ng trong tam giác.. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận... ớp A cĩ bao nhiêu h c sinh tham gia thi ít nh t m t trong hai mơn trên?. ọc sinh giỏi cấp
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
N i dung ki nội dung kiến ến
th cức
Đ n v ki n ơn vị kiến ị kiến ến
th cức
Tr c nghi m ắc nghiệm ệm T lu n ự luận ận
Nh n bi tận biết ến Thông hi uểu V n d ngận biết ụng V n d ngận biết ụngcao
1 M nh đ T p ệm ề Tập ận
h p ợp.
1.3 Các phép
toán t p ận biết
h pợp
2 B t ph ất phương ương ng
trình và hệm
b t ất phương
ph ương ng
trình b c ận
nh t hai ất phương
n
ẩn
2.1 B t phất phương ươn vị kiến ng
trình b cận biết
nh t hai ất phương n ẩn
2.2 H b t ệnh đề ất phương
phươn vị kiến ng trình b cận biết
nh t hai ất phương n ẩn
3 H th c l ệm ức lượng ượp ng
trong tam
giác.
3.1 Giá tr ị kiến
lượpng giác c a ủa
m t góc ội dung kiến
t ừ 0
đ nến
180
3.2 Đ nh lí ị kiến
côsin
Đ nh lí ị kiến sin
3.3 Gi i tam ải tam
giác và
ng
ức
d ng ụng
th c tực tế ến
T l (đi m ): ỉ lệ (điểm ): ệm ểm ): 40 % 30 % 20 % 10 %
T l chung (đi m): ỉ lệ (điểm ): ệm ểm ): 70 % (35 câu) 30 % (3 câu)
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận là 1,0 điểm/câu.
ĐỀ BÀI PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)
Câu 1 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] M nh đ ph đ nh c a m nh đ “ệnh đề ề ủa ị kiến ủa ệnh đề ề x ,xx” là m nh đ nào sau đây? ệnh đề ề
A x ,x x B x ,x x C x ,x x D x ,xx
Trang 2Câu 2. M nh đ ệnh đề ề P x :" x , 28x2 9x2022 0" Ph đ nh c a m nh đ ủa ị kiến ủa ệnh đề ề P là
A x , 28x2 9x2022 0 B x , 28x2 9x2022 0
C x , 28x2 9x2022 0 D x , 28x2 9x2022 0
Câu 3 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Trong các m nh đ sau, m nh đ nào ệnh đề ề ệnh đề ề sai?
A n , 2n là số chẵn B x ,x2 0
Câu 4 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] Hãy li t kê các ph n t c a t p h p ệnh đề ần tử của tập hợp ử của tập hợp ủa ận biết ợp A g m các s t nhiên chia h t cho 7 vàồm các số tự nhiên chia hết cho 7 và ố tự nhiên chia hết cho 7 và ực tế ến
nh h n 50 ỏ hơn 50 ơn vị kiến
A A 7;14;21;28;35;42;49 B. A 7;14;21;28;35; 42
C. A 0;7;14;21;28;35;42;49 D. A 0;14; 21;28;35; 42;49
Câu 5 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] Cho t p h p ận biết ợp A 1; 2;3; 4;5 Hãy ch ra tính ch t đ c tr ng c a các ph n t c aỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của ất phương ặc trưng của các phần tử của ư ủa ần tử của tập hợp ử của tập hợp ủa
t p h p ận biết ợp A
Câu 6 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho hai t p h p ận biết ợp A 5;3 , B1; Khi đĩ A B là t p nào sau đây?ận biết
Câu 7 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] Cho hai t p h p ận biết ợp C và D cĩ bi u đ Ven nh hình vẽ Hãy xác đ nh t p h pểu ồm các số tự nhiên chia hết cho 7 và ư ị kiến ận biết ợp
CD
A CD3;5;7;9 B CD 7 C CD3;5 D CD3;5;7
Câu 8 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] L p ớp 10A tham gia thi h c sinh gi i c p trọc sinh giỏi cấp trường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơn ỏ hơn 50 ất phương ường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơnng, cĩ 25 h c sinh tham gia thi mơnọc sinh giỏi cấp trường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơn
Tốn, 20 h c sinh tham gia thi mơn Văn và 15 h c sinh tham gia thi c hai mơn Tốn và Văn.ọc sinh giỏi cấp trường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơn ọc sinh giỏi cấp trường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơn ải tam
H i l p 10ỏ hơn 50 ớp A cĩ bao nhiêu h c sinh tham gia thi ít nh t m t trong hai mơn trên? ọc sinh giỏi cấp trường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơn ất phương ội dung kiến
Trang 3A 35 B 40 C 45 D 30.
