=> Ch t các t ch ối trời ừ chỉ đặc điểm trong khổ thơ sau: ỉ đặc điểm trong khổ thơ sau: đặc điểm trong khổ thơ sau: đ ểm trong khổ thơ sau:c i m trong kh th : h ng h o; b c ph ; hi n; s
Trang 1TUẦN 10
Ti ng Vi t (t ng)ếng Việt (tăng) ệt (tăng) ăng)
Ôn tập về từ chỉ đặc điểm
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực đặc thù.
- Biết mở rộng vốn từ ngữ chỉ đặc điểm, bước đầu sử dụng từ chỉ đặc điểm của hoạt động trong câu
- Biết tìm các từ chỉ đặc điểm của người, vật
2 Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi; tìm đúng các dấu hiệu của đoạn văn
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia đọc trong nhóm
3 Phẩm chất.
- Biết sống vui vẻ, cùng đoàn kết và giúp đỡ lẫn nhau để tiến bộ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1, 2
- HS: Vở ghi
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:NG D Y H C CH Y U:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU: Ủ YẾU: ẾU:
1 Khởi động.
- GV tổ chức cho cả lớp hát và kết hợp vận
động bài: Lớp chúng ta đoàn kết
- HS thực hiện
- Nhận xét
- Giới thiệu mục tiêu của tiết học
2 Luyện tập
B i 1: ài 1: Tìm các t ch ừ chỉ đặc điểm trong khổ thơ sau: ỉ đặc điểm trong khổ thơ sau: đặc điểm trong khổ thơ sau: đ ểm trong khổ thơ sau:c i m trong kh th sau:ổ thơ sau: ơ sau:
Nh hình Bác gi a bóng cớ hình Bác giữa bóng cờ ữa bóng cờ ờ
H ng h o ôi má, b c ph mái ồng hào đôi má, bạc phơ mái đầu ào đôi má, bạc phơ mái đầu đ ạc phơ mái đầu ơ sau: đầuu
M t hi n sáng r c nh saoắt hiền sáng rực như sao ền sáng rực như sao ực như sao ư sao Bác nhìn đếng Việt (tăng) ận Cà Mau cuối trờin t n C Mau cu i tr iào đôi má, bạc phơ mái đầu ối trời ờ
- HS th o lu n theo c p tìm t chảo luận theo cặp tìm từ chỉ ận Cà Mau cuối trời ặc điểm trong khổ thơ sau: ừ chỉ đặc điểm trong khổ thơ sau: ỉ đặc điểm trong khổ thơ sau:
c i m trong kh th
đặc điểm trong khổ thơ sau: đ ểm trong khổ thơ sau: ổ thơ sau: ơ sau:
- Đạc phơ mái đầui di n 1 s c p nêu k t qu ệt (tăng) ối trời ặc điểm trong khổ thơ sau: ếng Việt (tăng) ảo luận theo cặp tìm từ chỉ
- GV + nh n xét, tuyên dận Cà Mau cuối trời ư saoơ sau:ng
=> Ch t các t ch ối trời ừ chỉ đặc điểm trong khổ thơ sau: ỉ đặc điểm trong khổ thơ sau: đặc điểm trong khổ thơ sau: đ ểm trong khổ thơ sau:c i m trong kh th : h ng h o; b c ph ; hi n; sáng.ổ thơ sau: ơ sau: ồng hào đôi má, bạc phơ mái đầu ào đôi má, bạc phơ mái đầu ạc phơ mái đầu ơ sau: ền sáng rực như sao
B i 2: ài 1: Trong các câu dư saoớ hình Bác giữa bóng cờ đi ây, các s v t ực như sao ận Cà Mau cuối trời đư saoợc so sánh với nhau về những đặc c so sánh v i nhau v nh ng ớ hình Bác giữa bóng cờ ền sáng rực như sao ữa bóng cờ đặc điểm trong khổ thơ sau:c
đ ểm trong khổ thơ sau: ào đôi má, bạc phơ mái đầu ạc phơ mái đầu ừ chỉ đặc điểm trong khổ thơ sau: ỉ đặc điểm trong khổ thơ sau: đặc điểm trong khổ thơ sau: đ ểm trong khổ thơ sau: đ
a) Trung Thu tr ng sáng nh găng) ư sao ư saoơ sau:ng
Bác H ng m c nh, nh thồng hào đôi má, bạc phơ mái đầu ắt hiền sáng rực như sao ảo luận theo cặp tìm từ chỉ ớ hình Bác giữa bóng cờ ư saoơ sau:ng nhi đồng hào đôi má, bạc phơ mái đầung
Bác H ồng hào đôi má, bạc phơ mái đầu
b) Tr ng tròn nh qu bóngăng) ư sao ảo luận theo cặp tìm từ chỉ
B n n o á lên tr i.ạc phơ mái đầu ào đôi má, bạc phơ mái đầu đ ờ
Tr n ầu Đăng)ng Khoa
c) M nh tr ng khuy t ảo luận theo cặp tìm từ chỉ ăng) ếng Việt (tăng) đứng yên ở cuối trời, sáng trong như một mảnh bạc.ng yên cu i tr i, sáng trong nh m t m nh b c.ở cuối trời, sáng trong như một mảnh bạc ối trời ờ ư sao ột mảnh bạc ảo luận theo cặp tìm từ chỉ ạc phơ mái đầu
Nguy n Minh Châu.ễn Minh Châu
- GV đư saoa BP yêu c u: ầu - HS đọc, XĐ yêu cầu.c, X yêu c uĐ ầu
- HS l m b i v o b i v o v ào đôi má, bạc phơ mái đầu ào đôi má, bạc phơ mái đầu ào đôi má, bạc phơ mái đầu ào đôi má, bạc phơ mái đầu ào đôi má, bạc phơ mái đầu ở cuối trời, sáng trong như một mảnh bạc
Trang 2- 3 HS trình b y b i l m c a mình.ào đôi má, bạc phơ mái đầu ào đôi má, bạc phơ mái đầu ào đôi má, bạc phơ mái đầu ủa mình.
