Các hàm số ysinx; ytanx có tập giá trị là.. Các hàm số ysinx; ycosx có tập giá trị là.. Phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực a1.. Phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực
Trang 1SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
-
(Đề thi có 4 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN, LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 111
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 CÂU – 7,0 ĐIỂM)
Câu 1 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Các hàm số ytanx; ycotx có tập giá trị là
B Các hàm số ysinx; ytanx có tập giá trị là
C Các hàm số ysinx; ycosx có tập giá trị là
D Các hàm số ycosx; ycotx có tập giá trị là
Câu 2 Các họ nghiệm của phương trình: sin x + cos x = 1 là
A
2 4
2 4
4
x k
D
2
2 2
x k
Câu 3 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y3sin 2x5 lần lượt là
A 8 àv 2 B 2 à 8v C 5 à 2v D 5 à 3v
Câu 4 Điều kiện để phương trình m.sinx3cosx5 có nghiệm là
4
m m
Câu 5 Xét phương trình sinxa Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực a1
B Phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực a1
C Phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực a 1
D Phương trình luôn có nghiệm a
Câu 6 Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4 ;5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau ?
Câu 7 Phương trình 3tan 15o 30
A x k
6 , kZ B x60ok180o, kZ C x k
4 ,kZ D 45o 360 ,o
x k kZ
Câu 8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d1 : 2x3y 1 0 và d2 :x y 2 0
Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành 1 d 2
Câu 9 Phương trình 1
2 sin x có nghiệm là
A xk4 , k B 2
2 k
x , k C x k
4 , k D
2
x k
, k
Câu 10 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , qua phép quay tâm O , góc quay 90 biến điểm 0 M3;5 thành điểm nào?
A 5; 3 B 5; 3 C 3; 5 D 3; 4
Câu 11 Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm
Trang 2A 2
cot xcotx 5 0 B 3 sinx2 C 1cos 4 1
4 x2 D 2sinx3cosx1
Câu 12 Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số đều chẵn ?
Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các điểm A 3; 0 ,B 2; 4 , C 4;5 G là
trọng tâm tam giác ABC và phép tịnh tiến theo vectơ u0 biến điểm A thành G Tìm tọa độ G biết
u
G T G
A G 1;3 B G 3;1 C G 5; 6 D G 5; 6
Câu 14 Phương trình: sin 2x 1
2
có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0 x
Câu 15 Trong mặt phẳng Oxy , điểm M 2; 2 Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện phép vị tự tâm
2 3
I ; , tỉ số k 4 và tịnh tiến theo v2; 1 sẽ biến điểm M thành điểm có tọa độ
A 14;17 B 16; 20 C 12;18 D 16;16
Câu 16 Cho hình vuông ABCD tâm O Phép quay tâm O, góc quay bằng bao nhiêu biến hình vuông
ABCD thành chính nó
A
3
4
2
6
Câu 17 Nghiệm dương bé nhất của phương trình: 2
2sin x5sinx 3 0 là
6
x
2
x
2
x
6
x
Câu 18 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M 2;5 Phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 2 biến điểm M thành điểm M Tọa độ điểm M là
A M4; 7 B M 3; 7 C M 3;1 D M 1;3
Câu 19 Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì là
Câu 20 Điều kiện xác định của hàm số tan
cos 1
x y
x
là
A
x
2
3
k
3 k
2
k
x k
Câu 21 Tập nghiệm của phương trình
3 cos cos
x là
A
2
3
2
; 2
k k
3
2
;
3 , kZ
C
2
3
; 2
k k
3
;
Câu 22 Có bao nhiêu sỗ chẵn gồm 6 chữ số khác nhau, trong đó chữ số đầu tiên là chữ số lẻ?
Câu 23 Phương trình lượng giác: 3 tanx 3 0 có tất cả họ nghiệm là
A x
6 k
3 k
3 k
3 k
Trang 3Câu 24 Các họ nghiệm của phương trình: sin 2 cosx x 30 là
A
2 6
x k
B
6
x k
6
x k
D
2 2 3
x k
Câu 25 Từ các chữ số 1; 5; 6;7 có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau ?
Câu 26 Giả sử T M v( )M T N'; v( )N' Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 27 Hàm số lượng giác nào sau đâylà hàm số chẵn?
A ysinx B ycosx C ytanx D ycotx
Câu 28 Hàm số lượng giác nào sau đây luôn nhận giá trị dương trong khoảng 0; ?
