1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 14 da bai 20 goc va khoang cach lđ

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 20. Vị Trí Tương Đối Của Hai Đường Thẳng, Góc, Khoảng Cách
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình đường thẳng d song song với d3 và đồng qui với hai đường thẳng d1 và d2là: A.. Phương trình đường thẳng d vuông góc với d3 và đồng qui với hai đường thẳng d1 và d2 là: A...

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BÀI 20 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG

THẲNG, GÓC, KHOẢNG CÁCH

MÔN THI TOÁN 10 THỜI GIAN: 120 PHÚT

BÀI 20 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG, GÓC, KHOẢNG CÁCH

Câu 1: [Mức độ 1] Cho hai đường thẳng d :1 a x b y c1  1  1 0 và d :2 a x b y c2  2  2 0, với a b c 2 .2 2 0

Hai đường thẳng d1 và d2 trùng nhau khi

A

abc .

Câu 2: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d :1 x y  4 0 và d : 22  x 2y 6 0.

Câu 3: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d :1 x  4 0 và d : 22 x y  6 0.

Câu 4: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d :1 x  5 0 và d :2 y  7 0.

Câu 5: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

1 2

d :

2

 

 

2

1 4

d :

3 2

 

 

Câu 6: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d :1 x  5 0 và d : 22 x y 0.

Câu 7: [ Mức độ 2] Cho hai đường thẳng : 2d1 x3y19 0 và 2

22 2 :

55 5

d

đây đồng qui với hai đường thẳng trên:

A 2x3y19 0 B 3x 2y 4 0 C x y 4 0. D 5x2y 3 0.

TỔ 14

Trang 2

Câu 8: [ Mức độ 2] Tìm giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng d1: 2x y 0, d2:x y  3 0 và

d mx y   phân biệt và đồng qui.

A m 5. B m 7. C m  5. D m 7.

Câu 9: [ Mức độ 2] Cho ba đường thẳng d1: 3 – 2x y  5 0, d2: 2x4 – 7 0y  , d3: 3x4 –1 0y

Phương trình đường thẳng d song song với d3 và đồng qui với hai đường thẳng d1 và d2là:

A 24x32 – 53 0.y  B 24 32 53 0.xy  C 24 – 32x y 53 0. D 24 – 32 – 53 0.x y

Câu 10: [ Mức độ 2] Cho ba đường thẳng d x1: 3y 1 0, d x2:  3y 5 0 , d3: 2x y  7 0 Phương

trình đường thẳng d vuông góc với d3 và đồng qui với hai đường thẳng d1 và d2 là:

A x2y10 0. B 6x12y 5 0. C 6 12xy10 0. D 3x6y 5 0

Câu 11: [Mức độ 2] Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 : 10x5y1 0 và 2 :

2 1

 

 

A

3

10

3 10

3

5

Câu 12: [Mức độ 2] Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1 : 2x y  10 0 và 2 : x 3y 9 0.

Câu 13: [Mức độ 2] Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1: 6x 5y15 0 và

2

10 6 :

1 5

 

 

 

Câu 14: [Mức độ 2] Có hai giá trị m m1, 2 để đường thẳng :mx y  3 0 hợp với đường thẳng

d x y  một góc 60 Tổng m1m2 bằng

Câu 15: [Mức độ 2] Cho hai đường thẳng d: 3x y 0 và d mx y:  1 0 Tìm m để

cos ,

10

d d 

.

A m  0 B

4 3

m 

; m  0 C

3 4

m 

; m  0 D m  3

Câu 16: [ Mức độ 2] Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và tạo với đường thẳng

:x 2y 3 0

A d y1: 8 5 3 x

d y2: 8 5 3 x

B d y1: 8 3 3 x

d y2: 8 3 3 x

Trang 3

C d y1: 5 5 3 x

d y2: 5 5 3 x

D d y1: 18 5 3  x

d y2: 18 5 3 x

Câu 17: [ Mức độ 2] Viết phương trình đường thẳng d đi qua A  2;0

, tạo với đường thẳng :x 3y 3 0

    một góc 45 ( biết đường thẳng d có hệ số góc âm).

