tài liệu giúp học sinh ôn luyện và đạt được điểm cao trong các bài thi môn Toán lớp 5.Sau đây mời các em cùng các thầy cô tham khảo và tải về bản chi tiết đầy đủ. Các em học sinh tham khảo toàn bộ bài tập Tại đây:
Trang 1NĂM HỌC: 2021-2022
I Số tự nhiên, phân số, hỗn số, Số thập phân, tỉ số phần trăm
MỨC 1 : Câu 1: Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là
a) 1235
100 b) 2
35
100 c) 23
5
10 d) 1
35 100
Câu 2: Chữ số 7 trong số thập phân 95,374 có giá trị là :
a) 7
100 b) 7
1000 c) 7
10 d) 7
Câu 3: Phân số bằng phân số
4
3
là:
a) 86 b) 169 c) 126 d) 89
Câu 4: Tìm chữ số x , biết : 12,7x 9 > 12,78
a) x = 5 b) x = 6 c) x = 7 d) x = 8
Câu 5: Phân số thập phân10046 bằng số thập phân nào sau đây ?
a) 46 b) 4,6 c) 0,46 d) 0,046
Câu 6: Hỗn số 583 bằng phân số nào?
a)
8
15 b)
28
23 c)
8
16 d) 8
43
Câu 7: Một cái bánh được chia làm 7 miếng bằng nhau, Bình đã ăn 3 miếng Phân số chỉ số miếng bánh còn lại là:
a)
7
2 b)
7
3 c)
7
4 d)
7
5
Câu 8: Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là
a) 1235
100 b) 2
35
100 c) 23
5
10 d) 1
35 100
Câu 9: Số bé nhất trongcác số: 45,538; 45,835; 45,358; 45,385 là:
a) 45,538 b) 45,358 c) 45,385 d) 45,835
Câu 10: Phần nguyên của số thập phân 9042,54 là:
Câu 11: Số thập phân gồm có: Chín đơn vị, hai phần mười được viết là:
a)9
100
20 b)9,2 c) 7
100
2 d)9,02
Câu 12: Số thập phân 216, 803 đọc
là
( Hai trăm mười sáu phẩy tám trăm linh ba.)
Trang 2MỨC 2:
I.Trắc nghiệm:
Câu 1: Phân số lớn hơn 75 và bé hơn 76 là :
14
11
c)
14
12
d) 117
Câu 2: Tổng của các số có ba chữ số giống nhau là:
Câu 3 : Trong các dãy số sau, dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
2
3
;
4
5
2 ; 2,2 ; 49 b) 23 ; 2 ; 54 ; 94 ; 2,2 c) 23 ; 54 ; 2 ; 94 ; 2,2 d) 94 ; 2,2 ; 23 ; 45 ; 2
Câu 4 : Thương của 351 và 132 là :
25 48
Câu 5 : Số 2
3
2
gấp số
3
2
bao nhiêu lần ? a) 2 lần b) 3 lần c) 4 lần d) 5 lần
Câu 6: Phân số 157 được chuyển thành hỗn số là:
a) 271 b) 2157 c) 172 d) 721
Câu 7:Trong các phân số ;234
25
17
; 108
25
; 41
7
phân số viết được thành phân số thập phân là:
a) 234 b) 1725 c) 417 d) 10825
Câu 8: Viết
5
3
và 2 thành hai phân số có mẫu số chung là 5 ta được:
a)53 và 105 b) 53và1520 c) 108 và 53 d) 53 và 58
Câu 9: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được 1632 = 8
Câu 10: Mua 5 cây bút bi hết 6000 đồng Hỏi mua 15 cây bút bi như thế hết bao nhiêu tiền?
