1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 8 đợt 2 đề giữa kỳ 1 lớp 10 ctst

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ 8 đợt 2 đề giữa kỳ 1 lớp 10 ctst
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ng trong tam giác.. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận... ớp A cĩ bao nhiêu h c sinh tham gia thi ít nh t m t trong hai mơn trên?. ọc sinh giỏi cấp

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

N i dung ki nội dung kiến ến

th cức

Đ n v ki n ơn vị kiến ị kiến ến

th cức

Tr c nghi m ắc nghiệm ệm T lu n ự luận ận

Nh n bi tận biết ến Thông hi uểu V n d ngận biết ụng V n d ngận biết ụngcao

1 M nh đ T p ệm ề Tập ận

h p ợp.

1.3 Các phép

toán t p ận biết

h pợp

2 B t ph ất phương ương ng

trình và hệm

b t ất phương

ph ương ng

trình b c ận

nh t hai ất phương

n

ẩn

2.1 B t phất phương ươn vị kiến ng

trình b cận biết

nh t hai ất phương n ẩn

2.2 H b t ệnh đề ất phương

phươn vị kiến ng trình b cận biết

nh t hai ất phương n ẩn

3 H th c l ệm ức lượng ượp ng

trong tam

giác.

3.1 Giá tr ị kiến

lượpng giác c a ủa

m t góc ội dung kiến

t ừ 0

đ nến

180 

3.2 Đ nh lí ị kiến

côsin

Đ nh lí ị kiến sin

3.3 Gi i tam ải tam

giác và

ng

ức

d ng ụng

th c tực tế ến

T l (đi m ): ỉ lệ (điểm ): ệm ểm ): 40 % 30 % 20 % 10 %

T l chung (đi m): ỉ lệ (điểm ): ệm ểm ): 70 % (35 câu) 30 % (3 câu)

Lưu ý:

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận là 1,0 điểm/câu.

ĐỀ BÀI PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)

Câu 1 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] M nh đ ph đ nh c a m nh đ “ệnh đề ề ủa ị kiến ủa ệnh đề ề  x ,xx” là m nh đ nào sau đây? ệnh đề ề

A  x ,x x B  x ,x x C  x ,x x D  x ,xx

Trang 2

Câu 2. M nh đ ệnh đề ề P x :" x , 28x2 9x2022 0" Ph đ nh c a m nh đ ủa ị kiến ủa ệnh đề ề P

A  x , 28x2 9x2022 0 B  x , 28x2 9x2022 0

C  x , 28x2 9x2022 0 D  x , 28x2 9x2022 0

Câu 3 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Trong các m nh đ sau, m nh đ nào ệnh đề ề ệnh đề ề sai?

A   n , 2n là số chẵn B  x ,x2 0

Câu 4 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] Hãy li t kê các ph n t c a t p h p ệnh đề ần tử của tập hợp ử của tập hợp ủa ận biết ợp A g m các s t nhiên chia h t cho 7 vàồm các số tự nhiên chia hết cho 7 và ố tự nhiên chia hết cho 7 và ực tế ến

nh h n 50 ỏ hơn 50 ơn vị kiến

A A 7;14;21;28;35;42;49 B. A 7;14;21;28;35; 42

C. A 0;7;14;21;28;35;42;49 D. A 0;14; 21;28;35; 42;49

Câu 5 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] Cho t p h p ận biết ợp A 1; 2;3; 4;5 Hãy ch ra tính ch t đ c tr ng c a các ph n t c aỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của ất phương ặc trưng của các phần tử của ư ủa ần tử của tập hợp ử của tập hợp ủa

t p h p ận biết ợp A

Câu 6 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho hai t p h p ận biết ợp A  5;3 , B1; Khi đĩ A B  là t p nào sau đây?ận biết

Câu 7 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] Cho hai t p h p ận biết ợp C và D cĩ bi u đ Ven nh hình vẽ Hãy xác đ nh t p h pểu ồm các số tự nhiên chia hết cho 7 và ư ị kiến ận biết ợp

CD

A CD3;5;7;9 B CD 7 C CD3;5 D CD3;5;7

Câu 8 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] L p ớp 10A tham gia thi h c sinh gi i c p trọc sinh giỏi cấp trường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơn ỏ hơn 50 ất phương ường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơnng, cĩ 25 h c sinh tham gia thi mơnọc sinh giỏi cấp trường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơn

Tốn, 20 h c sinh tham gia thi mơn Văn và 15 h c sinh tham gia thi c hai mơn Tốn và Văn.ọc sinh giỏi cấp trường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơn ọc sinh giỏi cấp trường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơn ải tam

H i l p 10ỏ hơn 50 ớp A cĩ bao nhiêu h c sinh tham gia thi ít nh t m t trong hai mơn trên? ọc sinh giỏi cấp trường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơn ất phương ội dung kiến

Trang 3

A 35 B 40 C 45 D 30.

