Mục tiêu: * Kiến thức: - HS nắm được khái niệm phương trình bậc nhất 1 ẩn - Quy tắc chyển vế, quy tắc nhân với 1 số và vận dụng thành thạo chúng để giải các phương trình bậc nhất * Kỹ nă[r]
Trang 1Tiết 36 Ngày dạy: 09/12/09
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS củng cố vững chắc các khái niệm:
- Phân thức đại số
- Hai phân thức bằng nhau
- Phân thức đối
- Phân thức nghịch đảo
* Kĩ năng: Rèn luyện tư duy phân tích Rèn luyện kĩ năng trình bày bài
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Trò: Học bài và làm bài tập
* Thầy: Thước, phấn màu, bảng phụ
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
* Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm phân thức đại số
-Treo bảng phụ hệ thống lại
các công thức của chương
yêu cấu HS nhìn vào và phát
biểu các định nghĩa ,tính
chất
-Định nghĩa phân thức đại
số
- Định nghĩa hai phân thức
đại số bằng nhau
- Phát biểu tính chất cơ bản
của phân thức đại số
- Nêu quy tắc rút gọn phân
thức
- Hãy rút gọn : 8 3 4
x x
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS lên bảng làm
3
x x
= 4(2 2 1) (2 1)(4 2 1)
x
= 2 4
4x 2x 1
A LÝ THUYẾT
I Khái niệm về phân thức đại số
1 Khái niệm Dạng A trong đó A,B là các đa thức,
B
B 0
2 Hai phân thức bằng nhau
B D
3 Tính chất cơ bản của phân thức
Nếu M 0 thì
A A M
* Hoạt động 2: Các phép toán trên phân thức đại số
- Muốn cộng hai phân thức
cùng mẫu thức, khác mẫu
thức ta làm như thế nào ?
- Muốn quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức ta làm như
thế nào ?
Hãy tính :
= ?
3 2
- Hai phân thức như thế nào
được gọi là hai phân thức
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS lên bảng làm
- HS trả lời
II Các phép toán trên phân thức đại số
1 Phép cộng
a, Cộng hai phân thức không cùng mẫu
b, Cộng hai phân thức không cùng mẫu
- Quy đồng mẫu thức
- Cộng hai phân thức cùng mẫu vừa tìm được
2 Phép trừ
Trang 2* Hoạt động 3: Củng cố
- Thực hiện phép tính :
- Ta thực hiện các phép tính
trên như thế nào ?
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- Giá trị của biểu thức được
xác định khi nào ?
- Cụ thể ở bài toán này biểu
thức đã cho xác định khi nào
?
Vậy x ?
- Thực hiện phép tính trong ngoặc trước
- 1 HS lên bảng giải
- Khi các mẫu thức khác 0
x 1
2
1 0
x x x
B BÀI TẬP:
Bài tập 58 SGK
= (2 1)(2 1) (2 1)(2 1)
(2 1)(2 1)
(2 1)(2 1)
x
(2 1)(2 1)
x
10 5 4
x x
(2 1)(2 1)
x
5(2 1) 4
x x
A
= 10
2x 1
Bài tập 60 SGK
a, Giá trị của biểu thức được xác định khi
2
Vậy x -1 và x 1
* Hoạt động 4: Dặn dò
- Ôn lại phần lí thuyết
- Làm bài tập 58 64 SGK
IV Rút kinh nghiệm
đối nhau ?
-Tìm phân thức đối của
1
5 2
x
x
- Phát biểu quy tắc trừ hai
phân thức đại số
- Phát biểu quy tắc nhân hai
phân thức đại số ?
- Nêu quy tắc chia hai phân
thức đại số ?
1
5 2
x x
- HS phát biểu quy tắc
- HS trả lời
a, Phân thức đối của là A
B
A B
3 Phép nhân
B D B DA
4 Phép chia
A
Trang 3Tuần 17 Ngày soạn: 08/10/09 Tiết 37 Ngày dạy: 10/12/09
ÔN TẬP HỌC KỲ I
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Nắm được các kiến thức cơ bản đã học: Hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử
* Kĩ năng: Rèn luyện tư duy phân tích Rèn luyện kĩ năng trình bày bài
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Trò: Học bài và làm bài tập
* Thầy:Thước , phấn màu , bảng phụ
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 3: Các phép toán nhân , chia đa thức
- Hãy nêu quy tắc nhân đơn
thức với đa thức, đa thức
với đa thức - HS phát biểu quy tắc- 3 HS lên bảng giải, cả lớp
3.Các phép toán nhân, chia đa thức
* Quy tắc : SGK
* Hoạt động 1: Ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Hãy viết 7 hằng đẳng thức
đáng nhớ
- Hãy điền vào chỗ trống để
được hằng đẳng thức đúng:
a, 4x2 – 4x + 1 = ( )2
b, x2 + 6x + 9 = ( )2
c, x3 – 8 = ( x – 2) ( )
d, y3 + 27 =
- HS lên bảng viết
- Lần lượt cho 7 HS lên bảng làm trên bảng phụ
I, Phép nhân, chia các đa thức
1 Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
a, 4x2 – 4x + 1 = (2x – 1)2
b, x2 – 6x + 9 = (x + 3)2
c, x3 – 8 = ( x – 2) (x2 + 2x + 4 )
d, y3 + 27 = ( y + 3) (y2 – 3y + 9)
e, x2 – 4y2 = ( x + 2y ) ( x – 2y )
f, x3 - 3x2 + 3x – 1 = ( x – 1)3
g, x3 + 9x2 + 27x + 27 = ( x + 3)3
* Hoạt động 2: Phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Hãy nêu các phương pháp
phân tích đa thức thành nhân
tử đã học
- Hãy phân tích các đa thức
sau thành nhân tử
a, 4x3 – 4x2y + xy2 =
b, x2 – xy + x – y =
c, 4x2 + 5x + 1 =
d, x4 + 4 =
- Ta phải sử dụng phương
pháp nào đối với mỗi câu
( GV cho HS hoạt động
nhóm, mỗi nhóm làm một
câu )
- HS trả lời
- Ta sử dụng các phương pháp sau :
a, Đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
b, Phương pháp nhóm
c, Phương pháp tách hạng tử
d, Phương pháp thêm bớt hạng tử
- HS hoạt động theo 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu
2, Phân tích đa thức thành nhân tử
a, 4x3 – 4x2y + xy2 = x ( 4x2 – 4xy +
y2 )
= x ( 2x – y)2
b, x2 – xy + x – y = x( x – y ) + ( x –
y )
= ( x – y ) ( x + 1 )
c, 4x2 + 5x + 1 = 4x2 + 4x + x + 1
= 4x ( x + 1) + ( x + 1) = ( x + 1) ( 4x + 1 )
d, x4 + 4 = ( x4 + 4x2 + 4 ) – 4x2
= ( x2 + 2 )2 – (2x)2 = ( x2 + 2x + 2) ( x2 – 2x + 2)
Trang 4- Ap dụng tính :
a, x2 ( 7x2 – 3x + 1)
b, - x ( x2 – 3xy + 1)
c, (x2 – 2x + 1) ( x + 1)
- Phát biểu quy tắc chia đơn
thức cho đơn thức , đa thức
cho đơn thức
Ap dụng tính :
d, 7x2y4 : 14 x2 y3
e, ( - 2x3 + 3x2 – 8x3 ) : (-
2x2 )
f, ( x2 – y2) : ( x – y )
làm vào vở
- HS phát biểu quy tắc
- 3 HS lên bảng giải
* Ap dụng :
a, x2 ( 7x2 – 3x + 1) = 7x4 – 3x3 +
x2
b, - x ( x2 – 3xy + 1) = -x3 + 3x2y –
x
c, (x2 – 2x + 1) ( x + 1)
= x3 + x2 – 2x2 – 2x + x + 1
= x3 – x2 – x + 1
d, 7x2y4 : 14 x2 y3 = y1
2
e, ( - 2x3 + 3x2 – 8x3 ) : (- 2x2 )
= x3 - + 4x3
2
f, ( x2 – y2) : ( x – y )
= ( x + y) ( x – y) : ( x – y)
= x + y
* Hoạt động 4: Ôn tập khái niệm phân thức đại số
- Hãy nêu định nghĩa, tính
chất của phân thức đại số
Nêu quy tắc rút gọn phân
thức đại số
Ap dụng :
a, 15
15 5
x
x
b,
2
2
xy x y
xy x y
c, 2 2 2 2
x y
- HS trả lời
- HS phát biểu quy tắc
- HS lên bảng giải
- HS làm vào phiếu học tập
- HS lên bảng giải
II Phân thức đại số
1 Định nghĩa : Dạng trong đó A,B là các đa A
B
thức
B 0
2 Tính chất: ( SGK )
3 Rút gọn phân thức :
a, 15 =
15 5
x
x
5(3 1) 3 1
