Trang 1 LÝ THUYẾT I Định nghĩa hai đường thẳng song song Hai đường thẳng gọi là đồng phẳng nếu chúng cùng nằm trong 1 mặt phẳng Hai đường thẳng gọi là chéo nhau nêu chúng không đồng phẳng Hai đường th.
Trang 1LÝ THUYẾT
I Định nghĩa hai đường thẳng song song
Hai đường thẳng gọi là đồng phẳng nếu chúng cùng nằm trong 1 mặt phẳng
Hai đường thẳng gọi là chéo nhau nêu chúng không đồng phẳng
Hai đường thẳng gọi là song song nếu chúng đồng phẳng và không có điểm chung a b, P
a b
Ký hiệu: / /a b
II Tính chất
1 Định lý 1: // //b
//
a c
a
b c
2 Định lý 2: (Định lý giao tuyến)
,
DẠNG 1 CHỨNG MINH HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
1 Tính chất đường trung bình
Bài 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
• Chương 2 QUAN HỆ SONG SONG
• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương
b a
P
Trang 2M , N là trung điểm của AB , AC Khi đó // 1
2
MN BC
2 Định lý Ta-lét
MN BC
3 Tính chất cạnh đối của hình bình hành
Hai phương pháp để chứng minh tứ giác là hình bình hành:
*) Chứng minh: AB CD//
AB CD
*) Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Bài tập tự luận
Câu 1 Cho hình lập phương ABCD A B C D , ACBDO M , N là trung điểm của A B , BC Chứng
minh MN A O//
Lời giải
*)ABC: ON là đường trung bình ON AB// , =1
2
ON AB 1
*) Tính chất hình lập phương: AB A B// , AB A B= A M AB // , A M 1AB 2
Trang 3*) Từ (1) và (2) ON A M// , ONA M Tứ giác AMNO là hình bình hành
//
A O MN
Câu 2 Lăng trụ ABC A B C .M P Q là trung điểm A B, , , B C ,AC Chứng minh AM PQ //
Lời giải
*) A B C có MP là đường trung bìnhMP A C// , =1
2
MP A C 1
2
A C AC A C ACAQ A C AQ A C
*) Từ (1) và (2) MP//QA;MP=QAMNPD là hình bình hành
//
AM PQ
Câu 3 Cho tứ diện ABCD có I J; lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC, ABD Chứng minh rằng:
//
IJ CD
Lời giải
A
B
C
D
M
I
J
Gọi M là trung điểm của AB
Xét tam giác ABC có: 1
3
MI
MC (do I là trọng tam của tam giác ABC)
Xét tam giác ABD có: 1
3
MJ
MD (do J là trọng tam của tam giác ABD)
Trang 4Do 1
3
MC MD IJ CD// (Định lí Ta-let)
Câu 4 Cho tứ diện ABCD Trên SA BC lấy điểm , M N sao cho: , 3
4
SA BC Qua N kẻ NP song song với CA ( P thuộc AB ) Chứng minh rằng MP // SB
Lời giải
4
4
AB AS
Vậy MP/ /SB
Câu 5 Cho hình chóp S ABCD , có đáy là hình bình hành Gọi M N P Q là các điểm lần lượt trên , , , BC,
,
SC SD AD sao cho , MN//BS, NP//CD MQ //, CD
a) Chứng minh: PQ // SA
b) Gọi K là giao điểm của MN và PQ Chứng minh SK // AD // BC
Lời giải
a) Chứng minh: PQ // SA
P
N M
S
A
B
C
K
Q
M
S
Trang 5Xét tam giác SCD Ta có: NP/ /CD NP CN 1
Tương tự: MN/ /SB CN CM 2
Tương tự: MQ/ /CD CM DQ 3
Từ 1 , 2 , 3 suy ra DP DQ
DS DA
Vậy: PQ/ /SA
b) Chứng minh SK // AD // BC
/ /
giao tuyến là đường thẳng St qua S song song BC và AD
Mà KSBC SADKStSK/ /AD/ /BC
Câu 6 Cho hình chóp S ABCD có đáy là tứ giác lồi Gọi M N là trọng tâm tam giác , SAB và SAD E
là trung điểm CB
a) Chứng minh rằng MN // BD
b) Gọi ,L H là giao điểm của MNE với SD và SB Chứng minh rằng LH // BD
Lời giải
a) Gọi Q là trung điểm SA
3
QD QB ( tính chất của trọng tâm tam giác)
Vậy MN/ /BD
H
P L
F
K
E
N
Q
M S
A
D
C B
Trang 6b) Dựng EK/ /MNMNE MNKE
Tìm LMNESD, SBSAD, gọi FADKE MNKE, SADMP
Ta có: MNMNE;BDSBD và MN/ /BD mà MNE SBDLHLH/ /BD/ /MN
Câu 7 Cho hình chóp S ABC , ISA sao cho IA2IS M N, là trung điểm SB , SC H là điểm đối
xứng với I qua M, K là điểm đối xứng với I qua N
