ụng từ ngữ chỉ ển năng lực văn học: ếng Việt Tăng ạt động của ử dụng từ ngữ chỉ ụng từ ngữ chỉ ảo quản các đồ vật đó.. B i dếng Việt Tăng ực văn học: ảo quản các đồ vật đó.. Kh i đ ng ở
Trang 1TU N 5 ẦN 5
Ti ng Vi t (Tăng)ếng Việt (Tăng) ệt (Tăng)
Luy n t p: M r ng v n t v đ v t ện tập: Mở rộng vốn từ về đồ vật ập: Mở rộng vốn từ về đồ vật ở rộng vốn từ về đồ vật ộng vốn từ về đồ vật ốn từ về đồ vật ừ về đồ vật ề đồ vật ồ vật ập: Mở rộng vốn từ về đồ vật
I YÊU C U C N Đ T: ẦN 5 ẦN 5 ẠT:
1 Năng l c đ c thù ực đặc thù ặc thù.
- C ng c cho HS v n t ng v đ v t.ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ừ ngữ về đồ vật ữ về đồ vật ề đồ vật ồ vật ật
- HS tìm t nói v đ v t mà mình yêu thích HS thêm yêu đ v t trong gia đìnhừ ngữ về đồ vật ề đồ vật ồ vật ật ồ vật ật
và bi t gi gìn b o qu n các đ v t đó.ếng Việt (Tăng) ữ về đồ vật ảo quản các đồ vật đó ảo quản các đồ vật đó ồ vật ật
2 Năng l c chung ực đặc thù.
- Phát tri n năng l c văn h c: ển năng lực văn học: ực văn học: ọc: Bi t ếng Việt (Tăng) s d ng t ng ch ử dụng từ ngữ chỉ ụng từ ngữ chỉ ừ ngữ về đồ vật ữ về đồ vật ỉ đ c đi m, ho t đ ng c aặc điểm, hoạt động của ển năng lực văn học: ạt động của ộng của ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật
c th con v tơ thể con vật ển năng lực văn học: ật vào vi t câu.ếng Việt (Tăng)
3 Ph m ch t ẩm chất ất.
- Chăm ch , tích c c làm bài.ỉ ực văn học:
- Ph m ch t trách nhi m: Gi tr t t , h c t p nghiêm túc.ẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc ất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc ệt (Tăng) ữ về đồ vật ật ực văn học: ọc: ật
II Đ DÙNG D Y H C: Ồ DÙNG DẠY HỌC: ẠT: ỌC:
- GV: Máy tính +ti vi
- HS: B ng conảo quản các đồ vật đó
III CÁC HO T Đ NG D Y H C ẠT: ỘNG DẠY HỌC ẠT: ỌC: :
1 Kh i đ ng: ở rộng vốn từ về đồ vật ộng vốn từ về đồ vật
- Nêu m t s đ v t có trong gia đìnhộng của ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ồ vật ật
em
- Tìm các t ng ch các b ph n cừ ngữ về đồ vật ữ về đồ vật ỉ ộng của ật ơ thể con vật
th con v t ho c các t ng ch đ cển năng lực văn học: ật ặc điểm, hoạt động của ừ ngữ về đồ vật ữ về đồ vật ỉ ặc điểm, hoạt động của
đi m, ho t đ ng c a các b ph n cển năng lực văn học: ạt động của ộng của ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ộng của ật ơ thể con vật
th đó.ển năng lực văn học:
Nh n xét, tuyên dật ươ thể con vậtng, ch t m t số cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ộng của ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật
t ng v đ v t; tác d ng c a chúngừ ngữ về đồ vật ữ về đồ vật ề đồ vật ồ vật ật ụng từ ngữ chỉ ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật
2 Luy n t p ện tập: Mở rộng vốn từ về đồ vật ập: Mở rộng vốn từ về đồ vật
Bài 1: Gi i các ô ch sauảo quản các đồ vật đó ữ về đồ vật
(1) Đ v t có dây ho c bàn phím khiồ vật ật ặc điểm, hoạt động của
đánh phát ra ti ng nh c.ếng Việt (Tăng) ạt động của
(2) Đ v t có lòng sâu, đ n u th cồ vật ật ển năng lực văn học: ất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc ức
ăn
(3) Đ v t đ u ng nồ vật ật ển năng lực văn học: ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ước, có quai,c, có quai,