b, 10 2( 2)=
xy x y
xy x y
2
y
x y
2 2
x y
x y x y
x y
=
2
x y
* Hoạt động 5: Củng cố
- Học kỹ các phần đã ôn tập
- Làm thêm bài tập ở SBT
- Tiết sau kiểm tra học kì I
IV Rút kinh nghiệm
Trang 5Tuần 18 Ngày soạn: 04/12/09 Tiết 38 + 39 Ngày dạy: 07/12/09
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đánh giá chất lượng học tập của học sinh trong học kì I
2 Kĩ năng:
- Rèn luyên kĩ năng làm bài kiểm tra, bài thi
3 Thái độ:
- Trung thực, tự giác
II Chuẩn bị:
* Thầy: Nhận đề
* Trò: Chuẩn bị kiến thức để làm bài Thước thẳng, eke
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Đề bài: (Đính kèm)
IV Đáp án và thang điểm: (Đính kèm)
V Thống kê điểm:
<3 3 - <5 5 - <8 8 - 10
Lớp Sĩ số
SL % SL % SL % SL % 8A1
8A2
8A3
VI Ruùt kinh nghieäm:
Trang 6Tuần 18 Ngày soạn: 12/12/09
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản và xác định đươc các lỗi sai sót khi làm bài thi
học kì I
* Kỹ năng: Luyện tập kỹ năng vẽ hình, phân biệt giả thiết, kết luận, trình bày lời giải bài tập hình.
* Thái độ: Yêu thích, hứng thú với bộ môn, tập trung học bài và ghi chép bài đầy đủ.
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Thước thẳng, ôn lại bài
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- Cho HS làm câu 1
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
nhân đơn thức với đa thức?
- Yêu cầu một HS lên bảng tính
- Cho HS nhận xét
- Lưu ý cho HS cách trình bầy
lời giải
- Cho HS tính nhanh 992
- HD: đưa về bình phương của
một hiệu
- Cho một HS lên bảng làm
- Cho HS nhận xét
- Lưu ý: Khi vận dụng hằng đẳng
thức
- Cho HS làm tiếp câu 4
- Sử dụng phương pháp nào để
phân tích đa thức đã cho ?
- Yêu cầu một HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
- Tìm hiểu đề bài
- Nhắc lại
- Một HS lên bảng làm xy.(x2 – 3xy3 + 1) =
= x3y – x2y4 + xy
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Tìm hiểu cách tính
- Tiếp thu
- Một HS lên bảng làm
992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100 +
12 = 10000 – 200 + 1 = 9801
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Tìm hiểu đề bài
- Trả lời: Đặt nhân tử chung
- Một HS lên bảng làm
x3 – 2x2 + x = x(x2 – 2x +1) = x(x – 1)2
- Tiếp thu
Câu 1: Tính:
xy.(x2 – 3xy3 + 1) =
= x3y – x2y4 + xy
Câu 3: Tính nhanh:
992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100 +
12 = 10000 – 200 + 1 = 9801
Câu 4:
x3 – 2x2 + x = x(x2 – 2x +1) = x(x – 1)2
Trang 7dưới lớp làm
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm tiếp câu 6
- Muốn chia một đa thức cho một
đơn thức ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu một HS lên bảng làm
- Theo dõi HS dưới lớp làm
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Yêu cầu HS làm tiếp câu 8
- Muốn tìm x ta làm như thế nào
?
- A.B = 0 khi nào ?
- Yêu cầu một HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn HS yếu
- Cho HS nhận xét
- Cho HS làm tiếp câu 9
- Để rút gọn P ta thực hiện phép
tính nào trước ?
- Yêu cầu một HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn HS yếu
- Lưu ý: Áp dụng hằng đẳng thức
và khi rút gọn
- Nhận xét chung
- Nhận xét
- Tìm hiểu đề bài
- Trả lời
- Một HS lên bảng làm (2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2
= 2x5: 2x2 + 3x2:2x2 - 4x3: 2x2
= x3 + - 2x3
2
- Tiếp thu
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Tìm hiểu đề bài
- Trả lời
- Trả lời
- Một HS lên bảng làm
x2 – 5x = 0 x(x – 5) = 0
x = 0 hoặc x = 5
- Nhận xét
- Tìm hiểu đề bài
- Trả lời
- Một HS lên bảng làm
2
2
.
.
