1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG toán lớp 11

36 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 9,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌCa Nêu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ trong mặt phẳng?. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌCa Nêu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ trong mặt ph

Trang 1

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

LỚP

11

BÀI 2

Chương III

Trang 2

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Chương 3: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN

Bài 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Trang 3

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Trang 4

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

a) Nêu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ trong mặt phẳng?

Từ đó suy ra cách tính góc của 2 véc tơ?

b) Điền vào bảng bên dưới.

Câu 2

a) Trong mặt phẳng, cho , 

Tích vô hướng của hai vectơ và là một số , kí hiệu

= cos()

Trang 5

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

a) Nêu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ trong mặt phẳng?

Từ đó suy ra cách tính góc của 2 véc tơ?

b) Điền vào bảng bên dưới.

Câu 2

Khi ta được

• ( Hai véc tơ cùng hướng)    

• ( Hai véc tơ vuông góc)    

• ( Hai véc tơ ngược hướng)    

-0

Hay

= cos()

Trang 6

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Trong không gian, cho

Trang 7

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Quy ước : Nếu u = 0 hoặc v = 0 thì: u v = 0

Góc giữa hai vectơ trong không gian

1

Trang 8

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

* Nếu u và v cùng hướng thì u v =|u|.|v|

* Nếu u và v ngược hướng thì u v = -|u|.|v|

Trang 9

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Trang 10

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Tính tích vô hướng của hai véctơ và

Góc giữa hai vectơ trong không gian

1

Trang 11

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Ví dụ 2 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a,

và tam giác ABC vuông tại A Khi đó

B

A S

Dạng 1: Tính tích vô hướng của hai véctơ trong không gian

Góc giữa hai vectơ trong không gian

1

Trang 12

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

A

B D'

Dạng 1: Tính tích vô hướng của hai véctơ trong không gian

Góc giữa hai vectơ trong không gian

1

Trang 13

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

A B C D .

F

G E

Dạng 2:Tính góc của hai véctơ trong không gian

Góc giữa hai vectơ trong không gian

1

(Vì là hình vuông)

Trang 14

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Dạng 2:Tính góc của hai véctơ trong không gian

Góc giữa hai vectơ trong không gian

Trang 15

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Ví dụ 3 Cho hình chóp có , các cạnh còn lại đều bằng

Góc giữa hai vectơ và bằng

A B C D .

Suy ra

Dạng 2:Tính góc của hai véctơ trong không gian

Góc giữa hai vectơ trong không gian

1

Ta có

Trang 16

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

A

B H

Dạng 2:Tính góc của hai véctơ trong không gian Góc giữa hai vectơ trong không gian

1

Trang 17

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Vectơ a khác vectơ - không được gọi là

vectơ chỉ phương của đường thẳng d nếu giá của vectơ song song hoặc trùng

(d 2 ) b

a

b

Trang 18

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Trang 19

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Trang 20

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

LỚP

11

BÀI 2

Chương III

Phương pháp xác định góc giữa hai đường thẳng

Phương pháp chung xác định góc giữa hai đường thẳng trong không gian?

Chọn 1 điểm trên đường thẳng này và kẻ đường thẳng song song với đường kia.

Từ góc giữa 2 vectơ chỉ phương suy ra góc giữa 2 đường thẳng.

Bước 2:

Trang 21

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Trang 22

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Tính góc giữa hai đường thẳng AB và SC

GIAN

Tam giác ABC có AB 2 + AC 2 = 2a 2 = BC 2

nên tam giác ABC vuông tại A  = 0

Tam giác SAB đều nên () = 120 0

Trang 23

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Suy ra tam giác là tam giác đều, suy ra

Vậy góc giữa hai đường thẳng và bằng

Gọi là trung điểm của

Vì là hình vuông nên ,

suy ra góc giữa và bằng góc giữa và

Ta có ; ;

Trang 24

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Xét có , ,

Trang 25

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Trang 26

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90 0

Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau được kí hiệu là a  b

a

b

a

c b

b a

Trang 27

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Cho tứ diện ABCD có AB  AC và AB  BD Gọi P và Q lần lượt là trung điểm

của AB và CD Chứng minh rằng hai đường thẳng AB và PQ vuông góc nhau

1 2 1 2

1

= (0 + 0) = 0

2

Trang 28

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Do đó góc giữa hai đường thẳng và là

Trang 29

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

GIAN Cho tứ diện đều Khi đó góc giữa và bằng:

A B C D

Giả sử tứ diện đều cạnh

Vậy góc giữa và bằng

Trang 30

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Trang 31

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Cho tứ diện ABCD có Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của BC, AC,

BD Cho biết Chứng minh:

Trang 32

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

Lấy ta được:

2

= 0 Vậy suy ra

Trang 33

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

LỚP

11

BÀI 2

Chương III

Trang 34

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

LỚP

11

BÀI 2

Chương III

Trang 35

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

LỚP

11

BÀI 2

Chương III

Trang 36

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓCHÌNH HỌC

( u , v ) >

90 0

Góc giữa hai đường thẳng trong không gian

Hai đường thẳng vuông góc

Ngày đăng: 30/08/2021, 14:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w