(4) Đ v t đ quét nhà, sân, ồ vật ật ển năng lực văn học:
(5) Đ v t thồ vật ật ường làm bằng vải, lụa,ng làm b ng v i, l a,ằng vải, lụa, ảo quản các đồ vật đó ụng từ ngữ chỉ
đ cài ho c bu c tóc.ển năng lực văn học: ặc điểm, hoạt động của ộng của
(6) Đ v t thồ vật ật ường làm bằng vải, lụa,ng làm b ng nh a,ằng vải, lụa, ực văn học:
khi th i ho c n vào thì phát ra ti ngổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng ặc điểm, hoạt động của ất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc ếng Việt (Tăng)
đ báo hi u.ển năng lực văn học: ệt (Tăng)
- G i HS đ c yêu c u.ọc: ọc: ầu
- T ch c cho HS ch i dổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng ức ơ thể con vật ước, có quai, ạt động củai d ng gi iảo quản các đồ vật đó
- Nhi u HS nêu: ề đồ vật búp bê, rô b t, t , ốt, tủ, ủ,
g ương, ng,
- HS nêu: l ng, b ng ,tay, chân, ư ụng ,tay, chân,
- HS nêu ý ki n và b sung cho nhau.ếng Việt (Tăng) ổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng
Đ À N
N Ồ I
N Ơ
- HS nêu
- HS ch i (ghi đáp án ra b ng con)ơ thể con vật ảo quản các đồ vật đó
- Đ CH I Ồ Ơ
Trang 2ô ch ữ về đồ vật.
- Yêu c u HS tìm ra t khóa c a các ôầu ừ ngữ về đồ vật ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật
ch ữ về đồ vật
- Em hãy tìm t ng ch b ph n c aừ ngữ về đồ vật ữ về đồ vật ỉ ộng của ật ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật
các đ v t trên.ồ vật ật
GV m r ng thêm m t s t v đở rộng thêm một số từ về đồ ộng thêm một số từ về đồ ộng thêm một số từ về đồ ốt, tủ, ừ về đồ ề đồ ồ
v t và GD HS yêu thích, có ý th c gi ật và GD HS yêu thích, có ý thức giữ ức giữ ữ
gìn b o qu n các đ v t trong gia ảo quản các đồ vật trong gia ảo quản các đồ vật trong gia ồ ật và GD HS yêu thích, có ý thức giữ
đình
Bài 2: Đ t 3-4 câu v đ v t em yêuặc điểm, hoạt động của ề đồ vật ồ vật ật
thích theo m u Ai th nào?ẫu Ai thế nào? ếng Việt (Tăng)
- G i 1 HS đ t 1 câu theo m u Ai thọc: ặc điểm, hoạt động của ẫu Ai thế nào? ếng Việt (Tăng)
nào? nói v đ v t yêu thích.ề đồ vật ồ vật ật
- Theo dõi, ki m tra, nh n xét.ển năng lực văn học: ật
C ng c cho HS đ t câu theo m u Aiủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ặc điểm, hoạt động của ẫu Ai thế nào?
th nào v đ v t yêu thích.ếng Việt (Tăng) ề đồ vật ồ vật ật
3 V n d ng ập: Mở rộng vốn từ về đồ vật ụng
Bài 3: Vi t đo n văn ng n 3-4 câu kếng Việt (Tăng) ạt động của ắn 3-4 câu kể ển năng lực văn học:
v m t đ v t mà em yêu thích.ề đồ vật ộng của ồ vật ật
G i ý: ợi ý:
+ Nó có đ c đi m và ích l i gì?ặc điểm, hoạt động của ển năng lực văn học: ợi ý:
+ Em có suy nghĩ gì v ngề đồ vật ường làm bằng vải, lụa,i đã làm
Ch t: Khi vi t đo n văn nên dùngố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ếng Việt (Tăng) ạt động của
bi n pháp tu t so sánh đ câu văn,ệt (Tăng) ừ ngữ về đồ vật ển năng lực văn học:
- Nh n xét gi h c D n HS v xem l iật ờng làm bằng vải, lụa, ọc: ặc điểm, hoạt động của ề đồ vật ạt động của
bài; có ý th c gi gìn b o qu n đức ữ về đồ vật ảo quản các đồ vật đó ảo quản các đồ vật đó ồ vật
- HS trao đ i nhóm 2, nêu trổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng ước, có quai, ớc, có quai,c l p VD: Đàn piano: máy đàn, dây đàn, bàn phím, thùng đàn, khuôn đàn, dây đàn,
- Tìm hi u yêu c u c a bài.ển năng lực văn học: ầu ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật
- HS nêu trước, có quai, ớc, có quai,c l p
- H c sinh làm vi c cá nhân th c hi nọc: ệt (Tăng) ực văn học: ệt (Tăng) yêu c u c a bài.ầu ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật
- M t s HS đ c bài làm trộng của ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ọc: ước, có quai, ớc, có quai,c l p
L p theo dõi, nh n xét, b sung.ớc, có quai, ật ổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng
- HS đ c và xác đ nh y/c.ọc: ịnh y/c
- H c sinh làm v d a theo g i ý.ọc: ở dựa theo gợi ý ực văn học: ợi ý:
- M t vài HS đ c bài trộng của ọc: ước, có quai, ớc, có quai,c l p L pớc, có quai,
Ví d : ụng ,tay, chân, Em có r t nhi u đ ch i ất nhiều đồ chơi ề đồ ồ ơng, nh ng ư
em thích nh t v n là chú g u bông ất nhiều đồ chơi ẫn là chú gấu bông ất nhiều đồ chơi Chú có b lông màu nâu m m m i, khi ộng thêm một số từ về đồ ề đồ ại, khi
s vào em c m th y nó m n nh ờ vào em cảm thấy nó mịn như ảo quản các đồ vật trong gia ất nhiều đồ chơi ịn như ư nhung Chú khoác trên mình m t b ộng thêm một số từ về đồ ộng thêm một số từ về đồ
y m bò màu xanh trông th t d ếm bò màu xanh trông thật dễ ật và GD HS yêu thích, có ý thức giữ ễ
th ương, ng.Chú g u bông đáng yêu chính ất nhiều đồ chơi
là ng ườ vào em cảm thấy nó mịn như ại, khi i b n thân thi t nh t c a em ếm bò màu xanh trông thật dễ ất nhiều đồ chơi ủ,
Em r t bi t n nh ng ng ất nhiều đồ chơi ếm bò màu xanh trông thật dễ ơng, ữ ườ vào em cảm thấy nó mịn như i đã làm ra chú.
Trang 3dùng trong gia đình.
`
Ti ng Vi t (Tăng)ếng Việt (Tăng) ệt (Tăng)
Luy n t p: So sánh ện tập: Mở rộng vốn từ về đồ vật ập: Mở rộng vốn từ về đồ vật
I YÊU C U C N Đ T: ẦN 5 ẦN 5 ẠT:
1 Năng l c đ c thù ực đặc thù ặc thù.
- C ng c v bi n pháp tu t so sánh Tìm đủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ề đồ vật ệt (Tăng) ừ ngữ về đồ vật ượi ý: c hình nh so sánh và ghi l iảo quản các đồ vật đó ạt động của
đượi ý: c các s v t đực văn học: ật ượi ý: c so sánh v i nhau, xác đ nh đớc, có quai, ịnh y/c ượi ý: ừ ngữ về đồ vật.c t ch s so sánh trongỉ ực văn học: các hình nh đó; v n d ng đ vi t đo n văn có s d ng hình nh so sánh ảo quản các đồ vật đó ật ụng từ ngữ chỉ ển năng lực văn học: ếng Việt (Tăng) ạt động của ử dụng từ ngữ chỉ ụng từ ngữ chỉ ảo quản các đồ vật đó
2 Năng l c chung ực đặc thù.
- Bày t s yêu thích v i nh ng t ng hay, hình nh đ p trong bài.ỏ sự yêu thích với những từ ngữ hay, hình ảnh đẹp trong bài ực văn học: ớc, có quai, ữ về đồ vật ừ ngữ về đồ vật ữ về đồ vật ảo quản các đồ vật đó ẹp trong bài
3 Ph m ch t ẩm chất ất.
- Bi t t gi i quy t nhi m c h c t p B i dếng Việt (Tăng) ực văn học: ảo quản các đồ vật đó ếng Việt (Tăng) ệt (Tăng) ụng từ ngữ chỉ ọc: ật ồ vật ưỡng tình yêu tiếng Việt.ng tình yêu ti ng Vi t.ếng Việt (Tăng) ệt (Tăng)
II Đ DÙNG D Y H C: Ồ DÙNG DẠY HỌC: ẠT: ỌC:
- GV: Ti vi, Máy tính
- HS: V ghiở dựa theo gợi ý
III CÁC HO T Đ NG D Y H C: ẠT: ỘNG DẠY HỌC ẠT: ỌC:
1 Kh i đ ng ở rộng vốn từ về đồ vật ộng vốn từ về đồ vật
- S d ng hình nh so sánh có tác d ngử dụng từ ngữ chỉ ụng từ ngữ chỉ ảo quản các đồ vật đó ụng từ ngữ chỉ
gì?
