Giá trị của a bằng:5... Hãy xác định vị trí của M, N trên d để tứ giác CDEF có diện tích nhỏ nhất và tính diện tích nhỏ nhất đó theo a.. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./... Hãy
Trang 1PHÒNG GD&ĐT YÊN LÂP
(Đề có 03 trang)
ĐỀ THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 8
Năm học: 2021 - 2022 Môn: Toán
Thời gian 120 phút không kể thời gian giao đề
I TRẮC NGHIỆM ( 8điểm) Em hãy chọn đáp án đúng rồi ghi vào bài làm ( Mỗi câu chỉ có một đáp án đúng)
Câu 1: Giá trị của biểu thức x7 26x6 27x5 47x4 77x350x2 x 24 tại x = 25 là:
24
Câu 2:Thu gọn biểu thức (2x3)2 (5 2 ) x 2 (4x6)(5 2 ) x ta được kết quả
2
.(4 8)
Câu 3: Cho f x( ) 10 x2 7x a chia hết 2x Giá trị của a bằng:5
45
Câu 4: Các số a, b thỏa mãn: 2
a b 32x 19
x 1 x 2 x x 2
(x1;x ) khi đó 2a b2 bằng 13
Câu 5: Cho b a thỏa mãn 0 3a2 3b2 10ab giá tri của biểu thức
a b P
a b
là:
1
2
4
2
4
D
Câu 6: Nghiệm của phương trình x2x3x 100 x 12 22 32 100 2là : 63
Câu 7 : Cho x Giá trị nhỏ nhất 3
16 3
P x
x
bằng : 8
Câu 8 : Số nghiệm của phương trình : x 5 x3 3 x 1là :
A Vô nghiêm B Có 1 nghiệm C Có 2 nghiệm D Vô số nghiệm
Câu 9 : Tam giác ABC vuông cân tại A Cạnh AB = a, gọi G là trọng tâm Tam giác
ABC, độ dài AG ( Tính theo a) bằng :
2
3
a
3
a D
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 10: Tam giác ABC vuông tại A, AB5,BC 13.Phân giác góc B cắt AC tại D,
khi đó độ dài DC DA là
13
3
3
3
3
D
Câu 11: Hình thang ABCD (AB CD Gọi O là giao điểm hai đường chéo Biết/ / )
S cm S cm Diện tích ABCD bằng:
2
.360
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết rằng đường cao AH chia tam giác đó
thành hai tam giác AHB và AHC có chu vi theo thứ tự bằng 18cm và 24cm Độ dài AH bằng:
.4,8
Câu 13: Tứ giác ABCD có ADC80 ;0 BCD 500.Gọi M, P, N,lần lượt là trung điểm của AB, AC, CD Số đo MPN bằng:
0
.80
Câu 14:Tam giác ABC, điểm D, E thuộc cạnh BC, AC thỏa mãn :
2BD DC CE EA ;3 , AD cắt BE tại H, CH cắt AB tại F ta có
FB
FA bằng:
1
5
6
3
8
D
Câu 15: Người ta đổ 100 l nước vào bình hình lăng trụ đứng tam giác đều cạnh 0.5m,
Chiều cao của mực nước dâng lên gần bằng ( làm tròn đến hàng đơn vị):
.46
Câu 16: Cách đây 4 năm tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con Sau đây 2 năm tuổi mẹ gấp 3 lần
tuổi con Tổng số tuổi hiện tại của 2 mẹ con là:
.40
II TỰ LUẬN (12điểm)
Câu 1(3điểm):
a) Cho a, b, c là các số nguyên thỏa mãn: a b c 0
CMR: a5 b5 c530
b) Cho ,x y là số hữu tỉ khác 1 thỏa mãn
1 2 1 2
1
Chứng minh M x2 y2 xylà bình phương của một số hữu tỷ
Trang 3Câu 2(3,5điểm)
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: P a 3 b3c3 3abc
Áp dụng: biết
1 1 1
0(xyz 0)
x y z Tính: 2 2 2
yz xz xy Q
b) Giải phương trình:(x2 x)2 2(x2 x) 10 0
Câu 3:(4,5điểm) Cho đoạn thẳng AB có độ dài bằnga Một đường thẳng d vuông góc
AB tại B Hai điểm M, N di chuyển trên đường thẳng d sao cho MAN 900 Kẻ
;
BC AM BDAN ( C thuộc AM, D thuộc AN) Chứng minh rằng
a) AMN ADC
b) Chứng minh 2 2 2
AM AN AB c) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BN; BM Hãy xác định vị trí của M, N trên d
