Máy ảnh được hướng về phía đỉnh của gương và tâm quang học của máy ảnh được đặt tại một tiêu điểm của gương xem hình.. 39 5 .Câu 42: [ Mức độ 3] Một gương hypebol được sử dụng trong
Trang 1CHUYÊN ĐỀ BÀI 22-BA ĐƯỜNG CONIC
MÔN THI TOÁN 10 THỜI GIAN: 120 PHÚT
BÀI 22 BA ĐƯỜNG CONIC Câu 1: [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của
Câu 7: [Mức độ 2] Trong hệ trục toạ độ Oxy , cho elip (E) có phương trình 9x225y2 225 Lúc đó
hình chữ nhật cơ sở của elip (E) có diện tích bằng
Câu 8: [Mức độ 2] Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho elip E x: 24y2 và cho các mệnh đề:1
TỔ 14
Trang 2A I . B II và IV. C I và III . D IV.
Câu 9: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định phương trình chính tắc của elip biết
Câu 10: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định phương trình chính tắc của elip biết giao
điểm của elip với các trục tọa độ là A13;0
Câu 11: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định phương trình chính tắc của elip biết một
giao điểm của elip với trục Ox là A16;0
, elip đi qua M0; 32
A 4x25y2 20 B 4x25y2 12 C 5x24y2 20 D 5x24y2 12
Câu 14: [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho Elip E đi qua điểm M0;3 Biết khoảng
cách lớn nhất giữa hai điểm trên E
bằng 8 Phương trình chính tắc của Elip
Trang 3Câu 16: [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình chính tắc của E có tiêu cự bằng 6
và đi qua điểm A5;0 là
Câu 17: [ Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy , cho elip E
có hai tiêu điểm là F F Gọi hai giao 1, 2điểm của E
với Ox là A A và hai giao điểm của 1, 2 E
với Oy là B B Biết 1, 2 A A 1 2 4 2và tứ giác F B F B nội tiếp đường tròn, khi đó phương trình chính tắc của elip 1 1 2 2 E
Câu 18: [ Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy , cho elip E
có hai tiêu điểm là F F Biết 1, 2 E
S
Câu 19: [ Mức độ 4] Trong mặt phẳng Oxy , cho elip E
có hai tiêu điểm là F F Biết 1, 2 E đi qua
Câu 20: [ Mức độ 4] Trong mặt phẳng Oxy , cho hình thoi ABCD có góc ABC 120o và đường tròn
nội tiếp hình thoi có phương trình x2 y2 Biết elip 8 E đi qua các đỉnh của hình thoi và
A Ox , khi đó phương trình chính tắc của elip E là
T
2563
T
10243
T
Trang 4
Câu 21: [Mức độ 1] Cho hypebol H có phương trình chính tắc
Câu 27: [Mức độ 2] Hiệu các khoảng cách từ một điểm bất kỳ nằm trên hyperbol 4 – 9x2 y =2 36 tới
hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng
Trang 5Câu 31: [ Mức độ 1] Viết phương trình chính tắc của đường hypebol H , biết tiêu điểm F 1 5;0
và độ dài trục ảo B B1 2 2b 4
Câu 33: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy viết phương trình chính tắc của hypebol , H biết H có
một tiêu điểm là F23;0 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.
Câu 34: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy viết phương trình chính tắc của hypebol , H biết H có
tiêu cự bằng 8 và giá trị tuyệt đối của hiệu khoảng cách từ mỗi điểm thuộc H
đến hai tiêu điểm của H
Trang 6Câu 37: [Mức độ 3] Cho hypebol H có hai tiêu điểm F F nằm trên Ox và đối xứng qua gốc tọa độ1; 2
O , H đi qua điểm
4 34 9,
Câu 38: [Mức độ 3] Cho hypebol H có hai tiêu điểm F F nằm trên Ox và đối xứng qua gốc tọa độ1; 2
O , H đi qua điểm M có hoành độ 5 và 1 2
có hai tiêu điểm F F nằm trên Ox trong đó 1; 2 F 1
có hoành độ âm, cho điểm M nằm trên hypebol sao cho F MF1 2 60 Khi đó MF có độ dài 2
lớn nhất là m Mệnh đề nào sau đây đúng?