- GV yêu c u l y ví d minh ho v câuầu ất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc ụng từ ngữ chỉ ạt động của ề đồ vật
văn ho c câu th có s d ng hình nh soặc điểm, hoạt động của ơ thể con vật ử dụng từ ngữ chỉ ụng từ ngữ chỉ ảo quản các đồ vật đó
sánh và nêu rõ nh ng s v t đữ về đồ vật ực văn học: ật ượi ý: c so
sánh v i nhau.ớc, có quai,
Ch tốn từ về đồ vật : hình nh so sánh g m: s v t 1 + ảo quản các đồ vật trong gia ồ ự vật 1 + ật và GD HS yêu thích, có ý thức giữ
t so sánh + s v t 2 (2 s v t ph i có nét ừ về đồ ự vật 1 + ật và GD HS yêu thích, có ý thức giữ ự vật 1 + ật và GD HS yêu thích, có ý thức giữ ảo quản các đồ vật trong gia
t ương, ng đ ng) ồ
2 Luy n t p ện tập: Mở rộng vốn từ về đồ vật ập: Mở rộng vốn từ về đồ vật
- HS th o lu n theo c p, tr l iảo quản các đồ vật đó ật ặc điểm, hoạt động của ảo quản các đồ vật đó ờng làm bằng vải, lụa, câu h i.ỏ sự yêu thích với những từ ngữ hay, hình ảnh đẹp trong bài
- M t s h c sinh trình bày trộng của ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ọc: ước, có quai,c
l p.ớc, có quai,
Bài 1 Ghi l i nh ng hình nh so sánhạt động của ữ về đồ vật ảo quản các đồ vật đó
trong đo n văn sau:ạt động của
“T xa nhìn l i, cây g o s ng s ngừ ngữ về đồ vật ạt động của ạt động của ừ ngữ về đồ vật ữ về đồ vật
nh m t tháp đèn kh ng l Hàng ngànư ộng của ổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng ồ vật
bông hoa là hàng ngàn ng n l a h ngọc: ử dụng từ ngữ chỉ ồ vật
n n trong xanh T t c đ u lóng lánh,ếng Việt (Tăng) ất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc ảo quản các đồ vật đó ề đồ vật
lung linh trong n ng ắn 3-4 câu kể ”
- Gi i thi u v cây g o (Chi u màn hình tiớc, có quai, ệt (Tăng) ề đồ vật ạt động của ếng Việt (Tăng)
vi)
- Cho HS làm bài theo nhóm đôi
- T ch c báo cáoổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng ức
Đáp án:
+ cây g o s ng s ng nh m t tháp đènạt động của ừ ngữ về đồ vật ữ về đồ vật ư ộng của
kh ng lổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng ồ vật
- HS xác đ nh yêu c uịnh y/c ầu
- 2 HS đ c đo n vănọc: ạt động của
- HS quan sát, l ng ngheắn 3-4 câu kể
- Th o lu n nhóm đôiảo quản các đồ vật đó ật
- 1 nhóm báo cáo k t qu trếng Việt (Tăng) ảo quản các đồ vật đó ước, có quai,c
l p.ớc, có quai,
- Nhóm khác nh n xét, b sung ýật ổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng
ki n.ếng Việt (Tăng)
Trang 4l a h ng tử dụng từ ngữ chỉ ồ vật ươ thể con vậti
+ hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh
n n trong xanhếng Việt (Tăng)
Ch t:ốn từ về đồ vật S d ng hình nh so sánh ử dụng hình ảnh so sánh ụng ,tay, chân, ảo quản các đồ vật trong gia giúp cho
hình nh, s v t đ ảo quản các đồ vật trong gia ự vật 1 + ật và GD HS yêu thích, có ý thức giữ ược nói đến dễ hiểu, c nói đ n d hi u, ếm bò màu xanh trông thật dễ ễ ểu,