A 2x y   4 0 B x2y  4 0 C x 2y 2 0 D 2x y  4 0

Câu 18: [ Mức độ 2] Tính tổng tất cả các giá trị của tham số m để côsin của góc tạo bởi hai đường thẳng

d mxy  và :3  x2y  bằng 1 0

2

13.

24 5

24

Câu 19: [ Mức độ 2] Số giá trị nguyên của tham số m để sin của góc tạo bởi hai đường thẳng

1: 2x 3my 1 0

4

5.

Câu 20: [ Mức độ 3] Đường thẳng ax by c  0 (với a2b2 0và ( , ) 1a b  ) Biết  đi qua điểm

( 2;0)

M  và tạo với đường thẳng

3 3 :

2

d

 

 

 một góc 450 Tính a2b2

Câu 21: [ Mức độ 3] Đường thẳng  đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1: 2x y  3 0 và

d xy  đồng thời tạo với d y  3: 1 0 một góc 45.

A x1 2 y0

hoặc x y  1 0 B x2y hoặc 0 x 4y 0

C x y  hoặc 0 x y  2 0 D 2x   hoặc 1 0 y   5 0

Câu 22: [ Mức độ 4] Trong mặt phẳngOxy cho ABC cân đỉnh A Cạnh bên AB và cạnh đáy BC

phương trình lần lượt là x2y 3 0 và 3x y  5 0 Lập phương trình cạnh AC biết đường

thẳng AC đi qua điểm M1; 3 

.

A x2y  hoặc 2 115 0 xy31 0 B x2y  5 0

C 2x11y31 0 D x2y 5 0 hoặc 2 11xy 31 0

Câu 23: [ Mức độ 4] Trong mặt phẳngOxy cho ABC cân đỉnh A Cạnh BC, đường cao hạ từ đỉnh B

phương trình lần lượt là x y  1 0 và x3y 5 0 Đường cao hạ đỉnh C đi qua M3;0

Lập phương trình cạnh AB

Trang 4

A x 3y  1 0 B x3y  1 0 C 3x y   1 0 D 3x y   1 0

Câu 24: Khoảng cách từ điểm A1; 2

đến đường thẳng

1 3 :

5 4

 

 

 

A

11

3

19

1

5

Câu 25: Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song :d x y  3 0 và : x y  2 0  là

9

2

Câu 26: Cho tam giác ABCvới A1;2 , B0;3 , C4;0

Chiều cao của tam giác ABC ứng với cạnh

BC có độ dài là

A

1

5

5

Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(3 ; 4 , 1 ; 5 ,  ) B  C3 ; 1 Diện tích ABC

Câu 28: Một thửa ruộng hình chữ nhật có hai cạnh nằm trên hai đường thẳng

: – 3 2 0; : 3 – 2 0

d x y   x y  và có một đỉnh làA2;1 Diện tích của thửa ruộng bằng

A

5 10

1

10

Câu 29: [ Mức độ 2] Cho hai điểm A3;1 ; B4,0

Đường thẳng nào sau đây cách đều A và B ?

A 2x2y 3 0 B x y  3 0 C x y   3 0 D 2x2y  3 0

Câu 30: [ Mức độ 2] Đường thẳng đi qua điểm A1; 3  và có khoảng cách đến điểm M2;4 bằng 1

có phương trình:

A 24x 7y 21 0 B 24x7y 45 0 C 7x24y 45 0 D 24x 7y 45 0

Câu 31: [ Mức độ 2] Phương trình của đường thẳng d song song với d: 3x4y1 0 và cách d

một đoạn bằng 2 có dạng

A d: 3x4y 9 0 hoặc d: 3x4y11 0 B d: 3x4y 9 0 hoặc d: 3x4y 11 0

C d: 3x4y 3 0 hoặc d: 3x4y17 0 D d: 3x4y 3 0 hoặc d: 3x4y17 0

Câu 32: [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d1: 5x3y 3 0 và

2: 5 3 7 0

d xy  song song với nhau Đường thẳng vừa song song và cách đều với d d là1, 2

A 5x3y 2 0 B 5x3y  4 0

Trang 5

C 5x3y  2 0 D 5x3y 4 0

Câu 33 [Mức độ 3] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , lập phương trình đường thẳng d vuông góc