để tứ giác CDEF có diện tích nhỏ nhất và tính diện tích nhỏ nhất đó theo a
Câu 4:(1điểm) Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z 3
Chứng minh rằng: x3 y3z3 x2 y2 z2
………HẾT………
Lưu ý: Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./
Trang 4PHÒNG GD&ĐT YÊN LÂP HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN
Năm học: 2021 - 2022
A.TRẮC NGHIÊM (8điểm) ( mỗi câu đúng được 0,5đ)
B.TỰ LUẬN (12điểm)
Câu 1(3điểm):
a) Cho a, b, c là các số nguyên thỏa mãn: a b c 0
CMR: a5 b5 c530
b) Cho ,x y là số hữu tỉ khác 1 thỏa mãn
1 2 1 2
1
Chứng minh M x2 y2 xylà bình phương của một số hữu tỷ
1a Ta có:
a b c a b c a b c a a b b c c
Mà: a5 a a a ( 1)(a1)(a2 1)a a( 1)(a1) ( a2 4) 5
a a( 1)a1 a 1 ( a2) 5 ( a a 1)a1
Do: tích 3 số nguyên liên tiếp chia hết cho 6
tích 5 số nguyên liên tiếp chia hết cho 30
5 30
Tương tự: b5 b 30; c5 c 30
a5 b5 c5 (đpcm)30
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
1b
Do:
1 2 1 2
x2 y2 xy(x y 1)2
( đpcm)
0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ
Trang 5Câu 2(3,5điểm)
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: P a 3b3 c3 3abc
Áp dụng: biết
1 1 1
0(xyz 0)
x y z Tính: 2 2 2
yz xz xy Q
b) Giải phương trình:(x2x)2 2(x2 x) 10 0
2a P a 3b3c3 3abc a 3 b33a b2 3ab2 c3 (3abc3a b2 3ab2)
2 2 2
a b c a b c ab bc ca
Ấp dụng:
Nhận xét : a b c thì 0 a3 b3 c3 3abc
0
x y z x y z xyz
Do đó:
yz xz xy xyz xyz xyz Q
3 3 3
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,5đ
2b
Đặt
4
x x t t
Ta được: t2 2t 10 0
(t 2)(t 5) 0 t 3
(do
1 4
t
) Với t 2 x2 x 2 0 x hoặc 1 x 2
Vậy : x1;x2
0,25đ
0,25đ 0,5đ
Câu 3:(4,5điểm) Cho đoạn thẳng AB có độ dài bằnga Một đường thẳng d vuông góc
AB tại B Hai điểm M, N di chuyển trên đường thẳng d sao cho MAN 900 Kẻ
;
BC AM BDAN ( C thuộc AM, D thuộc AN) Chứng minh rằng
a) AMN ADC
b) Chứng minh 2 2 2
AM AN AB
c) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BN; BM Hãy xác định vị trí của M, N trên
d để tứ giác CDEF có diện tích nhỏ nhất và tính diện tích nhỏ nhất đó theo a
Trang 63a Xét tứ giác ACBD có:A C D 900 ACBD là hình chữ nhật
Gọi O là tâm hình chữ nhật ACBD ta có:OC OA C1 A1(*)
Mà:
0
1 2
1 0
2
90 90
Từ: (*) và (**) C1 N ACDANM g g( )( đpcm)
0,5đ 0,5đ
0,5đ
3b
Ta có:
Mà:
2 2
Mặt khác: MN AB AM AN. . ( 2 S AMN)
2
0,5đ 0,5đ 0,5đ
3c
Do: ODE OBE c c c( ) ODE OBE 900 DEDC
Tương tự:CF CD
/ /
DE CF CDEF là hình thang vuông
1
2
CDEF
mà CD AB a DE CF ; EF( t/c trung tuyến)
1 2
CDEF
Mà: EF CD AB a ( đường xiên – hình chiếu)
2
1
CDEF
a
Vậy Min
2
2
CDEF
a
khi
1 EF=
2
AB CD MN AMN
vuông cân
tại A hay M, N cách B khoảng 2
a
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Trang 74 Câu 4:(1điểm) Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z 3
CMR:
x y z x y z
Ta có:
1
2
3 3 3 3 (*)
Áp dụng BDT(*) ta được: x3 x3 13 3x2 2x3 1 3x2
Tương tự: 2y3 1 3y2;2z3 1 3z2
Cộng vế:
3 3 3 3 2( 2 2 2)(*)
x y z x y z
do x y z x y z x y z
Kết hợp (*)
Dấu = khi x = y = z = 1
0,5đ
0,5đ
Lưu ý: Nếu học sinh làm cách khác, tổ chấm thống nhất cho điểm Học sinh không vẽ
hình hoặc vẽ sai không tính điểm