sinh đ ng, g i c m và h p d n h n ộng thêm một số từ về đồ ợc nói đến dễ hiểu, ảo quản các đồ vật trong gia ất nhiều đồ chơi ẫn là chú gấu bông ơng,
Bài 2 Tìm nh ng s v t đữ về đồ vật ực văn học: ật ượi ý: c so sánh v iớc, có quai,
nhau trong nh ng hình nh so sánh v aữ về đồ vật ảo quản các đồ vật đó ừ ngữ về đồ vật
tìm đượi ý: ở dựa theo gợi ý.c BT1
- Cho HS làm bài vào v (g ch dở dựa theo gợi ý ạt động của ước, có quai,i
nh ng s v t đữ về đồ vật ực văn học: ật ượi ý: c so sánh v i nhau).ớc, có quai,
- Ch a bài, ch t đáp án đúng.ữ về đồ vật ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật
- Cho HS xác đ nh thêm các t so sánhịnh y/c ừ ngữ về đồ vật
trong m i hình nh.ỗi hình ảnh ảo quản các đồ vật đó
+ Ngoài nh ng t so sánh này, còn có thữ về đồ vật ừ ngữ về đồ vật ển năng lực văn học:
s d ng nh ng t so sánh nào?ử dụng từ ngữ chỉ ụng từ ngữ chỉ ữ về đồ vật ừ ngữ về đồ vật
C ng c v s v t đủ, ốt, tủ, ề đồ ự vật 1 + ật và GD HS yêu thích, có ý thức giữ ược nói đến dễ hiểu, c so sánh và t so ừ về đồ
sánh
3 V n d ng ập: Mở rộng vốn từ về đồ vật ụng
Bài 3: Hãy vi t m t đo n văn ng n vếng Việt (Tăng) ộng của ạt động của ắn 3-4 câu kể ề đồ vật
m t con v t mà em thích trong đó có sộng của ật ử dụng từ ngữ chỉ
d ng hình nh so sánh.ụng từ ngữ chỉ ảo quản các đồ vật đó
- H/d HS xác đ nh m t vài đ c đi m c aịnh y/c ộng của ặc điểm, hoạt động của ển năng lực văn học: ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật
con v t có th xây d ng thành hình nhật ển năng lực văn học: ực văn học: ảo quản các đồ vật đó
so sánh khi vi t.ếng Việt (Tăng) (VD: đ u chú chó gi ngầu ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật
nh qu đu đ , cái đuôi cong lên nh d uư ảo quản các đồ vật đó ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ư ất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc
h i, hai tai nh hai tam giác, ) ỏ sự yêu thích với những từ ngữ hay, hình ảnh đẹp trong bài ư
- Yêu c u HS vi t vào v ầu ếng Việt (Tăng) ở dựa theo gợi ý
- Nh n xét 3- 4 bài vi t và góp ý chung ật ếng Việt (Tăng)
- Bi n pháp ngh thu t so sánh có tácệt (Tăng) ệt (Tăng) ật
d ng gì? ụng từ ngữ chỉ
- Nh n xét ti t h c D n HS tích c c v nật ếng Việt (Tăng) ọc: ặc điểm, hoạt động của ực văn học: ật
d ng bi n pháp so sánh khi nói, vi t đụng từ ngữ chỉ ệt (Tăng) ếng Việt (Tăng) ển năng lực văn học:
câu văn thêm giàu hình nh và sinh đ ngảo quản các đồ vật đó ộng của
h n.ơ thể con vật
- Làm bài cá nhân
Đáp án:
+ cây gại, khio s ng s ng nh ừ về đồ ữ ư m t tháp ộng thêm một số từ về đồ đèn kh ng l ổng lồ ồ
+ hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ng n l a h ng t ọn lửa hồng tươ ử dụng hình ảnh so sánh ồ ương, i
+ hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh n n trong xanh ếm bò màu xanh trông thật dễ
- HS nêu: t a nh , y nh , t a,ực văn học: ư ư ực văn học:
gi ng, gi ng h t,ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ệt (Tăng) .
