Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y7x14... Gọi I là hình chiếu vuông góc của A lên SB và P là mặt phẳng chứa AI và song song
Trang 1MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ BÀI Câu 1. Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân
A u n 2n B.
23
có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u có thể nhỏ hơn n
một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi
B Dãy số u n
có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u n
có thể nhỏ hơnmột số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi
C. Dãy số u n
có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u có thể lớn hơn n
một số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi
D. Dãy số u n
có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u n
có thể lớn hơnmột số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi
Câu 3. Biết
3 2 3
Trang 2liên tục tại x thì nó có đạo hàm tại điểm đó.0
Câu 9. Cho hàm số y x 3 5x có đồ thị 2 C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C biết
tiếp tuyến song song với đường thẳng y7x14
Trang 3là trung điểm của
BMN và BCD ?
A Đường thẳng d đi qua B và song song với BC
B Đường thẳng d đi qua B và song song với MN
C Đường thẳng d đi qua B và I , với I là giao điểm của MD và CN
D Đường thẳng d đi qua B và song song với MC.
Câu 15. Nếu ABCD A B C D ' ' ' 'là hình hộp thì:
A Các mặt bên là hình vuông B Các mặt bên là hình chữ nhật
C Các mặt bên là hình thoi D Các mặt bên là hình bình hành
Câu 16. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Trong các khẳng định sau,
A.
12
AM b c a
B.
12
AM a c b
C.
12
AM a c b
D.
12
thì d vuông góc với hai đường thẳng trong
B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì d
C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong thì d vuônggóc với bất kì đường thẳng nào nằm trong
Trang 4Câu 23. Cho hình vuông C1
có cạnh bằng a Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần
bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông C2(Hình vẽ).
Từ hình vuông C2 lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C ,1 C , 2 C ,.,3
n
C Gọi S là diện tích của hình vuông i C i i 1, 2,3,
Đặt T S1S2S3 S n Biết
323
5 ( ) 11 4lim
A.
320
T
340
T
14
T
120
Trang 5Câu 28. Cho phương trình x 23 5x11 0
(1) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Phương trình luôn vô nghiệm
B. Phương trình có 3 nghiệm phân biệt lớn hơn 2
C. Phương trình có đúng hai nghiệm lớn hơn 2
D. Phương trình có duy nhất một nghiệm và lớn hơn 2
Câu 29 Tính đạo hàm của hàm số sau
f x
x x
f x
x x
A x y B x y phân biệt, các tiếp tuyến với C tại A B, có cùng hệ số góc, đồng thời
đường thẳng đi qua A và B vuông góc với đường thẳng x y 5 0. Tính tổng
x x y y biết x A x B
Câu 31. Cho hàm số y x 3 6x29x có đồ thị là 1 C Hỏi trên đường thẳng y có bao nhiêu 3
điểm mà từ đó kẻ được 2 tiếp tuyến đến C mà 2 tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?
Trang 612254
Câu 35. Cho hình lăng trụ đứng ABCA B C' ' 'có đáy là tam giác ABC vuông tại A , có AB a 3
AC a Biết 'A B a 7, Gọi Nlà trung điểm AA Góc giữa hai đường thẳng '' A B và CN
là Khẳng định nào sau đây đúng
A.
14cos
7
14cos
7
14cos
28
14cos
C. ACSK D. Cả A,B,C đều sai
Câu 37. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a AD a , 3
và SA2a Gọi I là hình chiếu vuông góc của A lên SB và P là mặt
phẳng chứa AI và song song với BC Diện tích thiết diện của mặt phẳng P với hình chóp
a
2
9 155
a
2
9 525
a
2
9 325
a
Câu 38. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật với đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a ,
Câu 39. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy là tam giác ABC đều cạnh 2a và góc ABA ' 60
Gọi ,I K lần lượt là trung điểm của A B và A C Gọi là góc giữa hai mặt phẳng AIK và
ABC Tính cos
Trang 723
a
32
a
62
A. lima n 2 B. lima n 2 C. lima n 4 D. lima n 4
Câu 42. Biết ;a b là các số thực thỏa mãn: lim 2 4 1 5
Câu 43. Cho hàm số yf x ax3bx2cx2020 Với a0, , ,a b c R và a2b4c 8 0 Hỏi
đồ thị hàm số y g x a x 20213b x 20212c x 2021 1 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm Biết lim
, biết tiếp tuyến của C
tại điểm M cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB có trọng tâm G nằm trên đường thẳng : 4 d x y Giá trị của0
Trang 8Câu 47. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , tâm O Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của SA và BC Biết rằng góc giữa MN và ABCD
Câu 48. Cho hình chóp S ABC. với SA3,SB4,SC Một mặt phẳng 5 thay đổi luôn đi qua
trọng tâm của S ABC. cắt các cạnh SA SB SC tại các điểm , , A B C Tìm giá trị nhỏ nhất của 1, ,1 1biểu thức 12 12 12
a
47
a
67
a
87
a
Câu 50. Cho hình chóp S ABCD. với đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SB b và tam giác
SAC cân tại S Trên cạnh AB lấy điểm M với AM x 0 x a Mặt phẳng qua M song song với AC, SB và cắt BC, SC, SA lần lượt tại N, P, Q Xác định x để diện tích thiết diện
MNPQ đạt giá trị lớn nhất.
