Hàm số y= f x liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó.. Qua O có mấy đường thẳng vuông góc với ?. S ABC có đáy là tam giác đều và mặt bên SAB vuông góc
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-LỚP 11
MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [1D4-1.1-1] Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Nếu q 1 thì lim q n 0 B. Nếu q 1 thì lim q n 1
C. Nếu q 1 thì lim q n 1 D. Nếu q 1 thì lim q n 0
Lời giải
FB tác giả: Vũ Thị Ngọc Lánh
Theo định lí về dãy số có giới hạn 0 ta có: Nếu q 1 thì lim q n 0
Câu 2 [1D4-1.3-1] Tính lim u , với n
2 2
n
u
n
.
Lời giải
FB tác giả: Vũ Thị Ngọc Lánh
Ta có:
2
Câu 3 [1D4-2.1-1] Chọn khẳng định đúng:
A. lim0 0
x x c x
0
lim
x x f x L
khi và chỉ khi ( )
0
lim
x x+ f x L
0
lim
x x f x L
khi và chỉ khi ( )
0
lim
x x- f x L
0
lim
x x f x L
khi và chỉ khi ( ) ( )
x x f x x x f x L
Lời giải
FB tác giả: Thầy Hoa
Ta có: ( )
0
lim
x x f x L
khi và chỉ khi ( ) ( )
x x+ f x x x- f x L
.
TỔ 7
Trang 2Câu 4 [1D4-3.1-1] Chọn khẳng định sai:
A Hàm số đa thức liên tục trên ¡ .
B. Hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [a b; ] nếu nó liên tục trên khoảng (a b; ) .
C Hàm số y= f x( ) liên tục tại điểm x nếu 0 lim0 ( ) ( )0
x x f x f x
.
D Hàm số y= f x( ) liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó.
Lời giải
FB tác giả: Thầy Hoa
Hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [a b; ] nếu nó liên tục trên khoảng (a b; )
và
( ) ( )
lim
x a+ f x f a
, lim ( ) ( )
x b- f x f b
Câu 5 [1D5-1.1-1] Cho hàm số y f x
có đạo hàm thỏa mãn f 2 1.
Giới hạn
2
2 lim
2
x
f x f x
1
2
Lời giải.
FB tác giả: Thúy nguyễn
Chọn C
Theo định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm:
“Hàm số y f x
có tập xác định trên khoảng a b ;
và x0 a b ;
Nếu tồn tại giới hạn (hữu
hạn)
0
0 0
lim
x x
f x f x
x x
thì giới hạn gọi là đạo hàm của hàm số tại x ”0
Vậy
2
2
2
x
f x f
f x
Câu 6 [1D5-2.1-1] Đạo hàm của hàm số
4
3
y x x x
là:
A y ' 4 x2 2 x 1 B
2
4
3
C. y ' 4 x2 4 x 1 D y ' 4 x3 4 x 1
Lời giải.
Trang 3FB tác giả: Thúy nguyễn
Chọn C.
Ta có:
y x x x x x x x
Câu 7 [1D5-1.1-2] Gọi x D là số gia của x tại 6
, khi đó công thức tính đạo hàm hàm số y sin x
tại x 6
bằng định nghĩa là:
x
D
x
D .
x
D
x
D .
Lời giải
Ta có:
yf x f x
2
x
D
Vì
0
sin 2
2
x
x x
D
D D
y
x
Câu 8 [1D5-2.1-1] Cho hàm số
1
x y x
Giá trị y 0
bằng
Lời giải
FB tác giả: Thom Nguyen
Ta có:
1
x y x
3
1
x
Câu 9 [1D5-2.1-1] Đạo hàm của hàm số f x( ) x25x bằng biểu thức nào sau đây?
1
x
5
x
x
Lời giải
FB tác giả: Thom Nguyen
Trang 4Ta có: f x( ) x25x
2
5
f x
x
Câu 10 [1D5-2.1-1] Đạo hàm của hàm số f x x x3 1
bằng
A. f x ' x4 x3 B. f x ' 4 x4 3 x3.
C f x ' 3 x3 4 x2
D f x ' 4 x3 3 x2
.
Lời giải
FB tác giả: Dung Thùy
Ta có f x x4 x3, suy ra f x ' 4 x3 3 x2.
Câu 10 [1D4-3.3-2] Cho hàm số
khi 1 1
x x
x
Xác định a để hàm số liên tục tại
điểm x 1.
Lời giải
FB tác giả: Hạ Kim Cương
Tập xác định D R
Ta có f 1 1 2 a
2
1
x
Hàm số đã cho liên tục tại x 1
Câu 11 [1D5-2.1-2] Với x 0, đạo hàm của hàm số f x x 1
x
bằng
2
x
f x
x x
2
x
f x
2
x
f x
x x
.
Lời giải
FB tác giả: Dung Thùy
Ta có
f x
x
2
x x
2
x x x x
2
x
x x
.
Trang 5Câu 11 [1D5-2.1-1] Hàm số
1 1
x y x
có đạo hàm là
2 '
1
y x
1 '
1
y x
2 '
1
y x
1 '
1
y x
.
Lời giải
FB tác giả: Lê Hiền
Ta có:
'
1
y
x
1
x
2 1
x
Câu 12 [1D5-3.1-1] Cho f x sinxcosx
Khi đó
' 6
f
bằng
A.
3 1 2
3 1 2
.
C
3
1
2
Lời giải
FB tác giả: Dung Thùy
Ta có f x ' cos x sin x
Do đó
f
3 1 2
.
Câu 13 [1D5-3.1-1] Đạo hàm của hàm số y=3sinx+5
là
A y¢=3cosx. B. y¢=- 3cosx C y¢=cosx. D y¢=3cosx+5.
Lời giải
FB tác giả: viethoang
Ta có: y=3sinx+5Þ y¢=(3sin )x ¢ ¢+5 =3cos x.
Câu 14 [1D5-3.1-1] Đạo hàm của hàm số ycos 2 sinx x là
A. y cos 2x sinx B. y 2sin 2 cosx x cos 2 cosx x.
C y 2sin 2 cosx x cos sin 2x x D. y 2sin 2 sinx xcos 2 cosx x.
Lời giải
FB tác giả: viethoang
Trang 6Ta có : ycos 2 sinx x
cos 2 sin cos 2 sin
2sin 2 sinx xcos 2 cosx x
Câu 15 [1D5-3.1-2] Hàm số
sin cos cos sin
y
có đạo hàm bằng
A
2
2
.sin 2 (cos sin )
x x x
2
.sin (cos sin )
x x x
2
2
.cos 2 (cos sin )
x x x
2
cos sin
x
x x x
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Khải Hoàn
Ta có
cos sin
y
x x x
cos sin
x x x
2
cos sin
x
x x x
Câu 16 [1D5-3.1-1] Đạo hàm của hàm số y sin 3 x 5cos 4 x 2021 là
A 3cos 3x 20sin 4x B 3cos3x20sin 4x2021.
C 3cos 3x20sin 4x D cos3x5sin 4x.
Lời giải
FB tác giả: Hang tuyet
Ta có: y sin 3 x 5 cos 4 x 2021 3 x cos3 x 5 4 x sin 4 x
3cos3x 20sin 4x
Câu 17 [1D5-3.1-2] Đạo hàm của hàm số y sin 22 x là:
Lời giải
FB tác giả: Trần Anh Tuấn
Ta có: y ' (sin 2 )' 2 x
2sin 2 (sin 2 ) 'x x
2sin 2 cos 2x x 2x
sin 4 2 x
2sin 4x
Trang 7Câu 18 [1D5-2.6-2] Cho chuyển động được xác định bởi phương trình s3t34t2 t, trong đó t
được tính bằng giây và s được tính bằng mét Vận tốc của chuyển động khi t 4 s bằng
A 175 / m s B 41 / m s C 176 / m s D 20 / m s
Lời giải
FB tác giả: Huyền Đào
Ta có v s 9 t2 8 1 t
Vận tốc của chuyển động khi t 4 s bằng v 4 9.42 8.4 1 175 m s /
.