Câu 9 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho hai t p h pận biết ợp A   3;2 và B x|x 1 Tìm AB

A A B   3; 1  B A B   1; 2 C A B   3; 2 D A B     ; 1

Câu 10 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho t p h p ận biết ợp Ax| 1  x 3 Tìm C A

A C A     ( ; 1) B C A       ; 1 3;

C C A     ( ; 1) [3; ) D C A   [3; )

Câu 11. Đi m ểu O0;0 thu c mi n nghi m c a b t phội dung kiến ề ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình nào sau đây?

Câu 12. C p s nào sau đây ặc trưng của các phần tử của ố tự nhiên chia hết cho 7 và không là nghi m c a b t phệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình 5x 2y1  ?0

Câu 13. Mi n nghi m c a b t phề ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình 3x2y3 4x1 y3 là ph n m t ph ng ch aần tử của tập hợp ặc trưng của các phần tử của ẳng chứa ức

đi mểu

Câu 14. Mi n nghi m c a b t phề ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình 5x2 9 2 x 2y không ch a đi m nào trong7 ức ểu

các đi m sau?ểu

A 0;0  B 2; 1  C 2;1 D 2;3 

Câu 15. Mi n nghi m c a b t phề ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình 3x 2y 6 là

A

O

2

3

y

x

B

y

2

3

Trang 4

y

2

3

D

2

3

y

Câu 16. Đi m ểu O0;0 thu c mi n nghi m c a h b t phội dung kiến ề ệnh đề ủa ệnh đề ất phương ươn vị kiến ng trình nào sau đây?

A

x y

  

x y

  

x y

  

x y

  

Câu 17. Trong các c p s sau, c p nào ặc trưng của các phần tử của ố tự nhiên chia hết cho 7 và ặc trưng của các phần tử của không là nghi m c a h b t phệnh đề ủa ệnh đề ất phương ươn vị kiến ng trình

2 0

x y

A 0;0  B 1;1  C 1;1 D 1; 1 

Câu 18. Đi m nào sau đây thu c mi n nghi m c a h b t phểu ội dung kiến ề ệnh đề ủa ệnh đề ất phương ươn vị kiến ng trình

1 0

x y

x y

  

A 0;0  B 1;0  C 0; 2  D 0;2 

Câu 19. Ph n không g ch chéo hình sau đây là bi u di n mi n nghi m c a h b t phần tử của tập hợp ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình ểu ễn miền nghiệm của hệ bất phương trình ề ệnh đề ủa ệnh đề ất phương ươn vị kiến ng trình

nào trong b n h A, B, C, D?ố tự nhiên chia hết cho 7 và ệnh đề

O

2

3

y

x

A

0

y

0

y

0

x

0

x

Câu 20. Cho h ệnh đề

3

5 (2) 2

G i ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn S1 là t p nghi m c a b t phận biết ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình (1), S2 là t p nghi mận biết ệnh đề

c a b t phủa ất phương ươn vị kiến ng trình (2) và S là t p nghi m c a h thìận biết ệnh đề ủa ệnh đề

Trang 5

A S1S2 B S2 S1 C S2 S D S1S.

Câu 21. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳng chứa ị kiến

A sin2 cos2  1 B sin2 cos2  1

C sin2 cos2  0 D sin2cos2  1

Câu 22. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳng chứa ị kiến

A sin 180 0  cos

C sin 180 0 sin

D sin 180 0 sin

Câu 23. Kh ng đ nh nào sau đây là ẳng chứa ị kiến Sai?

