Kẻ đường cao AH AB AC a Chứng minh tứ giác BCQP nội tiếp.. b Hai đường thẳng PQ và BC cắt nhau tại M, đường thẳng AM cắt đường tròn O tại điểm thứ hai là K K khác A.. c Gọi I là tâm
Trang 1TP Hải Phòng
.
a) Rút gọn biểu thức
2
4 :
A
b
b) Chứng minh rằng
(trong đó biểu thức chứa căn có 2023 dấu căn ở tử số và 2022 dấu căn ở mẫu số)
a) Cho phương trình x2 4m1x4m2 (với m là tham số ) 1 0
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x thoả mãn điều kiện 1, 2 x và 1 0 x1 x2
b) Giải hệ phương trình
1
1
x
x y y
x y
a) Tìm x nguyên dương để 4x314x29x 6 là số chính phương
b) Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn x z Chứng minh rằng
2 2
2
Câu 4 (3,0 điểm) Cho ABC nhọn không cân tại đỉnh A, nội tiếp đường tròn O
Kẻ đường cao AH
AB AC
a) Chứng minh tứ giác BCQP nội tiếp
b) Hai đường thẳng PQ và BC cắt nhau tại M, đường thẳng AM cắt đường tròn O
tại
điểm thứ hai là K ( K khác A ) Chứng minh rằng MH2MK MA
c) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCQP. Chứng minh ba điểm I H K, , thẳng hàng
9
Học sinh giỏi
Trang 2Câu 5 (1,0 điểm) Tìm độ dài nhỏ nhất của cạnh một hình vuông sao cho có thể đặt vào trong nó 5
hình tròn có bán kính bằng 1, biết rằng các hình tròn này đôi một không có quá một điểm chung.1 Ý đầu tiên
Trang 3
-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI
a) Rút gọn biểu thức
2
4 :
A
b
b) Chứng minh rằng
(trong đó biểu thức chứa căn có 2023 dấu căn ở tử số và 2022 dấu căn ở mẫu số)
Lời giải
a) Với a b ta có 0
2
ç
÷
ç +
A
b
2
4 2 2
4
4
4
a
a
b) Đặt
và a 6 6 6 (Với 2023 dấu căn)
suy ra a 2 6 6 6 6 (Với 2022 dấu căn)
1 3
a A
a a
Ta có a 6 6 6 3 (Với 2023 dấu căn)
6 3
a
a
a
a
Từ 2
và 3
suy ra
6A27
Trang 4a) Cho phương trình x2 4m1x4m2 (với m là tham số ) 1 0
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x thoả mãn điều kiện 1, 2 x và 1 0 x1 x2
b) Giải hệ phương trình
1
1
x
x y y
x y
Lời giải
a) Giả sử x x là các nghiệm của phương trình đã cho.1, 2
Ta có
0
2 2
1
1
4
m m
1 4
m m
Vậy
b) Giải hệ phương trình
1
1
x
x y
I y
x y
ĐKXĐ: x0,y0, x y 0.
Do đó:
2
x
x y
Do x+ y >0 nên từ (2) suy ra
0
2 x 2 y
Nhân vế với vế của (1) và (2) ta có:
Trang 5
9
Vì x0, y0 nên x9y (không thoả mãn)
Với x ta có y
Ta thấy x y ; 1;1
thoả mãn hệ phương trình I Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y ; 1;1
a) Tìm x nguyên dương để 4x314x29x 6 là số chính phương
b) Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn x z Chứng minh rằng
2 2
2
Lời giải
a) Vì 4x314x29x 6 là số chính phương, nên ta có 4x314x29x 6k2 với k N *
Ta có 4x314x29x 6 x2 4 x26x 3
Đặt x2 4 x26x 3 k2
Gọi x2, 4x26x 3 d
với d *
Ta có x2, 4x26x 3d
Ta lại có 4x26x 3d 4x26x 3 4x26x 4d 1d d 1
Vậy x2, 4x26x 3 1
mà x2 4 x26x 3 k2
nên ta có x và 2 4x26x 3 là số chính phương
Cách 1:
Đặt x 2 a2 và 4x26x 3b2 với a b N, *
Vì x nguyên dương nên ta có
4x b 4x 12x 9 2x b 2x3
Trang 6Vì b lẻ nên b 2x1 4x 6x 3 4 x 4x 1 x2.
Với x ta có 2 4x314x29x 6 100 10 2 là số chính phương
Cách 2
Vì 4x26x 3là số chính phương, đặt 4x26x 3b b N2( *)
Vì 4x 3 2b4x 3 2b; 4x 3 2b với mọi x, b nguyên dương nên ta có:9
Với x = 2 ta có x + 2 = 4 cũng là số chính phương
Vậy giá trị x cần tìm là x = 2
b) Với x0,y0,z0 ta có
2 2
2
2
2
1
y
yz
1 2
2 x; 2 y; 2 z
và
Ta có
2
Do đó
2
1 1
c
Trang 7Đẳng thức xảy ra khi a b .
Khi đó
2
3
1
c
c
c
Từ 1
và 2
suy ra điều phải chứng minh Dấu “=” xảy ra khi x y z
Câu 4 (3,0 điểm) Cho ABC nhọn không cân tại đỉnh A, nội tiếp đường tròn O
Kẻ đường cao AH
AB AC
a) Chứng minh tứ giác BCQP nội tiếp
b) Hai đường thẳng PQ và BC cắt nhau tại M, đường thẳng AM cắt đường tròn O
tại
điểm thứ hai là K ( K khác A ) Chứng minh rằng MH2MK MA
c) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCQP. Chứng minh ba điểm I H K, , thẳng hàng
Lời giải
I J
D
K
M
Q P
H O A
a) APHAQH 900900 1800HPAB HQ, AC
Tứ giác APHQ nội tiếp
Trang 8b) MPB MCQ (g.g) MP MQ MB MC 1
MBK
MAC (g.g) MK MB MK MA MB MC 2
Ta có BHP BAH (cùng phụ AHP)
BAH PQH (hai góc nội tiếp cùng chắnHP)
MHP MQH (g.g)
Từ 1 , 2
và 3
suy ra MH2 MK MA
c) Vẽ đường kính AD của đường tròn O
ABD 90 0
Ta có DAC AQP = DBC ABC = ABD 900 ADPQ
MKH
MHA (c.g.c) MKH MHA 90 0
K thuộc đường tròn đường kính AH và HK AM 4
Gọi J là trung điểm của AH Ta có J là tâm của đường tròn đi qua 5 điểm . A K P H Q, , , ,
Có I
và J
cắt nhau tại P Q, IJ PQ (tính chất đường nối tâm ) mà ADPQ //
AD IJ
Ta có AO IJ và // AJ OI Tứ giác AJOI là hình bình hành//
AJ JH OI mà AH OI Tứ giác JOIH là hình bình hành//
IH OJ// .
mà OJ AK ( tính chất đường nối tâm ) IH AM 5
Từ 4 , 5
I H K, , thẳng hàng
Câu 5 (1,0 điểm) Tìm độ dài nhỏ nhất của cạnh một hình vuông sao cho có thể đặt vào trong nó 5
hình tròn có bán kính bằng 1, biết rằng các hình tròn này đôi một không có quá một điểm chung
Lời giải
Gọi độ dài nhỏ nhất của cạnh một hình vuông ABCD thoả mãn yêu cầu đề bài là x
Từ đây suy ra các tâm của 5 hình tròn này nằm trong hoặc trên cạnh của hình vuông MNPQ
có cạnh bằng x (như hình vẽ)2
Chia hình vuông MNPQ thành 4 hình vuông nhỏ có độ dài mỗi cạnh là
2 2
x
Trang 9
Theo nguyên lí Dirichlet có ít nhất hai tâm hình tròn nằm trong hoặc trên cạnh của một hình
vuông nhỏ Giả sử hai tâm đó là I và J
x x-2
1
1
J I
Q
M
P
N
Vì hai hình tròn này có không quá 1 điểm chung trong nên IJ không nhỏ hơn hai lần bán kính
và không lớn hơn độ dài đường chéo của hình vuông cạnh
2 2
x
Suy ra
2
2
x
2
x
Vậy độ dài nhỏ nhất của cạnh hình vuông cần tìm là 2 2 2
-Hết -Quy định khi gõ lời giải:
1 Phông chữ:Times New Roman, cỡ chữ 12
2 Công thức gõ trên mathtype, cỡ chữ 12
3 Hình vẽ được vẽ trên các phần mềm: geogebra; Geometer’s Sketchpad
4 Tên file: stt+ hsg9+ tên tỉnh Ví dụ: 1.hsg9 An Giang.docx