Cho tam giác ABC có diện tích bằng 1đvdt.. Một đường thẳng qua C cắt cạnh AB, AD kéo dài tại E, F ta có hệ thức đúng là: A.. Cho tam giác ABC vuông tại A , biết đường cao AH chia tam gi
Trang 1Môn: Toán Ngày thi: 25/4/2023
Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)
Hãy chọn các phương án trả lời đúng (chỉ có một phương án đúng) rồi ghi vào bài làm.
(2023)
P bằng:
Câu 2 Cho các số a, b thỏa mãn 0 a 2b và 3a2 12b2 20ab Giá trị biểu thức
2
2
a b
A
a b
bằng:
A.
1
3
B.
1
1 2
D.
1 2
Câu 3 Kết quả phép tính: (502 482 4 2 2 ) (492 2 472 3 2 1 )2 bằng:
Câu 4 Biết 2
3
1 5
x
x x
Giá trị của biểu thức
2
x
x x bằng:
A.
9
9
9
3 11
Câu 5 Biết biểu thức M x2 5y2 4xy 10y2x2023 đạt giá trị nhỏ nhất tại
x x y y khi đó tích x y0 0 bằng:
Câu 6 Số nghiệm của phương trình: (x1)(x2)(x4)(x5) 40 là:
Câu 7 Biết phương trình 2x 5 2x2023 2028 có nghiệm nguyên lớn nhất, nhỏ nhất lần lượt là ,a b Giá trị biểu thức ab bằng:
Câu 8 Biết đa thức x4 ax3b chia hết cho đa thức x 2 1 Khi đó a b có giá trị là:
P(x)= x 2024x 2024x 2024 x2022
Trang 2Câu 9 Tổng tất cả các số nguyên âm xthỏa mãn:
3
x x x
là:
Câu 10 Cho tam giác ABC biết A , phân giác góc B, C cắt nhau tại I Khẳng định đúng là:
A.
900
2
BIC
B.
900
2
BIC
C.
450
2
BIC
D.
450
2
BIC
Câu 11 Cho tam giác ABC có diện tích bằng 1(đvdt) Các điểm D, E, F thuộc cạnh BC,
CA, AB sao cho
1 3
DB EC FA
DC EA FB .Tam giác taọ bởi các đường thẳng AD, BE, CF
có diện tích là:
A.
1
1
1
1 8
Câu 12 Cho tam giác ABC cân tại A,BC a AC b , . Vẽ các đường phân giácBD CE, . Đáp án nào đúng?
A.
4( )
DE
a b
3 2(2 )
ab DE
a b
3 2( 2 )
ab DE
a b
ab DE
a b
Câu 13 Cho hình thoi ABCD Một đường thẳng qua C cắt cạnh AB, AD (kéo dài) tại
E, F ta có hệ thức đúng là:
A.
AE AF BD
C.
AE AF AB
Câu 14 Cho tam giác ABC vuông tại A , biết đường cao AH chia tam giác đó thành
hai tam giác AHB và AHC có chu vi theo thứ tự bằng 18 cm và 24 cm.Chu vi của tam giác ABC bằng:
Câu 15 Cho tam giác ABC , đường trung tuyến AD Lấy điểm O nằm giữa A và D Qua
O vẽ đường thẳng d cắt các tia AB AC, tạiE F, Biết BE CF 1
AE AF Khẳng định nào
đúng?
A.OA OD B.OA2OD
C.
3 2
OA OD
D.
5 2
OA OD
Câu 16 Một ô tô phải đi từ A đến B trong một thời gian dự định Sau khi đi được nửa
quãng đường thi ô tô tăng vận tốc thêm 20%, do đó đến B sớm hơn dự định 10 phút Thời gian ô tô đã đi từ A đến B theo dự định là:
Trang 3A.60 phút B.90 phút C.100 phút D.120 phút
II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm).
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Tìm các số ,x y N * thỏa mãn A x 4 4y4 là số nguyên tố
b) cho n là số nguyên dương thỏa mãn 2n và 31 n là các số chính phương Chứng1 minh rằng n chia hết cho 40
Câu 2 (3,5 điểm)
a) Giải phương trình: 4x2 4x 5 2x 1 5 0
b) Cho các số a b c, , thỏa mãn ab bc ca 1
Chứng minh rằng : 2 2 2 0
a b b c c a
Câu 3 (4,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB 2a cố định Trên đường thẳng d vuông góc với AB tại B, lấy điểm C, D bất kì sao cho CAD 900, Kẻ BE, BF lần lượt vuông góc
AC, AD tại E, F Chứng minh rằng:
a) EF AB và AE AC AF AD. .
b) Gọi O, M lần lượt là trung điểm AB, CD Đường trung trực EF và CD cắt nhau
tại I Chứng minh MOBI là hình bình hành
c) Tìm vị trí của C trên d để diện tích tam giác ACD nhỏ nhất Tính diện tích nhỏ
nhất đó theo a
Câu 4 (1,0 điểm) Cho các số dương a b c, , thỏa mãn a2 b2 c2 1
Chứng minh rằng: 1
bc ca ab
-HẾT - Lưu ý: Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ LỚP 8
Năm học: 2022 – 2023 MÔN: TOÁN (Hướng dẫn chấm này có 04 trang)
A.Trắc nghiêm ( mỗi câu đúng 0.5 điểm)
B.Tự luận.