với : 2x y 1 0 và cách điểm M3; 2  một khoảng là 5

A d x1:  2y12 0 và d x2:  2y 2 0 B d x1:  2y12 0 và d x2:  2y  2 0

C d x1:  2y12 0 và d x2:  2y 2 0 D d x1:  2y12 0 và d x2:  2y  2 0

Câu 34 [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy , lập phương trình đường thẳng d song song với đường

thẳng :x4y2023 0 và cách đều hai điểm B2;3 , C4; 1 

A d x: 4y 3 0 B d x: 4y 5 0 C d x: 4y 5 0 D d x: 4y 3 0

Câu 35 [Mức độ 4] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng đi qua

 1;2

A 

và cách B3;5

một khoảng bằng 3

A 1:y  và 2 0 2: 24x 7y37 0 B 1:y 2 0 và 2: 24x7y37 0

C 1:y 2 0 và 2: 24x 7y37 0 D 1:y  và 2 0 2: 24x7y37 0

Câu 36 [Mức độ 4] Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABCA1;1 , B2; 4 ,  C4;4 Viết

phương trình đường phân giác trong của góc A

A d: 4x y  5 0 B d: 4x y  5 0 C d x: 4y 3 0 D d x: 4y 3 0

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1: [Mức độ 1] Cho hai đường thẳng d :1 a x b y c1  1  1 và 0 d :2 a x b y c2  2  2  , với0

2 .2 2 0

a b c  Hai đường thẳng d và 1 d trùng nhau khi2

A

abc .

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trường Vinh

Hai đường thẳng d và 1 d trùng nhau khi 2

abc , với a b c  2 .2 2 0

Câu 2: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d :1 x y  4 0 và d : 22  x 2y  6 0

A Trùng nhau B Song song

C Vuông góc D Cắt nhau nhưng không vuông góc

Trang 6

Lời giải.

FB tác giả: Nguyễn Trường Vinh

Ta có

  Vậy d1∥ d2.

Câu 3: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d :1 x   và 4 0 d : 22 x y   6 0

A Trùng nhau B Song song

C Vuông góc D Cắt nhau nhưng không vuông góc

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trường Vinh

Ta có d :1 x   có vectơ pháp tuyến 4 0 n  1 1;0

, d : 22 x y   có vectơ pháp tuyến6 0

2 2;1

n 

Suy ra 1 2

1 0

2 1 1.2 0.1 2 0

n n

 

Vậy d và 1 d cắt nhau nhưng không vuông góc.2

Câu 4: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d :1 x   và 5 0 d :2 y   7 0

A Trùng nhau B Song song

C Vuông góc D Cắt nhau nhưng không vuông góc

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trường Vinh

Ta có d :1 x   có vectơ pháp tuyến 5 0 n  1 1;0

, d :2 y   có vectơ pháp tuyến7 0

2 0;1

n 

Suy ra n n  1 2 1.0 0.1 0 

Vậy d và 1 d vuông góc nhau.2

Câu 5: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1

1 2

d :

2

 

 

1 4

d :

3 2

 

 

A Trùng nhau B Song song

C Vuông góc D Cắt nhau nhưng không vuông góc

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trường Vinh

1

1 2

d :

2

 

 

 đi qua A1; 2  và có vectơ chỉ phương u  1 2; 1 

2

1 4

d :

3 2

 

 

y t có vectơ chỉ phương u   2  4;2

Ta có 2 1 1

Trang 7

Thay toạ độ điểm A1; 2  vào đường thẳng 2

1 4

d :

3 2

 

 

  2

1

d 2

2

 

 

t t

t t

Từ  1

và  2

suy ra d và 1 d song song.2

Câu 6: [Mức độ 1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d :1 x   và 5 0 d : 22 x y  0

A Trùng nhau B Song song

C Vuông góc D Cắt nhau nhưng không vuông góc

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trường Vinh

1

d :x   có vectơ pháp tuyến 5 0 n  1 1;0

2

d : 2x y  có vectơ pháp tuyến 0 n  2 2;1

Ta có 1 0  1

21 .

