PHẦN THI TRẮC NGHIỆM Chọn một đáp án đúng nhất khoanh tròn vào phương án trả lời đồng thời điền vào bảng trả lời ở phía dưới Câu 1.. Phương trình nào trong số các phương trình sau có ng
Trang 1Mã phách
Mã phách:
Giám thị
………
………
KỲ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 Họ và tên: ……… ……….
Lớp:…………
Môn thi: TOÁN 11 SỐ BÁO DANH Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án Câu 31 32 33 34 35 Đáp án
I PHẦN THI TRẮC NGHIỆM (Chọn một đáp án đúng nhất khoanh tròn vào phương án trả lời đồng thời điền vào bảng trả lời ở phía dưới) Câu 1 Hàm số y = tan x có chu kì tuần hoàn là: A. π B 3 π C 2 π D . π 2 Câu 2 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ? A y = cos 2 x B y = tan x C y = cos x D y = sin2 x Câu 3 Cho hình bình hành ABCD tâm O Ảnh của điểm O qua phép đối xứng tâm O là: A Điểm O B Điểm B C Điểm D D Điểm A Câu 4 Tìm tập xác định D của hàm số y = tan x : A. D = IR B. IR \ , 2 D = π + k k Z π ∈ C. D = IR \ { k k Z π , ∈ } D. D = IR \ 2 , { k π k Z ∈ } Câu 5 Tập giá trị của hàm số os( ) 3 y c x = + π là: A [ ] 0;1 B 0; 1 2 C [ ] − 1;1 D [ − 1;0 ] Câu 6 Hàm số y c x = os luôn nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A 0; 3 2 π B ; 3 2 π π C ( ) 0; π D ( ; −∞ +∞ ) Câu 7 Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm? A cos 7 6 x = − B cos 5 3 x = C sin x = − 5 D sin 3 2 x = − Câu 8 Phương trình sinx sin( ) = − α (đơn vị của α là radian) có nghiệm là: A x = − + α k 2 ; π x = + + π α k 2 , π k Z ∈
B x = + α k 2 ; π x = − + α k 2 , π k Z ∈ . C x = − + α k x π ; = + + π α k k Z π , ∈
D x = − + α k 2 ; π x = − + π α k 2 , π k Z ∈ Câu 9 Cho hình chữ nhật MNPQ tâm O Phép tịnh tiến theo vectơ MO biến điểm M thành điểm nào? A Điểm O B Điểm M C Điểm N D Điểm P Câu 10 Nghiệm của phương trình cot 1 3 x = là A , 6 x = + π k k Z π ∈ B x 6 k k Z , . π π = − + ∈
C , 3 x = + π k k Z π ∈ D , 3 x = − + π k k Z π ∈ Câu 11 Khẳng định nào sau đây đúng? A sin x = ⇔ = + 1 x 1 k 2 , π k Z ∈ B sin x = ⇔ = 1 x k 2 , π k Z ∈ C sin 1 2 , 2 x = ⇔ = + x π k π k Z ∈ D sin 1 2 , 2 x = − ⇔ = + x π k π k Z ∈ Câu 12 Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm? A sin x − 2cos x = 7 B 2022sin x − 2023cos x = − 1 C sin x + cos x = 3 D sin x − cos x = 4 Câu 13 Có bao nhiêu các sắp xếp 8 bạn học sinh thành một hàng dọc ? A 40320 B 43020 C 5040 D 43020 Điểm:……… Giám khảo:………
Mã đề: 001
Trang 2Câu 14 Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n ≤ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A ! ( ! ) !
k
C
k n k
=
− B !
!
k
C k
k
C
n k
=
!
k n
k n k C
n
−
Câu 15 Có bao nhiêu cách chọn một quyển sách từ một giá sách gồm 10 quyển
A 7 B 13 C 30 D 35
Câu 16 Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến mỗi điểm M thành M ′ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A OM = 2 OM '
B OM = − 2 OM ′
2
OM = OM ′
2
Câu 17 Một tổ có 9 học sinh nam và 1 học sinh nữ có khả năng như nhau Hỏi có
Câu 18 Trong mặt phẳng ( ) α cho 15 điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu véctơ khác
véctơ-không có điểm đầu và điểm cuối được lấy từ 15 điểm trên ?