A m 9;10. B m 10;11. C m 11;12. D m 12;13.
Câu 40: [Mức độ 3] Cho hypebol H : 9x216y2 144
có hai tiêu điểm F F nằm trên Ox trong đó1; 2 1
F có hoành độ âm Đường thẳng :y m x 2 3m cắt hypebol tại hai điểm thuộc 2 nhánh 1
hypebol, M là giao điểm thuộc nhánh có hoành độ dương sao cho MF ngắn nhất Tìm m 2
A
14
m
114
m m
Câu 41: [ Mức độ 3] Đề chụp toàn cảnh, ta có thể sử dụng một gương hypebol Máy ảnh được hướng
về phía đỉnh của gương và tâm quang học của máy ảnh được đặt tại một tiêu điểm của gương (xem hình)
Phương trình cho mặt cắt của gương là
Trang 7A 2 39 B 5 C 39 5 D 39 5
Câu 42: [ Mức độ 3] Một gương hypebol (được sử dụng trong một số kính thiên văn) có tính chất là
một tia sáng hướng vào tiêu điểm sẽ bị phản xạ sang tiêu điểm khác Gương trong hình vẽ có phương trình
Câu 43: [ Mức độ 3] Điều hướng LORAN (điều hướng vô tuyến đường dài) cho máy bay và tàu thủy
sử dụng các xung đồng bộ được truyền bởi hai trạm phát đặt cách xa nhau Các xung này di chuyển với tốc độ ánh sáng (186.000 dặm / giây) Sự chênh lệch về thời gian nhận được phản
xạ của các xung này từ một máy bay hoặc tàu thủy là không đổi, nên máy bay hoặc con tàu sẽ nằm trên một hyperbol có các trạm phát là các tiêu điểm Giả sử rằng hai trạm phát, cách nhau
300 dặm, được đặt trên một hệ tọa độ vuông góc tại các điểm có tọa độ 150;0 và 150;0và một con tàu đang đi trên một con đường là một nhánh của hypebol và có tọa độ x;75(xem hình vẽ)
Tính gần đúng hoành độ của vị trí con tàu khi chênh lệch thời gian giữa các xung từ các trạm phát là 1000 micro giây (0,001 giây)
A 110, 2789 B 110, 2789 C 52,3891 D 73, 4231
Câu 44: [ Mức độ 3] Điều hướng LORAN (điều hướng vô tuyến đường dài) cho máy bay và tàu thủy
sử dụng các xung đồng bộ được truyền bởi các trạm phát đặt cách xa nhau Các xung này di chuyển với tốc độ ánh sáng (186.000 dặm / giây) Sự chênh lệch về thời gian nhận được phản
Trang 8xạ của các xung này từ một máy bay hoặc tàu thủy là không đổi, nên máy bay hoặc con tàu sẽ nằm trên một hyperbol có các trạm phát là các tiêu điểm Giả sử rằng hai trạm phát, cách nhau
300 dặm, được đặt trên một hệ tọa độ vuông góc tại các điểm có tọa độ 150; 0 và 150;0
và một con tàu đang đi trên một con đường là một nhánh của hypebol (xem hình vẽ).