 

1 2 1.2 0.1 2 0 2

 

Từ  1

và  2

suy ra d và 1 d cắt nhau nhưng không vuông góc.2

Câu 7: [ Mức độ 2] Cho hai đường thẳng : 2d1 x3y19 0 và 2

22 2 :

55 5

d

 Đường thẳng nào sau đây đồng qui với hai đường thẳng trên:

A 2x3y19 0 B 3x 2y4 0 C x y 4 0. D 5x2y 3 0.

Lời giải

FB tác giả: Caotham

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d và 1 d là nghiệm của hệ phương trình2

 

2 22 2 3 55 5 19 0

Thay tọa độ điểm A2;5

vào các đường thẳng ta chọn đáp án 3x 2y4 0

Câu 8: [ Mức độ 2] Tìm giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng d1: 2x y  ,0

d x y   và d mx y3:    phân biệt và đồng qui.5 0

A m 5. B m 7. C m  5. D m 7.

Lời giải

Trang 8

FB tác giả: Caotham

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d d là1, 2  

1; 2

A

1, 2

d d

 cắt nhau tại A   1; 2

Ba đường thẳng d1: 2x y  , 0 d2:x y   và 3 0 d mx y3:    phân biệt và đồng qui5 0

 1; 2 3

     m   2 5 0 m 7

Câu 9: [ Mức độ 2] Cho ba đường thẳng d1: 3 – 2x y   , 5 0 d2: 2x4 – 7 0y  , d3: 3x4 –1 0y

Phương trình đường thẳng d song song với d và đồng qui với hai đường thẳng 3 d và 1 d là:2

A 24x32 – 53 0.yB 24x32y53 0. C 24 – 32x y 53 0. D 24 – 32 – 53 0.x y

Lời giải

FB tác giả: Caotham

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d và 1 d là nghiệm của hệ phương trình:2

3

1

3 31

;

8 1 6

6

d

x

y



 

d

A

d

53

8

.

Câu 10: [ Mức độ 2] Cho ba đường thẳng d x1: 3y  , 1 0 d x2:  3y 5 0 , d3: 2x y   7 0

Phương trình đường thẳng d vuông góc với d và đồng qui với hai đường thẳng 3 d và 1 d2 là:

A x2y10 0. B 6x12y 5 0. C 6x12y10 0. D 3x6y 5 0

Lời giải

FB tác giả: Caotham

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d và 1 d là nghiệm của hệ phương trình:2

3

3 1 0

3

3

x

d

0

Vậy

5

3

d xy   d xy 

Trang 9

Câu 11: [Mức độ 2]Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng  : 101 x5y1 0 và  :2

2 1

 

 

A

3

10

3 10

3

5

Lời giải

FB tác giả: Lan Phạm

Véctơ pháp tuyến của 1,  lần lượt là 2  1(2;1), 2 (1;1)

1 2

| | | | 10

n n

 

 

 

Câu 12: [Mức độ 2]Tìm góc giữa 2 đường thẳng  : 21 x y 10 0 và  : 2 x 3y  9 0

A 60 B 0 C 90 D 45

Lời giải

FB tác giả: Lan Phạm

Véctơ pháp tuyến của 1,  lần lượt là 2  1(2; 1),  2 (1; 3).

1 2

2

| | | |

n n

 

 

 

 1, 2 45

    

Câu 13: [Mức độ 2] Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1: 6x 5y15 0 và 2

10 6 :

1 5

 

 

 

A 90 B 60 C 0 D 45

Lời giải

FB tác giả: Lan Phạm

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng  là 1 n  1 (6; 5)

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng  là 2 n  2 (5;6)

Ta có n n      1 2 0 1 2

Câu 14: [Mức độ 2] Có hai giá trị m m để đường thẳng :1, 2  mx y  3 0 hợp với đường thẳng

d x y  một góc 60 Tổng m1m2 bằng

A 3. B 3. C 4. D 4.

