1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 21 đợt 2 đề giữa kỳ 1 lớp 11

18 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ I Năm Học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nam ngồi kề nhau.. Tứ giác ABCD là hình vuôngA. Hỏi có bao nhiêu

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [Mức độ 2] Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?

A ysin 5 cos2x x B ycos3 tan 2x x C y x cos 3x D ycot cos 2x x Câu 2 [Mức độ 2] Tìm tập xác định D của hàm số ytan 2x:

A D \ 4 k2 |k

C

4

D  kk 

D  kk 

Câu 3 [Mức độ 2] Tập giá trị của hàm số y2 cosx1 là

A T   1;1

B T   2;2

C T   1;3

D T   1; 2

Câu 4 [Mức độ 1] Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kỳ bằng

Câu 5 [ Mức độ 1] Cho đồ thị của hàm số ycosx như hình bên dưới Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 

B Hàm số đồng biến trên khoảng

;

2 2

 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; D Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

Câu 6 [ Mức độ 2 ] Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 sinx m  1 có

nghiệm là

A 1;1  B 0; 2  C 1; 3  D 1; 2 

Câu 7 [Mức độ 1] Giải phương trình

2

x

A

3

x kk 

B x 2 k 2(k )

.C

3

x kk 

.D x 3 k 3(k )

Câu 8 [Mức độ 1] Tất cả nghiệm của phương trình tanx  3 là

Trang 2

A

π

x k2π,kk 3

B

π

x k2π,kk 6

C

π

6

D

π

3

Câu 9 [Mức độ 1] Nghiệm của phương trình cotx  3 0 là

A x 3 k2 ,k

B x 6 k k,

C x 6 k k,

.D x 3 k k,

Câu 10 [Mức độ 1] Phương trình 3 3tanx có nghiệm là0

Câu 11 [Mức độ 1] Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu

nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?

Câu 12 [Mức độ 2] Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế

ngồi Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nam ngồi kề nhau

Câu 13. [ Mức độ 1] Cho k và n là hai số nguyên tùy ý thỏa mãn 1 k n  Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

!

!

k n

k A

n k

!

!

k n

n A

n k

!

k n

n A

k n k

!

k n

n k A

n

Câu 14 [ Mức độ 1] Có thể lập được bao nhiêu số gồm hai chữ số khác nhau được lấy từ các chữ số

1,2, 3, 4, 5

Câu 15 [ Mức độ 1] Tính số chỉnh hợp chập 3 của 7 phần tử?

Câu 16. [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy , cho hình bình hành ABCD có tâm O Phát biểu nào dưới

đây không chính xác?

A TAD BC

B TAB CD

C TAO OC

D T BC  AD

Câu 17 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm ảnh của đường tròn ( ) : (C x 5)2(y3)2 16

qua phép đối xứng trục Ox

A  C : (x 5)2(y 3)2 16

B  C : (x5)2(y3)2 16

C  C : (x5)2(y 3)2 16

D  C : (x 5)2 (y 3)2  4

Câu 18. [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy , phép đối xứng tâm I a b ; 

biến điểm A1;3

thành điểm

1;7

A Tính tổng T   a b

Câu 19. [Mức độ 2] Trong mặt phẳng, cho tứ giác ABCD Phép dời hình biến tứ giác ABCD thành

hình vuông A B C D   ' Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Tứ giác ABCD là hình vuông B Tứ giác ABCD là hình chữ nhật.

C Tứ giác ABCD là hình thoi D Tứ giác ABCD là hình bình hành.

Trang 3

Câu 20 [Mức độ 2] Cho hai đường thẳng song song d , 1 d và các điểm 2 O , A , B , C , D như hình vẽ.

Khẳng định nào dưới đây sai?

A

 2 1 2

, 3

O

V  d d

 1 2 3

, 2

O

V  d d

C T CB  d1 d2

D TABd2 d1

Câu 21 [Mức độ 1] Chọn khẳng định sai?

A Tập xác định của hàm số ysinx cosx là 

B Tập xác định của hàm số 2

cos 1

x y

cos x

 là 

C Tập xác định của hàm số ycotx là 2

\ k k,  

D Tập xác định của hàm số ytanx là 2

\ k k,  

Câu 22 [ Mức độ 1] Nghiệm của phương trình

6

x

A

5

12

x  k k  

B x 4 k k, .

C

5

12

x  kk 

D x 12 k k, .

Câu 23 [ Mức độ 1] Nghiệm của phương trình 1 2sin 3 x0 là

A

2 6 5

2 6

k

 

  



2

k



C

2

k

 



x  kk 

Câu 24 [Mức độ 2] Nghiệm của phương trình

2

A x k 4 , k  B x  k2 , k  .

Trang 4

C

x k4

, k

x 2arccos( 3) k2

D x k2 , k   

Câu 25 [Mức độ 2] Nghiệm của phương trình 2 tan2x- 3tanx+ = là1 0

A x 4 k k,

p p

B x 4 k2 ,k

p p

C

1 arctan 2

k

p p p

é

ê = +

ê

ê ê

¢

2

1 arctan 2 2

k

p

p p

é

ê = +

ê

ê ê

¢

Câu 26 [ Mức độ 1] Nghiệm của phương trình 2 cos2x 5cosx 3 0 là

A x k 2 , k  B 2 ,

2

x  kk 

C x 3 k k,

D x 6 k k,

Câu 27 [Mức độ 2] Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,7,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ

số?

Câu 28 [ Mức độ 2] Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4

chữ số khác nhau, trong đó có mặt chữ số 6?

Câu 29 [Mức độ 2] Một hiệu sách có 7 quyển sách Toán khác nhau và 5 quyển sách Văn khác nhau

Có bao nhiêu cách chọn ra 2 quyển sách cùng môn

Câu 30 [Mức độ 2] Cho 6 chữ số 1 2, 3 , 4, 5 , 6 Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số được

lập từ 6 chữ số đó

Câu 31 [Mức độ 2]Trong mặt phẳng (Oxy)

, cho điểm A( )1;2

ur( )3;1

Tìm tọa độ điểm M sao cho điểm A là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo u

r

A M -( 2;1)

B M -( 2; 1- )

C M( )2;1

D M( )4;3

Câu 32 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho véc tơ v =r ( )1;1

Phép tịnh tiến theo véc tơ vr

biến đường thẳng d x: – 1=0 thành đường thẳng d¢ Khi đó phương trình đường thẳng d¢ là:

A x– 1 0= . B x– 2=0. C x y– – 2= 0 D y– 2=0

Câu 33. [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm A3; 4 , 0; 1 I   Phép đối xứng tâm I biến A

thành A, tọa độ củaA là

A 3; 4  B 6;9 C 3;2 D 3; 6 

Trang 5

Câu 34. [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M(1;1) Tìm tọa độ điểm M là ảnh của '

điểm M qua phép quay tâm O góc quay 900

A M  '( 1; 1) B M'(1;0) C M '( 1;1) D M'(1; 1)

Câu 35. [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn  T

có phương trình

x22y12  Phép vị tự 4 V O ; 4 biến đường tròn  T thành đường tròn  T 

phương trình là

A x 42y22 16

B x 82y42 64

C x122y82 16

D x82y 42 64

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 36 [ Mức độ 2] Giải phương trình: cos 2x 3sinx 2 0

Câu 37. [ Mức độ 3] Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 3 Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho

2

BMMC Phép quay QA; 120 0

biến điểm M thành điểm M Tính độ dài đoạn ' MM '

Câu 38 [Mức độ 4] Từ các chữ số 0;1;2;3; 4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi

một khác nhau sao cho hai chữ số 0 và 5 không đứng cạnh nhau?