A. 4
a x
a x
a x
a x
HẾT
Trang 91.A 2.B 3.C 4.B 5.D 6.A 7.B 8.C 9.C 10.B
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1 [1D3-4.1-2] Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân
A u n 2n B
23
u u
(Nếu
1
n n
u u
là số không đổi thì u n là cấp số nhân).
A:
1 1
n n
2
1
n n
n u
1
n n
n n
2
n n
không phải là cấp số nhân
Câu 2 [1D4-1.1-2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A Dãy số u n có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u có thể nhỏ hơn n
một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi
B Dãy số u n có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u n có thể nhỏ hơn
một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi
C Dãy số u n có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u có thể lớn hơn n
một số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi
D Dãy số u n
có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u n
có thể lớn hơnmột số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi
Lời giải
Trang 10Dựa vào định nghĩa về giới hạn 0 ta chọn B.
Câu 3 [1D4-1.3-2] Biết
3 2 3
Trang 11x x x
x
x x x
x
x
x x x
x
x x
liên tục trên ; 2
Với x ta có 2 lim2 lim 12 2 1 2
Trang 12Câu 8 [1D4-3.1-2] Cho các phát biểu sau phát biểu nào là đúng ?
Câu 9 [1D5-2.3-2] Cho hàm số y x 3 5x có đồ thị 2 C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y7x14
A y7x14 và y7x18 B y7x14
C y7x18 D y7x18
Lời giải
FB tác giả: Huỳnh Quốc
Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm.
Với x0 2 y0 , phương trình tiếp tuyến là: 4 y7x2 4 y7x18
Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị C
Trang 13FB tác giả: Huỳnh Quốc
Trang 14Tập nghiệm bất phương trình là S ; 2.
Câu 14 [1H2-4.3-2] Cho tứ diệnABCD Gọi M N,
là trung điểm của AC và AD Giao tuyến của haimặt phẳng BMN và BCD ?
A Đường thẳng d đi qua B và song song với BC
B Đường thẳng d đi qua B và song song với MN
C Đường thẳng d đi qua B và I , với I là giao điểm của MD và CN
D Đường thẳng d đi qua B và song song với MC.
Lời giải
FB tác giả: Trang Nguyen
Hai mặt phẳng BMN và BCD : Có điểm B chung và MN / /CD.nên theo tính chất giao
tuyến của hai mặt phẳng thì giao tuyến là đường thẳng d đi qua B và song song với MN(hoặc song song CD)
Câu 15 [1H2-4.1-2] Nếu ABCD A B C D ' ' ' 'là hình hộp thì:
A Các mặt bên là hình vuông B Các mặt bên là hình chữ nhật
C Các mặt bên là hình thoi D Các mặt bên là hình bình hành
Lời giải
FB tác giả: Trang Nguyen
Nếu ABCD A B C D ' ' ' 'là hình hộp thì tất cả các mặt là bình bình hành nên mặt bên cũng là hìnhbình hành
Câu 16 [1H3-1.2-2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Trang 15FB tác giả: Trang Nguyen
Ta có ABCD là hình bình hành tâm O nên theo tính chất trung điểm thì
+ OA OB OC OD 0
+ SA SB SD SC BA CD
+SA SB SC SD SA SC SB SD 2SO2SO4SO
.Nên phương án B sai, không có tính chất thõa mãn SA SB 2SO
Trang 16AM b c a
B
12
AM a c b
C
12
AM a c b
D
12
AM b a c
Lời giải
FB tác giả: Thuyêt Nguyen Dang
Ta phân tích như sau:
12
thì d vuông góc với hai đường thẳng trong
B Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì d
Trang 17Đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì chỉ đúng khi haiđường thẳng đó cắt nhau.
