Tiết dạy 60 Bài d y ÔN T P CH NG VI ạy ÔN TẬP CHƯƠNG VI ẬP CHƯƠNG VI ƯƠNG VI I M C TIÊU ỤC TIÊU 1 Ki n th c ến thức ức Ôn t p ki n th c ch ng VIập kiến thức chương VI ến thức chương VI ức chương VI[.]
Trang 1Tiết dạy: 60 Bài d y: ÔN T P CH ạy: ÔN TẬP CHƯƠNG VI ẬP CHƯƠNG VI ƯƠNG VI NG VI
I M C TIÊU: ỤC TIÊU:
1 Ki n th c: ến thức: ức:
Ôn t p ki n th c chập kiến thức chương VI ến thức chương VI ức chương VI ương VIng VI: công th c c ng, công th c nhân đôi, côngức chương VI ộng, công thức nhân đôi, công ức chương VI
th c h b c, công th c bi n đ i t ng thành tích, tích thành t ng.ức chương VI ạ bậc, công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng ập kiến thức chương VI ức chương VI ến thức chương VI ổi tổng thành tích, tích thành tổng ổi tổng thành tích, tích thành tổng ổi tổng thành tích, tích thành tổng
2 Kĩ năng:
Bi n đ i thành th o các công th c lến thức chương VI ổi tổng thành tích, tích thành tổng ạ bậc, công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng ức chương VI ượng giác.ng giác
V n d ng các công th c trên đ gi i bài t p.ập kiến thức chương VI ụng các công thức trên để giải bài tập ức chương VI ể giải bài tập ải bài tập ập kiến thức chương VI
3 Thái đ : ộ:
Luy n tính c n th n, t duy linh ho t.ện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt ẩn thận, tư duy linh hoạt ập kiến thức chương VI ư ạ bậc, công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng
4 Năng l c hình thành và phát tri n h c sinhực hình thành và phát triển ở học sinh ể giải bài tập ở học sinh ọc sinh
Năng l c gi i quy t v n đực hình thành và phát triển ở học sinh ải bài tập ến thức chương VI ấn đề ề
Năng l c t duyực hình thành và phát triển ở học sinh ư
Năng l c làm vi c nhóm.ực hình thành và phát triển ở học sinh ện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt
II CHU N B : ẨN BỊ: Ị:
Giáo viên: Giáo án H th ng bài t p.ện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt ống bài tập ập kiến thức chương VI
H c sinh: ọc sinh: SGK, v ghi Ôn t p toàn b ki n th c chở học sinh ập kiến thức chương VI ộng, công thức nhân đôi, công ến thức chương VI ức chương VI ương VIng VI
PH ƯƠNG VI NG PHÁP: thuy t trình k t h p g i m v n đáp ết trình kết hợp gợi mở vấn đáp ết trình kết hợp gợi mở vấn đáp ợp gợi mở vấn đáp ợp gợi mở vấn đáp ở vấn đáp ấn đáp
III.T CH C HO T Đ NG D Y VÀ H C: Ổ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: ỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: ỘNG DẠY VÀ HỌC: ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: ỌC:
1 n đ nh t ch c Ổ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: ịnh tổ chức ổ chức ức : Ki m tra sĩ s l p.ể giải bài tập ống bài tập ớp
2 Ki m tra bài cũ: ểm tra bài cũ: (L ng vào quá trình ôn t p)ồng vào quá trình ôn tập) ập kiến thức chương VI
H
Đ
3 N i dung bài d y: ội dung bài dạy: ạy: ÔN TẬP CHƯƠNG VI
