1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi HSG lớp 12 vòng 1 tỉnh Long An năm 2013 môn Toán pot

6 329 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 12,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác ABC.. b Trong mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D sao cho bốn điểm đó không cùng nằm trên một đường thẳng.. Thí sinh không được sử dụng tài li

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT NĂM 2012-VÒNG 1 LONG AN Môn: TOÁN- Bảng B

- Ngày thi:23/10/2012

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 180 phút( không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (6,0 điểm)

a) Giải hệ phương trình:

2

,với , x y 

b) Giải phương trình: 4 2  2 

xx   x   x ,với x 

Câu 2: (5,0 điểm)

a) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A, cạnh BC

nằm trên đường thẳng có phương trình: 2 xy  2  Đường cao kẻ từ B có phương 0 trình: xy   , điểm 1 0 M   1;1 thuộc đường cao kẻ từ đỉnh C Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

b) Trong mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D sao cho bốn điểm đó

không cùng nằm trên một đường thẳng

Chứng minh rằng: AC  BD  AB2 CD2 AD2 BC 2

Câu 3: (3,0 điểm)

Cho dãy số(un) xác định như sau :

1

1

2

2 1

1 ( 2 1)

n n

n

u

u

u

 

a) Chứng minh: tan 2 1

b) Tính: u2015

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho ba số dương a, b c thỏa mãn abc = 1.Chứng minh rằng:

a) 2 2 2

abca   b c

Câu 5: (3,0 điểm)

Cho hệ phương trình

2

3 2

2

3

 

Tìm m để hệ phương trình có nhiều hơn hai nghiệm với x,y

…….HẾT……

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:………Số báo danh:………

Chữ ký giám thị 1:……….Chữ ký giám thị 2:………

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT NĂM 2012-VÒNG 1

LONG AN Môn: TOÁN- Bảng B

- Ngày thi:23/10/2012

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

Câu 1a

(3,0 điểm) Giải hệ phương trình:

2

Điểm

0,5

2

3 (2) 2

uv

0,5

Thế (1) vào (2) ta có:

2

4

uv

u v

 

4 0 0 4

u v u v





0,5

4 0

u v

 

Câu 1b

(3,0 điểm) Giải phương trình: x x2( 21) 1  3x213 3x (1)

Từ pt ta thấy x 0

2

0,5

, 2

x

2

3

2

9 14 0

t

t

1,0

1

x

Câu 2a

(2,5 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, cạnh BC nằm trên

đường thẳng có phương trình 2 xy2 Đường cao kẻ từ B có phương trình 0

xy   , điểm M 1;1 thuộc đường cao kẻ từ đỉnh C Xác định toạ độ các đỉnh của

tam giác ABC

Trang 4

Toạ độ B là nghiệm của hệ 1 0

x y

x y

Gọi N là giao điểm của d với đường cao kẻ từ B Toạ độ N là nghiệm của hệ

x y

x y

  

2

0,25

Gọi E là trung điểm BC Do tam giác ABC cân nên IE là đường trung trực BC, IE đi qua I

2

IE x y

Toạ độ E là nghiệm của hệ

13

, 2

E

x y

;

5

Toạ đô A là nghiệm của hệ

13

2 8 0 5

x y

;

0,25

Câu 2b

(2,5 điểm)

Trong mặt phẳng cho bốn điệm phân biệt A,B,C,D và không cùng nằm trên đường

thẳng Chứng minh rằng: ACBDAB2CD2 AD2BC2

2 ( m a c ) 0

Câu 3

Cho dãy số(u n) xác định như sau :

) 1 2 ( 1

1 2 2

1

1

n u

u u

u

n

n n

a) Chứng minh: tan 2 1

b)Tính: u

I

A

N M

E

Trang 5

Câu 3a

(1,0 điểm)

Ta có :

2

2 tan 8

8

  

2

8

8

 



0,25

8

(Vì tan

8

Câu 3b

(2,0 điểm)

Đặt u1 2 tana , ta có:

2

8

1 tan tan

8

a

a

, 3

8

a

a

0,25

8

n

uan  n n

(*) Với n = 1 u1tana đúng

8

k

8

k k

k

u

 

Vậy (*) đúng với n = k+1

0,25

0,25

8

n

a  

0,25

( 2 1)2 tan2

8

Câu 4

Cho ba số dương a, b c thoả mãn abc = 1

a) a2 b2 c2  a   b c b) 1 1 1

1

a b 1  b c 1  c a 1 

Câu 4a

(1,0 điểm)

2

1 2

2 2 2

3

Trang 6

Ghi chú: Thí sinh giải khác hướng dẫn chấm mà đúng thì vẫn chấm điểm theo thang

điểm tương ứng

Câu 4b

(2,0 điểm)

0,5

Tương tự:

b   c 1  bc a  b  c  bc a  b  c  a  b  c

c   a 1  ca a  b  c  ca a  b  c  a  b  c

0,25

Vậy:

1

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1

0,25

Câu 5

(3,0 điểm) Cho hệ phương trình

2

3 (1) 2

2

3

Tìm m để hệ phương trinh có nhiều hơn hai nghiệm

2

3 3 2

2

0,25

Hpt có nhiều hơn hai nghiệm khi pt (*) có ba nghiệm phân biệt  f( )y có hai nghiệm

( )

1 2

Vậy

0

m

0,5

m

Ngày đăng: 10/03/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm