1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 4 dot 17 sang tac de hk2 lop 12

35 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sáng tác đề kiểm tra hk 2 – lớp 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết tập hợp cácz 1 i điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng.. Phương trình mặt phẳng ABC là: A... Từ điểm A kẻ các đường thẳng đôi một vuông góc với nha

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HK 2 – LỚP 12

MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT

F xx C

B   43 4

13

F xx C

C   34  3

14

, trong đó ,a b   và C làhằng số bất kì Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A b aB a 2b0 C 2a b 0 D a2b0

Câu 5 [2D3-2.1-2] [Mức độ 2] Cho  

2 1

1d

Trang 2

A

72

I 

172

I 

52

I 

112

d2

d1

2 d

At t

B

3 2 1

1d2

1d

1d2

Câu 9 [2D3-3.1-2] [ Mức độ 2] Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y3x2 , trục 1

hoành và hai đường thẳng x0,x2 là

Câu 11 [2D3-3.1-2] [ Mức độ 2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số

yx , y x 2 2

A.

13.3

S

11.2

S

D

20.3

S

Câu 12 [2D3-3.1-2] [ Mức độ 2] Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Trang 3

Câu 13 [2D3-3.3-2] [ Mức độ 2] Cho miền D giới hạn bởi các đường yx y, 0, x2 Thể tích

vật thể tròn xoay thu được khi miền D quay quanh Ox bằng:

Câu 14 [2D4-2.4-2] [ Mức độ 2] Gọi A B, theo thứ tự là điểm biểu diễn của các số phức z z Khi đó1, 2

độ dài của véctơ BA

Câu 17 [2D4-2.4-2] [Mức độ 2] Cho các số phức z thỏa mãn z 2 i    Biết tập hợp cácz 1 i

điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng Phương trình đường

Trang 4

73

S 

73

S 

Câu 20 [2D4-3.2-2] Cho số phức z a bi a b   ,   thỏa mãn   

1 31

zmzm  m   1 Gọi m là một giá trị để phương trình 0  1 có hai nghiệm

phân biệt z , 1 z thoả mãn 2 z12 z22 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m không vượt quá0

Câu 26 [2H3-1.1-2] [ Mức độ 2] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A3;1; 2 , B2; 3;5 

Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA 2MB, tọa độ điểm M

có tâm I và ( )S

tiếp xúc với trục Oz là:

Trang 5

Câu 29 [2H3-1.3-2] [Mức độ 2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tổng tất cả các giá trị

nguyên dương của tham số m để phương trình x2y2z2 2x2y 4z m  là phương 0trình của một mặt cầu

Câu 30 [2H3-2.3-2] [Mức độ 2] Cho M8; 2; 4  Gọi A B C, , lần lượt là hình chiếu vuông góc của

điểm M lên các trục Ox Oy Oz, , Phương trình mặt phẳng ABC là:

A x4y2z 8 0 B x 4y2z 8 0

C x 4y 2z 8 0 D x4y 2z 8 0

Câu 31 [2H3-2.3-2] [ Mức độ 2] Trong không gian tọa độ Oxyz , Phương trình mặt phẳng   đi qua

hai điểm A(1;1;1), B ( 2;0;3), cách đều hai điểm (3; 2;1), (2; 1; 2)CD  và ,C D

nằm vềhai phía của mặt phẳng  

và mặt phẳng ( ) : P x  2 y  2 z   1 0 Gọi A là giao điểm của

d vởi mp( ) P , M là điểm thuộc d sao cho MA  6 14, khoảng cách từ M tới mặt

phẳng ( ) P là:

A.

14 7

A

2

4 ;2

Trang 6

C

2

4 ;2

Câu 34 [2H3-3.2-2] [ Mức độ 2] Viết phương trình tham số của đường thẳng  D

qua B2;3;1

và song song với hai mặt phẳng  P : 2x y 2z 7 0

Câu 35: [2H3-3.2-2] [ Mức độ 2] Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0; 3 ,  B3; 1;0 

0

d y t z

ln s in cos

d ln 2cos

Trang 7

Câu 39 [2D3-3.1-3] [ Mức độ 3] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số

d y x Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng  H quay quanh trục hoànhcó dạng

sao cho biểu thức P2MA2 MB2 đạtgiá trị nhỏ nhất

Từ điểm A kẻ các đường thẳng đôi

một vuông góc với nhau và cắt mặt cầu  S

 P sao cho khoảng cách từ B đến  đạt giá trị nhỏ nhất Một vecto chỉ phương u của  là?

Trang 8

1685.2

A 10 2 5 B 5 2 10 C.10 7 D 7 2 10

Câu 49.

[2H3-3.7-4] [Mức độ 4]Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;1 , B2;2;1

và mặt phẳng  P x y:  2z Mặt cầu 0 ( )S thay đổi đi qua A B, và tiếp xúc với mặt phẳng(P) tại tiếp điểm H Biết H chạy trên một đường tròn cố định Tính bán kính đường tròn đó.

3.2

Câu 50 [2H3-3.3-4] [ Mứcđộ 4] Trong không gian Oxyz

cho tam giác ABCA2;3;3

Trang 9

Câu 1 [2D3-1.1-2] [Mức độ 2] Biết một nguyên hàm của hàm số   1

F xx C

B   43 4

13

F xx C

C   34  3

14

Trang 10

Đặt: t3 x1 t3  x 1 3 dt t2 dx.

2.3 d

, trong đó ,a b   và C làhằng số bất kì Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

d d1

2

x x

1d

I 

172

I 

52

I 

112

d2

Trang 11

Ta có

2 0

d1

2 d

At t

B

3 2 1

1d2

1d

1d2

1d2

d d1

2

x x

a b 

Vậy

12

a b 

Trang 12

Câu 9 [2D3-3.1-2] [ Mức độ 2] Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y3x2 , trục 1

hoành và hai đường thẳng x0,x2 là

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trang

Ta có x2    1 0, x  1;1

Phần tô đậm là hình phẳng được giới hạn bởi đường f x 

, trục hoành và hai đường thẳng

3

x x

Câu 11 [2D3-3.1-2] [ Mức độ 2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số

yx , y x 2 2

A.

13.3

S

11.2

S

D

20.3

x x

Trang 13

Diện tích hình phẳng cần tìm:

2

2 2

Câu 13 [2D3-3.3-2] [ Mức độ 2] Cho miền D giới hạn bởi các đường yx y, 0, x2 Thể tích

vật thể tròn xoay thu được khi miền D quay quanh Ox bằng:

x   x V xdx 

Câu 14 [2D4-2.4-2] [ Mức độ 2] Gọi A B, theo thứ tự là điểm biểu diễn của các số phức z z Khi đó1, 2

độ dài của véctơ BA

bằng: :

Trang 14

Câu 17 [2D4-2.4-2] [Mức độ 2] Cho các số phức z thỏa mãn z 2 i    Biết tập hợp cácz 1 i

điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng Phương trình đường

Trang 15

Câu 18 [2D4-2.3-2] [Mức độ 2] Cho số phức z thỏa mãn .z z  và 1 z  1 2. Tổng phần thực và

a b b

S 

73

Trang 16

FB tác giả: HIEN NGUYEN.

z1  1 2i là nghiệm của phương trình bậc hai az2bz c  nên 0 z2  1 2i cũng lànghiệm của phương trình bậc hai az2bz c  0

zmzm  m   1 Gọi m là một giá trị để phương trình 0  1 có hai nghiệm

phân biệt z , 1 z thoả mãn 2 z12 z22 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m không vượt quá0

2021?