Lời giải

FB tác giả: Lan Phạm

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng  là n  ( ;1)m

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng dn  d (1;1)

Trang 10

Ta có ,d60  cosn n , d cos 60

2

d

d

n n

 

 

2

2

m m

  2m  1 2 m2 1  m24m  1 0 1 2 4.

b

a

Câu 15: [Mức độ 2] Cho hai đường thẳng : 3d x y  và :0 d mx y  1 0 Tìm m để

cos ,

10

d d 

4 3

m 

; m  0 C

3 4

m 

; m  0 D m  3

Lời giải

FB tác giả: Lan Phạm

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng dn  d 3; 1  

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là n dm;1 

Ta có cos ,  1

10

10

d d

n n

10

d d

d d

n n

 

 

2

10

10 1

m m

  3m 1  m2 1 8m2 6m0

0 3 4

m m

 

Vậy

3 4

m 

m  thỏa mãn yêu cầu bài toán.0

Câu 16: [ Mức độ 2] Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và tạo với đường thẳng

:x 2y 3 0

    một góc 60

A d y1: 8 5 3 x

d y2: 8 5 3 x

B d y1: 8 3 3 x

d y2: 8 3 3 x

C d y1: 5 5 3 x

d y2: 5 5 3 x

D d y1: 18 5 3  x

d y2: 18 5 3 x

Lời giải

FB tác giả: Ngọc Thị Phi Nga

Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ có phương trình: y ax hay ax y  có vectơ pháp 0 tuyến là   ; 1  

d

Trang 11

Theo giả thiết: d tạo với  một góc 60 nên

2

a

a

16 11 0

8 5 3

a

a

  

 

Với a  8 5 3 ta được đường thẳng cần tìm d y1: 8 5 3 x

Với a  8 5 3 ta được đường thẳng cần tìm d y2: 8 5 3 x

Câu 17: [ Mức độ 2] Viết phương trình đường thẳng d đi qua A  2;0

, tạo với đường thẳng :x 3y 3 0

    một góc 45 ( biết đường thẳng d có hệ số góc âm).

A 2x y  4 0 B x2y  4 0 C x 2y 2 0 D 2x y  4 0

Lời giải

FB tác giả: Ngọc Thị Phi Nga

Đường thẳng d đi qua A  2;0

có phương trình:

a x by  ax by  aab

có vectơ pháp tuyến là   ; 

d

Đường thẳng : x3y 3 0 có vectơ pháp tuyến là  1;3 

n Theo giả thiết: d tạo với  một góc 45 nên

2 1 3

2

2

 

Với a2b, chọn b 1 a2 ta được đường thẳng cần tìm d x y: 2   4 0

Với

1 2

a b

, chọn b 2 a ta được đường thẳng 1 d x :  2 y   2 0 (loại do hệ số góc dương)

Câu 18: [ Mức độ 2] Tính tổng tất cả các giá trị của tham số m để côsin của góc tạo bởi hai đường

thẳng d mx: 2y 2 0 và :3x2y 1 0 bằng

2

13.

24 5

24

Lời giải

FB tác giả: Ngọc Thị Phi Nga

Đường thẳng d mx: 2y 2 0 có một vectơ pháp tuyến n 1m;2

Trang 12

Đường thẳng :3x2y 1 0 có một vectơ pháp tuyến n  2 3; 2

Gọi  là góc giữa hai đường thẳng d và  Theo giả thiết có

2

24

Suy ra tổng các giá trị của giá trị của tham số m bằng

0

S   

Câu 19: [ Mức độ 2] Số giá trị nguyên của tham số m để sin của góc tạo bởi hai đường thẳng

1: 2x 3my 1 0

    và 2:3x 4y  bằng 7 0

4

5

Lời giải

FB tác giả: Ngọc Thị Phi Nga

Đường thẳng 1: 2x3my  có một vectơ pháp tuyến 1 0 n 12;3m

Đường thẳng 2:3x 4y  có một vectơ pháp tuyến 7 0 n  2 3; 4 

Gọi  là góc giữa hai đường thẳng 1 và  Theo giả thiết có2

2 2

6 12

m

m

0

7

m

m

 

m nguyên nên m 0

Có một giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 20: [ Mức độ 3] Đường thẳng ax by c   (với 0 a2b2 và ( , ) 10 a b  ) Biết  đi qua điểm

( 2;0)

M  và tạo với đường thẳng

3 3 :

2

d

 

 

 một góc 45 Tính 0 a2b2

Lời giải

FB tác giả: Trần Đức Mạnh

Gọi n d 1;3

n a b; 

với a2b2  lần lượt là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d0

và 

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Tổ 14 da bai 20 goc va khoang cach lđ
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w