a) 16000 đồng b) 17000 đồng c) 18000 đồng d) 19000 đồng
II.Tự luận
Bài 1: Tính
a)
9
4
5
1
45
29
9
2 11
10
99
68
11
4 5
7
x
55
28
d) 7 3:
13 4
28 39
Bài 2: Tính
a) 3 2
7 5 35
29
b) 3 2
8 7 56
5
c) 3
5
9
x
5
27
d)7 3:
8 11
77 24
Bài 3: Tính:
Trang 3Bài 4: Tính
a) 7356= 3557 b) 3 - 53= 125 c) 74x109 = 6340 d)
2
7 : 11
9
77 18
Bài 5: Tính
a)
7
19
7
5
2 b)
21
8 7
2 3
2
17
10 17
5
2 d)
56
15 5
7 : 8
3
Bài 6: Tính
a) 53 + 74 = 3541 b) 87 – 53 = 4011 c) 53 x 72 = 356 d)
2
5 : 11
19
55 38
Bài 7: Tính
a) 31 + 14 = 127 b) 53 - 72 = 3511 c) 75 : 32 = 1415 d) x
5
3 7
2
= 356 Bài 8: Tính
a)
2
1 +
3
2 =
6
7 b)
7
5
4 =
7
23 c)
7
5 :
8
7 =
49
40 d)
3
2 x
11
6 =
33 12
Bài 9: Tính
a) 7594= 6373 b) 7 - 56 = 295 c) 89x135 = 11740 d) :
18
11
54 = 7255 Bài 10: Tính :
a) 4365 1219 b) 3 72 197 c) 75 : 34 = 1528 d)
55
2
2
11
:
5
1
Bài 11: Tính:
a)
5
4
3 =
5
19
b)
7
5
4 =
7
23
c)
56
15 7
3 8
5
d)
5
3
: 7
9 =27
35
Bài 12: Tính:
a) 3 2
7 5
35
29 b) 3 2
8 7 56
5 c)1 19
7 8x
19
56 d)
5
9: 7
4 = 20 63
Trang 4MỨC 3 A) TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT CỦA PHÉP TÍNH:
Bài 1: Tìm x
12377– X : 15 = 12098
X : 15 = 12377 - 12098
X : 15 = 279
X = 279 x 15
X = 4185
Bài 2: Tìm x
( 290 – X ) x 45 = 1890
290 – X = 1890 : 45
290 – X = 42
X = 290 – 42
X = 248
Bài 3: Tìm X:
X : 15 + 67 = 147
X : 15 = 147 - 67
X : 15 = 80
X = 80 x 15
X = 1200
Bài 4: Tìm Y
Y : 8 + 52 473 = 76 876
Y : 8 = 76 876 – 52 473
Bài 5: Tìm x
(312 - x) : 12 = 24
( 312 - x) = 24 ×12
( 312 - x ) = 288
x = 312 - 288
x = 24
Bài 6: Tìm x
X – 158 x 35 = 875
X – 5530 = 875
B TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC-TÍNH NHANH-TÍNH THUẬN TIỆN Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
930 : (27 – 17) x 27 = 930 : 10 x 27
= 93 x 27 = 2511
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
6889 +1092 : 21 – 2351= 6889 + 52 – 2351
Trang 5= 4590
Bài 3: Tính giá trị biểu thức:
56889 + 1104 : 23 – 2351 = 56889 + 48 -2351
= 56937 – 2351 = 54586
Bài 4: Tính giá trị biểu thức:
789 x 29 – (856 + 3679) = 22881 – 4535
= 18346
Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện:
312 x 45 + 312 x 55 = 312 x (45 + 55)
= 312 x 100 = 31200
Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện:
56 x 4 + 56 x 3 + 56 x 2 + 56 = 56 x 4 + 56 x 3 + 56 x 2 + 56 x 1
= 56 x ( 4 + 3 + 2 + 1) = 56 x 10
= 560
Trang 6MỨC 4 :
Bài 1: Tìm số bị chia và số chia bé nhất để phép chia có thương là 123 và số
dư bằng 44
Giải
Vì số dư là 44 nên số chia bé nhất là 45 Khi đó số bị chia là: 45 x 123 + 44 = 5579 Vậy số chia là 45 và số bị chia là 5579
Bài 2: Cho phân số
147
45
phải chuyển từ mẫu số lên tử số của phân số đó bao nhiêu đơn vị để được phân số mới bằng 53 ?