Câu 39 [Mức độ 4] Có bao nhiêu cách chia 7 quả bóng khác nhau về kích thước và màu sắc vào các

hộp A, B, C sao cho hộp A chứa không quá 4 quả bóng; hộp B có ít nhất 2 quả bóng và hộp C

có 1 hoặc 2 quả bóng

HƯỚNG DẪN GIẢI PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [Mức độ 2] Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn ?

A ysin 5 cos2x x B ycos3 tan 2x x C y x cos3x D ycot cos 2x x.

Lời giải

FB tác giả: Phuoc Thinh

Đặt f x( )sin 5 cos2x x

Ta có D R là tập đối xứng

Khi đó f( ) x sin 5 x cos 2 x sin 5 cos 2xx f x( )

Do đó ysin 5 cos2x x là hàm số chẵn

Câu 2 [Mức độ 1] Tìm tập xác định D của hàm số ytan 2x:

A D \ 4 k2 |k

Trang 6

C

4

D  kk 

D  kk 

Lời giải

x  x k  x kk 

Tập xác định của hàm số là: D \ 4 k 2|k

Câu 3 [Mức độ 2] Tập giá trị của hàm số y2 cosx1 là:

A T   1;1 . B T   2;2 . C T   1;3. D T   1; 2 .

Lời giải

Fb Tác giả: Vĩnh Tín

Ta có: 1 cos  x   1 2 2cosx   2 1 2cosx 1 3

Vậy tập giá trị của hàm số đã cho là T   1;3

Câu 4 [Mức độ 1] Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kỳ bằng

Lời giải

FB tác giả: Phan Quyen

Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kỳ

2

T a

Câu 5 [ Mức độ 1] Cho đồ thị của hàm số ycosx như hình bên dưới Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 

B Hàm số đồng biến trên khoảng

;

2 2

 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; D Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

Lời giải

FB tác giả: Phạm Thị Kim Phúc

Ta có: Trên khoảng 0; , đồ thị hàm số  ycosx đi xuống từ trái sang phải nên hàm số

nghịch biến trên khoảng 0;

Trang 7

Câu 6 [ Mức độ 2 ] Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 sinx m  1 có

nghiệm là

A 1;1  B 0; 2  C 1; 3  D 1; 2 

Lời giải

FB tác giả: Huỳnh Thanh Tịnh

Phương trình 2 sinx m  1 có nghiệm khi

2

m

Câu 7 [Mức độ 1] Giải phương trình

2

x

A

3

x kk 

C

3

x kk 

Lời giải

FB tác giả: Đinh Hồng Quang

k k x

Câu 8 [Mức độ 1] Tất cả nghiệm của phương trình tanx  3 là

A.

π

x k2π,kk

3

π

x k2π,kk 6

C.

π

6

π

3

Lời giải

FB tác giả: Phạm Thị Thu Hà

x  x   x k k  

Câu 9 [Mức độ 1] Nghiệm của phương trình cotx  3 0 là

A x 3 k2 ,k

C x 6 k k,

Lời giải

FB Tác giả: Văn Thơ

Câu 10. Phương trình 3 3tan x có nghiệm là0

Trang 8

A  

Lời giải

FB tác giả: Dung Phuong

Ta có

3

3 3tan 0 tan

3

Câu 11 [Mức độ 1] Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu

nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật ?

Lời giải

Fb tác giả: Congtaoduong

Học sinh được chọn là nam có 6 cách chọn

Học sinh được chọn là nữ có 5 cách chọn

Vậy theo quy tắc cộng có 11 cách chọn một học sinh của tổ đó đi trực nhật

Câu 12 [Mức độ 2] Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế

ngồi Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nam ngồi kề nhau

Lời giải

FB tác giả: Hương Quỳnh

Ta buộc 2 học sinh nam thành một phần tử X

Hoán vị 2 phần tử trong X ta được 2! cách xếp.

Hoán vị 3 bạn nữ và X ta được 4! cách xếp.

Số cách xếp thỏa yêu cầu bài toán là 2!.4! 48 các sắp xếp

Câu 13. [ Mức độ 1] Cho k và n là hai số nguyên tùy ý thỏa mãn 1 k n  Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

!

