PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA TOÁN 8 – NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (5,0 điểm) 1) Cho biểu thức a) Rút gọn M b) Tìm giá trị nguyên của để M nhận giá trị nguyên[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN YÊN DŨNG
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA
TOÁN 8 – NĂM HỌC 2022-2023 Bài 1 (5,0 điểm)
1) Cho biểu thức
3
0
2
x
x
a) Rút gọn M
b) Tìm giá trị nguyên của xđể M nhận giá trị nguyên
2) Cho a3 3ab2 5và b3 3a b2 10.Tính S 2020a22020b2
Bài 2 (4,0 điểm)
1) Tìm số tự nhiên nđể giá trị của biểu thức n3 2n2 2n 4 là số nguyên tố
2) Chứng minh rằng n n3( 2 7) 36 nchia hết cho 5040với mọi số tự nhiên n
Bài 3 (4,0 điểm)
1) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn x33x x y 2 2y5
2) Tìm số dư trong phép chia x3 x5 x7 x92035cho x212x30
Bài 4 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông cân tại A, E là điểm thuộc cạnh AB E( khác A
và B) Ở phía ngoài tam giác ABCvẽ hình vuông AEDQ Đường thẳng QEcắt BC tại I 1) Chứng minh CEvuông góc với BQ
2) Gọi K là điểm đối xứng với D qua I Tính diện tích tứ giác ACKBbiết AB8cm 3) Gọi S là giao điểm của CEvới QB Chứng minh ba điểm D S I, , thẳng hàng
Bài 5 (1,0 điểm)
Cho hai số dương x y, thỏa mãn x y 1
Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
A
x y xy
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1 (5,0 điểm)
3) Cho biểu thức
3
0
2
x
x
c) Rút gọn M
Điều kiện x0;x2
3
0
2
:
x
x
d) Tìm giá trị nguyên của xđể M nhận giá trị nguyên
Để M nhận giá trị nguyên thì
3( ) 1
1( ) 2
x tm
x tm x
Vậy với x 1;3 thì M nhận giá trị nguyên
4) Cho a3 3ab2 5và b3 3a b2 10.Tính S2020a22020b2 Ta có :
2
2
3
2 2
2020 2020.5 10100
Bài 2 (4,0 điểm)
3) Tìm số tự nhiên nđể giá trị của biểu thức n3 2n22n 4 là số nguyên tố
Ta có n3 2n2 2n 4 n2 2 n 2
Với n là số tự nhiên ta có n 2 2 2
Để giá trị của biểu thức n3 2n2 2n 4là số nguyên tố thì n 2 1 n3
Thử lại n 3thỏa mãn bài toán
4) Chứng minh rằng n n3( 2 7) 36 nchia hết cho 5040với mọi số tự nhiên n
Trang 3Lập luận để chỉ ra tích của 7 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 5040
Bài 3 (4,0 điểm)
3) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn x33x x y 2 2y5
Ta có :
3
5 2
x
x
Xét các trường hợp ta được các cặp số nguyên x y ; 1;3 ; 5;5
4) Tìm số dư trong phép chia x3 x5 x7 x92035cho x2 12x 30
Ta có :
12 27 12 35 2035
Đặt x2 12x30t x, 3 x5 x7 x92035
t 3 t 5 2035 t2 2 15 2035t t t 2 2020
Do đó x 3 x 5 x 7 x 9 2035 x2 12x 30 x2 12x 32 2020
Vậy số dư trong phép chia x3 x5 x7 x92035cho x212x30là 2020
Bài 4 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông cân tại A, E là điểm thuộc cạnh AB E( khác A và B) Ở phía ngoài tam giác ABCvẽ hình vuông AEDQ Đường thẳng QE cắt BC tại I
Trang 4K
S
I
Q
D
C
B
A
E
4) Chứng minh CEvuông góc với BQ
Xét tam giác QICcó CQ45 QICvuông tại I
Chứng minh được E là trực tâm của tam giác QBC
Suy ra CEBQ
5) Gọi K là điểm đối xứng với D qua I Tính diện tích tứ giác ACKBbiết
8
AB cm
Gọi O là giao điểm của QEvới AD P, là giao điểm của AKvới BC
Lập luận được IO AK/ / mà QEDA AK DA
Vì DAE45 PAB45
Suy ra AP là đường phân giác của tam giác cân ABC
Suy ra Plà trung điểm của đoạn thẳng BC
Xét tam giác AKDcó I là trung điểm của đoạn thẳng DK
Lập luận được IP AD/ / (vì cùng vuông góc với AK)
Suy ra P là trung điểm của đoạn thẳng AK
Lập luận được ACKBlà hình vuông Suy ra diện tích của ACKBbằng 64cm2
Trang 56) Gọi S là giao điểm của CEvới QB Chứng minh ba điểm D S I, , thẳng hàng
O
P
K I
S
C Q
D
B
A
E
Lập luận được SOlà trung tuyến của tam giác vuông ESQ
Do đó tam giác ASDvuông tại S Suy ra DSA90 Chứng minh tương tự KSA90
90 90 180
DSA KSA
Suy ra ba điểm D S I, , thẳng hàng
Bài 5 (1,0 điểm)
Cho hai số dương x y, thỏa mãn x y 1
Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
A
x y xy
Vì a b , 0ta chứng minh được
1 1 4
a b a b
2 2
A
Trang 6 2
1
x y xy x y xy x y
Mà
2
4
x y xy
Từ (1) và (2) suy ra
2
A
Vậy Min A10 x y 0,5