Câu 20 [1H3-3.1-2] Cho hình chóp S ABC. có SA(ABC) và ABBC. Số các mặt của S ABC. là
tam giác vuông bằng
Vậy S ABC. có bốn mặt đều là tam giác vuông
Câu 21 [1D4-2.4-3] Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn c2 a 18 và lim an2bn cn 2
FB tác giả: Lê Như Quân
Từ giả thiết lim an2bn cn 2
Trang 18Câu 23 [1D4-1.6-3] Cho hình vuông C1
có cạnh bằng a Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông
thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông C2
(Hìnhvẽ)
Trang 19Từ hình vuông lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C , C , C ,.,
Gọi S là diện tích của hình vuông i C i i 1, 2,3,
Đặt T S1S2S3 S n Biết32
58
8S
S a S
Lý luận tương tự ta có các S ,1 S , 2 S3, S n tạo thành một dãy
cấp số nhân lùi vô hạn có u1 và công bội S1
58
q
11
S T
q
283
a
Với
323
5 ( ) 11 4lim
A
320
T
340
T
14
T
120
Trang 20FB tác giả: Ngọc Giang Nguyên
Hàm số liên tục trên các khoảng ; 2
và 2; .
Trang 21Để hàm số liên tục trên thì hàm số liên tục tại x 2 hay x 2
Suy ra a19,b54 Hay H b a54 19 35 chia hết cho 5
Câu 28 [1D4-3.6-3] Cho phương trình x 23 5x11 0
(1) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Phương trình luôn vô nghiệm
B Phương trình có 3 nghiệm phân biệt lớn hơn 2
C Phương trình có đúng hai nghiệm lớn hơn 2
D Phương trình có duy nhất một nghiệm và lớn hơn 2
Trang 22Câu 29 [1D5-1.1-3] Tính đạo hàm của hàm số sau
2
1 khi 1( )
f x
x x
f x
x x
A x y B x y phân biệt, các tiếp tuyến với C tại A B, có cùng hệ số góc, đồng thời
đường thẳng đi qua A và B vuông góc với đường thẳng x y 5 0. Tính tổng
Trang 23Tiếp tuyến với tại có cùng hệ số góc và chỉ khi
Câu 31 [1D5-2.4-3] Cho hàm số y x 3 6x29x có đồ thị là 1 C Hỏi trên đường thẳng y có3
bao nhiêu điểm mà từ đó kẻ được 2 tiếp tuyến đến C mà 2 tiếp tuyến đó vuông góc với
Trang 24Do không có tiếp tuyến nào của đồ thị vuông góc với tiếp tuyến y , nên yêu cầu bài toán3tương đương với phương trình 2x2 4 3 m x 9m 4 0 có 2 nghiệm phân biệt x x ,1; 2
và tiếp tuyến tại chúng vuông góc với nhau
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
Trang 2512254
Suy ra tổng các nghiệm trên đoạn 0;50 của phương trình y là:0
25
9725
Trang 26
32
32
7
14cos
7
14cos
28
14cos
2
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Văn A
Gọi M là trung điểm CC' suy ra A M' / /CN
Trang 27Vì tứ giác A MCN' là hình bình hành
''
Câu 36 [1H3-3.2-3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh 2a, mặt bên SABlà tam giác
đều và SC2a 2.Gọi ,H K lần lượt là trung điểm của AB và AD Khẳng định nào sau đây
FB tác giả: Nguyễn Văn A
Ta có H là trung điểm AB và tam giác SAB đều nên SH AB (1)
Mặt khác: SH a 3;SC2a 2,HC BH2BC2 4a2a2 a 5
Dễ thấy: SH2HC2 3a25a2 8a2 2a 22 SC2 SHCvuông tại H SH HC(2)
Từ (1) và (2) SH ABCD
Khi đó: ACSH AC, HK AC SHK ACSK ( Phương án C đúng)
Trang 28SA ABCD và SA2a Gọi I là hình chiếu vuông góc của A lên SB và P là mặt
phẳng chứa AI và song song với BC Diện tích thiết diện của mặt phẳng P với hình chóp
a
2
9 155
a
2
9 525
a
2
9 325
a
Lời giải
FB tác giả: Nguyen Vuong
Xét SAB là tam giác vuông tại A và SA2 ,a AB a Vì I là hình chiếu vuông góc của A
Trang 29
+ Lại có: AIB đồng dạng với SAB AB SB hay
555
Vì P là mặt phẳng chứa AI và song song với BC AD P
và cắt SCtại điểm J thỏa mãn: IJ/ /BC
3
55
a a
a
AI
.Vậy diện tích thiết diện của P và hình chóp S ABCD. là:
Câu 38 [1H3-2.4-3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật với đáy ABCD là hình chữ nhật
với AB a , AD a 2 Ba cạnh SA AB AD, , đôi một vuông góc và SA2a Gọi I là trung
điểm của SD Tính cosAI SC,
Trang 31Gọi M N lần lượt là hình chiếu vuông góc của I và K lên mặt phẳng , ABC.