Biết rằng độ chênh lệch thời gian giữa các xung từ các trạm phát với con tàu là 1000 micro giây(0,001 giây) Xác định khoảng cách giữa tàu và trạm phát số 1 khi tàu vào bờ
Câu 45: [Mức độ 4] Một con tàu đang trên hành trình đi song song với một bờ biển thẳng và cách bờ
80 km
Hai trạm truyền tin S1 và S2nằm trên bờ biển, cách xa nhau 220km Bằng cách
tính giờ các tín hiệu vô tuyến từ hai trạm, hoa tiêu của tàu xác định rằng con tàu đang ở giữa hai trạm và ở gần S2 hơn S1 là 60km Tìm khoảng cách từ con tàu tới trạm S2 Đáp số làm
tròn đến hai chữ số thập phân
A 107,89 km B 167,89 km C 136,01km D 75,50 km
Câu 46: [Mức độ 4] Một vụ nổ được hai micro M và 1 M cách nhau 2 dặm ghi lại (2 1 dặm bằng 5280
feet) Micro M nhận được âm thanh trước 1 4 giây so với micro M Giả sử âm thanh di 2chuyển với tốc độ 1100 feet/giây Tập tất cả các điểm P xảy ra vụ nổ thỏa mãn các điều kiện trên là một hypebol có phương trình dạng
Câu 47: [Mức độ 4] Hai tháp vô tuyến cách nhau 200 km được đặt dọc bờ biển với A nằm về phía Tây
đối với B Các tín hiệu vô tuyến được gửi đồng thời từ mỗi tháp tới một con tàu và tín hiệu ở
B nhận được sớm hơn 500 micro giây trước tín hiệu ở A Giả sử rằng các tín hiệu vô tuyến
truyền đi với vận tốc 300 mét/micro giây và con tàu nằm về phía Bắc của tháp B thì tàu cách
bờ biển bao xa? Đáp số làm tròn đến hai chữ số thập phân
A 75,00 km B 66,14 km C 100,00 km D 58,33km
Câu 48: [Mức độ 4] Một kiến trúc sư quan tâm đến việc thiết kế một mái vòm mỏng có hình dạng của
hình Hyperbolic parabolid như hình 1 Tìm phương trình hypebol trong hệ trục tọa độ vẽ ở hình
Trang 92 và thỏa mãn các điều kiện đã chỉ ra Hỏi điểm thuộc Hyperbol nằm cao hơn đỉnh 6 m ở bênphải cách đỉnh bao xa? Kết quả tính toán được làm tròn tới hai chữ số thập phân.
x
13
x
32
x
23
x
Câu 51: [ Mức độ 1] Cho parabol P
có phương trình 4y2 Tọa độ tiêu điểm của parabol x P là
A
1
;016
F
1
;04
F
1
;08
F
1
;016
F
Câu 52: [ Mức độ 1] Cho parabol P
có phương trình đường chuẩn
102
x
Phương trình chính tắccủa parabol P
là
A y2 4x B y2 x C
2 12
y x
D y2 2x
Câu 53: [ Mức độ 2] Cho Parabol P y: 2 6x Chọn khẳng định đúng
A Phương trình đường chuẩn
32
x
và Oy là trục đối xứng.
B Phương trình đường chuẩn
32
x và Ox là trục đối xứng.
Trang 10C Phương trình đường chuẩn
32
x
và tiêu điểm có tọa độ
3
;02
x
và tiêu điểm có tọa độ
3
;02
Câu 54: [ Mức độ 2] Cho Parabol P y: 2 4x
P “ Parabol có phương trình đường chuẩn x ”2 0
Q “Parabol có tọa độ tiêu điểm F2;0
”Chọn khẳng định đúng
A P đúng, Q sai B P sai, Q sai C P sai, Q đúng D P đúng, Q đúng Câu 55: [ Mức độ 2] Cho Parabol P : 4y2 Chọn khẳng định đúngx
A Phương trình đường chuẩn x và Oy là trục đối xứng.2
B Phương trình đường chuẩn x và Ox là trục đối xứng.2
C Phương trình đường chuẩn
14
x
và tiêu điểm có tọa độ
1
;04
x
và tiêu điểm có tọa độ
1
;016
P “ Parabol có phương trình đường chuẩn x ”2 0
Q “Parabol có tọa độ tiêu điểm F2;0 ”
Chọn khẳng định đúng
A P đúng, Q sai B P sai, Q sai C P sai, Q đúng D P đúng, Q đúng.
