1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

50 câu ôn phần toán đánh giá năng lực đhqg hà nội phần 23 (bản word có giải)

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 câu ôn phần Toán - Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội - Phần 23 (Bản word có giải)
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguồn: MWG, PHFM tổng hợp Hỏi giữa các tháng nào dưới đây thì tình hình kinh doanh của Công ty có tốc độ tăng trưởng lợi nhuận sau thuế nhanh nhất?. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới

Trang 1

50 câu ôn phần Toán - Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội - Phần 23 (Bản word có giải) PHẦN 1: TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG

Lĩnh vực: Toán học (50 câu hỏi - 75 phút)

Câu 1: Biểu đồ dưới đây là tình hình kinh doanh Công ty cổ phần đầu tư Thế giới di động từ tháng

1/2020 đến tháng 2/2021

(Nguồn: MWG, PHFM tổng hợp)

Hỏi giữa các tháng nào dưới đây thì tình hình kinh doanh của Công ty có tốc độ tăng trưởng lợi nhuận sau thuế nhanh nhất?

A Từ tháng 1/2020 đến tháng 2/2020 B Từ tháng 12/2020 đến tháng 1/2021.

C Từ tháng 5/2020 đến tháng 6/2020 D Từ tháng 10/2020 đến tháng 11/2020.

Câu 2: Một chất điểm chuyển động có phương trình ( ) 3 9 2 6

2

s được tính bằng mét Gia tốc của chất điểm tại thời điểm vận tốc bằng 24( m / s) là

A 21 m / s 2 B  2

12 m / s C  2

39 m / s D  2

20 m / s

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 1

2 log (x1) 2 là

A S   ( ;3). B S  ( 1;3). C S ( 1;4). D S   ( ; 4)

Câu 4: Số nghiệm của hệ phương trình | | 2 | | 3

Câu 5: Kí hiệu z là nghiệm phức có phần thực âm và phần áo dương của phương trình 0 z22z10 0 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w iz ?0

A M(3; 1)B M(3;1). C M( 3;1)D M( 3; 1)  .

Trang 2

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm A(0;1;2), B(2; 2;1),C( 2;0;1)  Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là

A 2x y 1 0 . B y 2z 3 0    C 2x y  1 0. D y2z 5 0 .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho các vectơ a ( 5;3; 1), b (1; 2;1),c (m;3; 1)      Giá trị của m sao cho a [b,c]   là

Câu 8: Bất phương trình (2x1)(x3) 3 x 1 (x1)(x3)x2 5 có tập nghiệm là

3

    

3

  

Câu 9: Tính tổng S của các nghiệm của phương trình sin 1

2

x trên đoạn ;

2 2

 

6

3

2

6

Câu 10: Cho cấp số cộng  u và gọi n S là tổng n n số hạng đầu tiên của nó Biết S7 77 và S12192. Tìm số hạng tổng quát u của cấp số cộng đó n

A un  5 4n B un  3 2n C u n  2 3n D u n  4 5n

Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2

1

x

f x

x trên khoáng ( 1; ) là

A xln(x1)C B 1 2

( 1)

1 ( 1)

Câu 12: Cho hàm số f (x) , hàm số y f (x)

 liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên Bất phương trình ( )  f x x m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x(0;2) khi và chỉ khi

A mf(2) 2 . B mf(2) 2 .

Câu 13: Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m / s) có gia tốc a(t) v (t) 2t 10 m / s 2

ban đầu của vật là 5 m / s Tính vận tốc của vật sau 5 giây

A 30 m / s B 25 m / s C 20 m / s D 15 m / s

Trang 3

Câu 14: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn được tính theo công thức SA e , trong đó rt A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng, t là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 500 con và tốc độ tăng trưởng là 15% trong 1 giờ Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thời gian để số lượng

vi khuẩn sẽ tăng lên đến 1000000 (một triệu con)?

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình  2 

1 2 log x  3x2 1 là

A ( ;0] [3; ) B [0; 2) C ( ;1) D [0;1) (2;3]

Câu 16: Cho ( H) là hình phẳng giới hạn bởi ( ) : C y x , y x  2 và trục hoành (phần tô màu trong hình vẽ) Cho hình phẳng (H) quay xung quanh trục Ox tạo ra khối tròn xoay (T) Tính thể tích của khối tròn xoay (T)

A 16

3

3

3

Câu 17: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2

3

    nghịch biến trên khoảng (0;) là

A m [1; ) B m (1; ) C m[0;). D m (0; )

Câu 18: Cho hai số phức z1  2 2 ,i z2  2 i Môđun của số phức w z 2 iz bằng1

Câu 19: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn | 2z1| 1 là

2

C Một đoạn thẳng D Đường tròn có bán kính R 1

Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A(1;2) và B(4;6) Tìm tọa độ điểm M trên trục Oy sao cho diện tích tam giác MAB bằng 1 ?

A (0;0) và 0;4

3

Trang 4

Câu 21 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn (C) : x2y24x 6y 5 0   Đường thẳng d đi qua A(3;2) và cắt (C) theo một dây cung ngắn nhất có phương trình là

A 2x y  2 0. B x y  1 0 . C x y 1 0 . D x y  1 0.