A sin 90 0 cos

2

2

1

1 cot

sin

C

2

2

1

1 tan

s

co

cos

Câu 24. Cho góc  th a mãn ỏ hơn 50

4 sin

5

  Tính giá tr bi u th c ị kiến ểu ức P5cos1

Câu 25. Cho tam giác ABC có AB  ; 5 BC  ; 7 AC  S đo góc 8 ố tự nhiên chia hết cho 7 và A b ngằng

Câu 26. Tam giác ABC có a  , 8 c  , ˆ 603 B   Đ dài c nh ội dung kiến b b ng bao nhiêuằng

Câu 27. Cho tam giác ABC th a mãn ỏ hơn 50 BC2AC2 AB2 2BC AC. 0 Khi đó, góc C có s đo làố tự nhiên chia hết cho 7 và

Câu 28. Cho hình thoi ABCD c nh b ng ằng 1 cm và có  BAD   Tính đ dài c nh 60 ội dung kiến AC

Câu 29. Cho tam giác ABC có A30 ,  BC10 Tính bán kính đường, có 25 học sinh tham gia thi mônng tròn ngo i ti p tam giác ến ABC

10

Câu 30. Tam giác ABC có Bˆ 60 ,   ˆC 45 và AB  Tính đ dài c nh 5 ội dung kiến AC

Trang 6

A

5 6 2

AC 

5 6 3

AC 

D

5 6 4

AC 

Câu 31. Tìm chu vi tam giác ABC , bi t r ng ến ằng AB  và 2sin6 A3sinB4sinC

Câu 32 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho tam giác ABCAB9,AC 18và  A 60 Bán kính R c a đủa ường, có 25 học sinh tham gia thi mônng tròn

ngo i ti p tam giácến ABClà:

Câu 33 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho tam giác ABC bi t đ dài ba c nh ến ội dung kiến BC CA AB, , l n lần tử của tập hợp ượpt là a b c, , th a mãnỏ hơn 50

h th c ệnh đề ức b b 2 a2c c 2 a2

v i ớp b c Khi đó, góc BAC b ngằng

Câu 34 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho tam giác ABC, bi t r ng ến ằng A60 ,0 B45 ,0 b4 Tính c nh ac

A a 4,9 và c 5,5 B a 5,5 và c 4,9

C a 5,5 và c 6,3 D a 6,3 và c 5,5

Câu 35. Cho hình ch nh t ữ nhật ận biết ABCD bi t ến AD 1 Gi s ải tam ử của tập hợp E là trung đi m ểu AB và th a mãnỏ hơn 50

sin

3

BDE 

Tính đ dài c nh ội dung kiến AB

PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm)

Câu 36 [M c đ 3] ức lượng ộ 1] L p ớp 10A ch n ra m t s h c sinh tham gia làm bài kh o sát h c sinh gi i mônọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ội dung kiến ố tự nhiên chia hết cho 7 và ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ải tam ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ỏ hơn 50

Toán Đ thi có ề 3 câu Sau khi ch m bài giáo viên t ng k t đ c nh sau: Có 5 h c sinh làmất phương ổng kết được như sau: Có 5 học sinh làm ến ượp ư ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn

đượpc câu 1, có 6 h c sinh làm đọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ượpc câu 2, có 4 h c sinh làm đọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ượpc câu 3 Có 3 h c sinh làmọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn

đượpc câu 1 và câu 2, có 2 h c sinh làm đọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ượpc câu 1 và câu 3, có 1 h c sinh làm đọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ượpc câu 2 và

câu 3 và ch có ỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của 1 h c sinh làm đọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ượp ải tam 3 câu H i có t t c bao nhiêu h c sinh tham gia làmc c ỏ hơn 50 ất phương ải tam ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn

bài kh o sátải tam

Câu 37. Tìm giá tr l n nh t c a bi t th c ị kiến ớp ất phương ủa ến ức F x y ;   x 2y v i đi u ki n ớp ề ệnh đề

0

1 0

y x

x y

 

Câu 38 [M c đ 3] ức lượng ộ 1] Cho tam giác ABC th a mãn ỏ hơn 50

sin

A

 Ch ng minh tam giác ức ABC vuông

Trang 7

-H T -

ẾT -GI I CHI TI T ẢI CHI TIẾT

ẾT -Câu 1 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] M nh đ ph đ nh c a m nh đ “ệnh đề ề ủa ị kiến ủa ệnh đề ề  x ,xx” là m nh đ nào sau đây? ệnh đề ề

