Khử mẫu thức ta được phương trình tương đương:... Dạng 7: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU... CHUYÊN ĐỀ TÌM MIN, MAX CỦA BIỂU THỨC - Phân tích thành các biểu thức tương đồng để đặt ẩn phụ.. -
Trang 1Ngày dạy:20/10/2021; Ngày dạy:27/10/2021 Ngày dạy:03/11/2021; Ngày dạy:10/11/2021
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CHUYÊN ĐỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Dạng 1: PHƯƠNG TRÌNH CÓ HỆ SỐ ĐỐI XỨNG
Bài 4: Giải phương trình: x4 2x3 4x2 2x 1 0
Bài 5: Giải phương trình: x4 3x3 6x2 3 1 0x
HD:
Trang 2Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của PT, chia cả hai vế của PT cho x 2 0 , ta
, Phương trình tương đương với: t2 3 4 0t
Bài 6: Giải phương trình: 2x4 9x3 14x2 9x 2 0
Bài 7: Giải phương trình: x4 3x3 4x2 3 1 0x
Bài 8: Giải phương trình: 3x4 13x3 16x2 13x 3 0
Bài 9: Giải phương trình: 6x4 5x3 38x2 5x 6 0
Bài 10: Giải phương trình: 6x4 7x3 36x2 7x 6 0
Bài 11: Giải phương trình: 2x4x3 6x2 x 2 0
Bài 12: Giải phương trình: 2x4 5x3 6x2 5x 2 0
Bài 13: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm: x4 x3 2x2 x 1 0
Bài 14: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm: x4x3x2 x 1 0
HD:
Nhân hai vế của phương trình với x-1 ta được:
x 1 x4 x3 x2 x 1 x5 1 0 x5 1 x 1
Cách 2: Đặt
HD:
Biến đổi phương trình thành: x2 x 1 x2 x 2 0
Trang 3Bài 4: Giải phương trình: x 1 x 2 x 4 x 5 40
Bài 5: Giải phương trình: x x 1 x 1 x 2 24
Bài 6: Giải phương trình: x 4 x 5 x 6 x 7 1680
Bài 7: Giải phương trình: x x 1 x 1 x 2 24
Bài 8: Giải phương trình: x 1 x 3 x 5 x 7 297
Bài 9: Giải phương trình: x x 1 x2 x3 24
Trang 4Bài 10: Giải phương trình: x 2 x 2 x2 10 72
Nhân hai vế với 4 ta được: 2x 1 2 x 2 2 2x 3 0 , Dặt 2x2y
Bài 14: Giải phương trình: 6x 7 2 3x 4 x 1 6
Trang 5Đặt x 12 t t, 0 , Thay vào phương trình ta được:
Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm:x3;x4;x 1 13
Dạng 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG
Bài 3: Giải phương trình: x 24x 64 82
Bài 4: Giải phương trình: x 34 x 54 2
Bài 5: Giải phương trình: x 34x 54 16
Bài 6: Giải phương trình: x 24x 34 1
Bài 7: Giải phương trình: x 14x 34 82
Bài 8: Giải phương trình: x 2,54 x 1,54 1
Bài 9: Giải phương trình: 4 x4 x 24 32
Bài 10: Giải phương trình: x14x34 2
Trang 7Dạng 4: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẰNG CÁCH ĐẶT ẨN PHỤ
Bài 1: Giải phương trình: 2x2 3x 12 5 2 x2 3x 3 24 0
Bài 2: Giải phương trình: x2 x2 4x2 x 12
