Tìm một vectơ pháp tuyến của đường trung trực của đoạn thẳng AB.. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A và vuông góc với AB?. Câu 15: [Mức độ 2] Viết phương trình tổng
Trang 1CHUYÊN ĐỀ LẦN 2BÀI 19 -BA ĐƯỜNG CONIC
MÔN THI TOÁN 10 THỜI GIAN: 120 PHÚT
BÀI 19 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x 3y 1 0 Một vectơ pháp tuyến của
Câu 3: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 4x5y 4 0 Vectơ nào sau đây không
phải là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d
Câu 4: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A1;1 , B2;3
Tìm một vectơ pháp tuyến của đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Phương trình tổng quát của đường thẳng là:
A 2x y 7 0 B 2x y 7 0 C x2y1 0 D 2x y 7 0
Câu 7: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A2; 1 ; B0;4
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A và vuông góc với AB?
A 2x5y 9 0 B 2x5y 9 0 C 2x y 4 0 D 2x3y1 0
TỔ 14
Trang 2Câu 8: [ Mức độ 2 ] Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua (1;1)A và B( 3;2) là
Câu 10: [ Mức độ 2] Viết phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M2; 3
và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân.
A y x1 B y x1 và y x 5
C y x 5 D y2x 7 và y2x1
Câu 11: [ Mức độ 2] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M1;3
và tạo với chiều dương trục Ox một góc 30 .
Câu 13: [Mức độ 2] Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là 4x3y 24 0 Viết phương trình
đường thẳng d dưới dạng phương trình đường thẳng theo đoạn chắn.
Đường thẳng d đi qua
điểm nào dưới đây?
Câu 15: [Mức độ 2] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
bằng 4 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.
A 3x 4y12 0 B 4x 3y12 0 C 4x 3y12 0 D 3x 4y12 0
Câu 16: [Mức độ 2] Viết phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M5 ; 7
và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho M là trung điểm của AB.
Trang 3Câu 19: [ Mức độ 2] Đường thẳng đi qua M2;0
, song song với đường thẳng
4 5:
Câu 21: [ Mức độ 3] Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M 3;5
và song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
A
35
Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng ?
Trang 4Câu 25: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A2; 5
A
1 21
Câu 31: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d :1 x y 4 0 và d : 22 x 2y 6 0.
Câu 32: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d :1 x 4 0
và d : 22 x y 6 0.
Trang 5C Vuông góc D Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 33: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d :1 x 5 0
và d :2 y 7 0
.
Câu 34: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Câu 35: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d :1 x 5 0
và d : 22 x y 0
.
Câu 36: [ Mức độ 2] Cho hai đường thẳng : 2d1 x3y19 0 và 2
22 2 :
Đường thẳng nào sau
đây đồng qui với hai đường thẳng trên:
A 2x3y19 0 B 3x 2y4 0 C x y 4 0. D 5x2y 3 0.Câu 37: [ Mức độ 2] Tìm giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng d1: 2x y 0, d2:x y 3 0 và
và đồng qui với hai đường thẳng d1
và đồng qui với hai đường thẳng d1
Trang 6Câu 42: [Mức độ 2] Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1: 6x 5y15 0
và
2
10 6:
Câu 43: [Mức độ 2] Có hai giá trị m m1, 2
để đường thẳng :mx y 3 0 hợp với đường thẳng
m
hoặc m 0
C
34
Câu 46: [ Mức độ 2] Viết phương trình đường thẳng d đi qua A 2;0
, tạo với đường thẳng
Trang 7Câu 49: [ Mức độ 3] Đường thẳng ax by c 0 (với a2b2 0và ( , ) 1a b ) Biết đi qua điểm
( 2;0)
M và tạo với đường thẳng
3 3:
Câu 51: [ Mức độ 4] Trong mặt phẳngOxy cho ABC cân đỉnh A Cạnh bên AB và cạnh đáy BC có
phương trình lần lượt là x2y 3 0 và 3x y 5 0 Lập phương trình cạnh AC biết đường
thẳng AC đi qua điểm M1; 3
.