Câu 9 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho hai t p h pận biết ợp A 3;2 và B x|x 1 Tìm AB
A A B 3; 1 B A B 1; 2 C A B 3; 2 D A B ; 1
Câu 10 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho t p h p ận biết ợp Ax| 1 x 3 Tìm C A
A C A ( ; 1) B C A ; 1 3;
C C A ( ; 1) [3; ) D C A [3; )
Câu 11. Đi m ểu O0;0 thu c mi n nghi m c a b t phội dung kiến ề ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình nào sau đây?
Câu 12. C p s nào sau đây ặc trưng của các phần tử của ố tự nhiên chia hết cho 7 và không là nghi m c a b t phệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình 5x 2y1 ?0
Câu 13. Mi n nghi m c a b t phề ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình 3x2y3 4x1 y3 là ph n m t ph ng ch aần tử của tập hợp ặc trưng của các phần tử của ẳng chứa ức
đi mểu
Câu 14. Mi n nghi m c a b t phề ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình 5x2 9 2 x 2y không ch a đi m nào trong7 ức ểu
các đi m sau?ểu
A 0;0 B 2; 1 C 2;1 D 2;3
Câu 15. Mi n nghi m c a b t phề ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình 3x 2y 6 là
A
O
2
3
y
x
B
y
2
3
Trang 4y
2
3
D
2
3
y
Câu 16. Đi m ểu O0;0 thu c mi n nghi m c a h b t phội dung kiến ề ệnh đề ủa ệnh đề ất phương ươn vị kiến ng trình nào sau đây?
A
x y
x y
x y
x y
Câu 17. Trong các c p s sau, c p nào ặc trưng của các phần tử của ố tự nhiên chia hết cho 7 và ặc trưng của các phần tử của không là nghi m c a h b t phệnh đề ủa ệnh đề ất phương ươn vị kiến ng trình
2 0
x y
A 0;0 B 1;1 C 1;1 D 1; 1
Câu 18. Đi m nào sau đây thu c mi n nghi m c a h b t phểu ội dung kiến ề ệnh đề ủa ệnh đề ất phương ươn vị kiến ng trình
1 0
x y
x y
A 0;0 B 1;0 C 0; 2 D 0;2
Câu 19. Ph n không g ch chéo hình sau đây là bi u di n mi n nghi m c a h b t phần tử của tập hợp ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình ểu ễn miền nghiệm của hệ bất phương trình ề ệnh đề ủa ệnh đề ất phương ươn vị kiến ng trình
nào trong b n h A, B, C, D?ố tự nhiên chia hết cho 7 và ệnh đề
O
2
3
y
x
A
0
y
0
y
0
x
0
x
Câu 20. Cho h ệnh đề
3
5 (2) 2
G i ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn S1 là t p nghi m c a b t phận biết ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình (1), S2 là t p nghi mận biết ệnh đề
c a b t phủa ất phương ươn vị kiến ng trình (2) và S là t p nghi m c a h thìận biết ệnh đề ủa ệnh đề
Trang 5A S1S2 B S2 S1 C S2 S D S1S.
Câu 21. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳng chứa ị kiến
A sin2 cos2 1 B sin2 cos2 1
C sin2 cos2 0 D sin2cos2 1
Câu 22. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳng chứa ị kiến
A sin 180 0 cos
C sin 180 0 sin
D sin 180 0 sin
Câu 23. Kh ng đ nh nào sau đây là ẳng chứa ị kiến Sai?