HO T Đ NG KH I Đ NGẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG ỘNG KHỞI ĐỘNG ỞI ĐỘNG ỘNG KHỞI ĐỘNG
TL Ho t đ ng c a Giáo viên ạy: ÔN TẬP CHƯƠNG VI ội dung bài dạy: ủa Giáo viên - H c sinh ọc sinh N i dung ội dung bài dạy:
10
'
H1 N i c t 1 v i c t 2 đ đống bài tập ộng, công thức nhân đôi, công ớp ộng, công thức nhân đôi, công ể giải bài tập ượng giác.c công th c đúng.ức chương VI
2
2
(5)
(6)
a
a
( ) cos 2
Đ1 A-3 B-5 C-7 C-8 D-2 E-4
sina+ cosa=√2 sin (a+ π
sina−cosa=√2 sin (a− π
sin 2 a=2sin a cosa
⇒sin 4 a=2 sin2 a cos2 a
sin (a−b )=sina cosb−cosa sinb
1 H th ng l i công th c c ng.ện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt ống bài tập ạ bậc, công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng ức chương VI ộng, công thức nhân đôi, công
*cos(α ± β)=cos cosβ ∓sinsinβ
*sin(α ± β)=sin cosβ ± sinβcosβ
*tan( +β) =1−tan α tan β tan α+ tan β
*tan( -β) = 1+ tan α tan β tan α−tan β
2 H th ng l i công th c nhân đôiện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt ống bài tập ạ bậc, công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng ức chương VI cos2 = cos2-sin2
=2cos2 -1
=1 - 2sin2 sin2 = 2sincos tan2
3 H th ng l i công th c h b cện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt ống bài tập ạ bậc, công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng ức chương VI ạ bậc, công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng ập kiến thức chương VI Sin2 = 2
2 cos
Trang 2cos ( a−b )=cosa cosb+sina sinb
tan2 =
1 /1
10
10
=2
HO T Đ NG LUY N T P ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: ỘNG DẠY VÀ HỌC: ỆN TẬP ẬP CHƯƠNG VI
TL Ho t đ ng c a Giáo viên ạy: ÔN TẬP CHƯƠNG VI ội dung bài dạy: ủa Giáo viên - H c sinh ọc sinh N i dung ội dung bài dạy:
15
' H1 Chia l p thành 2 nhóm l n, m i bàn là nhóm nh th c hi n bài toán ỏ thực hiện bài toán ớp thành 2 nhóm lớn, mỗi bàn là ực hiện bài toán ện bài toán SGK trang 155 ýớp thành 2 nhóm lớn, mỗi bàn là ỗi bàn là
a+c
a/2 sin 2 α−sin 4 α
2sin 2 α+ sin 4 α
c /sin(π4−α)+c os(π4−α)
nhận xét, hoàn chỉnh lời giải
Gi i bài t p 4/155ải bài tập ập kiến thức chương VI
1 Rút g n bi u th c ọc sinh ểm tra bài cũ: ức
a/
2sin 2 α+ sin 4 α
2 sin2 α +2 sin2 α cos2 α
2 sin2 α (1+cos 2 α)
Cách 1: Áp d ng CT h b cụng các công thức trên để giải bài tập ạ bậc, công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng ập kiến thức chương VI
2
x
Cách 2: Áp d ng CT nhân đôi.ụng các công thức trên để giải bài tập
2x
c /C=
π
¿√2
c os(π4−α)=cosπ
π
¿√2
HO T Đ NG C NG C ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: ỘNG DẠY VÀ HỌC: ỦNG CỐ Ố
H2 Chọn đáp án đúng và trình bài lời giải cho mỗi
câu trắc nghiệm.
Đ2
Câu 1: Đáp án A
Nhân phân phối rút gọn
A=cot2α−sin2α cot2α+1−cot2α
2.Ch n đáp án đúng và trình bài ọc sinh
l i gi i ời giải ải.
Câu 1 : Đ n gi n bi u th cơng VI ải bài tập ể giải bài tập ức chương VI
đượng giác.c
A Asin2 x B Acos2 x
Trang 3=1- sin2α co s
2
α
2
α
Câu 2: A.