A  x ,x x B  x ,x x C  x ,x x D  x ,xx

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Ngocha Huynh ả: Ngocha Huynh

M nh đ ph đ nh c a m nh đ “ệnh đề ề ủa ị kiến ủa ệnh đề ề  x ,x x” là m nh đ “ệnh đề ề  x ,x x

Câu 2. M nh đ ệnh đề ề P x :" x , 28x2 9x2022 0" Ph đ nh c a m nh đ ủa ị kiến ủa ệnh đề ề P

A  x , 28x2 9x2022 0 B  x , 28x2 9x2022 0

C  x , 28x2 9x2022 0 D  x , 28x2 9x2022 0

L i gi i ời giải ải

Ch n D ọn D

 :" , 28 2 9 2022 0"

P x  xxx   P x :" x , 28x2 9x2022 0"

Câu 3 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Trong các m nh đ sau, m nh đ nào ệnh đề ề ệnh đề ề sai?

A   n , 2n là số chẵn B  x ,x2 0

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Lê Nguy n Ti n Trung ả: Ngocha Huynh ễn Tiến Trung ến Trung

V i ớp n    , khi đĩ 0 2

0 0

n

   (sai)

Nên m nh đ : ệnh đề ề  n ,n20 là m nh đ sai.ệnh đề ề

Câu 4 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] Hãy li t kê các ph n t c a t p h p ệnh đề ần tử của tập hợp ử của tập hợp ủa ận biết ợp A g m các s t nhiên chia h t cho 7 vàồm các số tự nhiên chia hết cho 7 và ố tự nhiên chia hết cho 7 và ực tế ến

nh h n 50 ỏ hơn 50 ơn vị kiến

A A 7;14; 21;28;35;42;49 B. A 7;14; 21;28;35; 42

C. A 0;7;14;21;28;35; 42;49 D. A 0;14; 21;28;35; 42;49

FB tác gi : Dung Nguy n ả: Ngocha Huynh ễn Tiến Trung

L i gi i ời giải ải

Các s t nhiên chia h t cho 7 và nh h n 50 là: ố tự nhiên chia hết cho 7 và ực tế ến ỏ hơn 50 ơn vị kiến 0;7;14;21;28;35;42;49

Ch n ọc sinh giỏi cấp trường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơn C

Câu 5 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] Cho t p h p ận biết ợp A 1; 2;3; 4;5 Hãy ch ra tính ch t đ c tr ng c a các ph n t c aỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của ất phương ặc trưng của các phần tử của ư ủa ần tử của tập hợp ử của tập hợp ủa

t p h p ận biết ợp A

Trang 8

A. Ax| 0 x 6  B. A x| 0 x 6 

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Truong Viet Thanh ả: Ngocha Huynh

Ch n đáp ánọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn B.

Câu 6 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho hai t p h p ận biết ợp A  5;3 , B1; Khi đó A B  là t p nào sau đây?ận biết

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Thong Nguyen Thi ả: Ngocha Huynh

Ta có th bi u di n hai t p h p ểu ểu ễn miền nghiệm của hệ bất phương trình ận biết ợp A và B, t p ận biết A B là ph n chung không b g ch c ần tử của tập hợp ị kiến ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình ải tam A và B

nên x 1;3

Câu 7 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] Cho hai t p h p ận biết ợp C và D có bi u đ Ven nh hình vẽ Hãy xác đ nh t p h pểu ồm các số tự nhiên chia hết cho 7 và ư ị kiến ận biết ợp

CD

A CD3;5;7;9 B CD 7 C CD3;5 D CD3;5;7

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Huynh Diem ả: Ngocha Huynh

T p h p ận biết ợp CD g m nh ng ph n t v a thu c t p ồm các số tự nhiên chia hết cho 7 và ữ nhật ần tử của tập hợp ử của tập hợp ừ ội dung kiến ận biết C v a thu c t p ừ ội dung kiến ận biết D

Nên CD3;5

Câu 8 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] L p ớp 10A tham gia thi h c sinh gi i c p trọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ỏ hơn 50 ất phương ường, có 25 học sinh tham gia thi mônng, có 25 h c sinh tham gia thi mônọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn

Toán, 20 h c sinh tham gia thi môn Văn và 15 h c sinh tham gia thi c hai môn Toán và Văn.ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ải tam

H i l p 10ỏ hơn 50 ớp A có bao nhiêu h c sinh tham gia thi ít nh t m t trong hai môn trên? ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ất phương ội dung kiến

Trang 9

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Phù Tr ng H ng ả: Ngocha Huynh ọng Hưng ưng

Kí hi u ệnh đề A và B l n lần tử của tập hợp ượpt là t p h p các h c sinh c a l p 10ận biết ợp ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ủa ớp A tham gia thi môn Toán và Văn.