A sin 90 0 cos
2
2
1
1 cot
sin
C
2
2
1
1 tan
s
co
cos
Câu 24. Cho góc th a mãn ỏ hơn 50
4 sin
5
Tính giá tr bi u th c ị kiến ểu ức P5cos1
Câu 25. Cho tam giác ABC có AB ; 5 BC ; 7 AC S đo góc 8 ố tự nhiên chia hết cho 7 và A b ngằng
Câu 26. Tam giác ABC có a , 8 c , ˆ 603 B Đ dài c nh ội dung kiến b b ng bao nhiêuằng
Câu 27. Cho tam giác ABC th a mãn ỏ hơn 50 BC2AC2 AB2 2BC AC. 0 Khi đó, góc C có s đo làố tự nhiên chia hết cho 7 và
Câu 28. Cho hình thoi ABCD c nh b ng ằng 1 cm và có BAD Tính đ dài c nh 60 ội dung kiến AC
Câu 29. Cho tam giác ABC có A30 , BC10 Tính bán kính đường, có 25 học sinh tham gia thi mônng tròn ngo i ti p tam giác ến ABC
10
Câu 30. Tam giác ABC có Bˆ 60 , ˆC 45 và AB Tính đ dài c nh 5 ội dung kiến AC
Trang 6A
5 6 2
AC
5 6 3
AC
D
5 6 4
AC
Câu 31. Tìm chu vi tam giác ABC , bi t r ng ến ằng AB và 2sin6 A3sinB4sinC
Câu 32 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho tam giác ABC có AB9,AC 18và A 60 Bán kính R c a đủa ường, có 25 học sinh tham gia thi mônng tròn
ngo i ti p tam giácến ABClà:
Câu 33 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho tam giác ABC bi t đ dài ba c nh ến ội dung kiến BC CA AB, , l n lần tử của tập hợp ượpt là a b c, , th a mãnỏ hơn 50
h th c ệnh đề ức b b 2 a2c c 2 a2
v i ớp b c Khi đó, góc BAC b ngằng
Câu 34 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho tam giác ABC, bi t r ng ến ằng A60 ,0 B45 ,0 b4 Tính c nh a và c
A a 4,9 và c 5,5 B a 5,5 và c 4,9
C a 5,5 và c 6,3 D a 6,3 và c 5,5
Câu 35. Cho hình ch nh t ữ nhật ận biết ABCD bi t ến AD 1 Gi s ải tam ử của tập hợp E là trung đi m ểu AB và th a mãnỏ hơn 50
sin
3
BDE
Tính đ dài c nh ội dung kiến AB
PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 36 [M c đ 3] ức lượng ộ 1] L p ớp 10A ch n ra m t s h c sinh tham gia làm bài kh o sát h c sinh gi i mônọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ội dung kiến ố tự nhiên chia hết cho 7 và ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ải tam ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ỏ hơn 50
Toán Đ thi có ề 3 câu Sau khi ch m bài giáo viên t ng k t đ c nh sau: Có 5 h c sinh làmất phương ổng kết được như sau: Có 5 học sinh làm ến ượp ư ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn
đượpc câu 1, có 6 h c sinh làm đọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ượpc câu 2, có 4 h c sinh làm đọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ượpc câu 3 Có 3 h c sinh làmọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn
đượpc câu 1 và câu 2, có 2 h c sinh làm đọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ượpc câu 1 và câu 3, có 1 h c sinh làm đọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ượpc câu 2 và
câu 3 và ch có ỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của 1 h c sinh làm đọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ượp ải tam 3 câu H i có t t c bao nhiêu h c sinh tham gia làmc c ỏ hơn 50 ất phương ải tam ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn
bài kh o sátải tam
Câu 37. Tìm giá tr l n nh t c a bi t th c ị kiến ớp ất phương ủa ến ức F x y ; x 2y v i đi u ki n ớp ề ệnh đề
0
1 0
y x
x y
Câu 38 [M c đ 3] ức lượng ộ 1] Cho tam giác ABC th a mãn ỏ hơn 50
sin
A
Ch ng minh tam giác ức ABC vuông
Trang 7-H T -
ẾT -GI I CHI TI T ẢI CHI TIẾT
ẾT -Câu 1 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] M nh đ ph đ nh c a m nh đ “ệnh đề ề ủa ị kiến ủa ệnh đề ề x ,xx” là m nh đ nào sau đây? ệnh đề ề
A x ,x x B x ,x x C x ,x x D x ,xx
L i gi i ời giải ải
FB tác gi : Ngocha Huynh ả: Ngocha Huynh
M nh đ ph đ nh c a m nh đ “ệnh đề ề ủa ị kiến ủa ệnh đề ề x ,x x” là m nh đ “ệnh đề ề x ,x x”
Câu 2. M nh đ ệnh đề ề P x :" x , 28x2 9x2022 0" Ph đ nh c a m nh đ ủa ị kiến ủa ệnh đề ề P là
A x , 28x2 9x2022 0 B x , 28x2 9x2022 0
C x , 28x2 9x2022 0 D x , 28x2 9x2022 0
L i gi i ời giải ải
Ch n D ọn D
:" , 28 2 9 2022 0"
P x x x x P x :" x , 28x2 9x2022 0"
Câu 3 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Trong các m nh đ sau, m nh đ nào ệnh đề ề ệnh đề ề sai?
