1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 13 đợt 19 sáng tác đề hk2 lớp 11

23 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sáng Tác Đề Học Kỳ 2 Lớp 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Sáng tác
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có SA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B.. Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC... Tính góc giữa hai mặt phẳng SNP và MNP.. S ABC có SA vuông góc với đáy, tam giá

Trang 1

SÁNG TÁC ĐỀ HỌC KÌ 2 LỚP 11

I Phần 1: Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1: [Mức độ 1] Cho dãy số  u n

thoả mãn lim u n 2 Giá trị của limu  n 2

lim 3

x

x x

Trang 2

Câu 8: [ Mức độ 1]Tính đạo hàm của hàm số

1

y x

 có đồ thị là   C

và điểm M thuộc   C có hoành độ bằng 2

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị   C

tại điểm M có dạng y ax b  với a b  , Tính P a   2 b

Câu 13: [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số ysin 3x

A y 3cos x B y 3cos3 x C y cos3 x D y 3sin 3 x

Câu 14: [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số   tan 2

3

f x    x    

  tại điểm x  0.

A f    0  3 B f    0  4 C f    0  3 D f    0  3.

Câu 15: [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số ysinxcosx

A y cosx sinx B y  sinx cosx C y cosxsinx D y cosxsinx.

Câu 16: [Mức độ 1] Cho tứ diện ABCDG là trọng tâm, hai điểm M N, lần lượt là trung điểm của,

AB CD (tham khảo hình vẽ) Khẳng định nào dưới đây là sai?

Trang 3

A SA   ABCDB SB   ABCDC SO   ABCDD AB   SCD

Câu 19: [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABCSA   ABC

Câu 22: [Mức độ 2] Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục trên tập số thực ?

A ycot 2x B

1

y x

12

y x

D y  tan x

Câu 23: [Mức độ 2]Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x  3 3 x2 tại điểm M  1; 2   có hệ số góc bằng:

Câu 24: [Mức độ 2] Cho hàm số y x  3 mx2  3 x  5 với m là tham số Tìm tập hợp M tất cả các giá trị

của m để phương trình y0 vô nghiệm.

Trang 4

x x x

22

2

x x

x 

D

1 2

MSMB Kết luận nào sau đây sai?

Câu 33: [ Mức độ 3] Cho chóp S ABCSA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B Biết

SA AB   BC Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC

Trang 5

A 30 B 45 C 60 D

1 cos 3

arc

.

Câu 34: [ Mức độ 2] Cho hình chóp S MNP có đáy là tam giác đều, MN = 4 a SM vuông góc với mặt

phẳng đáy, SM = 2 a, với 0 a < Î ¡ Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SNP ) và ( MNP ).

a

d 

33

a

d 

D d a

II Phần 2: Tự luận (3 câu)

Câu 36 a) Tính giới hạn sau:

2 2 3

7 4 lim

.

mặt đáy M là trung điểm SD Tính khoảng cách giữa SBCM.

Trang 7

lim 3

x

x x

lim 3

x

x x

3 1

x

x x

3

x x

 , ysinx2 và y3 x1 Hỏi có bao nhiêu hàm số liên tục trên tập  ?

Trang 8

Hàm số

1

x y x

 có tập xác định không phải là tập  do đó không thỏa mãn yêu cầu

Câu 6 [ Mức độ 1] Cho hàm số yf x   có đạo hàm tại điểm x0 Khi đó đạo hàm của hàm số

Trang 9

A  

2 2

1

y x

 

2 2

1

y x

 có đồ thị là   C và điểm M thuộc   C có hoành độ bằng

2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị   C

tại điểm M có dạng y ax b  với a b  , Tính 2

y

x

 

Hệ số góc của tiếp tuyến của   C

tại điểm M  2; 5   là ky   2  7 Tiếp tuyến của   C tại M  2; 5   có phương trình là: y  7  x  2   5  y  7 x  9

Suy ra a7;b9.

Vậy P a   2 b  11 .

Câu 13 [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số ysin 3x.

A y 3cos x B y 3cos3 x C y cos3 x D y 3sin 3 x

Lời giải

FB tác giả: Nguyen Hung

Trang 10

Câu 15 [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số ysinxcosx.

A y cosx sinx B y  sinx cosx C y cosxsinx D y cosxsinx.

Lời giải

FB tác giả: Kiệt Nguyễn

ysinxcosxycosx sinx.

Câu 16 [Mức độ 1] Cho tứ diện ABCDG là trọng tâm, hai điểm M N, lần lượt là trung điểm của

Trang 11

A B

C' D'

B' A'

Trang 12

Câu 20 [Mức độ 1] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. , cạnh đáy và cạnh bên bằng a Khoảng cách

12

y x

D. y  tan x

Lời giải

Trang 13

FB tác giả: Nguyễn Thị Thùy Nương

Ta có hàm số 2

12

y x

nên nó không liên tục trên .

Câu 23 [Mức độ 2] Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x  3 3 x2 tại điểm M  1; 2   có hệ số góc bằng:

Câu 24: [Mức độ 2] Cho hàm số yx3 mx2  3 x  5 với m là tham số Tìm tập hợp M tất cả các

giá trị của m để phương trình y0 vô nghiệm.

2

x x x

22

2

x x

Lời giải

FB tác giả: Lê Bình

Trang 14

Ta có f x     2sin 3 sin 3 xx    6sin 3 cos3 x x  3sin 6 x

Câu 28 [Mức độ 2] Cho hàm số f x    sin 2 x Đặt

Trang 15

x 

D

1 2

Trang 16

A S

Câu 33 [ Mức độ 3] Cho chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B Biết

SA AB   BC Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC .

1 cos 3

arc

.

Lời giải

I A

B

C S

Gọi I là trung điểm của ACBIAC (vì ABC  vuông cân tại B )  1

BI SAABC  2

Trang 17

Từ  1 và  2 , suy ra: BI SAC

SI

là hình chiếu của SB lên SAC    SB SAC ,       SB SI ,   BSI

Xét BSI  vuông tại I , ta có:

 sin BSI BI

SB

2 2 2

AB AB

Câu 34 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S MNP có đáy là tam giác đều, MN = 4 a SM vuông góc với

mặt phẳng đáy, SM = 2 a , với 0 a < Î ¡ Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SNP ) và ( MNP )

Gọi I là trung điểm NP Ta có:

a

d 

2 2121

a

d 

33

Trang 18

Ta có SA SB SC   nên hình chiếu vuông góc của S lên mp ABCD  

là điểm Hlà tâm đường

tròn ngoại tiếp ABC  , mà ABC  đều suy ra H là trọng tâm ABC 

7 4 lim

Trang 19

 

2 3

Câu 36. b) Tìm giá trị của m để hàm số

Câu 37 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SA a  3

(SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt đáy Kẻ OH vuông góc với SC tại H .

Lời giải

FB tác giả: Hao Le

Trang 20

Câu 37 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O (SAB) và (SAD)

cùng vuông góc với mặt đáy Kẻ OH vuông góc với SC tại H .

Lời giải

FB tác giả: Huỳnh Minh Nhựt

Trang 21

SCÌ (SCD) nên (SCD) (^ BHD) .

Câu 37.c [Mức độ 4] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA2aSA

vuông góc với mặt đáy M là trung điểm SD Tính khoảng cách giữa SBCM.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Vân;Fb:vannguyen

Gọi E là điểm đối xứng với D qua A,N là trung điểm của SEK là trung điểm của BE

Ta có các tứ giác NMCB và ACBE là các hình bình hành.

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM - Tổ 13 đợt 19 sáng tác đề hk2 lớp 11
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w