1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

082 đề HSG toán 8 yên dũng 2013 2014

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 170,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 điểm Cho tam giác ABC Gọi I là một điểm di chuyển trên cạnh.. đường thẳng song song với cạnh AC cắt cạnh AB tại M... Suy ra OE là đường trung bình của hình thang vuông MNKH nên MH NK

Trang 1

UBND HUYỆN YÊN DŨNG

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2013-2014 Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1 (4 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

2

2

Câu 2 (4 điểm)

1) Tìm ,a b biết

a

 2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x 2 2y2 2xy2x 4y2013

Câu 3 (4 điểm)

1) Cho a a1, , ,2 a2013là các số tự nhiên có tổng cộng bằng 20132014

Chứng minh rằng: B a 13 a23  a20133 chia hết cho 3

2) Cho a và b là các số tự nhiên thỏa mãn 2a2  a 3b2 b

Chứng minh rằng: a b và 3a3b là các số chính phương.1

Câu 4 (6 điểm)

Cho tam giác ABC Gọi I là một điểm di chuyển trên cạnh . BC Qua I, kẻ

đường thẳng song song với cạnh AC cắt cạnh AB tại M Qua I , kẻ đường thẳng song song với cạnh AB cắt cạnh AC tại N

1) Gọi O là trung điểm của AI Chứng minh rằng ba điểm M O N thẳng hàng, , 2) Kẻ MH NK AD vuông góc với BC lần lượt tại , , , , H K D Chứng minh rằng

3) Tìm vị trí của điểm I để MN song song với BC.

Câu 5 (2 điểm)

Cho a b c d   và xa b c d y    , a c b d z    , a d b c     Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của , ,x y z

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1.

1) x2 2014x2013

2) x x( 2)(x2 2x2) 1

2

2

Câu 2.

1) Từ 1 2 7 3 20 1 2  15 7 3  1

Thay a  vào tỉ lệ thức 1

15 23 7

a

 ta được:

1 2.1 3

2

15 23 7.1

b

b

 Vậy a1, b2

2) Ta có:

 

Nhận thấy với mọi ,x y ta có: x y 12 0; y 32  0 A2003

Dấu " " xảy ra khi x4,y3

Vậy Giá trị nhỏ nhất của Alà 2003đạt được khi x4,y3

Câu 3.

1) Dễ thấy a3  a a a ( 1)(a 1)là tích của 3 số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 3

Baa  aaa  aaa  a

chia hết cho 3

a a1, , ,2 a2013là các số tự nhiên có tổng bằng 20132014

Do vậy B chia hết cho 3.

2) Từ 2a2  a 3b2  có ba b  3a3b1 a2

Trang 3

Cũng có : a b  2a2b1 b2.Suy ra

a b  2 2a2b1 3  a3b1  ab2

Gọi 2a2b1,3a3b1  Chứng minh được d d 1

3a 3b 1

   là số chính phương  a b là số chính phương (đpcm)

Câu 4.

D H

O

M

N A

1) Ta có: IM / /AC IN, / /ABAMIN là hình bình hành

MN

cắt AI tại trung điểm mỗi đường Mà O là trung điểm AI

, ,

M O N

 thẳng hàng (đpcm)

2) Kẻ OE vuông góc với BC Chứng minh MHKN là hình thang vuông..

Ta có: O là trung điểm MN mà OE/ /MH / /NK Suy ra OE là đường trung bình

của hình thang vuông MNKH nên MHNK 2OE (1)

Xét ADIcó O là trung điểm của AI và OE/ /AD Suy ra OE là đường trung .

bình của ADI nên AD2OE (2)

Từ (1) và (2) ta có: MH NK AD (dfcm)

Trang 4

3) Ta có: MN / /BCMN là đường trung bình của ABC (do O là trung điểm AI)  Ilà trung điểm BC (Vì MI / /AC MA MB,  )

Vậy để MN song song với BC thì I là trung điểm BC.

Câu 5.

Xét hiệu x y a b c d      a c b d      d a b c    

b a b c ,  nên d a b c     0.Suy ra x y  1

Xét hiệu y z a c b d      a d b c      a b d c    

b a c d ,  nên a b d c      Suy ra 0 y z (2)

Từ (1) và (2) ta sắp xếp theo thứ tự giảm dần là zy x

Ngày đăng: 30/10/2022, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w