Câu 57: [Mức độ 2]: Cho parabol P y: 2 2px biết rằng parabol có tiêu điểm F5;0 Phương trình
chính tắc của Parabol đó là:
A y2 5x B
2 52
A y2 8x B y2 4x C y2 8x D y2 4x
Trang 11Câu 60: [Mức độ 2]: Viết phương trình chính tắc của parabol P y: 2 2px
, biết rằng P
cắt đường thẳng 3 x y tại hai điểm phân biệt ,0 A B sao cho AB 2 10
Câu 62: [Mức độ 3] Phương trình chính tắc của parabol P biết một dây cung của P vuông góc với
trục Ox có độ dài bằng 8 và khoảng cách từ đỉnh O của P đến dây cung này bằng 1 là
A y2 16x B y2 32x C y2 24x D y2 12x
Câu 63: [Mức độ 4] Phương trình chính tắc của parabol P biết P cắt đường thẳng : 3 x y 0
tại 2 điểm ;A B sao cho AB 4 2 là
A
2 165
2 365
2 325
2 185
Câu 64: [Mức độ 4] Phương trình chính tắc của parabol P biết P cắt elip E : 4x26y2 24 tại 2
điểm ;A B sao cho AB 2 là
đi qua điểm O cắt P :y2 16x
tại điểm thứ hai
là A Tập hợp trung điểm của đoạn OA là parabol có phương trình là
A y2 2x B y2 8x C
2 12
y x
D y2 4x
Trang 12Câu 68: [Mức độ 3] Gọi d là đường thẳng vuông góc trục Ox và cắt parabol P y: 2 4x
tại 2 điểm,
M N Biết diện tích tam giác OMN bằng 8 Phương trình d là
BÀI 22 BA ĐƯỜNG CONIC
Câu 1: [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của
FB tác giả: May Nguyen
Phương trình chính tắc của đường elip có dạng
phương trình chính tắc của đường elip
Câu 2: [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy , cho elip có phương trình
Lời giải
Trang 13FB tác giả: May Nguyen
Vậy độ dài trục nhỏ của đường elip là: 2b 2.4 8.
Câu 4: [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy , cho elip có phương trình
2521
a b
Vậy tiêu cự của elip đã cho là 2c 4
Câu 5: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , elip (E):
259
a b
a b c
c e a
Trang 14a b
a b c
Câu 7: [Mức độ 2] Trong hệ trục toạ độ Oxy , cho elip (E) có phương trình 9x225y2 225 Lúc đó
hình chữ nhật cơ sở của elip (E) có diện tích bằng
Từ đây, ta được a5, b Diện tích hình chữ nhật cơ sở là 3 S 2 2a b60
Câu 8: [Mức độ 2] Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho elip E x: 24y2 và cho các mệnh đề:1
x
2 2
114
a b
a b
Trang 15FB tác giả: Dương Thúy
Gọi phương trình chính tắc của elip cần tìm là
Câu 10: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định phương trình chính tắc của elip biết giao
điểm của elip với các trục tọa độ là A13;0 , A 2 3;0, B10; 2, B20; 2
FB tác giả: Dương Thúy
Gọi phương trình chính tắc của elip cần tìm là
Elip giao trục Oxtại A13;0, A 2 3;0 a3
Elip giao trục Oy tại B10; 2, B20; 2 b2
Phương trình chính tắc của elip cần tìm là
Câu 11: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định phương trình chính tắc của elip biết một
giao điểm của elip với trục Ox là A16;0
, elip đi qua M0; 32
FB tác giả: Dương Thúy
Gọi phương trình chính tắc của elip cần tìm là
Trang 16Elip đi qua 2
FB tác giả: Dương Thúy
Gọi phương trình chính tắc của elip cần tìm là
Tổng khoảng cách từ một điểm trên elip tới hai tiêu điểm là 2 34 2a2 34 a 34
Phương trình chính tắc của elip cần tìm là
Câu 13: [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho Elip có một tiêu điểm F 1 1;0 và khoảng
