4,5điểm Cho tam giác ABC.. Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tai H.. Chứng minh rằng: a Tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC b BH BE CH CF.. Chứng minh bốn điểm I, K, Q, R cùng nằm tr
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN HOẰNG HÓA
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 NĂM HỌC 2013-2014 MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 21/04/2014
Thời gian : 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P có giá trị nguyên
c) Tìm x để P 1
Câu 2 (4,5 điểm)
a) Giải phương trình : x3 6x2 x 30 0
b) Giải bất phương trình sau:
1 2 3
x
c) Cho biết 2
2
1 3
x
x x Hãy tìm giá trị của biểu thức
2
x Q
x x
Câu 3 (5,0 điểm)
a) Tìm x y, thỏa mãn đẳng thức 5x25y28xy2y 2x 2 0
b) Cho a, b, c thỏa mãn a b c 0.Chứng minh: a5 b5 c5 30
c) Chứng minh rằng
, trong đó a, b, c
là các số thực không nhỏ hơn 1
Câu 4 (4,5điểm) Cho tam giác ABC Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tai H
Chứng minh rằng:
a) Tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC
b) BH BE CH CF BC2
c)
2
.
4
BC
AD HD
d) Gọi I, K, Q, R lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ E xuống AB, AD,
CF, BC Chứng minh bốn điểm I, K, Q, R cùng nằm trên một đường thẳng
Câu 5 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC Trên tia đối của các tia BA, CA lấy theo thứ
tự các điểm D, E sao cho BD CE BC Gọi O là giao điểm của BE và CD Qua O
vẽ đường thẳng song song với tia phân giác của góc A, đường thẳng này cắt AC ở
K Chứng minh AB = CK
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG TOÁN 8 HOẰNG HÓA Câu 1.
a) ĐKXĐ: x0;x1
Ta có:
Vậy
2 1
x P
x
2
1
x
Từ đó suy ra x 2;0;3; 1 , kết hợp với điều kiện được x 2;3
c)
P
Mà x 1 x 1nên x 1 0và xx 1 0 x1và x 1
Kết hợp với ĐKXĐ được 1 x 1 và x 0
Câu 2
a) Ta có :
3
5
x
x
Vậy S 2;3;5
b)
x x x x x x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là :
7 /
4
S x x
c) Từ 2
2
0,
1 3
x
x
x x do đó
2
x x x
2
Lại có :
2
2
4
x x
Trang 3Suy ra
2
4
1 21
x Q
x x
Câu 3.
25 25 40 10 10 10 0
2
5x 4y 1 0và
2
9 y 1 0với mọi x y, Nên 5x4y12 9y12 0
Suy ra x1;y1
b) Ta có:
Do a 2 a1 a a1 a2 là tích 5 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho
2, 3 và 5, do đó chia hết cho 30
Lại có a1 a a1chia hết cho 6 nên 5a1 a a1chia hết cho 30
Từ đó suy ra a5 achia hết cho 30
Tương tự b5 bchia hết cho 30 và c5 cchia hết cho 30
Từ đó suy ra a5 b5 c5 a b c a5 a b5 b c5 c
chia hết cho 30
Mà a b c 0nên a5b5c5chia hết cho 30
Trang 4
)
a b c abc a b c ab bc ca a b c a b c a b b c c a
a b b c c a abc a
(đúng với mọi a b c , , 1)
Trang 5Câu 4.
H F
D
E A
AE AB AEB AFC g g
AF AC
Từ đó suy ra AEF ABC c g c( )
BD BH
BE BC
( ) CD CH (2)
CF BC
Từ (1) và (2) suy ra BH BE CH CF. . BC BD BC CD BC. . 2
DH DB
DC DA
Lại có
.
Do đó:
2
.
4
BC
AD HD
Trang 6d)
R Q
K
I H F
D
E A
Từ giả thiết suy ra EI / /CF EK, / /BC EQ, / /AB ER, / /AD
Áp dụng định lý Ta let ta có:
AI AE AK
IK DF
IR DF
BI BE BR
CR CE CQ
RQ DF
CD CA CF
Từ (3) (4) và (5) suy ra bốn điểm I, K, Q, R thẳng hàng
Trang 7Câu 5.
1
1
1
M
O
E D
A
B
C
Vẽ hình bình hành ABMC AB CM (1)
Ta có :
B C CBM
nên BO là tia phân giác của CBM Tương tự CO là tia phân giác của BCM
Do đó MO là tia phân giác của BMC
Trang 8Suy ra OM song song với tia phân giác của góc A, suy ra K, O, M thẳng hàng
Ta có :
M BMC BAC K
nên tam giác KMC cân tại C
(2)
CK CM
Từ (1) và (2) suy ra CK AB