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Tìm các số ,x y N * thỏa mãn A x 4 4y4 là số nguyên tố
b) cho n là số nguyên dương thỏa mãn 2n và 31 n là các số chính phương Chứng1 minh rằng n chia hết cho 40
Câ
u 1
a) Ta có:
2
(2 ) (2 )
Để A là số nguyên tố thì: x2 2y2 2xy 1
0
1 1( / )
x y
do x y N y
Vậy :x y 1
0.5đ
0.5đ
0.5đ
b) Đặt: 2n 1 p2,3n 1 q p q2( , 3)
+) 2n 1 p2 p là số lẻ
Do đó : 2np2 1 ( p 1)(p 1) 8 ( tích hai số chẵn liên tiếp)
n
là số chẵn
Mà 3n 1 q2 q2là số lẻ q là số lẻ
Ta có :n q 2 p2 (q2 1) ( p2 1)
(q 1)(q1) ( p 1)(p 1) 8
8 (1)
n
+) Mặt khác: p2 q2 5n2 chia 5 dư 2
0.5đ
0.5đ
Trang 52n 1 p , 3n 1 q
chia 5 dư 1
2 5, 3 5n n n 5 (2)
Từ (1) và (2) đpcm
0.5đ
Câu 2 (3,5 điểm)
a) Giải phương trình: 4x2 4x 5 2x 1 5 0
b) Cho các số a b c, , thỏa mãn ab bc ca 1
Chứng minh rằng : 2 2 2 0
a b b c c a
Câ
u 2 +) Với 1
2
x
Ta được: 4x2 4x 5(2x1) 5 0
4x2 14x 0 2 (x x 7) 0
0 ( ) 7 ( / ) 2
+) Với
1 2
x
Ta được: 4x2 4x5(2x 1) 5 0
4x2 6x 10 0
( 1)(2 5) 0
1 ( ) 5 ( / ) 2
Vậy:
:
x x
0.25đ
0.5đ 0.25đ
0.5đ
Ta có: 1a2 ab bc ca a 2 (a b a c )( ).
Tương tự:
b ab bc ca b b a b c
c ab bc ca c c a c b
2
c c a c b c a c b c b c a
Tương tự:
0.75đ
0.75đ
Trang 62
;
0
P
đpcm
0.5đ
Câu 3: (4,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB 2a cố định Trên đường thẳng d vuông góc với AB tại B, lấy điểm C, D bất kì sao cho CAD 900, Kẻ BE, BF lần lượt vuông góc
AC, AD tại E, F Chứng minh rằng:
d) EF AB và AE AC AF AD
e) Gọi O, M lần lượt là trung điểm AB, CD Đường trung trực EF và CD cắt nhau
tại I Chứng minh MOBI là hình bình hành
f) Tìm vị trí của C trên d để diện tích tam giác ACD nhỏ nhất Tính diện tích nhỏ
nhất đó theo a
a) Xét tứ giác AEBF có:A E F 900(gt) 0.5đ
Trang 7 là hình chữ nhật EF AB dpcm( )
Ta có:
2
ΔAEB ΔABC g g( ) AE AB AE AC AB
AB AC
Tương tự: AF AD AB 2
AE AC AF AD dpcm
0.5đ
0.5đ b) Ta có:AE AC AF AD
Δ Δ ( )
AE AD
AEF ADC c g c E D
AF AC
Mặt khác:
1
2
MA MC CD AMC cân A C
AM EF
Vì O là trung điểm AB nên O là trung điểm EF OI EF
/ /
AM OI
/ /
MI CD
MI AB
AB CD
AOIM
là hình bình hành OBIM là hình bình hành (đpcm)
0.5đ
0.5đ 0.5đ
c) Ta có
2
ΔABC ΔDBA g g( ) AB BD BC BD AB
BC AB
Mà: Δ
ACD
S AB CD AB BD BC AB BD BC
2
Vậy MinSΔACD 4a2 khi C cách B khoảng 2a
0.5đ
0.5đ 0.5đ
Câu 4 (1,0 điểm) Cho các số dương a b c, , thỏa mãn a2 b2 c2 1
Chứng minh rằng: 1
bc ca ab
Ta có:
2
1
Mà:
Vì: a3 3a 2 (a 1) (2 a2) 0 3a a 3 2
3
3
1 2
a a
2
a
bc a abc
Tương tự:
0.5đ
Trang 8Cộng vế:
1
a b c
bc ca ab
0.5đ
*) HS làm cách khác vẫn cho điểm tối đa