Theo gi thi t, ải tam ến n A  25,n B 20,n A B   15

Ta th y, t ng ất phương ổng kết được như sau: Có 5 học sinh làm n A n B 

cho ta s h c sinh thi Toán ho c Văn, đ ng th i s b n thi haiố tự nhiên chia hết cho 7 và ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ặc trưng của các phần tử của ồm các số tự nhiên chia hết cho 7 và ờng, có 25 học sinh tham gia thi môn ố tự nhiên chia hết cho 7 và môn

đượpc tính hai l n Do đó, s b n thi ít nh t m t trong hai môn làần tử của tập hợp ố tự nhiên chia hết cho 7 và ất phương ội dung kiến

Câu 9 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho hai t p h pận biết ợp A   3;2 và B x|x 1 Tìm AB

A A B   3; 1  B A B   1; 2 C A B   3; 2 D A B     ; 1

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Nhiên Nhiên ả: Ngocha Huynh

Ta có

 3; 2

A  

 ; 1

B    

Do đó A B   3; 1 

Câu 10 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho t p h p ận biết ợp Ax| 1  x 3 Tìm C A

A C A     ( ; 1) B C A       ; 1 3;

C C A     ( ; 1) [3; ) D C A   [3; )

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : L u Th H ả: Ngocha Huynh ưng ị Hương Quỳnh ưngơng Quỳnh ng Quỳnh

Ta có :

[ 1;3)

A  

Do đó : C A     ( ; 1) [3; )

Trang 10

Câu 11. Đi m ểu O0;0 thu c mi n nghi m c a b t phội dung kiến ề ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình nào sau đây?

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : ả: Ngocha Huynh Bích H ưngờng Đỗ ng Đ ỗ

Ch n D ọn D

Thay to đ đi m ội dung kiến ểu O0;0 vào t ng đáp án Nh n th y ch có m i đáp án D là tho ừ ận biết ất phương ỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của ỗi đáp án D là thoả ải tam 2 0 

Câu 12. C p s nào sau đây ặc trưng của các phần tử của ố tự nhiên chia hết cho 7 và không là nghi m c a b t phệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình 5x 2y1  ?0

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : ả: Ngocha Huynh Bích H ưngờng Đỗ ng Đ ỗ

Ch n B ọn D

Ta th t ng c p ến ừ ặc trưng của các phần tử của x y t đáp án vào, nh n th y đáp án B không tho vì ;  ừ ận biết ất phương ải tam 5.1 2 3 1      1 0

Câu 13. Mi n nghi m c a b t phề ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình 3x2y3 4x1 y3 là ph n m t ph ng ch aần tử của tập hợp ặc trưng của các phần tử của ẳng chứa ức

đi mểu

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : ả: Ngocha Huynh Tr n Qu c Đ i ần Quốc Đại ốc Đại ại

Ch n C ọn D

Ta có 3x2y3 4x1 y   3 x 3y 1 0

Ta dùng máy tính l n lần tử của tập hợp ượpt ki m tra các đáp án đ xem đáp án nào th a b t phểu ểu ỏ hơn 50 ất phương ươn vị kiến ng trình trên

Câu 14. Mi n nghi m c a b t phề ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình 5x2 9 2 x 2y không ch a đi m nào trong7 ức ểu

các đi m sau?ểu

A 0;0  B 2; 1  C 2;1 D 2;3 

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : ả: Ngocha Huynh Tr n Qu c Đ i ần Quốc Đại ốc Đại ại

Ch n D ọn D

Ta có 5x2 9 2 x 2y 7 3x2y 6 0

Ta dùng máy tính l n lần tử của tập hợp ượpt ki m tra các đáp án đ xem đáp án nào ểu ểu không th a b t phỏ hơn 50 ất phương ươn vị kiến ng trình trên

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w