1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi hsg truong 10-11 pot

4 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đề.. Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số.. Có bao nhiêu tự nhiên gồm năm chữ số trong đó có đúng hai số 1 và ba chữ số còn lại khác nha

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2010-2011 Môn thi: Toán-lớp 12.

Ngày thi: 20 tháng 02 năm 2011.

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề).

Câu I (4 Điểm) Cho hàm số: y =x4−2x2−3

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Gọi d là đường thẳng qua A(1; - 4) và có hệ số góc bằng k Tìm k để d cắt (C) tại bốn điểm phân biệt

Câu II ( 6 điểm)

1 Giải hệ phương trình :

2

= 0

1 2x

x y y x y

y

+ − − −



2 Giải phương trình sau:

4

Câu III (4 điểm)

1 Tính tích phân:

/4

2 /4

sin 1

x

π π

=

2 Có bao nhiêu tự nhiên gồm năm chữ số trong đó có đúng hai số 1 và ba chữ số còn lại khác nhau

Câu IV (5 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Đề các vuông góc Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C) Biết (C) có phương trình: (x - 1)2 + (y + 2)2 = 25; ·ABC = 900; A(4;2) và diện tích tam giác ABC bằng 25 Tìm tọa độ đỉnh B

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 10x - 6y + z - 19 = 0, đường thẳng (d):

2

1

1

y

= +

 = −

 = +

Viết phương trình đường thẳng ( ) ∆ đi qua M(0; -3, 1), nằm trong (P) sao cho ( ) ∆ và (d) hợp

với nhau một góc 600

3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy Góc giữa mặt

phẳng (SBC) và (SCD) bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

Câu V (3 điểm)

1 Tính giới hạn sau: 2 K = ( )

2011 2011

2011 lim

ln 2010

x x

x x

2 Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn 6 x + 3 y + 2 z = 27 xyz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

………Hết………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

HD CHẤM Câu I

1 (3 điểm)

2 PT đt d: y = k(x-1) - 4 PT hoành độ giao điểm:

4 2

1

2 3 k x 1 4

x

x x

=



Lập BBT của h/s g(x) từ đó tìm được -32/27 < k < 0

Câu II

1 Giải hệ: Giải PT đầu được 2x + y = 1 hoặc 2x + y = -2

Nếu 2x + y = 1 hay 1–2x = y ≥0, thế vào (2) ta có phương trình 8 y+y2 − =9 0, đặt u = y ≥0, suy ra:

t4 + 8t – 9 = 0 ⇔ (u–1)(u3+u2+u+9)=0, vậy u = 1, vì u3+u2+u+9>0 khi u ≥0, hệ có nghiệm x= 0; y = 1 Nếu 2x + y = –2 hay 1–2x = y + 3≥0 thế vào phương trình (2) ta có: 2

8 y+ +3 y − =9 0 ⇔

8 y+ +3 (y−3)(y+ = ⇔3) 0 3

y

= −



Với y = – 3 thì hệ có nghiệm 1; 3

2

x= y= − Với 8 (+ y−3) y+ =3 0, đặt v= y+ ≥3 0, ta có phương trình 8 (+ v2−6)v=0

Xét hàm số : g(t) = v3 – 6v + 8, g’(v) = 3v2 – 6 , g’(v) = 0 khi v= ± 2

Hàm g(v) đạt cực đại tại (− 2;8 4 2+ ); đạt cực tiểu tại ( 2 ;8 4 2− ), vì g(0)=8>0 và 8 4 2− >0 nên g(t) = 0 không có nghiệm v≥0

Kết luận hệ có hai nghiệm: 0

1

x y

=

 =

 ; và

1

2

x= y= −

2

Câu III

1

2 C©u IV.2 (1®iÓm)

Sè t¹o thµnh cã 5 vÞ trÝ XÐt hai trêng hîp:

- Trêng hîp 1: Sè t¹o thµnh cã ch÷ sè 0

Cã bèn c¸ch chän vÞ trÝ cho ch÷ sè 0

Sè c¸ch chän hai trong bèn vÞ trÝ cßn l¹i cho ch÷ sè 1 lµ 2

4

C

Trang 4

Sè c¸ch chän hai trong t¸m ch÷ sè cßn l¹i cho hai vÞ trÝ cßn l¹i lµ 2

8

A

Theo qui t¾c nh©n, sè c¸ch chän lµ 4 2

4

C 2 8

A = 1344.

- Trêng hîp 2: Sè t¹o thµnh kh«ng cã ch÷ sè 0

Sè c¸ch chän hai trong n¨m vÞ trÝ cho hai ch÷ sè 1 lµ 2

5

C

Sè c¸ch chän ba trong t¸m ch÷ sè kh¸c 0, 1 cho ba vÞ trÝ cßn l¹i lµ 3

8

A

Theo qui t¾c nh©n, sè c¸ch chän lµ 2

5

C 3 8

A = 3360.

Theo qui t¾c céng, sè c¸c sè ph¶i t×m lµ 1344 + 3360 = 4704

Câu IV

1 (C) có tâm I(1; -2), bán kính R = 5 Do ABC · = 900 ⇒ C đối xứng với A qua I ⇒ C(-2; -6)

có pt đường thẳng AC là: 2x - y - 4 = 0

Có S∆ ABC = 25 ⇒ khoảng cách từ B đến AC là: d =

⇒ B thuộc đường thẳng ∆⁄⁄ AC, cách AC một khoảng bằng d

⇒ pt của ∆ có dạng: 2x - y + m = 0

mà ∆⁄⁄ AC ⇒ khoảng cách từ A đến ∆ bằng d

Vậy

2

3 Gọi M là hình chiếu vuông góc của B lên SC Chứng minh

được góc DMB = 1200 và ∆ DMB cân tại M Tính được: DM2 = 2

3a

2 ∆ SCD vuông tại D và DM là đường cao nên 1 2 = 12 + 12

DM DS DC Suy ra DS = a 2 Tam giác ASD vuông tại A suy ra SA = a

Vậy thể tích S.ABCD bằng 1

3a

3 Câu V

1 Dùng đạo hàm

2 Đặt a = x; b = y/2; c = z/3

Ngày đăng: 20/06/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w