A x2y 5 0 hoặc 2x11y31 0 B x2y 5 0
C 2x11y31 0 D x2y 5 0 hoặc 2x11y 31 0
Câu 52: [ Mức độ 4] Trong mặt phẳngOxy cho ABC cân đỉnh A Cạnh BC, đường cao hạ từ đỉnh B có
phương trình lần lượt là x y 1 0 và x3y 5 0 Đường cao hạ đỉnh C đi qua M3;0
Phương trình cạnh AB là:
A x 3y 1 0 B x3y 1 0 C 3x y 1 0 D 3x y 1 0
Câu 53: [ Mức độ 2 ] Khoảng cách từ điểm A1; 2
đến đường thẳng
1 3:
Câu 55: [ Mức độ 2 ] Cho tam giác ABC với A1;2 , B0;3 , C4;0
Chiều cao của tam giác ABC ứng
Trang 8Câu 56: [ Mức độ 2 ] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(3 ; 4 , 1 ; 5 , ) B C3 ; 1
Câu 58: [ Mức độ 2] Cho hai điểm A3;1 ; B4,0
Đường thẳng nào sau đây cách đều A và B ?
Câu 62: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , lập phương trình đường thẳng d vuông góc
với : 2x y 1 0 và cách điểm M3; 2 một khoảng là 5
A d x1: 2y12 0 và d x2: 2y 2 0 B d x1: 2y12 0 và d x2: 2y 2 0
C d x1: 2y12 0 và d x2: 2y 2 0 D d x1: 2y12 0 và d x2: 2y 2 0
Câu 63: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy , lập phương trình đường thẳng d song song với đường
thẳng :x4y2023 0 và cách đều hai điểm B2;3 , C4; 1
Trang 9A 1:y và 2 0 2: 24x 7y37 0 B 1:y 2 0 và 2: 24x7y37 0
C 1:y 2 0 và 2: 24x 7y37 0 D 1:y và 2 0 2: 24x7y37 0
Câu 65: [Mức độ 4] Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A1;1 , B2; 4 , C4;4 Viết
phương trình đường phân giác trong của góc A
A d: 4x y 5 0 B d: 4x y 5 0 C d x: 4y 3 0 D d x: 4y 3 0
BẢNG ĐÁP ÁN
A PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x 3y 1 0 Một vectơ pháp tuyến của
Fb tác giả: Thúy Phan.
Từ phương trình đường thẳng d: 2x 3y 1 0, ta có một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d
Câu 3: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 4 d x 5y 4 0 Vectơ nào sau đây không
phải là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d
Trang 10Fb tác giả: Thúy Phan.
Đường thẳng d có một vectopháp tuyến là n 4;5
Ta có n không cùng phương với vectơ n 3
nên n3 không là vectơ pháp tuyến của d .
Câu 4: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A1;1 , B2;3
Tìm một vectơ pháp tuyến của đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Fb tác giả: Thúy Phan.
Đường trung trực của đoạn thẳng AB vuông góc với AB nên có một vectơ pháp tuyến
Fb tác giả: Thúy Phan.
Đường cao kẻ từ B của tam giác ABC vuông góc với AC nên có một vectơ pháp tuyến
Phương trình tổng quát của đường thẳng là:
A 2x y 7 0 B 2x y 7 0 C x2y1 0 D 2x y 7 0
Lời giải
FB tác giả: Hai Do Van
Đường thẳng có phương trình tổng quát là :
Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng là 2x y 7 0
Câu 7: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A2; 1 ; B0;4
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A và vuông góc với AB?
A 2x5y 9 0 B 2x5y 9 0 C 2x y 4 0 D 2x3y1 0
Trang 11Câu 10: [ Mức độ 2] Viết phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M2; 3
và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân.
A y x1 B y x1 và y x 5
C y x 5 D y2x 7 và y2x1
Lời giải
FB tác giả: Điểm Đàm
Trang 12Đường thẳng d đi qua điểm M2; 3
và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân nên đường thẳng d tạo với trục Ox góc 45
Vậy hệ số góc k của đường thẳng d thoả mãn
1
1
k k
Câu 11: [ Mức độ 2] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M1;3
và tạo với chiều dương trục Ox một góc 30.
Đường thẳng đi qua giao điểm M 1; 2
của hai đường thẳng d d và có hệ số góc bằng 1, 2 3
có phương trình là y3x1 2 y3x 5
Câu 13: [Mức độ 2] Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là 4x3y 24 0 Viết phương trình
đường thẳng d dưới dạng phương trình đường thẳng theo đoạn chắn.
Trang 13Đường thẳng d đi qua
điểm nào dưới đây?
FB tác giả: Trần Xuân Bảo
Đuòng thẳng d đi qua hai điểm A2 ; 0
và B0 ; 3 d:2 3x y 1 3x2y 6 0
Dễ thấy đường thẳng d đi qua điểm Q4 ; 3
Câu 15: [Mức độ 2] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
bằng 4 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.
