1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN đề THI LIEN TRUONG LAN 2 TS2

6 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2.. Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn C A, B là các tiếp điểm.. Gọi E là đường tròn tâm E và tiếp xúc với đường thẳng AB.. Tìm tọa độ điểm

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2

ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC ĐỘI TUYỂN HSG LIÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1, 2, 3, 4

NĂM HỌC 2019 -2020

(Lần 2) Môn: Toán - Lớp 11 THPT Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra: 04 tháng 01 năm 2020

(Đề thi gồm có 01 trang, 05 câu)

Câu I (4,0 điểm)

1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số 2

y= xmx+ , biết ( )P có hoành độ đỉnh là 1

x=

2 Giải phương trình: 54x2−6x+9 9x− −3 17 0=

Câu II (4,0 điểm)

1 Giải phương trình lượng giác: 2cos 2 4sin sin 3 1 0

3

2 Giải hệ phương trình:

2

1

x

x x

 + = +

Câu III (4,0 điểm)

1 Cho a , b , c là các số thực dương thỏa mãn a2 +b2 +c2 =3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 Cho dãy số (u n) được xác định bởi

1 2

2020

u

+

=

Tính limu n

Câu IV (4,0 điểm)

1 Tìm số có bốn chữ số abcd sao cho ab , ad là hai số nguyên tố và db c b+ = 2+d

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm E( )3;4 , đường thẳng d:x+ y−1=0 và đường

( ) :C x +y +4x−2y− =4 0 Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d và nằm ngoài đường tròn (C).

Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) (A, B là các tiếp điểm) Gọi (E) là đường tròn tâm E

và tiếp xúc với đường thẳng AB Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn (E) có chu vi lớn nhất

Câu V (4,0 điểm)

1 Cho hình chóp S ABC , M thuộc miền trong tam giác ABC Qua M kẻ các đường thẳng song song với SA, SB, SC cắt các mặt (SBC), (SAC), (SAB) lần lượt tại A B C', ', ' Tìm vị trí của điểm M

để MA MB MC' ' '

SA SB SC đạt giá trị lớn nhất

2 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là nửa lục giác đều, AB BC CD a= = = SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA a= 3, M là điểm trên cạnh SB (MB) và AMMD Dựng thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (ADM), tính diện tích thiết diện đó

-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC ĐỘI TUYỂN HSG

LIÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1, 2, 3, 4

NĂM HỌC 2019 -2020

(Lần 2) Môn: Toán - Lớp 11 THPT

Ngày kiểm tra: 04 tháng 01 năm 2020

(Đáp án gồm có 06 trang)

m

I

4

điể

m

1

Hoành độ đỉnh x= ⇒ =1 m 4

0,5 Vậy ( ) :P y=2x2−4x+1

*Bảng biến thiên:

x −∞ 1 +∞

y +∞ +∞

-1

0,75

Nhận xét đồ thị là Parabol có trục đối xứng x=1, vẽ đúng 0,75

2,0

6 9 – 4x x +2 9 – 4x +9( 9x−3  1− =) 0

0,5

(9 – 4)(6 2) 9( 9 – 4

  1)

9

x x

x x

x

− +

4 9

II 4

điể

3

3

cos 2x 3 sin 2x 4sin sin 3x x 1 0

0,5

2

x

=

*sinx= ⇔ =0 x kπ (k Z∈ )

0,5

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

Trang 3

*sin 3 cos 2sin 3 sin cos sin 3

3

π

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x k= π ;

x= +π kπ

(k Z∈ )

0,5

2 Giải hệ phương trình:

2

2 18

1

x

x x

Điều kiện 2

3

x

2

1

x

=



9

0,5

9 4 (2)

1

x

x x

+

- Với 2

3

x≥ ⇒(3)

1

18 2

4 9 9

2

+ +

=

− +

x x x

Dễ thấy pt (4) có VT >25, và do 2

3

x≥ ta có 25

13

162 2

9

<

+

VP nên PT đã cho vô nghiệm

0,5

- Với 2

3

x≤ − , PT đã cho

1

18 2

4 9 9

+ +

=

x x

Đặt t

x12 = , 0 9

4

t

< ≤ , PT (2) trở thành

18

25 9 9 4 2

1

9 4 1

t

t t

t t

+

+

− +

0,5

Với 0 9

4

t

1 4 9

+

4

18 4 1

3 1 1

+ +

= +

+

t t

t

1

4 1 4 9

+

+

− +

t

ra (3) ⇔ = ⇔t 2 2

2

x= − (vì x < 0)

Vậy hpt đã cho có 2 nghiệm: 1; 14 ; 2; 2

0,5

1 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a2 +b2 +c2 =3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2,0

Trang 4

4

điể

m

Áp dụng BĐT Côsi cho các số dương, ta có

6 5 2 6 2 2

5

c b

a c

b a a a a a c b

a

+

≥ + + + + + +

= +

ac ab a

a c

b

a c

b

a

+

= +

+

3

2 216 2

216

2 5

Tương tự:

ba bc b

b a

c

b

+

+

3

2 216 2

cb ca c

c b

a

c

+

+

3

2 216 2

5

0,5

Chứng minh bất đẳng thức ( )

z y x

c b a z

c y

b x

a

+ +

+ +

≥ +

2

0,5

P

a ab ac b bc ba c ca cb a ab ac b bc ba c ca cb

+ +

6

2 2 2 2

2 2

2 2 2

= + +

≤ + +

= +

+ +

+

≤ + +

+ +

+

c b a bc

ac ab

ca bc ab c b a cb ca c ba bc b ac ab

a

Vậy P 648≥ ⇒minP=648

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c= = =1

0,5

1 2

2020

u

+

=

Tính limu n.