Khi chuyển từ mẫu số lên tử số một số đơn vị thì tổng của tử số và mẫu số không
đổi và luôn bằng: 45 + 147 = 192
Tử số của phân số mới là:
192 : (3 + 5) x 3 = 72 Phải chuyển từ mẫu số lên tử số số đơn vị là:
72 – 45 = 27 Đáp số: 27
Bài 3: Tính giá trị biểu thức B:
B = 25x5 22x5 58x8 55x8 811x11 8x8111114x14 1111x14
= 12 51 51 81 81 111 111 141
= 12 141 147 141 146 73
Bài 4: Tìm một số có bốn chữ số, biết rằng nếu viết vào bên phải số đó một chữ số 0 ta được số mới lớn hơn số phải tìm là 14076.
Bài giải Nếu viết thêm một chữ số 0 vào tận cùng bên phải một số thì được số mới gấp 10
số đó mà theo bài ra số mới hơn số cũ 14076 đơn vị nên ta có:
Số phải tìm là:
14076 : (10 - 1) = 1564 Đáp số: 1564
Bài 5: Hiệu hai số là 801, biết rằng khi viết thêm vào bên phải số bé một chữ
số 0 thì được số lớn Tìm 2 số đó.
Bài giải
Vì viết thêm vào bên phải số bé một chữ số 0 thì được số lớn nên số lớn gấp 10 lần
số bé
Hiệu số phần bằng nhau là:
10 -1 = 9 (phần)
Số bé là:
Trang 7Số lớn là:
801 + 89 = 890 Đáp số: Số bé: 89
Số lớn: 890
Bài 6: Tổng của hai số là 72 Nếu lấy số thứ nhất nhân với 5 và số thứ hai nhân với 3 thì được hai tích bằng nhau Tìm hai số đó ?
Giải Theo đề bài cho, nếu lấy số thứ nhất nhân với 5 và số thứ hai nhân với 3 thì được hai tích bằng nhau Vậy số thứ nhất bằng 53số thứ hai
Tổng số phần bằng nhau
3 + 5 = 8 ( phần )
Số thứ nhất là :
72 : 8 x 3 = 27
Số thứ hai là :
72 – 27 = 45 Đáp số: Số thứ nhất : 27
Số thứ hai : 45
Bài 7:Tìm một phân số bằng 10075 và có tổng của tử số và mẫu số bằng 224.
Giải
Ta có 10075 = 43
Tử số của phân số đó là
224 : (3 + 4) x 3 = 96 Mẫu số của phân số đó là
224 - 96 = 128 Phân số đó là: 12896
Bài 8: Tìm một số tự nhiên nếu xóa đi chữ số 0 ở hàng đơn vị của số đó thì số
đó bị giảm đi 1809 đơn vị so với lúc đầu.
Giải
Số phải tìm gấp 10 lần số sau khi xóa đi chữ số 0
Số ban đầu hơn số mới là:
10 – 1= 9 (số mới)
Số mới là: 1809 : 9 = 201
Số phải tìm là: 2010
Bài 9: Tìm một số có bốn chữ số, biết rằng nếu viết vào bên phải số đó một chữ số 0 ta được số mới lớn hơn số phải tìm là 14076.
Bài giải Nếu viết thêm một chữ số 0 vào tận cùng bên phải một số thì được số mới gấp 10
số đó mà theo bài ra số mới hơn số cũ 14076 đơn vị nên ta có:
Số phải tìm là:
14076 : (10 - 1) = 1564 Đáp số: 1564
Trang 8Bài 10: Tính giá trị biểu thức A:
A = 21 41 81 161 321 641
A = 21 41 81 161 321 641
2
1 1
2
1
4
1 1 4
3 4
1
2
1
8
1 1 8
7 8
1 4
1
2
1
……….
Vậy A = 12 41 81 161 321 641
= 1 - 641 = 6464 641 6463
Bài 11: Tìm 3 số chẵn liên tiếp biết tổng của 3 số đó bằng 738.
Bài giải
3 số chẵn liên tiếp là: a; a + 2; a + 4 Ta có:
a + a + 2 + a + 4 = 738
a × 3 + 6 = 738
a × 3 = 738 – 6
a × 3 = 732
a = 732 : 3
a = 244 Vậy 3 số chẵn liên tiếp cần tìm là: 244; 246; 248