k , nêu ý c n k v con v t đó.ển năng lực văn học: ầu ển năng lực văn học: ề đồ vật ật
- HS vi t bàiếng Việt (Tăng)
- 3- 4 HS đ c trọc: ước, có quai,c l p và nêuớc, có quai, hình nh so sánh có trong đo nảo quản các đồ vật đó ạt động của văn c a mình.ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật
- 2 HS tr l i: Làm cho câu văn hayảo quản các đồ vật đó ờng làm bằng vải, lụa,
h n, sinh đ ng h n, các s v t trơ thể con vật ộng của ơ thể con vật ực văn học: ật ở dựa theo gợi ý nên g n gũi h nầu ơ thể con vật
Ti ng Vi t (Tăng)ếng Việt (Tăng) ệt (Tăng)
Luy n t p: K chuy n em ti t ki m ện tập: Mở rộng vốn từ về đồ vật ập: Mở rộng vốn từ về đồ vật ể chuyện em tiết kiệm ện tập: Mở rộng vốn từ về đồ vật ết kiệm ện tập: Mở rộng vốn từ về đồ vật
I YÊU C U C N Đ T: ẦN 5 ẦN 5 ẠT:
1 Năng l c đ c thù ực đặc thù ặc thù.
Trang 5- HS bi t vi t m t đo n văn (7 – 8 câu) ếng Việt (Tăng) ếng Việt (Tăng) ộng của ạt động của k chuy n em ti t ki m em ti t ki mển năng lực văn học: ệt (Tăng) ếng Việt (Tăng) ệt (Tăng) ếng Việt (Tăng) ệt (Tăng)
đi n, nệt (Tăng) ước, có quai,c, th c ăn.ức
- Bi t ch n m t s thông tin n i b t đ vi t; vi t có c m xúc.ếng Việt (Tăng) ọc: ộng của ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng ật ển năng lực văn học: ếng Việt (Tăng) ếng Việt (Tăng) ảo quản các đồ vật đó
2 Năng l c chung ực đặc thù.
- Năng l c t ch , t h c: l ng nghe, luy n t p vi t đúng, đ p và hoàn thành bàiực văn học: ực văn học: ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ực văn học: ọc: ắn 3-4 câu kể ệt (Tăng) ật ếng Việt (Tăng) ẹp trong bài
t p.ật
- Năng l c giao ti p và h p tác: Bi t nh n xét, trao đ i v cách vi t văn c a b n.ực văn học: ếng Việt (Tăng) ợi ý: ếng Việt (Tăng) ật ổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng ề đồ vật ếng Việt (Tăng) ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ạt động của
3 Ph m ch t ẩm chất ất.
- Ph m ch t chăm ch : Chăm ch luy n vi t, rèn tính c n th n, óc th m mỹ khi ẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc ất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc ỉ ỉ ệt (Tăng) ếng Việt (Tăng) ẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc ật ẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc
vi t ch ếng Việt (Tăng) ữ về đồ vật
II Đ DÙNG D Y H C Ồ DÙNG DẠY HỌC: ẠT: ỌC:
1 Giáo viên: Bài gi ng Power point.ảo quản các đồ vật đó
2 H c sinhọc: : Các thi t b , h c li u ph c v cho ti t d y.ếng Việt (Tăng) ịnh y/c ọc: ệt (Tăng) ụng từ ngữ chỉ ụng từ ngữ chỉ ếng Việt (Tăng) ạt động của
III CÁC HO T Đ NG D Y H C ẠT: ỘNG DẠY HỌC ẠT: ỌC:
1 Kh i đ ng: ở rộng vốn từ về đồ vật ộng vốn từ về đồ vật
- Em hi u th nào là ti t ki m?ển năng lực văn học: ếng Việt (Tăng) ếng Việt (Tăng) ệt (Tăng)
- Nên các bước, có quai,c vi t đo n văn?ếng Việt (Tăng) ạt động của
- là vi c s d ng đúng m c, phù h p,ệt (Tăng) ử dụng từ ngữ chỉ ụng từ ngữ chỉ ức ợi ý: tránh vi c lãng phí ệt (Tăng)
- HS nêu
* GV ch t: 5 bố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ước, có quai,c vi t đo n văn: ếng Việt (Tăng) ạt động của