!

k n

k A

n k

!

!

k n

n A

n k

!

k n

n A

k n k

!

k n

n k A

n

Lời giải

FB tác giả: Ngọc Trịnh

Chỉnh hợp chập k của n phần tử là:  

!

!

k n

n A

n k

Trang 9

Câu 14 [ Mức độ 1] Có thể lập được bao nhiêu số gồm hai chữ số khác nhau được lấy từ các chữ số

1,2, 3, 4, 5

Lời giải

FB tác giả: Nga Nguyễn

Số các chữ số gồm hai chữ số khác nhau được lấy từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 là số các chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử

Do đó A 52 20.

Câu 15 [ Mức độ 1] Tính số chỉnh hợp chập 3 của 7 phần tử ?

Lời giải

FB tác giả: Thân Thị Nguyệt Ánh

Số chỉnh hợp chập 3 của 7 phần tử bằng A 73 210

Câu 16 [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy , cho hình bình hành ABCD có tâm O Phát biểu nào dưới

đây không chính xác?

A TAD BC

B TAB CD

C TAO OC

D T BC  AD

Lời giải

FB tác giả: Trần Quang Thắng

Ta có: T BA  CD

nên đáp án B không chính xác

Câu 17 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm ảnh của đường tròn ( ) : (C x 5)2(y3)2 16

qua phép đối xứng trục Ox

A  C : (x 5)2(y 3)2 16

B  C : (x5)2(y3)2 16

C  C : (x5)2(y 3)2 16

D  C : (x 5)2(y 3)2  4

Lời giải

Fb: Huypham01.

Chọn A

Đường tròn ( )C có tâm I(5; 3), R4

( ) (5;3)

Ox

D II

Gọi  C

là ảnh của ( )C qua phép đối xứng trục Ox , khi đó  C

có tâm I(5;3), R  R 4

Trang 10

Vậy phương trình đường tròn  C : (x 5)2(y 3)2 16.

Câu 18. [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy , phép đối xứng tâm I a b ;  biến điểm A1;3 thành điểm

1;7

A Tính tổng T   a b

Lời giải

FB tác giả: Phùng Hằng

Phép đối xứng tâm I a b ; biến điểm A1;3 thành A1;7 nên ta có I là trung điểm của đoạn thẳng AA

Do đó:

'

'

1 1 1

3 7

5 2 2

A A

A A

I I

x x

y y

y y

Vậy I1;5 a1;b 5 T     a b 1 5 6

Câu 19. [Mức độ 1] Trong mặt phẳng, cho tứ giác ABCD Phép dời hình biến tứ giác ABCD thành

hình vuông A B C D   ' Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Tứ giác ABCD là hình vuông B Tứ giác ABCD là hình chữ nhật.

C Tứ giác ABCD là hình thoi D Tứ giác ABCD là hình bình hành.

Lời giải

FB tác giả: Quang Khanh Lê

Sử dụng tính chất phép dời hình: biến đa giác thành đa giác bằng nó Từ đó, ta suy ra tứ giác

ABCD là hình vuông.

Câu 20 [Mức độ 2] Cho hai đường thẳng song song d , 1 d và các điểm 2 O , A , B , C , D như hình vẽ.

Khẳng định nào dưới đây sai?

A

 2 1 2

, 3

O

V  d d

 1 2 3

, 2

O

V  d d

C T CB  d1 d2

D TAB d2 d1

Trang 11

Lời giải

FB tác giả: Thu Tran

Ta nhận thấy:

+)

2 3

OA  OB

d d nên đáp án A đúng.1// 2

+)

3 2

OBOA

d d nên đáp án B đúng.1// 2

+) C d 1, B d 2 và d d nên đáp án C đúng.1// 2

+) A d 1, B d 2 và d d nên 1// 2 TAB d1 d2

, do đó đáp án D sai.

Câu 21 [Mức độ 2] Chọn khẳng định sai?