A.Vô số B 2020 C 2022 D 2021

Lời giải

FB tác giả: HIEN NGUYEN

Phương trình z2 2mzm12 0, m  có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thoả mãn2

Trang 17

Câu 23 [2D4-5.1-2] [Mức độ 2] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn z  1 4, tìm số phức có mô

Suy ra tập hợp các điểm M biểu diễn số phức zlà đường thẳng : x3y  4 0

Mặt khác, zOM , do đó zmin  OMmin OH với H là hình chiếu vuông góc của O trên

Trang 18

về bài toán tìm độ dài đoạn

MA ngắn nhất với A3; 4  là tọa độ điểm biểu diễn số phức z0  3 4i

Ta có OA  nên điểm 5 A nằm bên ngoài hình tròn tâm O bán kính R 2

Như vậy độ dài MA nhỏ nhất bằng OA R  32  42  2 3.

Câu 26 [2H3-1.1-2] [ Mức độ 2] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A3;1; 2 

, B2; 3;5 

.Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA 2MB, tọa độ điểm M

Trang 19

FB tác giả: Le Huu Duc

Vì ABDC là hình bình hành nên: CDuuur uuur=AB

FB tác giả: Le Huu Duc

Gọi H là hình chiếu vuông góc của tâm I(- 3;2; 5- )

lên trục Oz Þ H(0;0; 5- )

Vì mặt cầu tiếp xúc với trục Oz nên có bán kính R=IH= 13

Vậy phương trình mặt cầu ( )S

cần tìm là: ( )2 ( )2 ( )2

Câu 29 [2H3-1.3-2] [Mức độ 2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tổng tất cả các giá trị

nguyên dương của tham số m để phương trình x2y2z2 2x2y 4z m  là phương 0trình của một mặt cầu

Lời giải

FB tác giả: Chinh Nguyen Xuan

Từ phương trình: x2y2 z2 2x2y 4z m 0

Trang 20

Gọi A B C, , lần lượt là hình chiếu vuông góc của

điểm M lên các trục Ox Oy Oz, , Phương trình mặt phẳng ABC là:

A x4y2z 8 0 B x 4y2z 8 0

C x 4y 2z 8 0 D x4y 2z 8 0

Lời giải

FB tác giả: Chinh Nguyen Xuan

A B C, , lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M lên các trục Ox Oy Oz, , nên

Câu 31 [2H3-2.3-2] [ Mức độ 2] Trong không gian tọa độ Oxyz , Phương trình mặt phẳng   đi qua

hai điểm A(1;1;1), B ( 2;0;3), cách đều hai điểm (3; 2;1), (2; 1; 2)CD  và ,C D

nằm vềhai phía của mặt phẳng  

Trang 21

Tọa độ điểm

5 3 3( ; ; )

và mặt phẳng ( ) : P x  2 y  2 z   1 0 Gọi A là giao điểm của

d vởi mp( ) P , M là điểm thuộc d sao cho MA  6 14, khoảng cách từ M tới mặt

phẳng ( ) P là:

A.

14 7

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (P), ta có ( ;( ))d P MAH

( )

2 sin ( ;( )) cos ( ; )

Trang 22

Câu 33 [2H3-3.2-2] [ Mức độ 2] Viết phương trình tham số của đường thẳng  d

qua A2; 4; 2  

vàvuông góc với mặt phẳng yOz

A

2

4 ;2

C

2

4 ;2

Câu 35: [2H3-3.2-2] [ Mức độ 2] Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0; 3 ,  B3; 1;0 

Viết phương trình tham số của đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB

trên mặt phẳng (Oxy)

Trang 23

0:

0

d y t z

Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oxy) là H(1;0;0)

B(Oxy) nên hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng (Oxy) trùng với điểm B

Phương trình d cần tìm di qua HB

Đường thẳng d đi qua H có véc-tơ HB  2; 1;0 

Suy ra phương trình tham số của d là

1 2

0

y t z

Trang 24

ln s in cos

d ln 2cos

ln sin cos

dcos

cos sin(tan 1).ln sin cos (tan 1) d

Trang 26

Phương trình hoành độ giao điểm của  Cd:

là đồ thị đối xứng với đồ thị  C qua trục hoành.

