Trong các vect sau, vect nào làơ ơ.. Trong các vect sau, vect nào làơ ơ.
Trang 1CHUYÊN Đ VII – TOÁN 10 – CH Ề ƯƠ NG VII – PH ƯƠ NG PHÁP T A Đ TRONG M T Ọ Ộ Ặ
PH NG Ẳ
D NG 1 XÁC Đ NH VÉCT CH PH Ạ Ị Ơ Ỉ ƯƠ NG, VÉC T PHÁP TUY N C A Đ Ơ Ế Ủ ƯỜ NG TH NG, Ẳ
H S GÓC C A Đ Ệ Ố Ủ ƯỜ NG TH NG Ẳ
Câu 1: Trong m t ph ng ặ ẳ Oxy, đường th ng ẳ 2 2
d ax by c a b
Vect nào sau đây làơ
m t vect pháp tuy n c a độ ơ ế ủ ường th ng ẳ d
Trang 5Đường th ng ẳ d x: 2y2018 0 có vect pháp tuy n là ơ ế n21; 2 .
Câu 16: Vect nào trong các vect dơ ơ ưới đây là vect pháp tuy n c a đơ ế ủ ường th ng ẳ y2x1 0 ?
Trang 6Câu 22: Đường th ng ẳ d có m t vect ch ph ng là ộ ơ ỉ ươ u 2; 1
Trong các vect sau, vect nào làơ ơ
Trong các vect sau, vect nào làơ ơ
Đường th ng ẳ vuông góc v i ớ d
Trang 7Đường th ng ẳ song song v i ớ d
D NG 2 VI T PH Ạ Ế ƯƠ NG TRÌNH Đ ƯỜ NG TH NG VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Ẳ
D ng 2.1 Vi t ph ạ ế ươ ng trình đ ườ ng th ng khi bi t VTPT ho c VTCP, H S GÓC và 1 đi m đi ẳ ế ặ Ệ Ố ể qua
Câu 28: Trên m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ Oxy, cho hai đi m ể A 2;3 và B4; 1 Phương trình nào sau đây
B n phố ương trình đã cho trong b n phố ương án đ u là phề ương trình c a đủ ường th ng.ẳ
Thay l n lầ ượ ọt t a đ c a ộ ủ A, B vào t ng phừ ương án ta th y t a đ c a cà ấ ọ ộ ủ A và B đ u ề
th a phỏ ương án D
Câu 29: Phương trình tham s c a đố ủ ường th ng đi qua hai đi m ẳ ể A2; 1
và B2;5 là
Trang 8PH NG Ẳ
A
26
Trang 9Suy ra phương trình tham s c a đố ủ ường th ng ẳ AB là
3 31
Trang 10Câu 37: Trong m t ph ng v i h tr c t a đ ặ ẳ ớ ệ u ọ ộ Oxy, cho đường th ng ẳ d c t hai tr c ắ u Ox và Oy l nầ
lượ ạt t i hai đi m ể A a ;0
và B0;b a0;b0
Vi t phế ương trình đường th ng ẳ d.
x y d
x y d
x y d
x y d
b a .
L i gi i ờ ả
Phương trình đo n ch n c a đạ ắ ủ ường th ng ẳ : 1.
x y d
Áp d ng phu ương trình trên ta ch n phọ ương án D
D ng 2.2 Vi t ph ạ ế ươ ng trình đ ườ ng th ng đi qua m t đi m vuông góc ho c v i đ ẳ ộ ể ặ ớ ườ ng th ng cho ẳ
Trang 11Mà đường th ng ẳ d đi qua A1; 2 nên ta có phương trình:
Vì vuông góc v i đớ ường th ng ẳ d:8x 6y 7 0 nên phương trình : 6x8y C 0
Mà đi qua g c t a đ nên ta có: ố ọ ộ 6.0 8.0 C 0 C 0
L p phậ ương trình đường đi qua A2;5
và song song v i đớ ường th ng ẳ d y: 3x4?
Trang 12Ta có đường th ng vuông góc v i ẳ ớ 2x y có ph ng trình 4 0 ươ x2y m , mà đ ng0 ườ
th ng này đi qua đi m ẳ ể I 1; 2, suy ra 1 2.2m 0 m3.