- GV + HS nh n xét.ận Cà Mau cuối trời
=> Ch t các s v t ối trời ực như sao ận Cà Mau cuối trời đư saoợc so sánh với nhau về những đặc c so sánh v i nhau v ớ hình Bác giữa bóng cờ ền sáng rực như sao đặc điểm trong khổ thơ sau: đ ểm trong khổ thơ sau:c i m:
+ Tr ng ăng) đư saoợc so sánh với nhau về những đặc c so sánh v i gớ hình Bác giữa bóng cờ ư saoơ sau:ng v ền sáng rực như sao đặc điểm trong khổ thơ sau: đ ểm trong khổ thơ sau:c i m l ào đôi má, bạc phơ mái đầu sáng.
+ Tr ng ăng) đư saoợc so sánh với nhau về những đặc c so sánh v i qu bóng v ớ hình Bác giữa bóng cờ ảo luận theo cặp tìm từ chỉ ền sáng rực như sao đặc điểm trong khổ thơ sau: đ ểm trong khổ thơ sau:c i m l ào đôi má, bạc phơ mái đầu tròn.
+ M nh tr ng khuy t ảo luận theo cặp tìm từ chỉ ăng) ếng Việt (tăng) đư saoợc so sánh với nhau về những đặc c so sánh v i m nh b c v ớ hình Bác giữa bóng cờ ảo luận theo cặp tìm từ chỉ ạc phơ mái đầu ền sáng rực như sao đặc điểm trong khổ thơ sau: đ ểm trong khổ thơ sau:c i m l ào đôi má, bạc phơ mái đầu sáng trong.
B i 3: ài 1: Tìm các t ch ừ chỉ đặc điểm trong khổ thơ sau: ỉ đặc điểm trong khổ thơ sau: đặc điểm trong khổ thơ sau: đ ểm trong khổ thơ sau:c i m thích h p r i i n v o ch ch m:ợc so sánh với nhau về những đặc ồng hào đôi má, bạc phơ mái đầu đ ền sáng rực như sao ào đôi má, bạc phơ mái đầu ỗ chấm: ấm:
- Con rùa
- Con kh ỉ đặc điểm trong khổ thơ sau:
- Hoa hu ệt (tăng)
- L c s ực như sao ĩ
- B nh nhân ệt (tăng)
- X yêu c u c a b i.Đ ầu ủa mình ào đôi má, bạc phơ mái đầu
- L m v ào đôi má, bạc phơ mái đầu ở cuối trời, sáng trong như một mảnh bạc
- HS ch a b i.ữa bóng cờ ào đôi má, bạc phơ mái đầu
- GV v HS ch a b i.ào đôi má, bạc phơ mái đầu ữa bóng cờ ào đôi má, bạc phơ mái đầu
=> C ng c v cách tìm các t ch ủa mình ối trời ền sáng rực như sao ừ chỉ đặc điểm trong khổ thơ sau: ỉ đặc điểm trong khổ thơ sau: đặc điểm trong khổ thơ sau: đ ểm trong khổ thơ sau:c i m phù h p v i s v t: ợc so sánh với nhau về những đặc ớ hình Bác giữa bóng cờ ực như sao ận Cà Mau cuối trời
VD:
- Con rùa ch m ch p.ận Cà Mau cuối trời ạc phơ mái đầu
- Con kh thông minh.ỉ đặc điểm trong khổ thơ sau:
- Hoa hu tr ng tinh.ệt (tăng) ắt hiền sáng rực như sao
- L c s kho m nh.ực như sao ĩ ẻ mạnh ạc phơ mái đầu
- B nh nhân m y u.ệt (tăng) ối trời ếng Việt (tăng)
3 Vận dụng:
Bài 4: HS biết vận dụng kiến thức đã học
để viết một đoạn văn ngắn khoảng 3 câu
trong đó có sử dụng từ ngữ chỉ đặc điểm để
nói về cánh đồng lúa chín)
- HS viết bài vào vở
- GV v HS nh n xét.ào đôi má, bạc phơ mái đầu ận Cà Mau cuối trời
=> Ch t cách vi t o n v n: ph i có câu v n v ch ối trời ếng Việt (tăng) đ ạc phơ mái đầu ăng) ảo luận theo cặp tìm từ chỉ ăng) ền sáng rực như sao ủa mình đền sáng rực như sao, các câu v n ph i li năng) ảo luận theo cặp tìm từ chỉ ền sáng rực như sao
m ch ý v i nhau v úng ng pháp VD: Cánh ạc phơ mái đầu ớ hình Bác giữa bóng cờ ào đôi má, bạc phơ mái đầu đ ữa bóng cờ đồng hào đôi má, bạc phơ mái đầung quê em r ng mênh mông bátột mảnh bạc ngát V o mùa lúa chín, cánh ào đôi má, bạc phơ mái đầu đồng hào đôi má, bạc phơ mái đầung nh t m th m m u v ng tuy t ư sao ấm: ảo luận theo cặp tìm từ chỉ ào đôi má, bạc phơ mái đầu ào đôi má, bạc phơ mái đầu ệt (tăng) đẹp Bà conp B conào đôi má, bạc phơ mái đầu
l i hò nhau ra ạc phơ mái đầu đồng hào đôi má, bạc phơ mái đầung g t lúa.ặc điểm trong khổ thơ sau:
- Nhận xét tiết hoc
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
Ti ng Vi t (t ng)ếng Việt (tăng) ệt (tăng) ăng)
Luyện tập về từ có nghĩa giống nhau
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Năng lực đặc thù.