Câu 19 [1D5-2.1-1] Tính đạo hàm của hàm số
2 1
x y x
2 1
y x
2 1
y x
2 1
y x
2 1
y x
Lời giải
2
x
.
Câu 20 [1D5-2.4-1] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 4 x2 tại điểm có hoành 5
độ x 1
A y 4 x 6 B y 4 x 2 C y 4 x 6 D y 4 x 2.
Lời giải
Ta có y 4 x3 8 x , y 1 4
Điểm thuộc đồ thị đã cho có hoành độ x là: 1 M 1;2
Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M 1;2
là:
1 1 2
y y x y 4 x 1 2 y4x6.
Câu 21 [1H3-1.1-1] Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Số đo góc giữa vectơ AB và AC
bằng:
Lời giải
Người làm: Thu Huyền ; Fb:Thu Huyền.
Trang 8Ta có AB AC , BAC
.
Vì tam giác ABC đều cạnh a nên BAC 600
Vậy góc giữa vectơ AB
và AC
bằng 60o.
Câu 22 [1H3-2.1-1] Trong không gian cho đường thẳng và điểm O Qua O có mấy đường thẳng
vuông góc với ?
Lời giải
Người làm: Thu Huyền ; Fb:Thu Huyền.
Chọn C
Câu 23 [1H3-4.2-2] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều và mặt bên SAB vuông góc với
mặt phẳng đáy ABC
Gọi H là trung điểm của AB
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A ACSAB . B CH SAB . C BC SAB . D SAABC .
Lời giải
FB tác giả: Hữu Quốc
Trang 9A C
B
S
H
Vì ABC đều mà H là trung điểm AB nên CH AB
Mà SAB ABC AB
và SAB ABC
nên CHSAB
Câu 24 [1H3-3.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA ^ ( ABCD ) và
2
SA = a Khi đó tang của góc giữa SC và ( SAB )
bằng
A
2
5
1
1 2
Lời giải
FB tác giả: Duyên Vũ
S
Vì SA ^ ( ABCD ) Þ SA ^ BC ( 1)
Vì ABCD là hình vuông Þ AB ^ BC (2)
Từ (1) và (2) Þ BC ^ ( SAB ) Þ SB là hình chiếu của SC trên ( SAB )
.
·
(SC SAB, ) (SC SB· , )
Vì BC ^ ( SAB ) Þ BC ^ SB Þ V SBC vuông tại B Þ ( SC SB · , ) = BSC ·
SA ^ ABCD Þ SA ^ AB Þ V SAB
vuông tại AÞ SB = AB2+ SA2 = a 5 .
Trang 10Ta có
tan
5 5
BSC
SB a
Câu 25 [1H3-4.2-2] Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác cân tại ' ' ' A Gọi I là trung
điểm của BC
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A A BC' ABC . B A AI' BCC B' '
C A AI ' ABB A ' '
Lời giải
FB tác giả: Hữu Quốc
I
B'
B
Vì I là trung điểm của BC trong tam giác cân ABC nên AI BC 1
Mà lăng trụ ABC A B C là lăng trụ đứng nên ' ' ' A A' BC 2
Từ 1 & 2 A AI' BCC B' ' BC
Câu 26 [1H3-5.3-1] Cho hình chóp S ABC. có SAABC
, SA4a và ABC đều cạnh a Gọi M
là trung điểm của SB Khoảng cách từ M đến ABC bằng
A
3 2
a
Lời giải
FB tác giả: phuongnguyen
Trang 11Gọi N là trung điểm AB
Ta có: MN SA// mà SA ABC MN ABC tại N
2
d M ABC MN SA a
Câu 27 [1D5-2.3-2] Phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số y x 3 tại điểm có hệ số góc bằng 3 là
Lời giải
FB tác giả: Hạnh Tiết Tiết
Ta có: y 3 x2.