a) Chứng minh HK/ /BC
b) Chứng minh BH/ /SA
Lời giải
a) *) IHK có MN là đường trung bìnhMN/ /BC, 1
*) SBC có MN là đường trung bìnhMN BC// (2)
*) Từ (1) và (2) HK/ /BC(đpcm)
b) Tứ giác SIBH có hai đường chéo SB IH cắt nhau tại M là trung điểm của mỗi đường, SIBH
là hình bình hành SI/ /BHSA/ /BH(đpcm)
Câu 8 Tứ diện ABCD M N P Q R S là trung điểm AB , , , , , , CD,BC , AD , AC , BD Chứng minh
, ,
MN PQ RS đồng quy tại 1
2mỗi đường
Lời giải
I S
R
Q
M
A
B
C
D
Trang 7*) ABC : MP là đường trung bìnhMP AC// , =1
2
MN AC 1
*) ACD : NQ là đường trung bình NQ AC// , =1
2
NQ AC 2
*) Từ (1) và (2) MP//NQMPNQ là hình bình hành
,
MN PQ
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường (3)
*) ABC : PR là đường trung bìnhPR AB// , 1
2
PR AB 4
*) ABD : QS là đường trung bìnhQS AB// , =1
2
QS AB 5
*) Từ (4) và (5) PR//QSPRQS là hình bình hành
,
RS PQ
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường (6)
Từ (5) và (6) suy ra MN PQ RS đồng quy tại , , 1
2mỗi đường
DẠNG 2 TÌM GIAO TUYẾN CỦA HAI MẶT PHẲNG
Có 2 phương pháp tìm giao tuyến P và Q
+ Tìm 2 điểm chung
+ Tìm bằng định lý giao tuyến
,
Bài toán tổng quát: Dựng P qua M và / / , a b
+ Qua M dựng a/ /a <Đúng + Đủ>
+ Qua M dựng b/ /b <Đúng + Đủ>
P a b ,
Q P
c
a
b M
a'
b a
M
Trang 8Bài tập tự luận
Câu 9 Chóp SABCD , đáy ABCD là hình bình hành Tìm giao tuyến của:
a) SAB và SCD
b) SAD và SBC
Lời giải
a) SSAB S, SCD và AB//CD suy ra SAB SCDd //AB //CD
b) SSAD S, SCB và AD//BC suy ra SAD SCBd //AD//BC'
Câu 10 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Điểm M thuộc cạnh SA , điểm E và F lần
lượt là trung điểm của AB và BC
1) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD
2) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng MBC và SAD
3) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng MEF và SAC
Lời giải
S
A
D
E
F
M
t
1) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD
Ta có:
//
AB CD
với Sx AB CD// //
2) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng MBC và SAD
A
D
B
C
Trang 9Lại có :
Ta có :
//
BC AD
3) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng MEF và SAC
Xét tam giác ABC có: EF là đường trung bình của tam giác EF AC//
Do
//
EF AC
với EF AC Mt// //
Câu 11 Cho hình chóp S ABCD Mặt đáy là hình thang có cạnh đáy lớn AD , AB cắt CD tại K , điểm M
thuộc cạnh SD
1) Xác định giao tuyến d của SAD và SBC Tìm giao điểm N của KM và SBC 2) Chứng minh rằng: AM BN, , d đồng quy
Lời giải
S
A
D
M
N
K
1) Xác định giao tuyến d của SAD và SBC Tìm giao điểm N của KM và SBC
Ta có:
//
AD BC
với Sx AD BC// //
Trong SCD gọi NKMSC
2) Chứng minh rằng: AM BN, , d đồng quy
Ta có: d SAD SBC
Trang 10Trong AMK gọi O là giao điểm của AM và BN
Vậy ba đường thẳng d ; BN AM; đồng quy tại O
DẠNG 3 THIẾT DIỆN CHỨA ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI ĐƯỜNG THẲNG KHÁC
Thiết diện của mặt phẳng P với chóp
+ Thiết diện là một đa giác phẳng khép kín Tìm thiết diện bằng cách tìm giao tuyến với mặt bên, mặt đáy
Bài tập tự luận
Câu 12 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tâm O Mặt bên SAB là tam giác
đều Góc SAD 90o Gọi Dx là đường thẳng qua D và song song với SC
a) Tìm giao điểm IDxSAB.CMR AI/ /SB
b) Xác thiết diện của IAC với hình chóp Tính diện tích thiết diện
Lời giải
a)DxSDC, SSAB SDC
/ /
/ / / /
AB DC
DC SDC
P
A
B
C
D
S
D' A'