- Luyện tập nhận biết các từ có nghĩa giống nhau, biết tìm các cặp từ có nghĩa giống nhau và đặt câu với từ đó
- Biết bày tỏ thái độ yêu thích với những câu thơ có hình ảnh, giàu ý nghĩa
2 Năng lực chung.
- Lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi
-Tham gia đọc trong nhóm
Trang 33 Phẩm chất.
- Biết yêu quý bạn bè qua bài đọc Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
2 Học sinh: SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động:
- GV+ HS cùng khởi động bài hát: Em yêu
trường em”
- HS hát và vận động theo lời bài hát
- GV nhận xét
- GV giới thiệu mục tiêu của tiết học
2 Luyện tập:
Bài 1:Đọc đoạn văn, tìm các cặp từ ngữ có nghĩa giống nhau
Bình theo bố mẹ vào Đồng Tháp Không bao lâu, Bình nhanh chóng biết được vịt xiêm là con ngan, củ mì là củ sắn, kẹo đậu phộng là kẹo lạc, muối mè là muối vừng,
- GV cho HS đọc YC của bài tập. - 1-2 HS đọc bài tập Cả lớp đọc
thầm
+ Bài tập yêu cầu gì? - Đọc đoạn văn, tìm các cặp từ có
nghĩa giống nhau
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi. - HS thảo luận nhóm đôi
- GV mời đại diện các nhóm trình bày kết
quả
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV chiếu hình ảnh giới thiệu cho HS hiểu
thêm về các từ đó: Con ngan, củ sắn, kẹo lạc
muối vừng là các từ dùng ở Miền Bắc còn
vịt xiêm, củ mì, muối mè là các từ dùng ở
Miền Nam
- HS lắng nghe
=> Củng cố: Nhận biết từ có nghĩa giống nhau.
Bài 2: Tìm và điền tiếp các từ có nghĩa giống nhau vào mỗi nhóm từ dưới đây và chỉ
ra nghĩa chung của từng nhóm:
a) Cắt, thái,
b) To, lớn,
c) Chăm, chăm chỉ,
- GV cho HS đọc YC của bài tập. - 1-2 HS đọc bài tập Cả lớp đọc
thầm
+ Bài tập yêu cầu gì? - HS trả lời
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi. - HS thảo luận nhóm đôi
- GV mời đại diện các nhóm trình bày kết
quả
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV chốt đáp án đúng
a) Cắt, thái, chặt, băm, chém, phát, xén,
cưa, xẻ, bổ, …
→ Nghĩa chung: chia cắt đối tượng thành
những phần nhỏ
- HS lắng nghe và chữa bài
Trang 4b) To, lớn, to tát, vĩ đại, hùng vĩ
→ Nghĩa chung: Có kích thước, cường độ
quá mức bình thường
c) Chăm, chăm chỉ, chịu khó, cần cù, siêng
năng
→ Nghĩa chung: Làm nhiều và làm đều đặn
một việc gì đó
=> Củng cố: Tìm từ có nghĩa giống nhau và hiểu được nghĩa chung của từ.
Bài 3: Tìm 1- 2 từ ngữ có nghĩa giống nhau với mỗi từ sau.
a, mẹ:
b, bố:
c, lớn:
d, đẹp:
mẹ - má; bố - ba, tía; lớn- bé, nhỏ; đẹp – xấu, xấu xí
3 Vận dụng:
+ Hãy đặt 2- 3 câu có sử dụng từ ngữ ở bài
tập 3
- HS đặt câu
- GV nhận xét, tuyên dương HS biết đặt câu
văn hay có nghĩa
- HS lắng nghe
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
………
_