A ytanx B ycotx C ysinx D ycosx
Câu 29 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn 2 2
C x y Phép đồng dạng là phép thực hiện liên tiếp qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 và phép quay tâm O góc quay 180 sẽ biến đường tròn 0
C thành đường tròn nào sau đây?
A 2 2
x y B 2 2
x y
C x2y24x8y 2 0 D x2y24x8y 2 0
Câu 30 Cho hình bình hành ABCD Điểm G là trọng tâm tam giác ABC Phép vị tự tâm G tỉ số k biến
điểm B thành điểm D Giá trị của k là
A 1
2
2
k Câu 31 Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3 chiếc cà vạt khác nhau Để chọn một cái
quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì người đó có bao nhiêu cách chọn khác nhau?
Câu 32 Một trường THPT được cử một học sinh đi dự trại hè toàn quốc Nhà trường quyết định chọn một
học sinh tiên tiến lớp 11A hoặc lớp 12B Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn, nếu biết rằng lớp 11A có 31 học sinh tiên tiến và lớp 12B có 22 học sinh tiên tiến?
Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v3; 1 và đường tròn 2 2
C x y Ảnh của C
qua phép tịnh tiến T là v
A 2 2
x y B 2 2
x y
C 2 2
x y D 2 2
x y
Câu 34 Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A tan x + 3 = 0 B sin x + 3 = 0 C 3sin x – 2 = 0 D 2 cos2xcosx 1 0
Câu 35 Phương trình: cos 22 cos 2 3 0
4
x x có tất cả họ nghiệm là
A
6
x k
3
x k
C
3
x k
6
x k
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Bài 1 (1,0 điểm): Giải phương trình: cos 2xcosx 2 0
Trang 4Bài 2 (0,5 điểm): Cho phương trình 4sin cos
2
3 sin 2 cos 2
Tìm các giá trị của tham số a để phương trình có nghiệm
Bài 3 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng có phương trình 4, x y 3 0 Tìm
ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ v 2; 1
Bài 4 (0,5 điểm): Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một
khác nhau và chia hết cho 5
- HẾT -
Trang 5SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
-
(Đề thi có 4 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN, LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 112
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 CÂU – 7,0 ĐIỂM)
Câu 1 Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A 3sinx4cosx5 B 3 sinxcosx 3 C 3 sin 2xcos 2x2 D sin cos
4
x
Câu 2 Giải phương trình: tan2 x3 có tất cả họ nghiệm là
A x
3 k
3 k
3 k
Câu 3 ho tam giác ABC có G là trọng tâm gọi M N P l n lư t là trung đi m các c nh , , AB BC CA , ,
Ph p v t tâm G t số k bi n tam giác ABC thành tam giác NPM , khi k b ng
2
2
k
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đi m A 3; 4 Gọi A là ảnh của đi m A qua phép quay tâm
0; 0
O , góc quay 90 Đi m A có tọa độ là
A A 3; 4 B A3; 4 C A 4; 3 D A 4;3
Câu 5 Hàm số lư ng giác nào sau đây là hàm số lẻ ?
Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn 2 2
C x y Hỏi ph p đồng d ng có đư c b ng cách th c hiện liên ti p phép v t tâm O tỉ số 1
2
k và phép quay tâm O góc quay 90 sẽ bi n 0 C thành đường tròn nào sau đây?
A 2 2
x y B 2 2
x y
C 2 2
x y D 2 2
x y
Câu 7 Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
A 1cos 4 1
4 x2 B 3 sinx2 C cot2xcotx 5 0 D 2sinx3cosx1
Câu 8 Phương trình lư ng giác: 2 cosx 20 có tất cả họ nghiệm là
A
2 4
3
2 4
B
4 2 4
k
C
3 2 4 3 2 4
D
5 2 4 5 2 4
Câu 9 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A ác hàm số ytanx; ycotx có tập giá tr là [-1;1]
B ác hàm số ysinx; y cosx có tập giá tr là [-1;1]
C ác hàm số y cosx; ycotx có tập giá tr là R
D ác hàm số ysinx; ytanx có tập giá tr là .