Ta có góc giữa hai mặt phẳng AIK và ABC cũng chính là góc giữa hai mặt phẳng AIK
và AMN.
Mặt khác AMN là hình chiếu vuông góc của AIK lên ABC.
Khi đó ta có SAMN SAIK.cos cos AMN
AIK
S S
cos
4
a a
a
23
a
32
a
62
a
Trang 32
A lima n 2 B lima n 2 C lima n 4 D lima n 4.
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Minh Thắng
Dễ thấy a n Từ giả thiết ta có 0, n *
y a
Khi đó ta có y 1 1 và
Trang 332 2
4
n n
n n a
2 2
Trang 34ab
b a
Nhận thấy mỗi giá trị của t cho ta một giá trị của x nên số nghiệm phân biệt của phương trình
(2) là số nghiệm phân biệt của phương trình (1)
Trang 35suy ra phương trình (1) có 3 nghiệm.
Câu 44 [1D5-2.5-4] Cho hàm số
1
x y x
x là điểm thuộc C , biết tiếp tuyến của C tại điểm M cắt trục hoành, trục tung lần
lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB có trọng tâm G nằm trên đường thẳng
2
0 0
11
3
1 L2
x x
Trang 36FB tác giả: Nguyễn Thị Sen
Với n là số nguyên dương, xét hàm số f x( ) 1 xn
1( ) (1 )n
Trang 37Thay n 2021, x 9 vào biểu thức f x( )
2019
2 3.2.9 4.3.9 2019.2020.9 2020.2021.9 2020.2021.10
Câu 47 [1H3-3.3-4] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , tâm O Gọi M
và N lần lượt là trung điểm của SA và BC Biết rằng góc giữa MN và ABCD
FB tác giả: Hoàng Duy Thắng
Gọi E , F lần lượt là trung điểm SO , OB thì EF là hình chiếu của MN trên SBD
Gọi P là trung điểm OA thì PN là hình chiếu của MN trên ABCD
.Theo bài ra: MNP 60
Áp dụng định lý cos trong tam giác CNP ta được:
a
NP
,
30.tan 60
Trang 38Câu 48 [1H3-1.4-4] Cho hình chóp S ABC. với SA3,SB4,SC Một mặt phẳng 5 thay đổi
luôn đi qua trọng tâm của S ABC. cắt các cạnh SA SB SC tại các điểm , , A B C Tìm giá trị1, ,1 1nhỏ nhất của biểu thức 12 12 12
FB tác giả: Nguyễn Văn A
Gọi Glà trọng tâm của S ABC. khi đó GA GB GC GS 0
Trang 39A 7 B 7 C 7 D 7
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Tuấn (Minh Tường word)
Gọi M là trung điểm cạnh OA
Ta có
13
Tứ diện OABC có ba cạnh OA OB OC đôi một vuông góc nhau tại , , O nên:
6,
Câu 50 [1H3-3.4-4] Cho hình chóp S ABCD. với đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SB b
và tam giác SAC cân tại S Trên cạnh AB lấy điểm M với AM x 0 x a Mặt phẳng
qua M song song với AC, SB và cắt BC, SC, SA lần lượt tại N, P, Q Xác định x để diện tích thiết diện MNPQ đạt giá trị lớn nhất.
A 4
a x
a x
a x
a x
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Tuấn (Minh Tường word)