Gọi M x y 0; 0
là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến và đồ thị hàm số y x 3.
Do f x 0 3
Nên ta có phương trình:
Vậy phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 3 là y3x 2;y3x2.
Câu 28 [1D4-2.7-2] Với a, b là hai số thực dương, tính
2
3 2021 lim
5
x
ax x A
bx
A
a A b
a A
b
.
a
A
.
Lời giải
Trang 12Ta có:
lim
5
x
ax x A
bx
2
3 2021 lim
5
x
x a
x x
x b x
2
3 2021 lim
5
x
x a
x x
x b x
2
3 2021 lim
5
x
a
b x
b
Câu 29 [1H3-2.3-3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật Các tam giác
, ,
SAB SAD SAC là các tam giác vuông tại A Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SC và
BD biết SA a 3 , AB a , AD3a
A
1
3
4
8 130
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Chí Thành
M
O
C B
S
Ta có các tam giác SAB SAD SAC, , là các tam giác vuông tại A.
Nên SA AB SA , AD SA ABCD
Gọi OACBD Và M là trung điểm của SA Do đó OM / /SC ( tính chất đường trung
bình) hay SC / / MBD
nên SC BD , OM BD , MOB
Có
,
BM AM AB AB a
BD AC AD DC a a a
SC AC SA a a a
Trang 13SC a
MO
,
10
BD a
BO
Áp dụng định lý cosin trong tam giác MOB.
Ta được BM2 OM2 OB2 2 OM OB . .cos MOB
cos
MOB
OM OB
Câu 30 [1D4-3.3-2] Cho hàm số
3
8 khi 2 2
1 khi 2
x
x
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m
để hàm số liên tục tại x 2.
A.
17 2
m
15 2
m
13 2
m
11 2
m
.
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Văn Minh ; Fb: Nguyễn Văn Minh
Ta có: Hàm số f x
xác định trên
3
2
8
2
x
x
(có thể dùng MTCT để tính giới hạn của hàm số)
Để f x
liên tục tại x 2 thì
2
2 1 12
2
.
Câu 31 [1H3-3.3-2] Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông
cân tại B , ABBCa, cạnh bên AA ' a 6 Góc tạo bởi A C' và ABC
bằng
Lời giải
FB tác giả: Thanh bui
Dễ thấy AC là hình chiếu vuông góc của ' A C trên mặt phẳng ABC nên góc tạo bởi A C'
và ABC
là ' A CA
Ta có: AC AB2BC2 a2a2 a 2.
Trang 14Suy ra
2
.
Câu 32 [1D4-2.6-1] Giới hạn lim 4 3 2 2 2021
bằng
Lời giải
Câu 33 [1H3-4.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a , cạnh bên
SA vuông góc với đáy và SA a Góc giữa hai mặt phẳng SAD
và SBC
bằng:
Lời giải
FB tác giả: Phùng Đức Cường
Ta có: SBC SAD Sx BC // // AD
Ta chứng minh được BC SAB BC SB Sx SB
Lại có: SA ABCD SA AD SA Sx
Vậy góc giữa mặt phẳng SBC
và SAD
là góc BSA 45
Câu 34 [1D4-2.3-2] Tính giá trị của
2 1
lim
1
x
L
x
Lời giải
Fb tác giả: Hồng Lê
Trang 15Ta có:
2
Câu 35 [1H3-5.3-3] Cho lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a ,
3
AD a Hình chiếu vuông góc của A lên ABCD
trùng với giao điểm của AC và BD Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng A BD
và B D C
a
3 2
a
3 6
a
.