Trang 6Câu 10 Phương trình: sin 1
2
x có nghiệm thỏa
là
3
x k
6
x
6
x k
3
x
Câu 11 Phương trình lư ng giác: 2 cotx 30 có tất cả họ nghiệm là
2
arc k
3 k
2 6 2 6
D x
6 k
Câu 12 Phương trình lư ng giác: cosx 3 sinx0 có họ nghiệm là
6
x k
C
2
x k
D
6
x k
Câu 13 ho tam giác đều ABC Hãy xác đ nh góc quay của phép quay tâm A bi n B thành C
Câu 14 Từ các chữ số 1; 5; 6; 7 có th lập đư c bao nhiêu chữ số t nhiên có 4 chữ số (không nhất thi t phải
khác nhau) ?
Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , bi t đi m M 3; 0 là ảnh của đi m M1; 2 qua T và đi m u
2; 3
M là ảnh của M qua T Tọa độ vectơ v uvlà
A 1;5 B 1; 1 C 2; 2 D 1;5
Câu 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm phương trình đường thẳng là ảnh của đường thẳng :x 2y 1 0
qua phép t nh ti n theo v ctơ v 1; 1
A :x2y 2 0 B :x2y 3 0 C :x2y0 D :x2y 1 0
Câu 17 Phương trình lư ng giác: cos3xcos120 có tất cả họ nghiệm là
15 k
45 3
k
45 3
k
45 3
k
Câu 18 Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 có th lập đư c bao nhiêu chữ số t nhiên bé hơn 100?
Câu 19 Tìm m đ phương trình 5cosx m sinx m 1 có nghiệm
Câu 20 Phương trình sin2 x1 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A cosx0 B sinx1 C cosx1 D sinx1
Câu 21 Giả sử từ tỉnh A đ n tỉnh B có th đi b ng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay Mỗi
ngày có 10 chuy n ô tô, 5 chuy n tàu hỏa, 3 chuy n tàu thủy và 2 chuy n máy bay Hỏi có bao nhiêu cách đi
từ tỉnh A đ n tỉnh B?
Câu 22 Giá tr nhỏ nhất và giá tr lớn nhất của hàm số 7 2 cos( )
4
y x
l n lư t là
Câu 23 X t phương trình cos xa Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Phương trình luôn có nghiệm với mọi số th c a1
B Phương trình luôn có nghiệm a
C Phương trình luôn có nghiệm với mọi số th c a1
Trang 7D Phương trình luôn có nghiệm với mọi số th c a 1
Câu 24 Hàm số lư ng giác nào sau đây luôn nhận giá tr dương trong khoảng ; 0
2
?
A ytanx B y cosx C ysinx D ycotx
Câu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn
2 2
C x y x y qua phép t nh ti n theo v 1;3 là
A 2 2
C x y B 2 2
C x y
C 2 2
C x y D 2 2
C x y
Câu 26 Hàm số ytanx tu n hoàn với chu kì là
Câu 27 Trong một hộp chứa sáu quả c u trắng đư c đánh số từ 1 đ n 6 và ba quả c u đen đư c đánh số 7,8,9
Có bao nhiêu cách chọn một quả c u trong hộp?
Câu 28 Cho v 1;5 và đi m M 4; 2 Bi t M là ảnh của M qua phép t nh ti n T Tọa độ đi m M là v
A M3;5 B M 3;7 C M5; 3 D M4;10
Câu 29 Có bao nhiêu cách x p 4 người A,B,C,D lên 3 toa tàu, bi t mỗi toa có th chứa 4 người
Câu 30 Có bao nhiêu số t nhiên gồm 3 chữ số khác nhau chọn từ tập X 1; 2;3; 4;5; 6;8;9?
Câu 31 Nghiệm của phương trình lư ng giác: cos2xcosx0 thỏa điều kiện 0 x là
2
x
2
x
4
x
Câu 32 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng : d x2y0 Ph p đồng d ng là phép th c hiện liên
ti p qua phép v t tâm I1; 2 tỉ số k 3 và phép quay tâm O góc quay
2
sẽ bi n đường thẳng d thành
đường thẳng nào sau đây?
A 2x y 6 0 B 2x y 6 0 C 2x y 3 0 D x2y 6 0
Câu 33 Điều kiện xác đ nh của hàm số 1 sin
cos
x y
x
là
2
x k
B
2
x k
2
x k
Câu 34 Phương trình: sin 2x 600 0
3
có tất cả họ nghiệm là
A
3
x k
k
x
k
x
Câu 35 Cho tam giác ABC có trọng tâm G, T AG G M Mệnh đề nào là đúng?
