1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 15 tiet 2 ôn tập chương i gv 2

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương 1 (tiết 2)
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Ôn tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 380,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mọi số tự nhiên đều là bội của 1.. Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ?. Khi đ

Trang 1

§ 15: ÔN TẬP CHƯƠNG 1 (tiết 2)

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số chia hết cho 2;3 và 5 là

Đáp án: A

Câu 2 Giá trị của x để 23 ,(x x  ) chia hết cho 3 là

A. x  3 B. x  4 C x  6 D x 9

Đáp án: B

Câu 3.Giá trị của x y  , để số x y54 chia hết cho 2; 3; 5; 9 là

A. x  , 3 y 6 B. x  , 5 y 4

C x  , 7 y 2 D x 9, y  0

Đáp án: D

Câu 4.Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên x để 235 ,x x  chia hết cho 2 là

Đáp án: A

Câu 5.Tổng (hiệu) nào sau đây chia hết cho 5?

A 10x y x y ,( ,   ) B. x100 ,( ,y x y  )

C. 2000 x y x y, ( ,   ) D. 10x15 ,( ,y x y  )

Đáp án: D

Câu 6.Cho a3,b3, ( ,a b  ) Số nào sau đây chia hết cho 3?

A a bB a b b C.a3b D.a5b

Đáp án: C

Câu 7.Tập hợp các bội chung của 15 và 18 nhỏ hơn 200 là

A.0; 45; 90; 120  B. 0; 45; 90; 120; 180 

C. 0; 90; 180  D.0; 60; 90; 120 

Đáp án: C

Câu 8.Số x là ước chung của số a và số b nếu

A.x Ư a và x B b   B. x Ư a và x Ư b

C. x Ư a và x Ư b D. x Ư a và x Ư b

Đáp án: B

Câu 9.Chọn câu trả lời sai

A. 5ƯC35,120  B. 24BC3, 4

C. 7 ƯC35,120  D. 12ƯC36,120 

Đáp án: D

Trang 2

Câu 10 Ước chung lớn nhất của 84 và 168 là

Đáp án: D

Câu 11 Chọn khẳng định sai

A Mọi số tự nhiên đều là bội của 1

B. Nếu a m và a n thì a là bội chung nhỏ nhất của m n, .

C. Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó

D. Số 0 là bội của tất cả các số tự nhiên thuộc tập hợp 

Đáp án: B

B TỰ LUẬN

Câu 1 Tìm các chữ số x y, , biết:

a) 3 401x y chia hết cho 2; 3 và 5 b) 23 18x y chia hết cho 2; 5 và 9

Đáp án:

a) x1; 4; 7 ;  y0 b) x4; 7 ;  y0

b) a 3.4.5 3.47 thì aP c) b 345.131 760 thì bP

Đáp án:

a)    ; ; ; b) c) 

Câu 3. Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a) A x|108 , 240 và xx x5 b) Bx |x 4, 6, 10 và x x x 200

Đáp án:

a) x 1; 2; 3; 4 . b) x 0; 60; 120; 180 .

Câu 4 Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 56 x , 96 x và 5x25

b) x ƯC70,84 và  x 8

c) 15, 35, 42xxx và 250x850

d) x   , 1 35 x   và 1 52 1000x2000

Đáp án:

a) x 8 b) x 14 c)x 420; 630; 840 . d) x 1821.

Câu 5 Một lớp 6 có 24 nữ và 20 nam được chia thành các tổ sao cho số nam và số nữ được chia

đều vào các tổ Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó số nam và nữ trong mỗi tổ

là bao nhiêu?

Đáp án: Chia được nhiều nhất 4 tổ, mỗi tổ gồm 6 nam và 5 nữ

Câu 6 Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó

Biết số sách trong khoảng 200 đến 500 Tìm số sách

Trang 3

Đáp án: Số sách là 360 cuốn.

Câu 7 Rút gọn các phân số sau để được phân số tối giản (có sử dụng ước chung lớn nhất):

a) 28

30

52

66

220.

Đáp án: Sử dụng ước chung lớn nhất để thu gọn phân số

Câu 8 Thực hiện phép tính (có sử dụng bội chung nhỏ nhất):

a) 4 7 8

5 1 13

9 5 30  . c) 3 5 2

1 1 1

6 8 10  .

Đáp án: a) 3

29

17

47

120.

Câu 9 Khi chia số tự nhiên a lần lượt cho 3; 5; 7 thì được số dư là 2; 4; 6

a) Chứng minh rằng a 1 chia hết cho 3; 5; 7

b) Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất

Câu 10 Tìm số tự nhiên a lớn nhất sao cho 13; 15; 61 chia a đều dư 1.

Đáp án: a 11894

Ngày đăng: 29/10/2023, 17:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w