A.Tập xác định của hàm số ysinx cosx là 

B.Tập xác định của hàm số 2

cos 1

x y

cos x

 là 

C Tập xác định của hàm số ycotx là 2

\ k k,  

D.Tập xác định của hàm số ytanx là 2

\ k k,  

Lời giải

FB tác giả: Hường Bích

Hàm số ysinx cosx xác định với mọi x nên tập xác định là .

Hàm số

2

cos 1

x y

cos x

 xác định với mọi x nên tập xác định là . Hàm số ycotx xác định khi sinx 0 x k k ,  nên có tập xác định là \k k, 

Hàm số ytanx xác định khi

2

nên tập xác định là

2

\ k k,  

Vậy C là khẳng định sai

Câu 22 [ Mức độ 1] Nghiệm của phương trình

6

x

A

5

12

x  k k  

4

x k k  

C

5

12

x  kk 

12

x k k  

Lời giải

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- N i h i t c a nh ng đam mê toán THPT ơi hội tụ của những đam mê toán THPT ội tụ của những đam mê toán THPT ụ của những đam mê toán THPT ủa những đam mê toán THPT ững đam mê toán THPT Trang

Trang 12

FB tác giả: Trinh Nguyễn

6

x k k  

Ta có

 

Câu 23 [ Mức độ 1] Nghiệm của phương trình 1 2sin 3 x0 là

A

2 6 5

2 6

k

 

  



2

k



C

2

k

 



x  kk 

Lời giải

FB tác giả: Lê Thị Hồng Ngọc

Ta có: 1 2sin 3 x0

1 sin 3

2

x

6 5

6

 

 



2

k

  



Câu 24 [Mức độ 2] Nghiệm của phương trình

2

A x k 4 , k  B x  k2 , k  .

C

x k4

, k

x 2arccos( 3) k2

D x k2 , k   

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thu Hòa

2

cos 1 2

2

x

x

VN



Câu 25 [Mức độ 2] Nghiệm của phương trình 2 tan2x- 3tanx+ = là1 0

A x 4 k k,

B x 4 k2 ,k

Trang 13

C

1 arctan 2

k

p p p

é

ê = +

ê

ê ê

¢

2

1 arctan 2 2

k

p p p

é

ê = +

ê

ê ê

¢

Lời giải

FB tác giả: Bùi Quốc Tuấn

Ta có:

2

tan 1

tan

2

x

x

ê

ê

1 arctan 2

k

p

é

ê = + ê

ê ê

¢

Câu 26 [ Mức độ 1] Nghiệm của phương trình 2cos2x 5cosx 3 0 là:

A x k 2 , k  B 2 ,

2

x  kk 

C x 3 k k,

D x 6 k k,

Lời giải

FB tác giả: Lưu Văn Minh

Phương trình

2

2cos x 5cosx 3 0

cosx 1 3 cosx ( )

2 l

  cos x 1  x k 2 , k 

Câu 27 [Mức độ 2] Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,7,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ

số?

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Hồng Hạnh

Gọi số cần tìm là abcd a b c d , , , , 1, 2,3, 4,5, 7,9 

abcd là số chẵn nên d2, 4  d

có 2 cách chọn

Với mỗi cách chọn d có 7 cách chọn a, 7 cách chọn b và 7 cách chọn c

Vậy, số các số thoả mãn bài toán là 7.7.7.2 686 số

Câu 28 [ Mức độ 2] Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4

chữ số khác nhau, trong đó có mặt chữ số 6?

Lời giải

FB tác giả: Minh Anh TH1: Số lập được có dạng abc6

+ Chọn 3 chữ số trong 6 chữ số còn lại rồi xếp vào 3 vị trí , ,a b c  có A 63 120 cách.

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- N i h i t c a nh ng đam mê toán THPT ơi hội tụ của những đam mê toán THPT ội tụ của những đam mê toán THPT ụ của những đam mê toán THPT ủa những đam mê toán THPT ững đam mê toán THPT Trang

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w