1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

63 đề thi thử tốt nghiệp thptqg môn toán trường thpt chuyên thái bình lần 4 (có lời giải chi tiết)

34 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Lần 4 – Năm 2020
Trường học Trường thpt chuyên thái bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi Thử
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số cách lấy được 3 quyển sách trong đó không có quyển sách toán nào..  Số cách lấy được 3 quyển sách trong đó có ít nhất 1 quyển sách toán = Số cách lấy quyển sách bất kì – Sốcách l

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

này, các đề thi thử sẽ càng sát hơn, chính vì vậy các em hãy cố gắng ôn tập để đạt kết quả tốt nhất nhé!

Trang 3

Câu 19: Số phức z a bi a b   ,   thỏa mãn 2z  có 1 z, a b bằng:

12

Câu 20: Cho hàm số   3  2  2

hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0; 2 bằng 7.

Câu 23: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa (các quyển sách cùng đôi một

khác nhau) Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quyển sách sao cho ít nhất một quyển sách toán?

Câu 25: Cho số thực x thỏa mãn 2 3x2 x1 1

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2 2 1

Trang 4

-5 1

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f x  m có nghiệm duy nhất?

Câu 29: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng ,   :x y z   1 0 và   : 2 x my 2z 2 0. Tìm

m để   song song với  

Câu 30: Cho , ,a b c là các số thực dương khác 1 Hình vẽ bên là đồ thị của ba hàm số

Câu 32 Xếp ngẫu nhiên 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C vào sáu ghế xếp quanh một bàn

tròn (một học sinh ngồi đúng một ghế) Tính xác suất để học sinh lớp C ngồi giữa 2 học sinh lớp B

Câu 33 Cho hàm số yf x  là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây

sai?

4

Trang 5

A Hàm số đồng biến trên 1; B Hàm số đồng biến trên   ; 1 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1  D Hàm số đồng biến trên  ;1  1;

Câu 34 Biết

1 2 0

b tối giản Khi đó

A ABC  Tam giác SAB đều cạnh a

và hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh AB Thể tích của khối chóp

Trang 6

Câu 39 Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm ước tính theo công thức 0.2t

A Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1  B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;2 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0 

Câu 42 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3,

1

x y x

Trang 7

Câu 43 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy là hình vuông tâm ;O cạnh a. Gọi M N lần lượt là trung ,điểm của SABC Góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng ABCD bằng  60 Tính cos của góc giữa 0

Câu 44 Cho yf x  là hàm đa thức bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi phương trình

Câu 46 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số yx3 mx212x2m luôn đồng biến trên khoảng

1;?

log x 5m1 log x4mm0 Biết phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2

thỏa mãn x1x2 165 Giá trị của x1 x2 bằng:

Câu 48 Cho yf x  là hàm đa thức bậc 4 và có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

mthuộc đoạn 12;12 để hàm số g x 2f x 1m có 5 điểm cực trị?

Trang 8

  Biết tứ giác BCC B' ' là hình thoi có B BC' nhọn Mặt phẳng BCC B vuông góc với' '

ABC và mặt phẳng  ABB A tạo với ' ' ABC góc  45 Thể tích khối lăng trụ 0 ABC A B C ' ' ' bằng:

a

C

3

6 77

a

D

3

721

a

-HẾT -ĐÁP ÁN

Trang 10

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có TCĐ là x  1 loại đáp án A.

Đồ thị hàm số đi qua điểm 1;0 và 0; 1   Chọn đáp án B

Trang 11

x x

x x

Trang 12

Câu 13 (NB) - Hệ tọa độ trong không gian

Trang 14

Gọi I là trung điểm của ABI2;3;5 

Mặt phẳng trung trực   của đoạn thẳng AB đi qua trung điểm I của AB và nhận AB làm VTPT

Trang 15

Đường sinh SA của hình nón hợp với đáy góc  600  SAO600

Tìm số cách lấy được 3 quyển sách bất kì

Tìm số cách lấy được 3 quyển sách trong đó không có quyển sách toán nào

 Số cách lấy được 3 quyển sách trong đó có ít nhất 1 quyển sách toán = Số cách lấy quyển sách bất kì – Sốcách lấy được 3 quyển sách mà không có quyển sách toán nào

Cách giải:

Tổng số quyển sách trên giá sách là: 4 3 2 9   quyển sách

Số cách lấy được 3 quyển sách bất kì trên giá sách là: C  cách 93 84

Số cách lấy được 3 quyển sách mà trong đó không có quyển sách Toán nào là: C33C C32 12C C31 22 10 cách

 Số cách lấy được 3 quyển sách trong đó có ít nhất 1 quyển sách toán là: 84 10 74  cách

Trang 16

Ta có thấy hai mặt phẳng  P và  Q đã cho song song với nhau

Mà hai mặt phẳng này chứa hai mặt của hình lập phương

 Độ dài cạnh của hình lập phương là a d P     ; Q

 Thể tích của hình lập phương đã cho là: Va3

Mà hai mặt phẳng    P , Q chứa hai mặt của hình lập phương đã cho

 Độ dài cạnh của hình lập phương là     ;  5

2

16

Trang 18

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số yloga x là hàm số nghịch biến  0a1.