+ Vi t v gì?;ếng Việt (Tăng) ề đồ vật
+ Tìm ý;
+ S p x p ý; ắn 3-4 câu kể ếng Việt (Tăng)
+ Vi t; ếng Việt (Tăng)
2 Luy n t p ện tập: Mở rộng vốn từ về đồ vật ập: Mở rộng vốn từ về đồ vật
Đ bài: Vi t m t đo n văn k chuy nề đồ vật ếng Việt (Tăng) ộng của ạt động của ển năng lực văn học: ệt (Tăng)
em ti t ki m đi n, nếng Việt (Tăng) ệt (Tăng) ệt (Tăng) ước, có quai,c ho c th c ăn.ặc điểm, hoạt động của ức
2.1 Tìm hi u đ ểu, ề đồ
- G i 1 – 2 HS đ c đọc: ọc: ề đồ vật
- Nêu yêu c u c a đ ầu ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ề đồ vật
- GV yêu c u HS nêu l i các bầu ạt động của ước, có quai,c khi
vi t m t đo n văn k chuy n (G m 5ếng Việt (Tăng) ộng của ạt động của ển năng lực văn học: ệt (Tăng) ồ vật
bước, có quai,c)
2.2 Vi t câu chuy n mà em ch n ết câu chuyện mà em chọn ện mà em chọn ọn
+ Bước, có quai,c 1 (Vi t v gì?) ếng Việt (Tăng) ề đồ vật
- Em mu n vi t v gì?ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ếng Việt (Tăng) ề đồ vật
+ Bước, có quai,c 2: (Tìm ý)
- HS nghe và ghi nhớc, có quai,
- HS đ c đ , l p đ c th mọc: ề đồ vật ớc, có quai, ọc: ầu
- Vi t m t ếng Việt (Tăng) ộng của đo n văn k chuy n em ti tạt động của ển năng lực văn học: ệt (Tăng) ếng Việt (Tăng)
ki m đi n, nệt (Tăng) ệt (Tăng) ước, có quai,c ho c th c ăn.ặc điểm, hoạt động của ức
- HS quan sát, nêu l i 5 bạt động của ước, có quai,c khi kển năng lực văn học: chuy n.ệt (Tăng)
- HS l a ch n n i dung chínhực văn học: ọc: ộng của câu chuy nệt (Tăng) b ng cách tr l iằng vải, lụa, ảo quản các đồ vật đó ờng làm bằng vải, lụa,
- Em mu n vi t chuy n em ti t ki mố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ếng Việt (Tăng) ệt (Tăng) ếng Việt (Tăng) ệt (Tăng)
đi n.ệt (Tăng)
- HS tr l i các ảo quản các đồ vật đó ờng làm bằng vải, lụa, câu h iỏ sự yêu thích với những từ ngữ hay, hình ảnh đẹp trong bài g i ý đ xácợi ý: ển năng lực văn học:
Trang 6- Câu chuy n em kệt (Tăng) ển năng lực văn học: di n ra khi nào? ễn ra khi nào? Ở Ở
đâu?
- Có nh ng ai tham gia?ữ về đồ vật
+ Bước, có quai,c 3 (S p x p ý): HS xác đ nh cácắn 3-4 câu kể ếng Việt (Tăng) ịnh y/c
ý chính: Tên ho t đ ng là gì? Ho tạt động của ộng của ạt động của
đ ng di n bi n nh th nào? Em ho cộng của ễn ra khi nào? Ở ếng Việt (Tăng) ư ếng Việt (Tăng) ặc điểm, hoạt động của
nh ng ngữ về đồ vật ường làm bằng vải, lụa,i tham gia có c m xúc nhảo quản các đồ vật đó ư
th nào?ếng Việt (Tăng)
+ Bước, có quai,c 4 (Vi t): yêu c u HS vi t ếng Việt (Tăng) ầu ếng Việt (Tăng) câu
vi t câu đúng, gi a các câu có s n iếng Việt (Tăng) ữ về đồ vật ực văn học: ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật
k t.ếng Việt (Tăng)
+ Bước, có quai,c 5 (Hoàn ch nh): yêu c u HSỉ ầu
đ c l i câu chuy n đã vi t, ch nh s aọc: ạt động của ệt (Tăng) ếng Việt (Tăng) ỉ ử dụng từ ngữ chỉ
các l i chính t , l i di n đ t, b sungỗi hình ảnh ảo quản các đồ vật đó ỗi hình ảnh ễn ra khi nào? Ở ạt động của ổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng
thêm thông tin c n thi t ho c b t điầu ếng Việt (Tăng) ặc điểm, hoạt động của ớc, có quai,