Câu 19 Cho hình vuông MNPQ tâm O Ảnh của điểm M qua phép đối xứng
A Điểm M B Điểm N C Điểm P D Điểm Q
Câu 20 Cho hình vuông ABCD tâm O (như hình bên dưới)
A Q (O; 90− 0) ( ) B = O B Q (O; 90− 0) ( ) B = A
C Q (O; 90− 0) ( ) B = D D Q (O; 90− 0) ( ) B = C
Câu 21 Nghiệm của phương trình cot 3 1
3
Câu 22 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = − cos x + 5 là
A 4 B 5 C 6 D − 1
Câu 23 Số nghiệm thuộc khoảng 0; 5
2
π
3
Câu 24 Phương trình: sin x − 3 cos x = 1 tương đương với phương trình nào sau đây:
A cos ( 300) 1
2
2
2
2
Câu 25 Nghiệm của phương trình cos 1
2
3
6
3
4
Câu 26 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy phép tịnh tiến theo vectơ , v = ( 3; 2 − ) biến điểm A − thành ( 3; 2 )
Câu 27 Nghiệm của phương trình sin2x + sin x − 2=0
2
2
x = − + π k π ∈ k D 2 ; arcsin(2) 2 ,
2
x = + π k π = x + k π ∈ k
Câu 28 Từ các chữ số 2;4;5;6;7;8 có thể lập được bao nhiêu số có 3chữ số khác nhau?
Câu 29 Một tổ có 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh đi lao động
A 3 1
8. 7
7 8
C C + C 1 3
7. 8
A A D 2 2
7. 8
C C
Câu 30 Từ các chữ số 1;2;3;6;7;8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và
Câu 31 Có 5 viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 5 và 7 viên bi đỏ được đánh số từ 6 đến 12 Hỏi
A 12! B 5!.7! C 12 D 5.7!
Câu 32 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm M ( 2022;0 ) Hỏi M là ảnh của điểm nào qua
A M1( 2022;0 ) B M2( 2022;1 ) C M3( 2022; 1 − ) D M4( 0;2022 )
Câu 33.Cho hình vuông tâm O như hình bên Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc α , − < < π α 2 π , biến hình vuông trên thành chính nó?
Câu 34.Phép vị tự tâm O tỉ số − 3 lần lượt biến hai điểm , A B thành hai điểm , C D Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A AC = − 3 BD
C 3AB DC =
3
Câu 35 Cho số thực m thõa mãn phép đối xứng tâm O ( ) 0;0 biến điểm A m m ( ; − ) thành điểm A′thuộc
A. ( − − 2; 1 ) B ( ) 1;2 C ( ) 0;1 D ( − 1;0 )
Phần II: Tự luận
Bài 1: Giải phương trình: 2.sin(3 ) 2
4
Bài 2: Một đội xây dựng gồm 8 công nhân, 3 kĩ sư và 4 quản đốc Có bao nhiêu cách lập một tổ công tác
Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : 2 x + 3 y − = 7 0 Phép tịnh tiến theo vec tơ
( ) 1;3
v
Bài 4: Cho tập hợp A = { 0;1;2;3;4;5;6;7 } Từ tập hợp A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ
Trang 3II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm): ĐỀ 001
Bài 1:
0,75 đ Giải phương trình: 2.sin(3 x − π 4 ) = 2
3
− = +
0,5đ
2
2
k
= +
= +
0,25đ
Bài 2:
1,0 đ Một đội xây dựng gồm tổ công tác gồm 5 người sao cho trong tổ phải có ít nhất 8 công nhân, 3 kĩ sư và 4 quản đốc Có bao nhiêu cách lập một 1 kĩ sư , 2 công nhân và 1
quản đốc?
nhân và 1 quản đốc ,ta chia thành 3 trường hợp sau:
0,25đ
Bài 3:
0,75 đ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d x : 2 + 3 y − = 7 0 Phép tịnh tiến
theo vec tơ v ( ) 1;3 biến đường thẳng d thành thành đường thẳng d ' Viết phương
trình đường thẳng d '
v
Mà M ′ ( ) 3;4 ∈ ⇒ d ′ 2.3 3.4 + + = ⇔ m 0 m = − 18
0,25đ 0,25đ
Trang 4CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
Bài 4:
0,5 đ
Để giải bài toán này ta áp dụng cách tính số số lập được bằng cách :Tính số số lập được tính
cả có chữ số 0 đứng đầu rồi trừ đi số số khi lập có chữ số 0 đứng đầu
4.6! 4.5! 3600
n S C C
0,25đ
2! 5! 4! 1296
2! 5! 2! 4! 1152
2!.2! 4! 2! 3! 504
Gọi X là tập các số tự nhiên lập được thõa mãn bài toán, ta có
n X = n S − n M − n N + n P =
0,25đ