cách lớn nhất giữa hai điểm trên Elip bằng 2 5 Phương trình chính tắc của Elip
Câu 14: [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho Elip E đi qua điểm M0;3 Biết khoảng
cách lớn nhất giữa hai điểm trên E bằng 8 Phương trình chính tắc của Elip
Trang 17Gọi phương trình chính tắc của elip cần tìm là
Câu 15: [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , Elip có hai tiêu điểm F 1 1;0;F21;0 và tổng
khoảng cách từ mỗi điểm trên elip đến hai tiêu điểm bằng10 có phương trình
Câu 16: [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình chính tắc của E có tiêu cự bằng 6
và đi qua điểm A5;0 là
Câu 17: [ Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy , cho elip E
có hai tiêu điểm là F F Gọi hai giao1, 2điểm của E với Ox là A A và hai giao điểm của 1, 2 E với Oy là B B Biết 1, 2 A A 1 2 4 2
Trang 18và tứ giác F B F B nội tiếp đường tròn, khi đó phương trình chính tắc của elip 1 1 2 2 E là
Tọa độ giao điểm của E với Ox là A1a;0
và A a2 ;0 Khi đó A A1 22a4 2 Suy ra
Câu 18: [ Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy , cho elip E
có hai tiêu điểm là F F Biết 1, 2 E
Trang 19, suy ra b Do đó 2 4 a 2 9Vậy
Câu 19: [ Mức độ 4] Trong mặt phẳng Oxy , cho elip E
có hai tiêu điểm là F F Biết 1, 2 E đi qua
Câu 20: [ Mức độ 4] Trong mặt phẳng Oxy , cho hình thoi ABCD có góc ABC 120o và đường tròn
nội tiếp hình thoi có phương trình x2y2 Biết elip 8 E đi qua các đỉnh của hình thoi và
A Ox , khi đó phương trình chính tắc của elip E là
T
2563
T
10243
T
Trang 20
A F F 1 2 3. B F F 1 2 4 C F F 1 2 8 D F F1 2 = 6.
Lời giải
FB tác giả: Hoa Phạm.
+) Từ phương trình chính tắc của H ta có a2 4,b2 nên 5 c a2b2 3.
+) Vậy H có tiêu cự là F F1 2 2c2.3 6
Câu 22: [Mức độ 1] Cho hypebol H có phương trình chính tắc
+) Từ phương trình chính tắc của H ta có a2 9,b2 nên 7 c a2b2 4.
+) Vậy H có hai tiêu điểm là F14;0 , F24;0
Trang 21
Câu 23: [Mức độ 1] Cho hypebol H có phương trình chính tắc
+) Từ phương trình chính tắc của H ta có a2 1,b2 nên 1 c a2b2 2
+) Vậy H có tiêu cự là F F1 2 2c2 2
Câu 25: [Mức độ 2] Hypebol 7x2 9y2 63 có tiêu cự bằng
97
a b
ìï =ïï
íï
ïï = +ïî
3
7 4
a b c
ìï =ïïïï
Þ íï =
ï =ïïïîVậy hypebol có tiêu cự là: F F1 2 =2c= 8
Câu 26: [Mức độ 2] Đường hypebol 4 –x2 y = có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây?2 16
Trang 22Suy ra
2 2
416
a b
ìï =ïï
íï
ïï = +ïî
24
2 5
a b c
ìï =ïïï
Câu 27: [Mức độ 2] Hiệu các khoảng cách từ một điểm bất kỳ nằm trên hyperbol 4 – 9x2 y =2 36 tới
hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng
94
a b
ìï =ïí
FB tác giả: Thỏa Hoàng Văn
Phương trình chính tắc của đường hypebol là
Trang 23Câu 31: [ Mức độ 1] Viết phương trình chính tắc của đường hypebol H , biết tiêu điểm F 1 5;0
và độ dài trục ảo B B1 2 2b 4
Câu 32: [ Mức độ 1] Viết phương trình chính tắc của đường hypebol H , biết toạ độ đỉnh A 1 5;0
và tâm sai 2
c e a
Câu 33: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy viết phương trình chính tắc của hypebol , H biết H có
một tiêu điểm là F23;0 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.