2,0

Ta có

n n

u n

n

u u

n n

n n

n n

2 2

1 ) 1 ( 2 ) 1 ( 2

) 1 ( 2 ) 1 ( 2

1

2

2 1 2

2 1

+

= + + +

⇔ +

+ + +

n n

u v

2

1

+

= + ⇒ (v n) là cấp số nhân có công bội

2

1

=

q và số hạng đầu

1

1

2020

u

v = = 2020 11 4040 2 2

6

n n n

0.5

2 2 8080

( 1)( 2)

n

u

+

2

+

0 lim =

0.5

IV

2,0

Do ab ad, là hai số nguyên tố nên b, d là các số lẻ khác 5(*) 0,5

db c b+ = + ⇔d d b c b+ + = + ⇔d d c b b+ = −

Ta có 9d c+ ≥ ⇒9 b b( − ≥ ⇒ >1) 9 b 3 do (*) 7

9

b b

=

b= ⇒ d c+ = ⇒ < <d trái với (*)

b= ⇒ d c+ = ⇒ ≤ ≤d kết hợp (*) ⇒ = ⇒d 7 79+ = + ⇔ =c 81 7 c 9 0,5

Do a a9, 7 là hai số nguyên tố ⇒ =a 1 Vậy abcd =1997 0,5

Trang 5

điể

m

đường tròn (C):x2 +y2 +4x−2y−4=0 Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d và nằm ngoài đường tròn (C) Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) (A, B là các tiếp điểm) Gọi (E) là đường tròn tâm E và tiếp xúc với đường thẳng AB Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn (E) có chu vi lớn nhất

2,0

Đường tròn (C) có tâm I(−2;1), bán kính R=3 Do Md nên M(a;1−a)

Do M nằm ngoài (C) nên IM >RIM2 >9⇔(a+2)2+(−a)2 >9

0 5 4

Ta có MA2 =MB2 =IM2−IA2 =(a+2)2+(−a)2 −9=2a2+4a−5

Do đó tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình:(xa)2+(y+a−1)2 =2a2+4a−5

0 6 6 ) 1 ( 2 2 2

2+ − + − − + =

0,5

Do A, B thuộc (C) nên tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình x2 +y2 +4x−2y−4=0(2)

Trừ theo vế của (1) cho (2) ta được (a+2)xay+3a−5=0(3)

Do tọa độ của A, B thỏa mãn (3) nên (3) chính là phương trình của đường thẳng đi qua A, B.

0,5

+) Do (E) tiếp xúc với nên (E) có bán kính R1=d(E,∆)

Chu vi của (E) lớn nhất R1 lớn nhất⇔d(E,∆) lớn nhất

Nhận thấy đường thẳng ∆ luôn đi qua điểm 

2

11

; 2

5

K

Gọi H là hình chiếu vuông góc của E lên

2

10 )

,

Dấu “=” xảy ra khi HK ⇔∆⊥EK

0,5

−

=

2

3

; 2

1

EK , ∆ có vectơ chỉ phương u=(a;a+2)

Do đó ∆ ⊥EKEK uuuur r =0 ( 2) 0

2

3 2

a aa=−3 (thỏa mãn (*)) Vậy M(−3;4) là điểm cần tìm.

0,5

V 4

điể

m

song với SA, SB, SC cắt các mặt (SBC),(SAC), (SAB)lần lượt tại A B C', ', ' Tìm vị trí của

điểm M để MA MB MC' ' '

SA SB SC đạt giá trị lớn nhất.

2,0

Gọi AMBC=N BM, ∩AC=P CM, ∩AB Q=

Kẻ

MA SA A SN MB SB B SP

MC SC C SQ

Áp dụng định lí Talet ta có

Áp dụng định lí Seva cho tam giác ABC ta có NM PM QM 1 MA' MB' MC' 1

NA + PB + QC = ⇒ SA + SB + SC = 0,5

Trang 6

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có

3

27

⇔ = = = ⇔ = = = ⇒M là trọng tâm tam

giác ABC.

Vậy MA MB MC' ' '

SA SB SC đạt giá trị lớn nhất bằng

1

27 khi và chỉ khi M là trọng tâm tam giác

ABC.

0,5

góc với mặt phẳng ( ABCD và ) SA a= 3, M là điểm trên cạnh SB (MB) và AMMD

Dựng thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (ADM), tính diện tích thiết diện đó.

2,0

Do ABCD là nửa lục giác đều nên BD AB BD (SAB) BD AM

Do DMAMAM ⊥(BDM)⇒AMSB

Ta có

3

4 2

2

a SM

BM



0,5

AD BCAMDSBC =MN BC thiết diện là hình thang AMND

//

BC SB

Tính được BD a= 3,AD=2a

0,5

Kẻ MHAD

2

AMND

MN AD MH

0,5

Hết

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.

- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó.

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w