Hàm số ylog ,c x ylogb x là các hàm số đồng biến 1

1

b c

y

y c

- Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách từ đường thẳng này đến mặt phẳng song song

và chứa đường thẳng kia

Trang 19

- Tính số phần tử của không gian mẫu

- Gọi A là biến cố: “Học sinh lớp C ngồi giữa 2 học sinh lớp B”

Gọi A là biến cố: “Học sinh lớp C ngồi giữa 2 học sinh lớp B”

Cố định học sinh lớp C, xếp 2 học sinh lớp B ngồi hai bên học sinh lớp C có 2! 2 cách

Xếp 3 học sinh lớp A vào 3 ghế còn lại có 3! 6 cách

Trang 20

Phương pháp:

Dựa vào đồ thị hàm số xác định:

- Khoảng hàm số đồng biến ứng với khoảng đồ thị hàm số đi lên

- Khoảng hàm số nghịch biến ứng với khoảng đồ thị hàm số đi xuống

3

A B x x

Trang 21

 1

2

.4

để tính chiều cao khối chóp

- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông tính độ dài AC

Trang 22

Gọi H là trung điểm của ABSH ABC.

- Chứng minh AMCANCAPC900 và suy ra khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP

- Xác định bán kính R của khối cầu

Trang 23

Chứng minh tương tự ta có APSCD APPC APC900 hay P thuộc mặt cầu đường kính AC Lại có ANSC ANC 900 hay N thuộc mặt cầu đường kính AC

Do đó CMNP nội tiếp khối cầu đường kính AC hay khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP có bán kính

Trang 24

     

2'

0

tf t dt tf t f t dt

   2

- Dựa vào giả thiết Sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con, tính S 0

- Thay S vừa tìm được, tìm 0 t để S  t 10000 nghìn con.

Dựa vào định ngĩa đường tiệm cận của đồ thị hàm số yf x 

- Đường thẳng yy0 được gọi là TCN của đồ thị hàm số khi thỏa mãn một trong các điều kiện:

Trang 25

- Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số ở phía dưới trục Ox qua trục Ox

- Xóa đi phần đồ thị hàm số phía dưới trục Ox

Dựa vào đồ thị hàm số mới vẽ được, xác định các khoảng đơn điệu của nó

Cách giải:

Ta có: y x 2x 12 x2 x1 2

Dựa vào đồ thị hàm số yx2 x12 đề bài cho ta suy ra đồ thị hàm số yx2 x12 như sau:

Trang 26

Dựa vào đồ thị hàm số y x 2x12 x2 x12 ta thấy hàm số đồng biến trên 2; 1  và 1; 

Gọi M x y là điểm thuộc đồ thị hàm số, phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M là: 0; 0

0 0 2

0 0

34

11

x

x x

Cho y 0

   

0 0 2

0 0

34

0

11

x

x x

x x

Trang 27

Vì tam giác OAB vuông cân tại O nên OA OB

 

2 0

Với x   Phương trình tiếp tuyến: 0 3 y1x 3 3 yx6

Với x   Phương trình tiếp tuyến: 0 1 y1x1 1  y x 2

Trang 28

Với x0;3   1 cosx   1 3 f cosx   1 4f cosx    1 0 t  4;0 

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy  

 

   

1 2 3

28

Trang 29

Vậy phương trình đã cho có tất cả 6 nghiệm phân biệt.

Chọn D.

Câu 45 (VD):

Phương pháp:

- Nhân cả hai vế của phương trình f x 23x1  x 2 với 2x 3

- Lấy tích phân từ 0 đến 1 hai vế phương trình

- Sử dụng phương pháp đổi biến số

f x dx 

Chọn C.

Câu 46 (VD):

Trang 30

Chọn D.

Câu 47 (VD):

Phương pháp:

- Đặt tlog ,2x phương trình trở thành phương trình bậc 2 ẩn .t

- Tìm điều kiện để phương trình có 2 nghiệm phân biệt, tìm nghiệm t t theo 1, 2 m, từ đó suy ra nghiệm x x1, 2

1 2 2

Trang 31

- Tìm điều kiện để phương trình ' 0y  có 5 nghiệm bội lẻ phân biệt.

- Xét hàm đặc trưng, chứng minh hàm đặc trưng đơn điệu trên các khoảng xác định của chúng

- Biểu diễn y theo x và thế vào biểu thức T

Trang 32

Chọn A

Câu 50 (VDC):

Cách giải:

32

Ngày đăng: 13/12/2023, 20:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? - 63  đề thi thử tốt nghiệp thptqg môn toán   trường thpt chuyên thái bình   lần 4 (có lời giải chi tiết)
u 6: Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (Trang 1)
Câu 17: Hình lăng trụ đứng  ABC A B C . ' ' '  có đáy  ABC  là tam giác vuông cân tại A có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? - 63  đề thi thử tốt nghiệp thptqg môn toán   trường thpt chuyên thái bình   lần 4 (có lời giải chi tiết)
u 17: Hình lăng trụ đứng ABC A B C . ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? (Trang 2)
Câu 22: Hình nón có đường sinh  l  2 a  và hợp với đáy góc    60 . 0  Diện tích toàn phần của hình nón bằng: - 63  đề thi thử tốt nghiệp thptqg môn toán   trường thpt chuyên thái bình   lần 4 (có lời giải chi tiết)
u 22: Hình nón có đường sinh l  2 a và hợp với đáy góc   60 . 0 Diện tích toàn phần của hình nón bằng: (Trang 3)
Đồ thị hàm số đi qua điểm    1;0   và   0; 1     Chọn đáp án B. - 63  đề thi thử tốt nghiệp thptqg môn toán   trường thpt chuyên thái bình   lần 4 (có lời giải chi tiết)
th ị hàm số đi qua điểm   1;0  và  0; 1    Chọn đáp án B (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w