Lời giải
D'
O A
D
A'
H
Ta có A BD // B D C
nên khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó là
d C A BD d A A BD
( do O là trung điểm của AC
Kẻ AH BD tại H Ta có AH BD và AH A O nên AH A BD
hay
AH d A A BD
2
a AH
Vậy khoảng cách giữa hai mặt phẳng A BD
và B D C
là
3 2
a
.
II TỰ LUẬN
Câu 36 [1D4-3.6-3] Cho số thực a, b , c thỏa mãn
a b c
a b c
trình x3ax2bx c 0?
Lời giải
FB tác giả: Trần Thị Vân
Trang 16Đặt f x x3ax2bx c
Khi đó
f x là hàm đa thức liên tục trên .
f
f
có ít nhất một nghiệm trong khoảng 2; 2
lim
x
f
f x
f x 0
có ít nhất một nghiệm trong khoảng 2; .
lim
x
f
f x
f x 0
có ít nhất một nghiệm trong khoảng ; 2
Mà f x 0
là phương trình bậc ba nên f x 0
có nhiều nhất 3 nghiệm.
Vậy f x 0
có đúng 3 nghiệm.
Câu 37 [1H3-4.3-3] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,
cạnh ABa,
2
AA a Gọi I M, lần lượt là trung điểm các cạnh BC và CC.
a) Chứng minh rằng AIA BCC B
và B C AIM
b) Gọi là góc giữa mp A BC
và mp ABC
Tính sin .
Lời giải
a 2
a
M
I
B
A
C'
A'
B'
C
a) Ta có AI BCC B AIA BCC B
Ta có AI BCC B
nên B C AI Mặt khác B C IM vì BCC B là hình vuông.
Vậy B C AIM
b) Ta có A A ABC
và AI BC nên ·A BC , ABC ·AIA
Trang 17
2 2 2
2
A I AA AI a A I a
sin
5 10
2
AA a AIA
A I
a
Câu 38 [1H3-5.4-3] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, các mặt bên
,
SAB SBC là những tam giác vuông tại A và C
a) Chứng minh rằng: AC SB
b) Biết AB , a ABC 120
và góc giữa mặt phẳng SAC
và mặt phẳng đáy bằng 45
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a .
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Tân Quang
I B
H
C
A
S
K
a) Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC
Ta có
SH ABC
SC BC
Tương tự BAHA.
Suy ra HAB HCB HA HC
Khi đó HB là đường trung trực của đoạn AC
Do đó HB AC
Lại có SH AC AC SBH
Trang 18Suy ra AC SB
b) Gọi I là giao điểm của BH và AC Ta có I là trung điểm của AC
Ta có .cos 60 2
a
BI BC
,
3 2
2 cos 60
BH a HI
.
Mặt khác
HI AC
Do đó góc giữa hai mặt phẳng SAC , ABC SI HI , SIH 45
Suy ra
3 tan 45
2
a
SH HI
và
2
a
SB SH HB
.
Kẻ IK SB thì IK là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau AC và SB
Ta có
3
2
a a
IK
a
.
Vậy khoảng cách cần tìm là
3 10
a
.
Cách 2 <Nguyễn Viết Hòa>
a) Từ giả thiết suy ra SAB và SCB là hai tam giác vuông bẳng nhau, suy ra tam giác SAC
cân tại S .
Gọi I là trung điểm của AC suy ra AC SI AC SBI AC SB
AC BI
Trang 19b) Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC H thuộc đường thẳng BI
Ta có
BC SH
BC HC
BC SC
, tương tự BAHA, kết hợp với giả thiết suy ra tam giác
HAC
đều, cạnh AC 2 IA a 3
và 2
HB HI IB a
Gọi D và K lần lượt là hình chiếu của H và I trên SB
1 4
IK HD
và IK d AC SB ,
.
Ta có góc giữa hai mặt phẳng SAC
và ABC
bằng
45
2
a SIH SH HI
HD SH HB .