A n , 2n là số chẵn B x ,x2 0
L i gi i ời giải ải
FB tác gi : Lê Nguy n Ti n Trung ả: Ngocha Huynh ễn Tiến Trung ến Trung
V i ớp n , khi đĩ 0 2
0 0
n
(sai)
Nên m nh đ : ệnh đề ề n ,n20 là m nh đ sai.ệnh đề ề
Câu 4 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] Hãy li t kê các ph n t c a t p h p ệnh đề ần tử của tập hợp ử của tập hợp ủa ận biết ợp A g m các s t nhiên chia h t cho 7 vàồm các số tự nhiên chia hết cho 7 và ố tự nhiên chia hết cho 7 và ực tế ến
nh h n 50 ỏ hơn 50 ơn vị kiến
A A 7;14; 21;28;35;42;49 B. A 7;14; 21;28;35; 42
C. A 0;7;14;21;28;35; 42;49 D. A 0;14; 21;28;35; 42;49
FB tác gi : Dung Nguy n ả: Ngocha Huynh ễn Tiến Trung
L i gi i ời giải ải
Các s t nhiên chia h t cho 7 và nh h n 50 là: ố tự nhiên chia hết cho 7 và ực tế ến ỏ hơn 50 ơn vị kiến 0;7;14;21;28;35;42;49
Ch n ọc sinh giỏi cấp trường, cĩ 25 học sinh tham gia thi mơn C
Câu 5 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] Cho t p h p ận biết ợp A 1; 2;3; 4;5 Hãy ch ra tính ch t đ c tr ng c a các ph n t c aỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của ất phương ặc trưng của các phần tử của ư ủa ần tử của tập hợp ử của tập hợp ủa
t p h p ận biết ợp A
Trang 8A. Ax| 0 x 6 B. A x| 0 x 6
L i gi i ời giải ải
FB tác gi : Truong Viet Thanh ả: Ngocha Huynh
Ch n đáp ánọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn B.
Câu 6 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho hai t p h p ận biết ợp A 5;3 , B1; Khi đó A B là t p nào sau đây?ận biết
L i gi i ời giải ải
FB tác gi : Thong Nguyen Thi ả: Ngocha Huynh
Ta có th bi u di n hai t p h p ểu ểu ễn miền nghiệm của hệ bất phương trình ận biết ợp A và B, t p ận biết A B là ph n chung không b g ch c ần tử của tập hợp ị kiến ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình ải tam A và B
nên x 1;3
Câu 7 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] Cho hai t p h p ận biết ợp C và D có bi u đ Ven nh hình vẽ Hãy xác đ nh t p h pểu ồm các số tự nhiên chia hết cho 7 và ư ị kiến ận biết ợp
CD
A CD3;5;7;9 B CD 7 C CD3;5 D CD3;5;7
L i gi i ời giải ải
FB tác gi : Huynh Diem ả: Ngocha Huynh
T p h p ận biết ợp CD g m nh ng ph n t v a thu c t p ồm các số tự nhiên chia hết cho 7 và ữ nhật ần tử của tập hợp ử của tập hợp ừ ội dung kiến ận biết C v a thu c t p ừ ội dung kiến ận biết D
Nên CD3;5
Câu 8 [M c đ 1] ức lượng ộ 1] L p ớp 10A tham gia thi h c sinh gi i c p trọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ỏ hơn 50 ất phương ường, có 25 học sinh tham gia thi mônng, có 25 h c sinh tham gia thi mônọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn
Toán, 20 h c sinh tham gia thi môn Văn và 15 h c sinh tham gia thi c hai môn Toán và Văn.ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ải tam
H i l p 10ỏ hơn 50 ớp A có bao nhiêu h c sinh tham gia thi ít nh t m t trong hai môn trên? ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ất phương ội dung kiến
Trang 9L i gi i ời giải ải
FB tác gi : Phù Tr ng H ng ả: Ngocha Huynh ọng Hưng ưng
Kí hi u ệnh đề A và B l n lần tử của tập hợp ượpt là t p h p các h c sinh c a l p 10ận biết ợp ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ủa ớp A tham gia thi môn Toán và Văn.