B'
C'
Trang 11
IDxSyI SAB Dx
Rõ ràng SI/ /AB/ /DC và SI ABDCABSIlà hình bình hành nênAI / /SB
b) EICSD nên thiết diện của IAC với hình chóp là AEC
Câu 13 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành Gọi I , J , lần lượt là trọng tâm của SAB
, SAD M là trung điểm của CD Xác định thiết diện IJM với hình chóp S ABCD
Lời giải
Vì I , J , lần lượt là trọng tâm của SAB , SAD nên IJ/ /BD
/ /
, / / / /
I J BD
Gọi F và P là giao điểm của KM với AB và AD IFIFIJM SAB và
JP M SAD , N IFJP thiết diện là NQKMH
Câu 14 Chóp S ABCD có SA2a , ABCD là hình vuông cạnh ABa , SACD, MAD để AM x
0xa Mặt phẳng P qua M và / /SA CD, Dựng P Tìm thiệt diện Tính S TD theo
,
a x
Lời giải
*) Dựng P
+) Qua M dựng MN/ /CD
+) Qua M dựng MQ/ /SA
P QMN
Trang 12*) Tìm thiết diện; Trái, phải, trước, sau, đáy
*) Ta có
, / /
*) Thiết diện là tứ giác MNPQ
*) Tính S TD
Ta có MN/ /CD
CD SA
+) Tính QM : QM / /SA QM DM
a a x
a
+) Tính PQ : PQ/ /CD PQ SQ AM
a
.2 2 2
TD
Câu 15 Chóp S ABC , SABC, SA3a, ABC đều, ABa M AB để AM x0xa P
qua M và song song SA BC, Dựng P Tìm thiết diện Tìm x để diện tích thiết diện lớn nhất
Lời giải
P
B N C D
A M Q S
Trang 13Dựng P :
- Qua M dựng MN BC//
- Qua M dựng MQ A//
P MNQ
Tìm thiết diện:
- Ta có:
thiết diện là tứ giác MNPQ
Tính diện tích thiết diện: SABCMN MQMNPQ là hình chữ nhật
3
TD
S MN MQx a x x ax x a
2 2 1 2
TD
a
Câu 16 Chóp S ABCD , SACD, SA2a ABCD là hình thang vuông ở A và D
2
AB
ADDC a
, MAD để AM x, 0 xa P qua M và song song SA CD, Dựng P Tìm thiết diện Tính diện tích thiết diện S TD
Lời giải
Trang 14 P QMN thiết diện là tứ giác MNPQ
Tính MN:
-
2
-
2 2 2
2
a a x
CD SD AD a
2
2
TD
PQ MN MQ
Câu 17 Chóp S ABCD , SABD, SAa, ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O MAO để
2 0
2
a
AM x x
P qua M và song song với SA, BD Dựng P Tìm thiết diện Tính
TD
S
Lời giải
Trang 15Qua M dựng EF song song BD
Qua M dựng MN song song SA
Qua E dựng EG song song SA
Qua F dựng FH song song SA
Vậy thiết diện là EFHNG
Vì SABDMNHF MNGE, là hình thang vuông bằng nhau
3a
4
MN
2, D
2
SA BA AF
DT
a
S MNHF FM x x
Câu 18 Chóp S ABCD , SA , ABCD là hình vuông cạnh a AD a SB MAB để AM x0xa
P qua M và song song với SB AD, Dựng P Tìm thiết diện Tính S TD
Lời giải
Trang 16Qua M dựng MN song song SB
Qua M dựng MQ song song AD
Vậy thiết diện là MNPQ
Vì ADSBMNPQlà hình thang vuông
SA AD SA
TD
x
S MN NP MQ ax
Câu 19 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tâm O Mặt bên SAB là tam giác đều
3
SCSDa Gọi H , K lần lượt là trung điểm của SA và SB Gọi M là trung điểm DA
a) Chứng minh rằng HKMN là hình thang cân
b) Đặt AM x0xa tính diện tích HKMN theo a và x Tìm x để diện tích này nhỏ nhất
Lời giải
a) Tìm N BCHKM,
Trang 17
M HKM ABCD
/ /
/ / ;
Vì MN/ /HK nên HKMN là hình thang
hay HKMN là hình thang cân
b) Dựng đường cao AO của là hình thang HKMN
Diện tích hình thang
2
KH MN HO
2 2
AD a
4
a
HO MH MO MO
Tính HM
120
AD SA
2
HO MH MO x
2
2
xa a
x min khi x 0 hay M A
Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Hoặc Facebook: Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong
Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN) https://www.facebook.com/groups/703546230477890/
Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương
https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber
Tải nhiều tài liệu hơn tại https://www.nbv.edu.vn/