d
B
d
d C
Đường
th ng đi qua đi m ẳ ể A và song song v i ớ PQ có phương trình tham s là:ố
Trang 13A
3 4
và
phương trình đường th ng ch a c nh ẳ ứ ạ CD là
1 43
và song song v iớ
đường phân giác c a góc ph n t th nh t.ủ ầ ư ứ ấ
A
35
Trang 14PH NG Ẳ
Ch n D ọ
Câu 50: Đường th ng ẳ d đi qua đi m ể M1;2
và song song v i đớ ường th ng ẳ : 2x3y12 0 có
: 2 3 0
||
M M
d d
d d
6.0 4.0 0 0
|| : 6 4 1 0
d d
d x x
O O
Trang 15Câu 54: Cho tam giác ABC có A2;0 , B0;3 , C–3;1
Đường th ng ẳ d đi qua B và song song
t d
và song song v iớ
đường th ng ẳ : 3x13y 1 0
Trang 16d n
và vuông góc v i đớ ường
th ng ẳ : 2x y 4 0
A
1 22
2;
1;2
.2
d u
Câu 60: Vi t phế ương trình t ng quát c a đổ ủ ường th ng ẳ d đi qua đi m ể M3; 1 và vuông góc v iớ
đường phân giác góc ph n t th hai.ầ ư ứ
d x
d x y
y c d
Trang 17d y
10
x d
10
x d
2:
10
d
t M
d y
D ng 2.3 Vi t ph ạ ế ươ ng trình c nh, đ ạ ườ ng cao, trung tuy n, phân giác c a tam giác ế ủ
D ng 2.3.1 Ph ạ ươ ng trình đ ườ ng cao c a tam giác ủ
Câu 64: Trên m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ Oxy , cho tam giác ABC có A1;2 , B3;1 , C5; 4
Phương trìnhnào sau đây là phương trình đường cao k t e ừ A c a tam giác ủ ABC ?
Trang 18PH NG Ẳ
Phương trình AH:2x13y 2 0 2x3y 8 0.
Câu 65: Cho ABC có A2; 1 , B4;5 , C3;2
Đường cao AH c a ủ ABC có phương trình là
Câu 66: Trên m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ Oxy , cho tam giác ABC có A1;2 , B3;1 , C5;4 Phương trình
nào sau đây là phương trình đường cao k t e ừ A c a tam giác ủ ABC ?
Đường cao k t e ừ A c a tam giác ủ ABC nh n ậ BC 2;3
làm vect pháp tuy n và đi qua ơ ế
đi m ể A nên có phương trình: 2x 1 3y 2 0 2x3y 8 0
Câu 67: Trong m t ph ng cho tam giác ặ ẳ ABC cân t i ạ C có B2; 1 , A4;3
V y phậ ương trình đường cao CH là 1x 32y10 x2y 5 0
Câu 68: Cho ABC có A2; 1 , B4;5 , C3; 2 Phương trình t ng quát c a đổ ủ ường cao BH là
A 3x5y 37 0 B 5x 3y 5 0 C 3x 5y13 0 D 3x5y 20 0
L i gi i ờ ả
Ch n B ọ
Trang 19L p phậ ương trình đường trung tuy n c aế ủ
tam giác ABC k t e ừ A
Trang 20và C 3; 2
Trang 21L p phậ ương trình đường cao c a tam giác ủ ABC k t e ừ C
D ng 2.3.2 Ph ạ ươ ng trình đ ườ ng trung tuy n c a tam giác ế ủ
Câu 78: Cho tam giác ABC v i ớ A1;1
Câu 79: Trong h t a đ ệ ọ ộ Oxy , cho tam giác ABC có A2;3 , B1;0 , C 1; 2 Phương trình
đường trung tuy n k t đ nh ế e ừ ỉ A c a tam giác ủ ABC là:
Trang 22, B5;0
và C2;1.Trung tuy n ế BM c a tam giác đi qua đi m ủ ể N có hoành đ b ng ộ ằ 20 thì tung đ b ng:ộ ằ
25.2
C 13. D
27.2
N
t t BM
D ng 2.3.3 Ph ạ ươ ng trình c nh c a tam giác ạ ủ
Câu 82: Trong m t ph ng v i h t a đ ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy , cho tam giác ABC có M2;0
Trang 23+) Đường th ng ẳ BC đi qua B3; 2 và vuông góc v i đớ ường th ng ẳ AH :6x y 4 0 nên
mà D là trung đi m c a BC suy ra ể ủ C 3; 1
+) Đường th ng ẳ AC đi qua A1;2và C 3; 1
D ng 2.3.4 Ph ạ ươ ng trình đ ườ ng phân giác c a tam giác ủ
Câu 84: Trong m t ph ng v i h t a đ ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy, cho đường th ng ẳ :ax by c 0 và hai đi mể
Trang 24m
14
Trang 25Đi m ể M x y ; thu c độ ường phân giác c a các góc t o b i ủ ạ ở ;Ox y: khi và ch khi0 ỉ
.7
;3 , 4;3 : 3 04
Câu 90: Trong m t ph ng v i h t a đ ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy , cho tam giác ABC có A1;5
suy ra đường phân giác trong góc A là y 5 0.Ch n B ọ
Câu 91: Trong m t ph ng v i h t a đ ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy , cho hai đường th ng ẳ d1: 3x 4y 3 0 và
Trang 27A x 1 B y 2 C 2x y 0 D 4x y 2 0
L i gi i ờ ả
Ch n ọ A
G i ọ d là phân giác ngoài góc A c a tam giác ủ ABC
Đ t ặ
1
Trang 28
PH NG Ẳ