A 3x 4y12 0 B 4x 3y12 0 C 4x 3y12 0 D 3x 4y12 0
Lời giải
FB tác giả: Trần Xuân Bảo
Đuòng thẳng d cắt trục hoành tại điểm A có hoành độ bằng 4 A4 ; 0
Đuòng thẳng d cắt trục tung tại điểm B có tung độ bằng 3 B0 ; 3
Câu 16: [Mức độ 2] Viết phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M5 ; 7
và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho M là trung điểm của AB.
Trang 14Đuòng thẳng d cắt trục hoành tại điểm A a ; 0
.Đuòng thẳng d cắt trục tung tại điểm B0 ;b
FB tác giả: Trịnh Công Hải
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n 3; 2
Do đường thẳng vuông góc với d nên có một vectơ pháp tuyến là n 2;3
.Phương trình tổng quát của đường thẳng được xác định:
1 x 0 5 y 3 0 x5y 15 0
Câu 19: [ Mức độ 2] Đường thẳng đi qua M2;0
, song song với đường thẳng
4 5:
Trang 15Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là u 5; 1
Gọi d là đường thẳng đi qua M2;0
và song song với Khi đó đường thẳng d có một
vectơ pháp tuyến là n 1;5
.Phương trình tổng quát của đường thẳng d được xác định:
FB tác giả: Thuthuy Bui
Do đường thẳng d vuông góc trục Oy nên suy ra đường thẳng d song song hoặc trùng với trục Ox
Mà trục Ox có phương trình là: y 0
Suy ra phương trình đường thẳng d có dạng y c 0
Mà đường thẳng d đi qua điểm M6; 10
nên ta có 10 c 0 c10.Vậy phương trình đường thẳng :d y 10 0
Câu 21: [ Mức độ 3] Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M 3;5
và song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
A
35
FB tác giả: Thuthuy Bui
Phương trình đường phân giác góc phần tư thứ nhất có dạng: x y 0
Trang 16Lời giải
FB tác giả: Thuthuy Bui
Tọa độ của A là nghiệm của hệ phương trình
195;
FB tác giả: Thuthuy Bui
Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng d d Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình:1, 2
Trang 17Phương trình đường thẳng d đi qua I0;1
B PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Câu 24: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi qua điểm A2; 3
và có một vectơ chỉ phương là u 4;2
Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng ?
Vậy phương trình tham số của đường thẳng là
2 23
FB tác giả: Hai Do Van
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến n 3;4
nên nhận vectơ u 4; 3
làm vectơ chỉphương
Vậy phương trình tham số của đường thẳng là
Trang 18Đường thẳng AB đi qua hai điểm A(3; 1- ) và B(- 6;2) nên nhận uuurAB= -( 9;3) làm véc tơ
chỉ phương hay nhận ur=(3; 1- ) làm véc tơ chỉ phương.
Vậy đường thẳng AB có phương trình tham số là
3 31
FB tác giả: Trịnh Công Hải
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u 3;1
Trang 19Câu 29: [ Mức độ 2 ] Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với A1;1 ; B2;3 ; C 2;1
M N, lần lượt là trung điểm của AB và AC Phương trình tham số của đường thẳng MN là
A
1 21
FB tác giả: Nguyễn Trường Vinh
Hai đường thẳng d và 1 d trùng nhau khi 2
Trang 20A Trùng nhau B Song song.
Vậy d và 1 d cắt nhau nhưng không vuông góc.2
Câu 33: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d :1 x 5 0
và d :2 y 7 0
.
Vậy d và 1 d vuông góc nhau.2
Câu 34: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Trang 21t t
suy ra d và 1 d song song.2
Câu 35: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d :1 x 5 0
và d : 22 x y 0.