Bài 3: Giải phương trình: x2 6x 92 15x2 6x 10 1
Trang 8Bài 10: Giải phương trình: x 13x 23 2x 13
HD:
Đặt x 1 a x, 2 b,1 2 x c a b c 0
Phương trình tương đương với x 13x 231 2 x3 0 a3 b3 c3 0
Bài 11 : Giải phương trình: x2 12 3x x 2 1 2 x2 0
x
Bài 14: Giải phương trình: x2 1 x2 4x 3 192
Bài 15: Giải phương trình: x3 x 13x 23 x 33
Trang 9Vậy phương trình có hai nghiệm:x0;x6
Bài 18: Giải phương trình: x3 5x 53 5x3 24x 30 0
Vậy x 1 là nghiệm duy nhất của phương trình
Bài 19: Giải phương trình: x2 x 2 x2 x 3 6
Trang 10Bài 20: Giải phương trình:
x
Với t 4 thì 36x2 84x 48 4 36x2 84x 52 0 , phương trình này vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Bài 22: Giải phương trình: x1 x2 x4 x5 10
HD:
Đặt
3 4
.Bài 23: Giải phương trình: x2 x 2 x2 2x 2 2x2
Trang 11Bài 25: Giải phương trình: 3x2 2x 12 2x2 3x 12 5x2 0
3t 4t 1 0 t 1 hoặc
1 3
t
Với t 1 thì
1 3
Trang 12Ta thấy
105
5 21
k
25 2
nên phương trình là phương trình bậc bốn có hệ
số đối xứng tỉ lệ
2 2
t
Với t 6 thì
Với
9 2
Trang 137 2
x
.Bài 31: Giải phương trình:
Trang 14.Đặt t x2 4, Phương trình thành
t x t x x t x t x
Trang 15HD:
Điều kiện x 2 Khử mẫu thức ta được phương trình tương đương:
Đặt tx2 6 thì t2 x4 12x2 36, suy ra 3x4 3t2 36x2 108,
PT trên thành: 3t26xt20t 0 t t3 6x20 0 t 0 hoặc 3t 6x 20
Với t 0 thì x 2 6 0, suy ra x 6 (thỏa mãn đk)
Với 3t6x 20 ta có 3x2 18 6x 20 hay 3x2 6x 2 0 suy ra
3
x
(thỏa mãn ) Vậy tập nghiệm của PT(4) là
t x
(thỏa mãn ĐK)Với t x thì 3x2 2 x 3x2 x 2 0 Phương trình vô nghiệm
Trang 16Với
11 2
Bài 40: Giải phương trình: x4 4x3 19x2 106x 120 0
Bài 41: Giải phương trình: 4x4 12x3 5x2 6x 15 0
Bài 42: Giải phương trình : x4 8x 7
Bài 43: Giải phương trình: 2 8x x 1 2 4x 1 9
Bài 44: Giải phương trình: 2x4 x3 5x2 x 2 0
Trang 17Bài 45: Giải phương trình: x4 4x3 6x2 4x 24 0
Bài 46: Giải phương trình: x 43 x x 2 x 8 96 0
Bài 47: Giải phương trình: x4 x 1 x2 2x 2 0
Biến đổi phương trình thành: x2 3x 233x 23 x2 3
Dễ thấy: x2 3x 2 3x 2 x2 , Thay vào phương trình trên ta được:
x2 3x233x 23x2 3x23x 23
x2 3x 23 3x 23 x2 3x 23 3x 23 3x2 3x 2 3 x 2 x2
Trang 18x x x x
Bài 53: Giải phương trình: x2 92 12x 1
HD:
Cộng cả hai vế với 36x2 ta được:
Trang 19Bài 56: Giải phương trình: 4x3 6x2 12x 8 0
Bài 57: Giải phương trình: x2 92 12x 1
HD:
Cộng thêm 36x2 vào hai vế ta được: x2 92 36x2 36x3 12x 1
Bài 58: Giải phương trình : 6 1 8 27x x x1
x x
a b
Bài 59: Giải phương trình: 8x 4x2 1 x2 2x 1 4x2 x 1
HD:
Nhận thấy x 1 không phải là nghiệm của phương trình
Với x 1 , phương trình đã cho tương đương với
Từ (1) và (2) suy ra phương trình có nghiệm khi x = - 1
Bài 60: Giải các phương trình sau: x2 x 42 8x x 2 x 4 16 x2 0
Trang 21
Dạng 5 : NHẨM NGHIỆM ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
+ Nếu phương trình có nghiệm nguyên thì nghiệm đó là ước của hệ số tự do
+ Nếu phương trình có nghiệm phân số, thì tử là ước của hệ số tự do, mẫu là ước của hệ số bậc cao nhất
+ Sửa dụng phương pháp đồng nhất để tách phương trình bậc 4 thành hai phương trình bậc 2
Bài 1: Giải phương trình: x4 2x3 5x2 4x 12 0
HD:
Phương trình tương đương với x 1 x 2 x2 x 6 0
Bài 2: Giải phương trình:x4 2x3 4x2 5x 6 0
HD:
Phương trình tương đương với: x 2 x 3 x2 x 1 0
Bài 3: Giải phương trình: x4 x2 6x 8 0
HD:
Phương trình tương đương với x 1 x 2 x2 x 4 0
Bài 4: Giải phương trình: 6x4 x3 7x2 x 1 0
HD:
Phương trình tương đương với: x2 1 2 x 1 3 x 1 0
Bài 5: Giải phương trình: x4 2x3 4x2 3x 2 0
HD:
Phương trình tương đương với x2 x 1 x2 x 2 0
Bài 6: Giải phương trình:2x4 3x3 8x2 6x 5 0
HD :
Phương trình tương đương với x2 x 1 2 x2 x 5 0
Bài 7: Giải phương trình sau: x2 42 8x 1
HD :
Thêm 16x2 vào hai vế ta được : x2 42 4x 12x2 4x 5 x2 4x 3 0
Bài 8: Giải phương trình sau: x4 4x2 12x 9 0
HD:
Trang 22Biến đổi phương trình x4 2x 32 0
Bài 9: Giải phương trình: x4 10x2 x 20 0
x
x , Bài 12: Giải phương trình: x4 2x3 5x2 6x 3 0
Biến đổi phương trình thành: x4 4x2 4 9x2 18x 9 0
Bài 15: Giải phương trình : 2x4 10x3 11x2 x 1 0
Trang 23Bài 18: Cho đa thức: P x x4 x3 6x2 40x m 1979
a) Tìm m sao cho P(x) chia hét cho x-2
b) Với m tìm được, hãy giải phương trình P(x) =0
y y
Trang 25Ta thấy phương trình x4x3x2 x 1 vô nghiệm
Bài 3: Giải phương trình sau: x5 x3 3x 2x4 x2 3
HD:
Phương trình tương đương với 2x 2 x4 x2 3 0
Bài 4: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm: x6x5x4x3x2 x 1 0
HD:
Nhân hai vế với x 1 ta được: x7 1 0 x 1
Bài 5: Giải phương trình: x5x2 2x 2
Trang 27Dạng 7: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Trang 29Phương trình tương đương với:
Trang 30a b c , phương trình có nghiệm với mọi x
Bài 17: Giải phương trình: 2 2 4 2
Trang 31x x x x x x Bài 25: Giải phương trình :
Trang 325
x x
x
HD:
phương trình vô nghiệm
Bài 28: Giải phương trình:
1
x x
Trang 33Phương trình tương đương với :
Biến đổi phương trình:
1
x
x x
HD:
Trang 34Suy ra phương trình đã cho vô nghiệm.