GV: Nhấn mạnh cách nhớ công thức
Câu 3: C
GV: Nhấn mạnh cách nhớ công thức
tan tan
1 tan tan
a b
Câu 4: Đáp án B
GV nhấn mạnh cách nhớ công thức.
Câu 5: Đáp án C
Áp dụng công thức
sin (α ± β )=sin α cos β ± c osα sin β)
sin (−α )=−sin α
Gợi ý:
sin(α−1 70)c os(α +130)−sin(α +1 30)c os(α−170)
¿sin(α−1 70)c os(α +130)−c os(α−1 70)sin(α+1 30)
¿sin(¿α−170
−α−1 30
2
Câu 6: Đáp án
Cách 1: Dùng công thức cộng
1−tan α tan β
Thế giátrịtính được
tan( α+β )=1 ⇒α + β= π
4
Câu 7: Đáp án D
Biến đổi đưa về cùng góc lượng giác α
Vậy
¿1
4α
Câu 8: Đáp án C
Áp dụng CT cộng
C.A – sin2 x D A – cos2 x
Câu 2: Trong các công th c sau,ức chương VI công th c nào đúng?ức chương VI
A cos (a−b)=cosa cosb+sina sinb
B cos (a+b )=cosa cosb+sina sinb
C sin (a−b)=sina cosb+cosa sinb
D sin( a+b)=sina cosb−cosa sinb
Câu 3: Trong các công th c sau,ức chương VI công th c nào đúng?ức chương VI
A tan (a−b)= tan a+ tanb
1−tan a tan b
B tan (a−b)=tan a−tan b
C tan( a+b)= tan a+tanb
1−tan a tan b
D tan (a−b)=tan a+tan b
Câu 4:Trong các công thức sau, công
thức nào sai?
a+b
2 cos
a−b
B cos a – cosb=2 sin a+b
2 sin
a−b
a+b
2 cos
a−b
D sin a – sin b=2 cos a+ b2 sin a−b
Câu 5: Rút g n bi u th c :, taọc sinh ể giải bài tập ức chương VI
đượng giác.c : sin(α−1 70)c os(α +130)−sin(α 130)c os(α−170)
C
1 2
D
1 2
Câu 6: Cho hai góc nhọn a và b với
3
A π
3 B π
4 C π
6 D 2 π
Câu 7: Biểu thức sin
2
Trang 4sin (a−b )=sin a cosb−cos a sin b
Tính cos a; sin b ;cosb
π
2⇒ cosa>0)
co s2b ⇒ cos b=
√1+(1125 )2
13
⇒sin b=√1−cos2b= 5
13
17;sin b=
5
13;cos b=
12 13
Thế vào công thức
221 Câu 9: Chọn C
Vì 0< A , B<π nên sin A>0, sin B>0 Do đó:
¿−4
5
có kết quả rút gọn bằng:
A 2 tan4α B 12tan4α.
C 2 cot4α
D 1
4
α
Câu 8: Nếu biết sin a= 8
17, tan b=
5 12
A 20
−20
21
22
Câu 9: Tam giác ABC có cos A=4
56
16
36
IV C NG C , H ỦNG CỐ Ố ƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ NG D N T H C NHÀ ẪN TỰ HỌC Ở NHÀ Ự HỌC Ở NHÀ ỌC: Ở NHÀ
1 C ng c : ủa Giáo viên ố:
Nh n m nh cách v n d ng các công th c lấn đề ạ bậc, công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng ập kiến thức chương VI ụng các công thức trên để giải bài tập ức chương VI ượng giác.ng giác
2 H ướng dẫn tự học ở nhà ng d n t h c nhà ẫn tự học ở nhà ự học ở nhà ọc sinh ở vấn đáp
Bài tập 4 (b+d) (SGK trang 155)
Bài tập 8(SGK trang 156), BT phát thêm
RÚT KINH NGHI M, B SUNG: ỆN TẬP Ổ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: