1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

093 đề hsg toán 8 thanh chương 2013 2014

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Mũi Nhọn Năm Học: 2013-2014
Trường học Phòng GD & ĐT Thanh Chương
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Thanh Chương
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đường cao AE BF cắt nhau tại H.. Chứng minh NC ND và HI HK... Tương tự ta có: ; 6 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi ABC đều mà theo giả thiết AB AC nên không xảy ra dấu bằng.

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MŨI NHỌN NĂM HỌC: 2013-2014 Môn thi: TOÁN 8 Bài 1 (2,5 điểm)

a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 2xy6y 9

b) Giải phương trình:

xxxx

c) Tìm đa thức f x biết:   f x chia cho 2  x  dư 5; ( ) f x chia cho 3 x  dư 7; ( ) f x

chia cho x 2 x 3được thương là x  và đa thức dư bậc nhất đối với x2 1

Bài 2 (2,0 điểm)

Cho P 7.2014n 12.1995nvới

;

Chứng minh:

a) P chia hết cho 19

b) Q không phụ thuộc vào x và Q 0

Bài 3 (1,5 điểm)

a) Chứng minh : a2 5b2  3a b  3ab 5

b) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: 2x2 3y24x19

Bài 4 (4,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn ( AB AC ) Các đường cao AE BF cắt nhau tại H Gọi ,

M là trung điểm của BC qua H vẽ đường thẳng a vuông góc với , HM a cắt AB, AC lần, lượt tại I và K

a) Chứng minh ABC EFC

b) Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng IK b cắt AH,AB theo thứ tự,

tại N và D Chứng minh NC ND và HIHK.

AH BH CH

HEHFHG

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1.

a)

b)

2014

x

x

c) Gọi dư trong phép chia ( )f x cho x  là ax b2 1 

Ta có: f x   x 2 x 3 x2 1ax b

Theo bài ra : (2) 5f  nên ta có: 2a b 5; (3) 7f  nên 3a b 7

Vậy đa thức cần tìm là f x   x 2 x 3 x2  1 2x1

Bài 2.a)

Ta có: 19.2014 19; 2014n  n  1995 19n  P19

b)

2

1

1

Q

x x n n n n x

n n

Trang 3

Vậy Q không phụ thuộc vào x

2 2

2 2

n

n n

Q

n n

n

Bài 3.

a) a2 5b 3a b  3ab 5 2a2 10b2 6a 2b 6ab10 0

Đẳng thức xảy ra  a3;b1

b) 2x2 3y24x19 2x2 4x 2 21 3 y2  2x12 3 7  y2  * Xét thấy VT chia hết cho 2 nên 3 7  y22 y

lẻ (1) Mặt khác VT  0 3 7  y2  0 y2 7 (2)

Từ (1) và (2) suy ra y  , thay vào (*) ta có: 2 1 2(x 1)2 18

Suy ra các nghiệm là x y ;   2;1 ; 2; 1 ; 4; 1 ; 4;1         

Trang 4

Bài 4.

G

D

N

I

K

M

H

E

F A

CE CA AEC BFC g g

CF CB

Xét ABCvà EFC có:

CE CA

CFCB và góc C chung nên suy ra ABCEFC cgc  b) Vì CN / /IK nên HM CN  M là trực tâm HNC

MN CH

  mà CHAD H( là trực tâm ABC) MN / /AD

Do M là trung điểm BC nên NC ND  IHIK (theo Ta let)

c) Ta có:

Trang 5

Tương tự ta có:

;

6

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi ABCđều mà theo giả thiết AB AC nên không xảy ra dấu bằng

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:18

w