Theo gi thi t, ải tam ến n A 25,n B 20,n A B 15
Ta th y, t ng ất phương ổng kết được như sau: Có 5 học sinh làm n A n B
cho ta s h c sinh thi Toán ho c Văn, đ ng th i s b n thi haiố tự nhiên chia hết cho 7 và ọc sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi môn ặc trưng của các phần tử của ồm các số tự nhiên chia hết cho 7 và ờng, có 25 học sinh tham gia thi môn ố tự nhiên chia hết cho 7 và môn
đượpc tính hai l n Do đó, s b n thi ít nh t m t trong hai môn làần tử của tập hợp ố tự nhiên chia hết cho 7 và ất phương ội dung kiến
Câu 9 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho hai t p h pận biết ợp A 3;2 và B x|x 1 Tìm AB
A A B 3; 1 B A B 1; 2 C A B 3; 2 D A B ; 1
L i gi i ời giải ải
FB tác gi : Nhiên Nhiên ả: Ngocha Huynh
Ta có
3; 2
A
; 1
B
Do đó A B 3; 1
Câu 10 [M c đ 2] ức lượng ộ 1] Cho t p h p ận biết ợp Ax| 1 x 3 Tìm C A
A C A ( ; 1) B C A ; 1 3;
C C A ( ; 1) [3; ) D C A [3; )
L i gi i ời giải ải
FB tác gi : L u Th H ả: Ngocha Huynh ưng ị Hương Quỳnh ưngơng Quỳnh ng Quỳnh
Ta có :
[ 1;3)
A
Do đó : C A ( ; 1) [3; )
Trang 10Câu 11. Đi m ểu O0;0 thu c mi n nghi m c a b t phội dung kiến ề ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình nào sau đây?
L i gi i ời giải ải
FB tác gi : ả: Ngocha Huynh Bích H ưngờng Đỗ ng Đ ỗ
Ch n D ọn D
Thay to đ đi m ội dung kiến ểu O0;0 vào t ng đáp án Nh n th y ch có m i đáp án D là tho ừ ận biết ất phương ỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của ỗi đáp án D là thoả ải tam 2 0
Câu 12. C p s nào sau đây ặc trưng của các phần tử của ố tự nhiên chia hết cho 7 và không là nghi m c a b t phệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình 5x 2y1 ?0
L i gi i ời giải ải
FB tác gi : ả: Ngocha Huynh Bích H ưngờng Đỗ ng Đ ỗ
Ch n B ọn D
Ta th t ng c p ến ừ ặc trưng của các phần tử của x y t đáp án vào, nh n th y đáp án B không tho vì ; ừ ận biết ất phương ải tam 5.1 2 3 1 1 0
Câu 13. Mi n nghi m c a b t phề ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình 3x2y3 4x1 y3 là ph n m t ph ng ch aần tử của tập hợp ặc trưng của các phần tử của ẳng chứa ức
đi mểu
L i gi i ời giải ải
FB tác gi : ả: Ngocha Huynh Tr n Qu c Đ i ần Quốc Đại ốc Đại ại
Ch n C ọn D
Ta có 3x2y3 4x1 y 3 x 3y 1 0
Ta dùng máy tính l n lần tử của tập hợp ượpt ki m tra các đáp án đ xem đáp án nào th a b t phểu ểu ỏ hơn 50 ất phương ươn vị kiến ng trình trên
Câu 14. Mi n nghi m c a b t phề ệnh đề ủa ất phương ươn vị kiến ng trình 5x2 9 2 x 2y không ch a đi m nào trong7 ức ểu
các đi m sau?ểu
A 0;0 B 2; 1 C 2;1 D 2;3
L i gi i ời giải ải
FB tác gi : ả: Ngocha Huynh Tr n Qu c Đ i ần Quốc Đại ốc Đại ại
Ch n D ọn D
Ta có 5x2 9 2 x 2y 7 3x2y 6 0
Ta dùng máy tính l n lần tử của tập hợp ượpt ki m tra các đáp án đ xem đáp án nào ểu ểu không th a b t phỏ hơn 50 ất phương ươn vị kiến ng trình trên