Bài 35: Giải phương trình: 2 2 2
Trang 35Dạng 8: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Bài 1: Giải phương trình sau: 2x3 x 3
Bài 2: Giải phương trình sau:
Bài 3: Giải phương trình sau: 2x1 x 1
Bài 4: Giải phương trình sau:
x x
, Vậy: x= 1; x= 3Bài 8: Giải phương trình : x2 x 2x 4 3 1
Trang 36Hai giá trị này đều không thuộc khoảng đang xét nên trường hợp này phương trình
Bài 12: Giải phương trình : |3 x+4|=|x−2| (x 3; 12)
Bài 13: Giải phương trình : | x2−1|+|x|=1 x 0; 1
Bài 14: Giải phương trình : x2 x 2 x22x
Bài 16: Giải phương trình : 3x 5 2x1
Bài 17: Giải phương trình : 7x 4 3x 4
Bài 18: Giải phương trình : 2x 1 x
Bài 19: Giải phương trình : 3x4 x 2
Bài 20: Giải phương trình :
x x
Bài 21: Giải phương trình : 2x5 3x 2
Bài 22: Giải phương trình : x 3 2x1
Bài 23: Giải phương trình :
x
x x
x
x x
Bài 26: Giải phương trình : x2 4 x 2
Bài 27: Giải phương trình : x12x3 0
Trang 37Bài 28: Giải phương trình : x1 x21 0
Bài 29: Giải phương trình : x2 1 x2 3x2 0Bài 30: Giải phương trình : 5x2 3x 4 4x5
Trang 38Bài 1: Giải phương trình:2x 1 x 2
Bài 2: Giải phương trình sau: x4 3 x5
Bài 3: Giải phương trình: x2+| x−1|=1
HD:
2
2 2
Bài 4: Giải phương trình sau: x1 x3 x 1
Bài 5: Giải phương trình sau: 4x2 2x 1 2x
Bài 6: Giải phương trình sau:
Trang 391 1
x x
x x
x x
Bài 14: Giải phương trình: x22x x 1 5 0
Bài 15: Giải phương trình: x22x 5 x 1 5 0
Bài 16: Giải phương trình: 4x2 20x4 2x 5 13 0
Bài 17: Giải phương trình: x2 4x2 x 2 1 0
Bài 18: Giải phương trình: x2 2x5 x1 5 0
Bài 19: Giải phương trình sau: 2x 12 3 2x 1 4 0
Trang 40Bài 20: Giải phương trình:
Bài 23: Giải phương trình :
Bài 26: Giải phương trình: x2 x 12 x2 x 2 (x 5; 7)
Bài 27: Giải phương trình: x2 3x2 2 x1 (x 5 21)
Bài 28: Giải phương trình: x2 4x3 x 3 (x0; 5)
Bài 29: Giải phương trình:
Bài 30: Giải phương trình: x21 1 4 x
Bài 31: Giải phương trình: 4x 1 x22x 4
Bài 32: Giải phương trình: 3x 5 2 x2 x 3
Bài 33: Giải phương trình: x25x 3x 2 5 0
Bài 34: Giải phương trình: x2 2x 8 x2 1
Bài 35: Giải phương trình: x2 5 x1 1 0
Bài 36: Giải phương trình: 3x2 2 6 x2
Bài 37: Giải phương trình:
x x
x x
Trang 41Bài 40: Giải phương trình:
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x 7
Bài 42: Giải phương trình: 4x2 4x 5 2x1 5 0
HD:
Nếu
1 2
x
, Phương trình trở thành: 2 2x x 7 0
Nếu
1 2
x
phương trình trở thành: 2x 5 x 1 0
Bài 43: Giải phương trình: x 3 x 1
Với 3 x 0 x 3 x 1 vô nghiệm
Với x 3 x2 không thỏa mãn:
Trang 42
III, Phương trình dạng: f x g x h x t x
Phương pháp:
Lập bảng xét dấu:
Sử dụng tính chất: a b a b a b. 0 hoặc: a b a b b a b 0
Bài 1: Giải phương trình sau: x 1 2 x 2 3 x 3 4
Bài 2: Giải phương trình sau:
1
3 1
x x
HD:
Biến đổi phương trình về: x 3 x 1 x x 4 3
Bài 4: Giải phương trình sau: x 1 1 x 1 1 2
HD:
Sử dụng tính chất a b a b b a b 0
Phương trình tương đương với: x 1 1 x 1 1 2 2 2,
Dấu bằng khi: 2 x 1 1 0 x 2
Vậy phương trình có nghiệm x 2
Bài 5: Giải phương trình sau: x 1 3x1 x 2 x 2 x 2
Bài 6: Giải phương trình sau: x2a x a x a x2x0
HD:
Phương trình đã cho x2 2a x a a 2 0
TH1: x a , phương trình trở thành: x2 2ax 3a2 0 x a x 3a 0 TH2: xa , phương trình trở thành : x2 2ax a 2 0 xa
Bài 7: Giải phương trình sau: x 3 x2 7
Bài 8: Giải phương trình sau: x 2x3 x 1
Bài 9: Giải phương trình sau: x 1 x x x 3 , 1 x 3
Bài 10: Giải phương trình sau: x 3 x 1
HD:
Xét x 0 , phương trình có dạng x 3 x 1 , Giải phương trình bình thường
Trang 43Xét x 0 , Phương trình tương đương với x 3 x 1 , Giải phương trình bình thường
Bài 11: Giải phương trình sau: x 2x 2 3 x 3 4
Bài 12: Giải phương trình sau: x 2 x1 3 x 2 4
Bài 13: Giải phương trình sau: x 1 x2 x3 4 x
Bài 14: Giải phương trình sau:
Bài 17: Giải phương trình sau: x x 1 3 2x
Bài 18: Giải phương trình sau: 5 x x1 x 6
Trang 44IV Giải và biện luận
Bài 1: Giải và biện luận các phương trình sau: mx2m mx x 1
m
, Phương trình có nghiệm đúng với mọi xVới
1 2
Nếu m 1, Thì phương trình (2) có nghiệm đúng với mọi x
Nếu m 1 , Thì phương trình có nghiệm x = 0
Với phương trình (3) ta có :
Nếu m 3 , thì phương trình (3) vô nghiệm
Nếu m 3 , thì phương trình (3) có nghiệm
2 3
x m
Kết luận : Với m 1 , Phương trình có nghiệm đúng với mọi x
Với m 3 , Phương trình có nghiệm x = 0Với m 1,m 3 , Phương trình có nghiệm x=0 và
2 3
x m
Trang 45Với (4) tương đương với :
Nếu m 1 , thì phương trình (1) vô nghiệm, Khi đó PT ban đầu không thể có ba
nghiệm phân biệt
Nếu m 1 , thì phương trình (2) vô nghiệm, Khi đó PT ban đàu không có ba nghiệm phân biệt
Nếu m 1 , thì
1 2 1 (4)
1 2 1
m x
m m x
2
0 0
2
0 (2)
x x
Bài 5: Cho phương trình : x2 2x 2 x 1m 3 0
a, Giải phương trình khi m= -2
b, Tìm m để phương trình sau có nghiệm
t , cắt trục hoành hay m 2
Bài 6: Giải và biện luận phương trình : mx2m x 1
Trang 46Với m 1, Phương trình trở thành : 0x 1 , Vô nghiệm
Với m 1 , Phương trình tương đương với
1 2 1
m x
Với m 1 , Phương trình trở thành : 0x 1 , phương trình vô nghiệm
Với m 1 , Phương trình tương đương với :
1
m x
x
Với m 1 , Phương trình có nghiệm là :
1 2 1
m x
Nếu m 1 thì phương trình (*) có nghiệm
1
x m
Bài 8: Giải và biện luận phương trình sau: 3x m x 1
Bài 9: Giải và biện luận phương trình sau: x24x 2 x m 2 m0
Bài 10: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: |x2 – 2x + m| = x2 + 3x – m – 1 Bài 11: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 4x 3m 2x m
Bài 12: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 3x2m x m
Bài 13: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 2x m x 2m2
Bài 14: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x2 2x m x
Bài 15: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 3mx 1 5
Trang 47Bài 16: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 2x m 2x2m1
Bài 17: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 3x m 2x m 1
Bài 18: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x m x 1
Bài 19: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 3x m 2x 2m
Bài 20: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 3x m x 1
Bài 21: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x m x 1
Bài 22: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x22a x a a 20
Bài 23: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: mx 1 2x m 3
Bài 24: Cho phương trình: x 3 2 x 1 4
a, Giải phương trình
b, Tìm nghiệm nguyên nhỏ nhất của phương trình
CHUYÊN ĐỀ TÌM MIN, MAX CỦA BIỂU THỨC
- Phân tích thành các biểu thức tương đồng để đặt ẩn phụ
- Sử dụng phương pháp nhóm hợp lý làm xuất hiện nhân tử để đặt ẩn phụ
- Sử dụng các hằng đẳng thức a b 2, a b c 2
Trang 48Đặt x2 x 2 t Khi đó: A t 4 t 4 t2 16 16
Dấu “ = “ xảy ra khi:
Trang 50Bài 20: Tìm min của: A3x2y24x y
HD:
2 2
Trang 52Bài 31: Tìm max của: P3x2 5y22x7y 23