( 1) 3
x
- Tiếp thu
- Tiếp thu
Câu 6:
(2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2
= 2x5: 2x2 + 3x2:2x2 - 4x3: 2x2
= x3 + - 2x3
2
Câu 8:
x2 – 5x = 0 x(x – 5) = 0
x = 0 hoặc x = 5
Câu 9:
2
2
.
.
( 1) 3
x
4 Củng cố:
- Nhắc lại chỗ sai sót hay mắc phải của HS: Dùng hằng đẳng thức, tính toán
5 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lai kiến thức đã học
- Chuẩn bị nội dung của bài học tiếp theo
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 8Tuần 20 Ngày soạn:27/12/09 Tiết 41 Ngày dạy: 28 /12/09
CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
MỞ ĐẦU VỀPHƯƠNG TRÌNH
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS hiểu các khái niệm phương trình và các thuật ngữ như : VT, VP, nghiệm của phương trình , tập hợp nghiệm của phương trình Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài toán giải phương trình sau này
- HS hiểu khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với 1 số
* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận biết về phương trình, kỹ năng giải phương trình.
* Thái độ: Yêu thích, hứng thú với bộ môn, tập trung học bài và ghi chép bài đầy đủ.
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Thước thẳng, đọc trước bai học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* HOẠT ĐỘNG 1 : Phương trình một ẩn
Tìm x biết :
2 x + 5 = 3 ( x – 1) + 2
Gv giới thiệu phương trình,
VT, VP
- Phương trình vừa cho có
VT là gì ? VP là gì ?
- Hai vế của phương trình là
các đa thức của mấy biến ?
- Gv giới thiệu dạng tổng
quát của phương trình với ẩn
x
- Hãy cho ví dụ về :
+ Phương trình với ẩn y
+ Phương trình với ẩn u
- Khi x = 6 tính giá trị mỗi
vế của phương trình
- GV giới thiệu x= 6 là một
nghiệm của phương trình
- Thực hiện ? 3
x = 2 có phải là một phương
trình hay không ?
- GV giới thiệu chú ý SGK
x2 = 4 có nghiệm = ?
x2 = - 4 có nghiệm = ?
1 + x = x + 1
VT = 2x +5
VP = 3 ( x – 1) + 2
Phương trình với ẩn t :
2 t – 7 = 3 ( 5 – t ) + 2
- HS tự cho phương trình
Khi x = 6
VT = 2.6 + 5 = 17
VP = 3 ( 6 – 1) + 2 = 17
VT = VP
- HS lắng nghe
- HS tính và trả lời
x = 2 là 1 nghiệm của phương trình :
2 ( x + 2 ) – 7 = 3 – x
x = 2 Không có giá trị nào của x
1 Phương trình một ẩn
a, Ví dụ
2 x + 5 = 3 ( x – 1) + 2 3x – 2 = x Phương trình với ẩn x có dạng
:
A (x ) = B ( x) Trong đó A(x ) và B(x ) là các đa thức của cùng biến x
x = 6 là nghiệm của phương trình
Chú ý : ( SGK – Tr 75 )
+ x = m cũng là phương trình + Một phương trình có thể có 1 nghiệm, hai nghiệm …vô số nghiệm nhưng cũng có thể không có nghiện nào
Trang 9* HOẠT ĐỘNG 2 : Giải phương trình
- GV giới thiệu tập nghiệm
- Thực hiện ? 4
- HS theo dõi
a, S = 2
S =
2 Giải phương trình
Tập hợp tất cả các nghiệm của 1 phương trình gọi là tập nghiệm
Kí hiệu : S
* HOẠT ĐỘNG 3 : Phương trình tương đương
- GV nhắc lại thế nào là hai tập
hợp bằng nhau
- Phương trình x = -2 có tập
nghiệm S1 = ?
Phương trình x + 2 = 0 có tập
nghiệm S2 = ?
