PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN ĐỊNH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức a) Rút gọn biểu thức b) Tìm để P có giá trị nguyên c) Tìm để Bài 2 (4,0 điểm) a)[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN ĐỊNH
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 8 _ NĂM HỌC 2022-2023
Bài 1.(4,0 điểm) Cho biểu thức 2 2
1 :
P
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm x Z để P có giá trị nguyên
c) Tìm xđể P 1
Bài 2 (4,0 điểm)
b) Cho a b c 2019và
2019
M
Bài 3 (4,0 điểm)
a) Tìm số tự nhiên nđể n 2 8236
là số nguyên tố b) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn y22xy 3x 2 0
Bài 4 (6,0 điểm) Cho O là trung điểm đoạn thẳng AB.Trên cùng một nửa mặt phẳng có
bờ là cạnh ABvẽ tia Ax By, vuông góc với AB.Trên tia Axlấy điểm C (khác A), kẻ đường trung tuyến BDvà đường cao AM của ABC.Đường thẳng DM cắt Bytại E
a) Chứng minh MC MB MA 2và DOEvuông
b) Kẻ MHvuông góc với ABtại H Gọi Ilà giao điểm của MHvới BD.Chứng minh
, ,
c) Gọi P Q, lần lượt là điểm đối xứng của Hqua AM và BM Tìm vị trí điểm Cđể diện tích APEBlớn nhất
Bài 5 (2,0 điểm) Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn
2
a b c a b c
Chứng minh rằng
3
Trang 2ĐÁP ÁN
Bài 1.(4,0 điểm) Cho biểu thức 2 2
1 :
P
d) Rút gọn biểu thức P
1 0;
a P
e) Tìm x Z để P có giá trị nguyên
Ta có :
2
x P
Pnguyên x1U 2 1; 2 x2;0;3; 1
Kết hợp với ĐKXĐ ta có x 2;3
Vậy với x 2;3 thì P nguyên
f) Tìm xđể P 1
P
x
Kết hợp với điều kiện ta có :
1 0;
2
x
x x
Vậy với
1 0;
2
x
thì P 1
Bài 2 (4,0 điểm)
Trang 3
2
4; 5
)
6; 7
9 20 11 30 13 42 18
4 7 18
13
2
a
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm S 13; 2
b) Cho a b c 2019và
2019
M
Ta có a b c 2019và
2019
1 1 1
bc ca ab
a b c bc ca ab abc abc a c a b b c abc ab bc ac abc
a b c bc b c ab b c ac b c b c a bc ab ac
b c
a c
2019 2019
2019 2019
2019 2019
2019 2019
2019 2019
2019 2019
1 2019
M
Bài 3 (4,0 điểm)
a) Tìm số tự nhiên nđể n 2 8236
là số nguyên tố
Đặt An2 8236n416n2100
Trang 4n4 20n2 100 36n2 n2 102 6n2 n2 6n 10 n2 6n 10
Vì n n2 6n 10 n2 6n 10
2 2
Với n 3ta có A 37là số nguyên tố
Vậy n 3thì n 2 8236
là số nguyên tố
b) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn y22xy 3x 2 0
Vì x1;x2là hai số nguyên liên tiếp
2 2
1
x
Vậy các cặp x y; thỏa mãn là 1;1 , 2;2
Bài 4 (6,0 điểm) Cho O là trung điểm đoạn thẳng AB.Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là cạnh ABvẽ tia Ax By, vuông góc với AB.Trên tia Axlấy điểm C (khác A), kẻ đường trung tuyến BDvà đường cao AM của ABC.Đường thẳng DM cắt By tại E
Trang 51 2
H
E M
D
O
C
d) Chứng minh MC MB MA. 2và DOEvuông
Xét MCAvà MABcó : CMAAMB90 , C1 A1(cùng phụ với A2)
2
Xét MCAvuông tại Acó MDlà trung tuyến nên MD DA
Chứng minh tương tự ta có MO OA
Suy ra tứ giác ADMOnội tiếp nên MDOMAO
Tương tự ta có MEOMBA
90
DOE
vuông tại O
e) Kẻ MHvuông góc với ABtại H Gọi Ilà giao điểm của MHvới BD.Chứng minh A I E, , thẳng hàng
Ta có MH / /AC(cùng AB)
Suy ra
DABD(Theo Talet)
Trang 6MI IH
mà CD AD MI IH Ilà trung điểm của MH 1 Gọi giao điểm của AEvà MHlà I1
1
và 1
ME HB IB
DE AB BD
là trung điểm của MH 2
Từ (1) và (2) Itrùng I1hay A I E, , thẳng hàng
f) Gọi P Q, lần lượt là điểm đối xứng của Hqua AM và BM Tìm vị trí điểm C
để diện tích APEBlớn nhất
Bài 5 (2,0 điểm) Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn
2
Chứng minh rằng
3
Ta có :
2
2 2 2
2
2 2 2
2
( )
a b c ab bc ca
a b b c c a b c c a
ab a b c ab bc ca
Chứng minh tương tự :
1 a b a c 2 ; 1 a b b c 3
Từ (1), (2), (3)
( )
a b a c a b b c b c a c