1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 đề hsg địa lần 4 cbt đề 1

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Giao Lưu Học Sinh Giỏi Lần 4 Năm Học 2022 - 2023
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 159,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và trang 14, cho biết đặc điểm nào sau đây là khác biệt về địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.. Quy mô dâ

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

CỤM CÁC TRƯỜNG THPT

LAM KINH LÊ HOÀN THỌ XUÂN 5

-YÊN ĐỊNH 2 - QUẢNG XƯƠNG 4 -CẦM

BÁ THƯỚC

ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LẦN 4

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm có 06 trang

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:

Câu 1 Cơ cấu ngành kinh tếkhông phản ánh

A trình độ phân công lao động xã hội.B trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

C việc sử dụng lao động theo ngành.D việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

Câu 2 Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

A trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.B nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

C trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.D chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

Câu 3 Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố

nông nghiệp?

A Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.

B Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.

C Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.

D Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.

Câu 4 Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

A thúc đẩy nhiều ngành phát triển.B tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

C làm thay đổi phân công lao động.D khai thác hiệu quả các tài nguyên.

Câu 5 Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

A khoa học, công nghệ B liên kết và hợp tác.

C dân cư, lao động D vốn và thị trường.

Câu 6 Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động

cho ngành dịch vụ?

A Trình độ phát triển kinh tế B Quy mô và cơ cấu dân số

C Mức sống và thu nhập thực tế D Phân bố và mạng lưới dân cư.

Câu 7 Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không

phải do

A trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

B ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

C trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

D cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.

Câu 8 Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

1

4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa

và dịch vụ của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

A Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu B Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn

năm 2010

C Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu D Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ

hơn năm 2015

Câu 9 Cho biểu đồ:

Trang 2

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ THÁI LAN NĂM 2010 VÀ 2018

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất khẩu năm

2018 so với năm 2010 của In-đô-nê-xi-a và Thái Lan?

A Thái Lan tăng ít hơn In-đô-nê-xi-a B In-đô -nê-xi-a tăng gấp hai lần Thái Lan.

C xi-a tăng và Thái Lan giảm D Thái Lan tăng nhanh hơn

In-đô-nê-xi-a

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết ven biển và đảo, quần

đảo nước ta có những khu dự trữ sinh quyển thế giới nào sau đây?

A Xuân Thủy, Cát Bà, Bái Tử Long B Mũi Cà Mau, Phú Quốc, Cù Lao Chàm.

C Cát Bà, Xuân Thủy, Côn Đảo D Cát Bà, Cù Lao Chàm, Rạch Giá.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8 và trang 4-5, cho biết các tỉnh nào

sau đây có quặng sắt?

A Hà Giang, Lào Cai, Quảng Ninh B Hà Giang, Lào Cai, Thanh Hóa.

C Hà Giang, Lào Cai, Hà Tĩnh D Hà Giang, Lào Cai, Nghệ An.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết đỉnh lũ của các sông Mê

Kông, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là các tháng nào sau đây?

A Tháng 8, 10, 11 B Tháng 11, 8, 10 C Tháng 10, 11, 8.

D Tháng 10, 8, 11.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện

tích lớn nhất cả nước?

A Đất fralit trên các loại đá khác B Đất fralit trên đá badan.

C Đất fralit trên đá vôi D Đất xám trên thềm phù sa cổ.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh

sau có diện tích tự nhiên lớn nhất?

A Thanh Hóa B Gia Lai C Sơn La D Nghệ An.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết dãy núi nào sau đây có

hướng khác với các dãy núi còn lại?

A Bắc Sơn B Con Voi C Pu Đen Đinh D Hoàng Liên Sơn.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và trang 14, cho biết đặc điểm

nào sau đây là khác biệt về địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

A Bờ biển khúc khủy, nhiều vịnh biển sâu được che chắn bởi đảo.

B Ven biển có nhiều cồn cát, đầm phá và nhiều bãi tắm đẹp.

C Có nhiều bề mặt sơn nguyên, cao nguyên, nhiều lòng chảo.

D Địa hình núi chiếm ưu thế, các dãy núi hướng tây bắc-đông nam.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây

không đúng với dân số Việt Nam từ 1960 – 2007?

A Dân nông thôn luôn lớn hơn dân thành thị.

B Dân nông thôn tăng ít hơn dân thành thị.

C Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn.

D Tổng dân số liên tục tăng qua các năm.

Trang 3

Câu 18.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biếtnước ta có bao nhiêu

tỉnh/thành phố vừa giáp biển, vừa giáp nước láng giềng?

Câu 19 Đâu là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ?

A Sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm B Số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.

C Gánh nặng phụ thuộc lớn D Khó hạ tỉ lệ tăng dân số.

Câu 20 Tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn gay gắt do

nguyên nhân nào dưới đây?

A Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao B Lao động có kĩ thuật cao

chiếm tỉ lệ thấp

C Sản xuất nông nghiệp mang tính tự túc, tự cấp D Tình trạng di cư từ nông

thôn ra thành thị

Câu 21 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng

cuộc sống ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn?

A Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.

B Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.

C Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.

D Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.

Câu 22 Năng suất lao động xã hội ở nước ta hiện nay đã tăng, nhưng còn thấp so

với thế giới, chủ yếu do

A chất lượng lao động đã thay đổi, chuyên môn nâng lên.

B phần lớn lao động làm việc trong lĩnh vực công nghiệp.

C công cụ còn lạc hậu, trình độ chuyên môn còn thấp.

D tốc độ tăng trưởng kinh tế chưa phù hợp với lao động.

Câu 23.Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do

A cơ sở hạ tầng, môi trường đô thị xuống cấp B xuất phát điểm là nước nông nghiệp

lạc hậu

C sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm D trình độ phát triển công nghiệp

chưa cao

Câu 24 Trong quá trình đô thị hóa ở nước ta, cần chú ý hình thành các đô thị lớn, vì

A tăng quy mô dân số, lao động để phát triển đô thị.

B tạo được môi trường sống lành mạnh, trong sạch.

C là trung tâm, hạt nhân cho sự phát triển của vùng.

D thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu lao động.

Câu 25 Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

A có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước B thị trường tiêu thụ rộng, mức sống

cao

C cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt D quy mô dân số lớn, có lao động kĩ

thuật

Câu 26 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mật độ dân số trung bình của

Đông Nam Bộ tăng nhiều nhất cả nước trong thời gian gần đây?

A Gia tăng dân số tự nhiên cao B Số người nhập cư tăng nhanh.

C Cơ sở hạ tầng phát triển hiện đại D Công nghiệp phát triển nhanh.

Câu 27 Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn người)

Giang

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thẳng kê, 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đủng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?

Trang 4

A Tiền Giang cao hơn Bình Định B Bình Định thấp hơn Bắc Ninh.

C Thanh Hóa cao hơn Tiền Giang D Bắc Ninh thấp hơn Thanh Hóa Câu 28.Cho biểu đồ:Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A.Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều lớn hơn và tháng đỉnh

lũ sớm hơn sông Hồng

B.Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều nhỏ hơn và tháng

đỉnh lũ sớm hơn sông Hồng

C.Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều nhỏ hơn và tháng

đỉnh lũ muộn hơn sông Hồng

D.Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều lớn hơn và tháng đỉnh

lũ muộn hơn sông Hồng

Câu 29 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2019

( Đơn vị : Nghìn ha)

Cây công nghiệp hàng năm 797,6 730,9 633,2 516,0

Cây công nghiệp lâu năm 2010,5 2110,9 2345,7 2188,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 290 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 30.Cho biểu đồ về dầu mỏ và than sạch của nước ta giai đoạn 2014 - 2018:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Trang 5

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch

B Quy mô sản lượng dầu mỏ và than sạch

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và than sạch

D Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch

Câu 31 Đặc điểm quan trọng nhất của địa hình đồi núi nước ta có ảnh hưởng rất lớn

đến các yếu tố tự nhiên khác là

A vùng núi có sự phân bậc rất rõ ràng.B đồi núi có địa hình rất hiểm trở.

C đồi núi thấp chiếm ưu thế D chạy dọc lãnh thổ từ bắc vào nam.

Câu 32 Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt độ năm lớn chủ yếu do tác

động của

A Tín Phong bán cầu Bắc, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, xa xích đạo.

B vị trí nằm gần chí tuyến, gió mùa hạ, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.

C thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm cách xa vùng xích đạo.

D gió mùa Tây Nam, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, nằm gần chí tuyến.

Câu 33 Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường

Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của

A các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

B dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc.

C gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

D địa hình núi đồi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm

Câu 34 Thảm thực vật nước ta bốn mùa xanh tốt, giàu sức sống, khác hẳn với thiên

nhiên một số nước có cùng vĩ độ ở Tây Á, Bắc Phi là nhờ

A nước ta nằm hoàn toàn trong khu vực nội chí tuyến.

B nước ta nằm giáp Biển Đông, có bờ biển dài 3260 km.

C nước ta nằm vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.

D nước ta nằm gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

Câu 35 Khu vực nam vùng phía tây Bắc Bộ có mùa hạ đến sớm hơn vùng phía đông

Bắc Bộ, chủ yếu do

A hoạt động của gió mùa Đông Bắc đến muộn hơn.

B thường xuyên đượcchịu tác động từ biển vào.

C hoạt động của gió mùa Tây nam đến sớm hơn.

D ít chụi tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc.

Câu 36 Biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là

A đảm bảo duy trì diện tích và chất lượng rừng.

B trồng rừng trên diện tích đất trống, đồi núi trọt.

C bảo vệ, nuôi dưỡng tốt diện tích rừng hiện có.

D bảo vệ cảnh quan, đa dạng các vườn quốc gia.

Câu 37 Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển nước ta là

A rừng ngập mặn, các bãi triều rộng B nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ.

C vùng biển rộng, đường bờ biển dài D các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.

Câu 38 Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt theo chiều Bắc-Nam, do tác động

kết hợp của

A dải hội tụ nhiệt đới, gió mùa Đông bắc, vĩ độ địa lí.

B gió mùa Đông bắc, gió mùa Tây nam, vị trí địa lí.

C hình dạng lãnh thổ, gió mùa Đông bắc, địa hình.

D vị trí địa lí, gió mùa Tây nam, ảnh hưởng của biển.

Câu 39 Để hạn chế tác hại do lũ quét và hạn hán gây ra hàng năm ở nước ta, biện

pháp quan trọng hàng đầu là phải

A thực hiện tổng thể các biện pháp kĩ thuật canh tác-thủy lợi; trồng, bảo vệ rừng.

B xây dựng những công trình thủy lợi hợp lí, tích cực trồng rừng và bảo vệ rừng.

C quy hoạch các điểm dân cư tránh xa vùng có nguy cơ xảy ra lũ quét, hạn

D tích cực trồng rừng và bảo vệ rừng xây dựng những công trình thủy lợi hợp lí.

Trang 6

Câu 40 Đặc điểm khác biệt về địa hình của vùng núi Đông Bắc với vùng núi Tây

Bắc là

A là vùng có địa hình cao nhất nước ta B các thung lũng sônghướng vòng

cung

C hướng núi chủ yếu tây bắc-đông nam D có các sơn nguyên, cao nguyên đá

vôi

Câu 41 Mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ rất sâu sắc, do mùa này chịu tác

động của

A Gió Mậu dịch nửa cầu Bắc thống trị B gió Tây Nam từ vịnh Bengan thống trị.

C gió Tín phongbán cầu Nam thống trị D gió mùa Đông bắc ảnh hưởng rất

yếu

Câu 42 Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất ở nước ta hiện nay là

A củng cố công trình đê biển, kịp thời sơ tán dân cư.

B cảnh báo sớm cho tàu thuyền vào bờ trước khi có bão.

C kết hợp chống bão với chống lụt úng, chống xói mòn.

D tăng cường các thiết bị nhằm dự báo chính xácvề bão.

Câu 43 Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho phần lớn sông ngòi ở nước ta mang đặc

điểm nhỏ, ngắn và độ dốc lớn là

A hình dạng lãnh thổ và phân hóa khí hậu B hình dạng lãnh thổ và phân bố

địa hình

C đặc điểmkhí hậu và sự phân bố địa hình.D đặc điểmđịa hình, sinh vật và thổ

nhưỡng

Câu 44 Cơ sở để xác định chiều rộng và giới hạn phạm vị của lãnh hải, vùng tiếp

giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa là

A biên giới trên biển B các đảo ven bờ.

Câu 45 Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu

vào miền Bắc nước ta là

A vị trí gần trung tâm gió mùa mùa đông B vị trí nằm trong vành đai nội chí

tuyến

C địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế D hướng các dãy núi ở vùng Đông Bắc Câu 46 Biện pháp hiệu quả nhất nhằm đảm bảo sự cân bằng tài nguyên nước ở

nước ta hiện nay

A tăng độ che phủ, canh tác đúng kĩ thuật trên đất dốc.

B tăng độ che phủ, xây dựng các công trình giữ nước.

C xử lí nghiêm hành vi xả nước bẩn ra môi trường.

D sử dụng tiết kiệm, hiệu quả và chống ô nhiễm nước.

Câu 47 Điểm khác biệt về thiên nhiêngiữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A vào mùa đông nhiệt độ hạ thấp so với cả nước.

B sự xuất hiệnnhiều loàithực vật phương Bắc.

C tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng.

D địa hình thấp dần theo hướng tây bắc-đông nam.

Câu 48 Địa hình ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của

A các dãy núi, áp thấp, bão và vận động Tân kiến tạo.

B sông ngòi, sóng biển, thủy triều và quá trình nội lực.

C đồng bằng ở ven biển, đồi núi và vận động kiến tạo.

D thủy triều, thềm lục địa, các đồng bằng và cồn cát.

Câu 49 Các tỉnh Thừa Thiên-Huế, TP Đà Nẵng, Quảng Nam có lượng mưa vào loại

cao nhất cả nước, do tác động kết hợp của

A hoạt động của bão, địa hình núi cao đón gió Tây Nam, lãnh thổ hẹp ngang.

B nằm sát biển, lãnh thổ hẹp ngang, hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới, bão.

C nằm vị trí chuyển tiếp Bắc-Nam, có dãy núi Bạch Mã đâm ngang ra biển, bão.

Trang 7

D hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới, địa hình núi cao đón gió mùa Đông Bắc, bão.

Câu 50 SaPa có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất cả nước là do

A địa hình núi cao, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.

B vịtrí địa lí, địa hình núi cao, hoạt động gió mùa Đông Bắc.

C hoàn lưu khí quyển ,địa hình núi cao.

D vị trí địa lí và hoàn lưu khí quyển.

oàn lưu

- HẾT

- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ

Ngày đăng: 24/10/2023, 22:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w