các thông tin th a.ừ ngữ về đồ vật
2.3 Gi i thi u đo n văn ới thiệu đoạn văn ện tập: Mở rộng vốn từ về đồ vật ạn văn.
- GV m i m t s HS đ c k t qu bàiờng làm bằng vải, lụa, ộng của ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ọc: ếng Việt (Tăng) ảo quản các đồ vật đó
làm c a mình trủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ước, có quai, ớc, có quai,c l p
- GV m i HS nh n xétờng làm bằng vải, lụa, ật
- GV nh n xét, tuyên dật ươ thể con vậtng
- GV thu m t s bài ch m và nh n xétộng của ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc ật
cung c l p.ảo quản các đồ vật đó ớc, có quai,
3 V n d ng ập: Mở rộng vốn từ về đồ vật ụng
- GV cùng HS trao đ i v tác d ng c aổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng ề đồ vật ụng từ ngữ chỉ ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật
vi c ti t ki m đi n.ệt (Tăng) ếng Việt (Tăng) ệt (Tăng) ệt (Tăng)
GV ch t: Ti t ki m đi n không chố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ếng Việt (Tăng) ệt (Tăng) ệt (Tăng) ỉ
đem l i l i ích cho gia đình mà còn gópạt động của ợi ý:
đ nh thông tin ịnh y/c v câu chuy n (th iề đồ vật ệt (Tăng) ờng làm bằng vải, lụa, gian, đ a đi m)ịnh y/c ển năng lực văn học:
+ Vào m t bu i t i, xóm em.ộng của ổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ở dựa theo gợi ý
+ T t c các gia đình trong xómất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc ảo quản các đồ vật đó + Hưở dựa theo gợi ý.ng ng chức ươ thể con vậtng trình "Gi Tráiờng làm bằng vải, lụa,
Đ t"ất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc
+ T 8 gi t i đ n 9 gi t i, m i nhà sẽừ ngữ về đồ vật ờng làm bằng vải, lụa, ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ếng Việt (Tăng) ờng làm bằng vải, lụa, ố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ọc:
t t h t các thi t b đi n Đúng 8 gi emắn 3-4 câu kể ếng Việt (Tăng) ếng Việt (Tăng) ịnh y/c ệt (Tăng) ờng làm bằng vải, lụa,
và anh nam đã t t đèn các phòng Tiắn 3-4 câu kể ở dựa theo gợi ý
vi, đi u hòa cũng đề đồ vật ượi ý: c t t đi M iắn 3-4 câu kể ọc:
ngường làm bằng vải, lụa,i cùng ng i trồ vật ước, có quai,c hiên nhà trò chuy n ệt (Tăng)
+ C gia đình em đã có m t ti ng th tảo quản các đồ vật đó ộng của ếng Việt (Tăng) ật
ý nghĩa bên nhau
- HS vi t bài vào v ôli.ếng Việt (Tăng) ở dựa theo gợi ý
- HS đ c bài vi t c a mình trọc: ếng Việt (Tăng) ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật ước, có quai, ớc, có quai,c l p
- HS n p v đ GV ch m bài.ộng của ở dựa theo gợi ý ển năng lực văn học: ất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc
- HS nêu: Có tác d ng v i c gia đình,ụng từ ngữ chỉ ớc, có quai, ảo quản các đồ vật đó
xã h i và môi trộng của ường làm bằng vải, lụa,ng + Gi m chi phí ti n đi n hàng thángảo quản các đồ vật đó ề đồ vật ệt (Tăng)
c a gia đình.ủng cố cho HS vốn từ ngữ về đồ vật
+ Gi m chi phí v xây d ng ngu nảo quản các đồ vật đó ề đồ vật ực văn học: ồ vật
đi n, có nhi u đi n dành cho s n xu t.ệt (Tăng) ề đồ vật ệt (Tăng) ảo quản các đồ vật đó ất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc + Gi m b t khí th i và ch t gây ôảo quản các đồ vật đó ớc, có quai, ảo quản các đồ vật đó ất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc nhi m.ễn ra khi nào? Ở
- HS l ng nghe và ghi nh ắn 3-4 câu kể ớc, có quai,
Trang 7ph n t o nên l i ích chung cho toàn xãầu ạt động của ợi ý:
h i Chính vì v y chúng ta hãy t o thóiộng của ật ạt động của quen s d ng đi n ti t ki m ngay tử dụng từ ngữ chỉ ụng từ ngữ chỉ ệt (Tăng) ếng Việt (Tăng) ệt (Tăng) ừ ngữ về đồ vật hôm nay
- Nh n xét, tuyên dật ươ thể con vậtng
- Nh n xét ti t h c, d t dò bài v nhà.ật ếng Việt (Tăng) ọc: ặc điểm, hoạt động của ề đồ vật