1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài kiểm tra môn Tiếng Anh Lớp 7 năm học 2015-2016 - Lần 4

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 238,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: * Kiến thức: - HS nắm được khái niệm phương trình bậc nhất 1 ẩn - Quy tắc chyển vế, quy tắc nhân với 1 số và vận dụng thành thạo chúng để giải các phương trình bậc nhất * Kỹ nă[r]

Trang 1

Tiết 36 Ngày dạy: 09/12/09

ÔN TẬP CHƯƠNG II

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS củng cố vững chắc các khái niệm:

- Phân thức đại số

- Hai phân thức bằng nhau

- Phân thức đối

- Phân thức nghịch đảo

* Kĩ năng: Rèn luyện tư duy phân tích Rèn luyện kĩ năng trình bày bài

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Trò: Học bài và làm bài tập

* Thầy: Thước, phấn màu, bảng phụ

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

* Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm phân thức đại số

-Treo bảng phụ hệ thống lại

các công thức của chương

yêu cấu HS nhìn vào và phát

biểu các định nghĩa ,tính

chất

-Định nghĩa phân thức đại

số

- Định nghĩa hai phân thức

đại số bằng nhau

- Phát biểu tính chất cơ bản

của phân thức đại số

- Nêu quy tắc rút gọn phân

thức

- Hãy rút gọn : 8 3 4

x x

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS lên bảng làm

3

x x

= 4(2 2 1) (2 1)(4 2 1)

x



= 2 4

4x 2x 1

A LÝ THUYẾT

I Khái niệm về phân thức đại số

1 Khái niệm Dạng A trong đó A,B là các đa thức,

B

B 0

2 Hai phân thức bằng nhau

B D

3 Tính chất cơ bản của phân thức

Nếu M 0 thì

A A M

* Hoạt động 2: Các phép toán trên phân thức đại số

- Muốn cộng hai phân thức

cùng mẫu thức, khác mẫu

thức ta làm như thế nào ?

- Muốn quy đồng mẫu thức

nhiều phân thức ta làm như

thế nào ?

Hãy tính :

= ?

3 2



- Hai phân thức như thế nào

được gọi là hai phân thức

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS lên bảng làm

- HS trả lời

II Các phép toán trên phân thức đại số

1 Phép cộng

a, Cộng hai phân thức không cùng mẫu



b, Cộng hai phân thức không cùng mẫu

- Quy đồng mẫu thức

- Cộng hai phân thức cùng mẫu vừa tìm được

2 Phép trừ

Trang 2

* Hoạt động 3: Củng cố

- Thực hiện phép tính :



 



- Ta thực hiện các phép tính

trên như thế nào ?

- Gọi 1 HS lên bảng giải

- Giá trị của biểu thức được

xác định khi nào ?

- Cụ thể ở bài toán này biểu

thức đã cho xác định khi nào

?

Vậy x ?

- Thực hiện phép tính trong ngoặc trước

- 1 HS lên bảng giải

- Khi các mẫu thức khác 0

x 1

2

1 0

x x x



 

 

B BÀI TẬP:

Bài tập 58 SGK





= (2 1)(2 1) (2 1)(2 1)

(2 1)(2 1)





(2 1)(2 1)

x



 

(2 1)(2 1)

x

10 5 4

x x

(2 1)(2 1)

x

5(2 1) 4

x x

 A

= 10

2x 1

Bài tập 60 SGK



a, Giá trị của biểu thức được xác định khi

2



 

 Vậy x -1 và x 1 

* Hoạt động 4: Dặn dò

- Ôn lại phần lí thuyết

- Làm bài tập 58  64 SGK

IV Rút kinh nghiệm

đối nhau ?

-Tìm phân thức đối của

1

5 2

x

x

- Phát biểu quy tắc trừ hai

phân thức đại số

- Phát biểu quy tắc nhân hai

phân thức đại số ?

- Nêu quy tắc chia hai phân

thức đại số ?

1

5 2

x x

- HS phát biểu quy tắc

- HS trả lời

a, Phân thức đối của là A

B

A B







3 Phép nhân

B D B DA 

4 Phép chia





A

Trang 3

Tuần 17 Ngày soạn: 08/10/09 Tiết 37 Ngày dạy: 10/12/09

ÔN TẬP HỌC KỲ I

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Nắm được các kiến thức cơ bản đã học: Hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử

* Kĩ năng: Rèn luyện tư duy phân tích Rèn luyện kĩ năng trình bày bài

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Trò: Học bài và làm bài tập

* Thầy:Thước , phấn màu , bảng phụ

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* Hoạt động 3: Các phép toán nhân , chia đa thức

- Hãy nêu quy tắc nhân đơn

thức với đa thức, đa thức

với đa thức - HS phát biểu quy tắc- 3 HS lên bảng giải, cả lớp

3.Các phép toán nhân, chia đa thức

* Quy tắc : SGK

* Hoạt động 1: Ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- Hãy viết 7 hằng đẳng thức

đáng nhớ

- Hãy điền vào chỗ trống để

được hằng đẳng thức đúng:

a, 4x2 – 4x + 1 = ( )2

b, x2 + 6x + 9 = ( )2

c, x3 – 8 = ( x – 2) ( )

d, y3 + 27 =

- HS lên bảng viết

- Lần lượt cho 7 HS lên bảng làm trên bảng phụ

I, Phép nhân, chia các đa thức

1 Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

a, 4x2 – 4x + 1 = (2x – 1)2

b, x2 – 6x + 9 = (x + 3)2

c, x3 – 8 = ( x – 2) (x2 + 2x + 4 )

d, y3 + 27 = ( y + 3) (y2 – 3y + 9)

e, x2 – 4y2 = ( x + 2y ) ( x – 2y )

f, x3 - 3x2 + 3x – 1 = ( x – 1)3

g, x3 + 9x2 + 27x + 27 = ( x + 3)3

* Hoạt động 2: Phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Hãy nêu các phương pháp

phân tích đa thức thành nhân

tử đã học

- Hãy phân tích các đa thức

sau thành nhân tử

a, 4x3 – 4x2y + xy2 =

b, x2 – xy + x – y =

c, 4x2 + 5x + 1 =

d, x4 + 4 =

- Ta phải sử dụng phương

pháp nào đối với mỗi câu

( GV cho HS hoạt động

nhóm, mỗi nhóm làm một

câu )

- HS trả lời

- Ta sử dụng các phương pháp sau :

a, Đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức

b, Phương pháp nhóm

c, Phương pháp tách hạng tử

d, Phương pháp thêm bớt hạng tử

- HS hoạt động theo 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu

2, Phân tích đa thức thành nhân tử

a, 4x3 – 4x2y + xy2 = x ( 4x2 – 4xy +

y2 )

= x ( 2x – y)2

b, x2 – xy + x – y = x( x – y ) + ( x –

y )

= ( x – y ) ( x + 1 )

c, 4x2 + 5x + 1 = 4x2 + 4x + x + 1

= 4x ( x + 1) + ( x + 1) = ( x + 1) ( 4x + 1 )

d, x4 + 4 = ( x4 + 4x2 + 4 ) – 4x2

= ( x2 + 2 )2 – (2x)2 = ( x2 + 2x + 2) ( x2 – 2x + 2)

Trang 4

- Ap dụng tính :

a, x2 ( 7x2 – 3x + 1)

b, - x ( x2 – 3xy + 1)

c, (x2 – 2x + 1) ( x + 1)

- Phát biểu quy tắc chia đơn

thức cho đơn thức , đa thức

cho đơn thức

Ap dụng tính :

d, 7x2y4 : 14 x2 y3

e, ( - 2x3 + 3x2 – 8x3 ) : (-

2x2 )

f, ( x2 – y2) : ( x – y )

làm vào vở

- HS phát biểu quy tắc

- 3 HS lên bảng giải

* Ap dụng :

a, x2 ( 7x2 – 3x + 1) = 7x4 – 3x3 +

x2

b, - x ( x2 – 3xy + 1) = -x3 + 3x2y –

x

c, (x2 – 2x + 1) ( x + 1)

= x3 + x2 – 2x2 – 2x + x + 1

= x3 – x2 – x + 1

d, 7x2y4 : 14 x2 y3 = y1

2

e, ( - 2x3 + 3x2 – 8x3 ) : (- 2x2 )

= x3 - + 4x3

2

f, ( x2 – y2) : ( x – y )

= ( x + y) ( x – y) : ( x – y)

= x + y

* Hoạt động 4: Ôn tập khái niệm phân thức đại số

- Hãy nêu định nghĩa, tính

chất của phân thức đại số

Nêu quy tắc rút gọn phân

thức đại số

Ap dụng :

a, 15

15 5

x

x 

b,

2

2

xy x y

xy x y

c, 2 2 2 2

x y

- HS trả lời

- HS phát biểu quy tắc

- HS lên bảng giải

- HS làm vào phiếu học tập

- HS lên bảng giải

II Phân thức đại số

1 Định nghĩa : Dạng trong đó A,B là các đa A

B

thức

B 0

2 Tính chất: ( SGK )

3 Rút gọn phân thức :

a, 15 =

15 5

x

x 

5(3 1) 3 1

b, 10 2( 2)=

xy x y

xy x y

2

y

x y

2 2

x y

x y x y

x y



 =

2

x y

* Hoạt động 5: Củng cố

- Học kỹ các phần đã ôn tập

- Làm thêm bài tập ở SBT

- Tiết sau kiểm tra học kì I

IV Rút kinh nghiệm

Trang 5

Tuần 18 Ngày soạn: 04/12/09 Tiết 38 + 39 Ngày dạy: 07/12/09

KIỂM TRA HỌC KÌ I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đánh giá chất lượng học tập của học sinh trong học kì I

2 Kĩ năng:

- Rèn luyên kĩ năng làm bài kiểm tra, bài thi

3 Thái độ:

- Trung thực, tự giác

II Chuẩn bị:

* Thầy: Nhận đề

* Trò: Chuẩn bị kiến thức để làm bài Thước thẳng, eke

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Đề bài: (Đính kèm)

IV Đáp án và thang điểm: (Đính kèm)

V Thống kê điểm:

<3 3 - <5 5 - <8 8 - 10

Lớp Sĩ số

SL % SL % SL % SL % 8A1

8A2

8A3

VI Ruùt kinh nghieäm:

Trang 6

Tuần 18 Ngày soạn: 12/12/09

TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản và xác định đươc các lỗi sai sót khi làm bài thi

học kì I

* Kỹ năng: Luyện tập kỹ năng vẽ hình, phân biệt giả thiết, kết luận, trình bày lời giải bài tập hình.

* Thái độ: Yêu thích, hứng thú với bộ môn, tập trung học bài và ghi chép bài đầy đủ.

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

* Trò: Thước thẳng, ôn lại bài

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

- Cho HS làm câu 1

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

nhân đơn thức với đa thức?

- Yêu cầu một HS lên bảng tính

- Cho HS nhận xét

- Lưu ý cho HS cách trình bầy

lời giải

- Cho HS tính nhanh 992

- HD: đưa về bình phương của

một hiệu

- Cho một HS lên bảng làm

- Cho HS nhận xét

- Lưu ý: Khi vận dụng hằng đẳng

thức

- Cho HS làm tiếp câu 4

- Sử dụng phương pháp nào để

phân tích đa thức đã cho ?

- Yêu cầu một HS lên bảng làm

- Theo dõi, hướng dẫn cho HS

- Tìm hiểu đề bài

- Nhắc lại

- Một HS lên bảng làm xy.(x2 – 3xy3 + 1) =

= x3y – x2y4 + xy

- Nhận xét

- Tiếp thu

- Tìm hiểu cách tính

- Tiếp thu

- Một HS lên bảng làm

992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100 +

12 = 10000 – 200 + 1 = 9801

- Nhận xét

- Tiếp thu

- Tìm hiểu đề bài

- Trả lời: Đặt nhân tử chung

- Một HS lên bảng làm

x3 – 2x2 + x = x(x2 – 2x +1) = x(x – 1)2

- Tiếp thu

Câu 1: Tính:

xy.(x2 – 3xy3 + 1) =

= x3y – x2y4 + xy

Câu 3: Tính nhanh:

992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100 +

12 = 10000 – 200 + 1 = 9801

Câu 4:

x3 – 2x2 + x = x(x2 – 2x +1) = x(x – 1)2

Trang 7

dưới lớp làm

- Cho HS nhận xét

- Cho HS làm tiếp câu 6

- Muốn chia một đa thức cho một

đơn thức ta làm như thế nào ?

- Yêu cầu một HS lên bảng làm

- Theo dõi HS dưới lớp làm

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét chung

- Yêu cầu HS làm tiếp câu 8

- Muốn tìm x ta làm như thế nào

?

- A.B = 0 khi nào ?

- Yêu cầu một HS lên bảng làm

- Theo dõi, hướng dẫn HS yếu

- Cho HS nhận xét

- Cho HS làm tiếp câu 9

- Để rút gọn P ta thực hiện phép

tính nào trước ?

- Yêu cầu một HS lên bảng làm

- Theo dõi, hướng dẫn HS yếu

- Lưu ý: Áp dụng hằng đẳng thức

và khi rút gọn

- Nhận xét chung

- Nhận xét

- Tìm hiểu đề bài

- Trả lời

- Một HS lên bảng làm (2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2

= 2x5: 2x2 + 3x2:2x2 - 4x3: 2x2

= x3 + - 2x3

2

- Tiếp thu

- Nhận xét

- Tiếp thu

- Tìm hiểu đề bài

- Trả lời

- Trả lời

- Một HS lên bảng làm

x2 – 5x = 0 x(x – 5) = 0

x = 0 hoặc x = 5

- Nhận xét

- Tìm hiểu đề bài

- Trả lời

- Một HS lên bảng làm

2

2

.

.

( 1) 3

x

- Tiếp thu

- Tiếp thu

Câu 6:

(2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2

= 2x5: 2x2 + 3x2:2x2 - 4x3: 2x2

= x3 + - 2x3

2

Câu 8:

x2 – 5x = 0 x(x – 5) = 0

x = 0 hoặc x = 5

Câu 9:

2

2

.

.

( 1) 3

x

4 Củng cố:

- Nhắc lại chỗ sai sót hay mắc phải của HS: Dùng hằng đẳng thức, tính toán

5 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lai kiến thức đã học

- Chuẩn bị nội dung của bài học tiếp theo

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 8

Tuần 20 Ngày soạn:27/12/09 Tiết 41 Ngày dạy: 28 /12/09

CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

MỞ ĐẦU VỀPHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS hiểu các khái niệm phương trình và các thuật ngữ như : VT, VP, nghiệm của phương trình , tập hợp nghiệm của phương trình Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài toán giải phương trình sau này

- HS hiểu khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với 1 số

* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận biết về phương trình, kỹ năng giải phương trình.

* Thái độ: Yêu thích, hứng thú với bộ môn, tập trung học bài và ghi chép bài đầy đủ.

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

* Trò: Thước thẳng, đọc trước bai học

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* HOẠT ĐỘNG 1 : Phương trình một ẩn

Tìm x biết :

2 x + 5 = 3 ( x – 1) + 2

Gv giới thiệu phương trình,

VT, VP

- Phương trình vừa cho có

VT là gì ? VP là gì ?

- Hai vế của phương trình là

các đa thức của mấy biến ?

- Gv giới thiệu dạng tổng

quát của phương trình với ẩn

x

- Hãy cho ví dụ về :

+ Phương trình với ẩn y

+ Phương trình với ẩn u

- Khi x = 6 tính giá trị mỗi

vế của phương trình

- GV giới thiệu x= 6 là một

nghiệm của phương trình

- Thực hiện ? 3

x = 2 có phải là một phương

trình hay không ?

- GV giới thiệu chú ý SGK

x2 = 4 có nghiệm = ?

x2 = - 4 có nghiệm = ?

1 + x = x + 1

VT = 2x +5

VP = 3 ( x – 1) + 2

Phương trình với ẩn t :

2 t – 7 = 3 ( 5 – t ) + 2

- HS tự cho phương trình

Khi x = 6

VT = 2.6 + 5 = 17

VP = 3 ( 6 – 1) + 2 = 17

VT = VP

- HS lắng nghe

- HS tính và trả lời

x = 2 là 1 nghiệm của phương trình :

2 ( x + 2 ) – 7 = 3 – x

x = 2 Không có giá trị nào của x

1 Phương trình một ẩn

a, Ví dụ

2 x + 5 = 3 ( x – 1) + 2 3x – 2 = x Phương trình với ẩn x có dạng

 :

A (x ) = B ( x) Trong đó A(x ) và B(x ) là các đa thức của cùng biến x

x = 6 là nghiệm của phương trình

Chú ý : ( SGK – Tr 75 )

+ x = m cũng là phương trình + Một phương trình có thể có 1 nghiệm, hai nghiệm …vô số nghiệm nhưng cũng có thể không có nghiện nào

Trang 9

* HOẠT ĐỘNG 2 : Giải phương trình

- GV giới thiệu tập nghiệm

- Thực hiện ? 4

- HS theo dõi

a, S =  2

S = 

2 Giải phương trình

Tập hợp tất cả các nghiệm của 1 phương trình gọi là tập nghiệm

Kí hiệu : S

* HOẠT ĐỘNG 3 : Phương trình tương đương

- GV nhắc lại thế nào là hai tập

hợp bằng nhau

- Phương trình x = -2 có tập

nghiệm S1 = ?

Phương trình x + 2 = 0 có tập

nghiệm S2 = ?

- Có nhận xét gì về tập nghiệm

của hai phương trình trên

- Hai phương trình trên được gọi

là tương đương

Vậy thế nào là hai phương trình

tương đương

GV giới thiệu kí hiệu : 

- HS chú ý lắng nghe

S1 =  2

S2 =  2

S1 = S2

- HS trả lời

3 Hai phương trình tương đương

Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng 1 tập nghiệm

Ví dụ :

x + 2 = 0

x = - 2

* HOẠT ĐỘNG 4 :Củng cố

- Nhắc lại khái niệm phương

trình, ẩn, VT, VP phương trình,

giải phương trình, số nghiệm của

phương trình

- Hai phương trình tương đương

- Làm bài tập 1,2 SGK

- HS nhắc lại

- HS lên bảng làm bài tập

Bài 1

x = -1 là nghiệm của phương trình :a, c

* HOẠT ĐỘNG 5 : Dặn dò

- Học thuộc lí thuyết

- Làm bài tập 3,4,5 Tr 6 – 7 SGK

- Đọc trước bài “ Phương trình bậc nhất một ẩn”

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 10

GV: Lê Thị Thảo Năm học 2009 - 2010

Tuần 20 Ngày soạn: 27/12/09

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS nắm được khái niệm phương trình bậc nhất 1 ẩn

- Quy tắc chyển vế, quy tắc nhân với 1 số và vận dụng thành thạo chúng để giải các phương trình bậc nhất

* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc nhất 1 ẩn số

* Thái độ: Yêu thích, hứng thú với bộ môn, tập trung học bài và ghi chép bài đầy đủ.

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Thước thẳng, đọc trước bài học

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ

- Làm bài tập 3, 4 SGK

* HOẠT ĐỘNG 2 : Định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn

GV đưa ra ví dụ :

4x – 7 = 0

3 – 2y = 0

là phương trình bậc nhất

một ẩn

Vậy như thế nào là phương

trình bậc nhất 1 ẩn

- HS ghi bài và theo dõi hướng dẫn của GV

- HS trả lời

1 Định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn

ax + b = 0 ( a 0 )

Ví dụ : 4x – 7 = 0

3 – 2y = 0

* HOẠT ĐỘNG 3 : Hai quy tắc biến đổi phương trình

- Quy tắc chuyển vế :

- Nhắc lại quy tắc chuyển

vế của một đẳng thứ số

- Tương tự ta cũng có quy

tắc chuyển vế đối với

phương trình

- Thực hiện ? 1

- Quy tắc nhân với một số:

- GV giới thiệu quy tắc

nhân với một số thông qua

ví dụ:

4x = 7 ta có thể nhân cả hai

vế của phương trình với 1

4

để được x = cũng có 7

4 nghĩa là chia cả hai vế cho

4

Quy tắc chia cho một số

- HS nhắc lại

- HS theo dõi

- HS làm ? 1

- HS theo dõi hướng dẫn của GV

- HS rút ra quy tắc

a, Quy tắc chuyển vế : ( SGK )

Ví dụ :

x + 3 = 0

x = - 3

b, Quy tắc nhân với một số : ( SGK )

Ví dụ : 4x = 7

x =

4 ( nhân cả hai vế với )1

4

? 2

1 x = -2 2

Trang 11

- Tổng quát : ax + b = 0 ta

giải như thế nào ?

Vậy phương trình ax + b =

0 có nghiệm như thế nào ?

- Thực hiện ? 3

ax = - b

x = b

a

- HS trả lời

- HS hoạt động nhóm theo bàn làm ? 3

Tổng quát : ax + b = 0 ( a 0 ) 

ax = - b

x =

a

 Vậy phương trình có nghiệm duy nhất

x = b

a

* HOẠT ĐỘNG 5 : Củng cố

- Nhắc lại định nghĩa, quy

tắc chuyển vế, nhân với một

số , cách giải phương trình

bậc nhất một ẩn

- Làm bài tập 6, 7 SGK

- HS trả lời

- HS lên bảng làm

Bài 6

S1 = 1 (7 4) 

2 x x x

S2 = 7x + 4x + x1 2 2

1 2

* HOẠT ĐỘNG 6: Dặn dò

- Học thuộc lí thuyết

- Làm bài tập 8,9 SGK

- Đọc trước bài “ Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0”

IV Rút kinh nghiệm:

Ti ết 43 Ngày dạy: 04/01/10

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0

* HOẠT ĐỘNG 4 : Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn

- Phương pháp : dùng quy

tắc chuyển vế, quy tắc nhân

với một số

Ví dụ 1 Giải phương trình :

4x – 8 = 0

GV hướng dẫn cách giải :

- Sử dụng quy tắc chuyển

vế được gì ?

- Sử dụng quy tắc chia cho

một số

Ví dụ 2 Giải phương trình

1 - x = 05

6

Gọi 1 HS lên bảng giải

- HS theo dõi

4x = 8

x = 2

3 Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn

Ví dụ 1:

4x – 8 = 0 4x = 8

x = 2

S =  2

Ví dụ 2 : 1 - x = 05

6

- x = -1

6

x = ( - 1 ) : (- )

6

x =

5

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w