- Có nhận xét gì về tập nghiệm
của hai phương trình trên
- Hai phương trình trên được gọi
là tương đương
Vậy thế nào là hai phương trình
tương đương
GV giới thiệu kí hiệu :
- HS chú ý lắng nghe
S1 = 2
S2 = 2
S1 = S2
- HS trả lời
3 Hai phương trình tương đương
Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng 1 tập nghiệm
Ví dụ :
x + 2 = 0
x = - 2
* HOẠT ĐỘNG 4 :Củng cố
- Nhắc lại khái niệm phương
trình, ẩn, VT, VP phương trình,
giải phương trình, số nghiệm của
phương trình
- Hai phương trình tương đương
- Làm bài tập 1,2 SGK
- HS nhắc lại
- HS lên bảng làm bài tập
Bài 1
x = -1 là nghiệm của phương trình :a, c
* HOẠT ĐỘNG 5 : Dặn dò
- Học thuộc lí thuyết
- Làm bài tập 3,4,5 Tr 6 – 7 SGK
- Đọc trước bài “ Phương trình bậc nhất một ẩn”
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 10GV: Lê Thị Thảo Năm học 2009 - 2010
Tuần 20 Ngày soạn: 27/12/09
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm được khái niệm phương trình bậc nhất 1 ẩn
- Quy tắc chyển vế, quy tắc nhân với 1 số và vận dụng thành thạo chúng để giải các phương trình bậc nhất
* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc nhất 1 ẩn số
* Thái độ: Yêu thích, hứng thú với bộ môn, tập trung học bài và ghi chép bài đầy đủ.
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trò: Thước thẳng, đọc trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ
- Làm bài tập 3, 4 SGK
* HOẠT ĐỘNG 2 : Định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn
GV đưa ra ví dụ :
4x – 7 = 0
3 – 2y = 0
là phương trình bậc nhất
một ẩn
Vậy như thế nào là phương
trình bậc nhất 1 ẩn
- HS ghi bài và theo dõi hướng dẫn của GV
- HS trả lời
1 Định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn
ax + b = 0 ( a 0 )
Ví dụ : 4x – 7 = 0
3 – 2y = 0
* HOẠT ĐỘNG 3 : Hai quy tắc biến đổi phương trình
- Quy tắc chuyển vế :
- Nhắc lại quy tắc chuyển
vế của một đẳng thứ số
- Tương tự ta cũng có quy
tắc chuyển vế đối với
phương trình
- Thực hiện ? 1
- Quy tắc nhân với một số:
- GV giới thiệu quy tắc
nhân với một số thông qua
ví dụ:
4x = 7 ta có thể nhân cả hai
vế của phương trình với 1
4
để được x = cũng có 7
4 nghĩa là chia cả hai vế cho
4
Quy tắc chia cho một số
- HS nhắc lại
- HS theo dõi
- HS làm ? 1
- HS theo dõi hướng dẫn của GV
- HS rút ra quy tắc
a, Quy tắc chuyển vế : ( SGK )
Ví dụ :
x + 3 = 0
x = - 3
b, Quy tắc nhân với một số : ( SGK )
Ví dụ : 4x = 7
x =
4 ( nhân cả hai vế với )1
4
? 2
1 x = -2 2
Trang 11- Tổng quát : ax + b = 0 ta
giải như thế nào ?
Vậy phương trình ax + b =
0 có nghiệm như thế nào ?
- Thực hiện ? 3
ax = - b
x = b
a
- HS trả lời
- HS hoạt động nhóm theo bàn làm ? 3
Tổng quát : ax + b = 0 ( a 0 )
ax = - b
x =
a
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất
x = b
a
* HOẠT ĐỘNG 5 : Củng cố
- Nhắc lại định nghĩa, quy
tắc chuyển vế, nhân với một
số , cách giải phương trình
bậc nhất một ẩn
- Làm bài tập 6, 7 SGK
- HS trả lời
- HS lên bảng làm
Bài 6
S1 = 1 (7 4)
2 x x x
S2 = 7x + 4x + x1 2 2
1 2
* HOẠT ĐỘNG 6: Dặn dò
- Học thuộc lí thuyết
- Làm bài tập 8,9 SGK
- Đọc trước bài “ Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0”
IV Rút kinh nghiệm:
Ti ết 43 Ngày dạy: 04/01/10
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0
* HOẠT ĐỘNG 4 : Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
- Phương pháp : dùng quy
tắc chuyển vế, quy tắc nhân
với một số
Ví dụ 1 Giải phương trình :
4x – 8 = 0
GV hướng dẫn cách giải :
- Sử dụng quy tắc chuyển
vế được gì ?
- Sử dụng quy tắc chia cho
một số
Ví dụ 2 Giải phương trình
1 - x = 05
6
Gọi 1 HS lên bảng giải
- HS theo dõi
4x = 8
x = 2
3 Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
Ví dụ 1:
4x – 8 = 0 4x = 8
x = 2
S = 2
Ví dụ 2 : 1 - x = 05
6
- x = -1
6
x = ( - 1 ) : (- )
6
x =
5