Phương trình hoành độ giao điểm của  C

Trang 27

Ta có

( ) ( )

Trang 28

3 2

ì =- +ïï

sao cho biểu thức P2MA2 MB2 đạtgiá trị nhỏ nhất

Trang 29

Từ điểm A kẻ các đường thẳng đôi

một vuông góc với nhau và cắt mặt cầu  S

tại các điểm B C D, , khác A Mặt phẳng BCD

luôn đi qua điểm H a b c ; ; 

cố định Tính giá trị của biểu thức P a b  2 c

A.

23

O

Mặt cầu có tâm I1; 2;5  , bán kính R  26 và A S

Trang 30

Tứ diện ABCD có các đường AB AC AD, , đôi một vuông góc.

Dựng hình hộp chữ nhật ABEC DFMN , khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật.

và là trung điểm của AM và DE .

Gọi OACBD G, AMDO Ta có

12

Gọi  là đường thẳng đi qua A và song song với mặt phẳng

 P sao cho khoảng cách từ B đến  đạt giá trị nhỏ nhất Một vecto chỉ phương u của  là?

Tác giả: Thu Hiền

Gọi  Q là mặt phẳng đi qua A  1;0; 2 và song song với mặt phẳng  P .

Suy ra  Q x:  2y 1 0

Do  // P 

nên   Q Gọi K H, lần lượt là hình chiếu của Blên  Q

Trang 31

x x

1685.2

Trang 33

 luôn thuộc đường tròn tâm K8;6

và bán kính R2 2R1  7( K là ảnh của H qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 ).

Ta có: Mz1z2 2 2 iz3 2 2 i CL

với L2; 2 

là điểm biểu diễn số phức 2 2i

Theo quy tắc 3 điểm, ta có: CL KL CK 

10 7

M

Cách khác: Cô Việt Thảo

Gọi A B, lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z z 1, 2

R 

Ta có: Mz1z2 2 2 iz1  1 i z2  1 i NA NB  2NH 2NH

với N1; 1  là

điểm biểu diễn số phức 1 i

Theo quy tắc 3 điểm, ta có: NHNI IH  NHNI R 1

Mặt cầu ( )S thay đổi đi qua A B, và tiếp xúc với mặt phẳng

(P) tại tiếp điểm H Biết H chạy trên một đường tròn cố định Tính bán kính đường tròn đó.

3.2

Trang 34

Theo tính chất của phương tích ta có MH2 MA MB. 12 MH 2 3

Suy ra H thuộc mặt cầu tâm M bán kính2 3.

Mặt khác H thuộc mặt phẳng (P)( qua tâm cầuM ) nên H thuộc đường tròn thiết diện của

mặt cầu tâm M bán kính 2 3và mặt phẳng (P) Đường tròn này có bán kính2 3.

Câu 50 [2H3-3.3-4] [ Mứcđộ 4] Trong không gian Oxyz

cho tam giác ABCA2;3;3

C M

 

Gọi A là điểm đối xứng của A qua phân giác trong góc C

Gọi I là giao điểm của AAvới phân giác góc C, khiđóI4 2 ;3 aa;1 a 

Suy ra khi đó A6 4 ;3 2 ; 1 2 aa   a

ABC.Véc tơ chỉ phương của đường thẳng chứa phân giác trong góc Cu  2; 1; 1  

Ta có

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đáp án - Tổ 4  dot 17   sang tac de hk2 lop 12
ng đáp án (Trang 8)
Hình chiếu vuông góc của điểm  A  trên mặt phẳng  ( Oxy )  là  (1;0;0) H . - Tổ 4  dot 17   sang tac de hk2 lop 12
Hình chi ếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng ( Oxy ) là (1;0;0) H (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w