A M trùng với A B M là trung đi m BC
C M là đỉnh thứ tư của hình bình hành BCGM D M là đỉnh thứ tư của hình bình hành BGCM
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Bài 1 (1,0 điểm): Tìm nghiệm của phương trình: 2cos 2x3sinx 1 0
Trang 8Bài 2 (0,5 điểm): Tìm giá tr lớn nhất giá tr nhỏ nhất của bi u thức
2
2
P
xy y
bi t
1
x y
Bài 3 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đi m , A 2; 1 , B 1;2 và đường thẳng d có phương
trình 2x y 1 0 Tìm ảnh của đường thẳng d qua ph p t nh ti n theo vectơ AB
Bài 4 (0,5 điểm): Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có th lập đư c bao nhiêu số t nhiên có ba chữ số đôi một khác
nhau và chia h t cho 2
- HẾT -
Trang 9Đề\câu 000 111 113 115 117
Trang 10Đề\câu 000 112 114 116 118
Trang 11ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, TOÁN 11-PHẦN TỰ LUẬN
Năm học 2022-2023
ĐỀ LẺ: 113, 115, 117
Bài 1 (1,0 điểm): Giải phương trình cos 2xcosx 2 0
cos 2xcosx 2 0 2
2cos x cosx 3 0
3
cos
2
x
0,3 2
x k
Bài 2 (0,5 điểm): Cho phương trình 4sin cos
2
3 sin 2 cos 2
với a là tham số Tìm các giá trị của tham số a để phương trình 1 có nghiệm
Ta có: 1 2 sin 2 1
6
x
2
3 sin 2 cos 2
6
x
2 sin 2
a
x
2
2
a x
Phương trình 1 có nghiệm
2
2
a
Bài 3 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng có phương trình,
4x y 3 0 Tìm ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ
2; 1
Gọi M x y là điểm bất kì thuộc đường thẳng ;
v
Thay x x' 2 và y y' 1 vào phương trình ta được 4 x' 2 y' 1 3 0
Cách 2: Gọi ' là ảnh của qua phép T v
Khi đó ' song song hoặc trùng với nên ' có phương trình dạng 4x y c 0
Chọn điểm A 0;3 Ta có T A v A x y' ; '
Bài 4 (0,5 điểm): Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba
chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5
Trang 122
Gọi số cần tìm có dạng nabc a0và n 5
TH1: c 0 c có 1 cách chọn
a c a có 6 cách chọn
bc b, a a có 5 cách chọn
có 1.6.5 30 (số)
0,2
TH2: c 5 c có 1 cách chọn
ac a, 0 a có 5 cách chọn
bc b, a a có 5 cách chọn
có 1.5.525(số)
0,2
ĐỀ CHẴN: 112, 114, 116, 118
Bài 1 (1,0 điểm): Tìm nghiệm của phương trình 2cos 2x3sinx 1 0
2cos 2x3sinx 1 0 2
4sin x 3sinx 1 0
1
sin
4
x
x
0,3
2 2
1
4 1
4
Vậy: phương trình có tập nghiệm
S k k k k
0,2
Bài 2 (0,5 điểm): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
2
P
xy y
biết 2 2
1
x y
Do x2y21 nên đặt sin
cos
x y
2
2
1 2sin cos 2 cos
6sin 2 cos 2 1
sin 2 cos 2 2
Điều kiện có nghiệm của phương trình trên là 2 2 2
6P 1 P 2P1 3 P 6 0,2
Bài 3 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm , A 2; 1 , B 1;2 và đường
thẳng d có phương trình 2x y 1 0 Tìm ảnh của đường thẳng d qua
phép tịnh tiến theo vectơ AB
Ta có: AB 1;3
Gọi M x y là điểm bất kì thuộc đường thẳng ; d
0,2
Trang 13Gọi ' '; ' ' 1 ' 1
AB
Thay x x' 1 và y y' 3 vào phương trình d ta được 2 x' 1 y' 3 1 0
Cách 2 : Ta có T d v d' d' song song hoặc trùng với d Suy ra
v
Bài 4 (0,5 điểm): Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba
chữ số đôi một khác nhau và là số chẵn
Gọi số cần tìm có dạng nabc a0và n 2
TH1: c 0 c có 1 cách chọn
a c a có 5 cách chọn
bc b, a a có 4 cách chọn
có 1.4.520(số)
0,2
TH2: c2 hoặc c 4 c có 2 cách chọn
ac a, 0 a có 4 cách chọn
bc b, a a có 4 cách chọn
có 2.4.432(số)
0,2