suy ra d và 1 d cắt nhau nhưng không vuông góc.2
Câu 36: [ Mức độ 2] Cho hai đường thẳng : 2d1 x3y19 0
và
2
22 2 :
Đường thẳng nào sau
đây đồng qui với hai đường thẳng trên:
Thay tọa độ vào các đường thẳng ta chọn đáp án 3x 2y4 0
Câu 37: [ Mức độ 2] Tìm giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng d1: 2x y 0, d2:x y 3 0 và
Trang 22Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d d là1, 2
và đồng qui với hai đường thẳng d1
Câu 39: [ Mức độ 2] Cho ba đường thẳng d x1: 3y 1 0, d x2: 3y 5 0 , d3: 2x y 7 0 Phương
trình đường thẳng d vuông góc với d3
và đồng qui với hai đường thẳng d1
Trang 23Câu 40: [Mức độ 2]Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1
: 10x5y 1 0 và 2
:
21
Ta có n n 1 2 0 1 2
Câu 43: [Mức độ 2] Có hai giá trị m m1, 2
để đường thẳng :mx y 3 0 hợp với đường thẳng
Trang 24Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là n d (1;1)
Ta có ,d60 cosn n , d cos 60
2
d d
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là n d 3; 1
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là n dm;1
034
m m
FB tác giả: Ngọc Thị Phi Nga
Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ có phương trình: y ax hay ax y 0
Trang 25Theo giả thiết: d tạo với một góc 60 nên
Câu 46: [ Mức độ 2] Viết phương trình đường thẳng d đi qua A 2;0
, tạo với đường thẳng
một góc 45 ( biết đường thẳng d có hệ số góc âm).
A 2x y 4 0 B x2y 4 0 C x 2y 2 0 D 2x y 4 0
Lời giải
FB tác giả: Ngọc Thị Phi Nga
Đường thẳng d đi qua A 2;0
FB tác giả: Ngọc Thị Phi Nga
Đường thẳng d mx: 2y 2 0 có một vectơ pháp tuyến n 1m;2
.Đường thẳng :3x2y 1 0 có một vectơ pháp tuyến n 2 3; 2
Trang 26
Gọi là góc giữa hai đường thẳng d và Theo giả thiết có
FB tác giả: Ngọc Thị Phi Nga
Đường thẳng 1: 2x3my có một vectơ pháp tuyến 1 0 n 12;3m
.Đường thẳng 2:3x 4y có một vectơ pháp tuyến 7 0 n 2 3; 4
.Gọi là góc giữa hai đường thẳng 1 và Theo giả thiết có2
2 2
Có một giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 49: [ Mức độ 3] Đường thẳng ax by c 0 (với a2b2 0và ( , ) 1a b ) Biết đi qua điểm
( 2;0)
M và tạo với đường thẳng
3 3:
Trang 272 2
1
52
Câu 51: [ Mức độ 4] Trong mặt phẳngOxy cho ABC cân đỉnh A Cạnh bên AB và cạnh đáy BC có
phương trình lần lượt là x2y 3 0 và 3x y 5 0 Lập phương trình cạnh AC biết đường
thẳng AC đi qua điểm M1; 3
Trang 28Gọi n AC a b;
với a2b2 là vectơ pháp tuyến của đường thẳng AC 0
Phương trình đường thẳng AC đi qua M1; 3 nên a x 1b y 3 0
b a b a
a a
a
thì phương trình đường thẳng AC:2x11y31 0
Câu 52: [ Mức độ 4] Trong mặt phẳngOxy cho ABC cân đỉnh A Cạnh BC, đường cao hạ từ đỉnh B có
phương trình lần lượt là x y 1 0 và x3y 5 0 Đường cao hạ đỉnh C đi qua M3;0
Phương trình cạnh AB là:
A x 3y 1 0 B x3y 1 0 C 3x y 1 0 D 3x y 1 0
Lời giải
FB tác giả: Trần Đức Mạnh
Trang 29và vuông góc với AB có vectơ pháp tuyến n( ; )a b Lúc đó ta có phương trình đường thẳng CK:
Trang 30FB tác giả: Nguyễn Thị Thủy
Đường thẳng có phương trình tổng quát là: 4x13y 5 0 4x3y11 0
Câu 55: [ Mức độ 2 ] Cho tam giác ABCvới A1;2 , B0;3 , C4;0
Chiều cao của tam giác ABC ứng
Trang 31FB tác giả: Nguyễn Thị Thủy
Thay tọa độ điểm A vào d ta được 2 – 3 2 0 ( vô lý) nên A không nằm trên đường1 0thẳng d
Thay tọa độ điểm A vào ta được 3.2 1– 2 0 5 0 ( vô lý) nên A không nằm trên
Câu 58: [ Mức độ 2] Cho hai điểm A3;1 ; B4,0
Đường thẳng nào sau đây cách đều A và B ?
A 2x2y 3 0 B x y 3 0 C x y 3 0 D 2x2y 3 0
Lời giải
FB tác giả: Thơ Thơ
Ta có trung điểm của AB là