Câu 22: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(2;0;0), B(0; 3;0),C(0;0;2)

3 2 2  

22 3 

2 3 2  

23 2 

Câu 23: Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60, diện tích xung quanh bằng 6 a 2 Tính thể tích V của khối nón đã cho

4

4

a

Câu 24: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay mô hình như hình vẽ bên quanh trục DF (với F, D, A

thẳng hàng)

A 5 a3

2

7

9

3

Câu 25: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có    AB4a, góc giữa đường thẳng A'C và mặt phẳng (ABC) bằng 45 Thể tích khối lăng trụ ABC.A B C   bằng

A 16a3 3 B 3 3

6

a

4

a

2

a

Câu 26: Cho tứ diện ABCD và ba điểm P, Q, R lần lượt lấy trên ba cạnh AB, CD, BC Cho PR / /AC và

CQ 2QD Gọi giao điểm của AD và (PQR) là S Chọn khẳng định đúng ?

A AD 3DS B AD 2DS C AS 3DS D AS DS

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(0;0; 2) , B(4;0;0) Mặt cầu (S) có bán kính nhỏ nhất, đi qua O, A, B có tâm là

A I(0;0; 1)B I(2;0;0) C I(2;0; 1)D I 4;0; 2

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm

M(1; 2;3) và song song với giao tuyến của hai mặt phẳng (P) : 3x y 3 0 , (Q): 2x y z   3 0

Trang 5

A

1

2 3

3

 

 

  

B

1

2 3 3

 

 

  

C

1

2 3 3

 

 

  

D

1

2 3 3

 

 

  

Câu 29: Cho hàm số yf x có đồ thị ( )( ) f x như hình vẽ bên Đồ thị hàm số  g(x)2f (x) (x 1)  2

có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;0; 1), B( 1;1;0),C(1;0;1)  Tìm điểm M sao cho

3MA 2MB  MC đạt giá trị nhỏ nhất

A 3 1; ; 1

4 2

4 2

  C M 3 3; ; 1

4 2

4 2

Câu 31: Cho hàm số y f (x) ax3bx2cx d như hình vẽ bên Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m ( 5;5)  để phương trình f (x) (m 4) | f (x) | 2 m 4 02      có 6 nghiệm phân biệt?

Câu 32: Giá trị của tham số a để phương trình 2x2 3x 2 5a 8x x có nghiệm duy nhất là 2

60



80



Trang 6

Câu 33: Cho hàm số y f (x) liên tục trên  thỏa mãn 2  2 

4

16 1

f ( x )

x

x

x

phân

1

1

8

f (4x)

x

A 5

21

Câu 34: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số được chọn có đúng 2 chữ số chẵn

A 24

144

72

18

35

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA a 2 Một mặt phẳng đi qua A vuông góc với SC cắt SB,SD,SC lân lượt tại B , D ,C   tích khối chóp SAB DC  là:

A 2 3 3

9

a

3

a

9

a

3

a V

Câu 36: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số f (x)x3 x 2 tại điểm M( 2;8) là bao nhiêu?

Câu 37: Cho hàm số f (x) có f (x) x(x 3) (x 2) , x 2 3

      Hàm sô đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Câu 38: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) : 2x 2y z 5 0    Khoảng cách từ M( 1; 2; 3) 

đến mặt phẳng (P) có giá trị bằng a

b Tính a b .

Câu 39: Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa

hai chữ số 1 và 3 ?

Câu 40: Biết

0

3 1 1 lim

 

x

x b, trong đó

5 5

5

sin

cos

x là các số nguyên

dương và phân số a

b tối giản Tính giá trị biểu thức

2 2

Câu 41: Trung tâm A chứa tối đa mỗi phòng học là 200 em học sinh Nếu một phòng học có x học sinh

thì học phí cho mỗi học sinh là

2 9

40

x

(nghìn đồng) Một buổi học thu được số tiên học phí cao nhất

là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 42: Cho hàm số f (x) biết f (x) x (x 1) x 2 3 2 2mx m 6

     Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị?

Trang 7

Câu 43: Cho tích phân 1

0(  2)  

Câu 44 Cho hàm số y f (x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên

Tìm số nghiệm của phương trình fx41 1 0  .

Câu 45: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình z22mz 3 m 4 0   có hai nghiệm không là số thực?

Câu 46: Cho lăng trụ ABC A B C có    A ABC là hình chóp tam giác đều có  , 7

12

góc giữa hai mặt phẳng ABB A 

và (ABC)

Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3x 2y z  6 0 Hình chiếu vuông góc của điểm A(2; 1;0) lên mặt phẳng ( ) có tọa độ là H(x; y; z) Tính T x 2y2z2

Câu 48: Có tất cả bao nhiêu cặp số ( ; )a b với a,b là các số nguyên dương thỏa mãn

3

log (a b ) ( a b ) 3 ab 3 (ab a b 1) 1

Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và ; 1

2

vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a 2 Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD) với a4

Câu 50: Người ta muốn xây một cái bể chứa nước dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích 500 m3

Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là 500000 đồng 2

/m Nếu biết xác địhh kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất, chi phí thấp nhất bằng bao nhiêu triệu đồng?

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN

PHẦN 1: TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG

Câu 1: Chọn B

Câu 2: Ta có ( ) ( ) 3 2 9 6 24 2( ); ( ) ( ) 6 9 (2) 21 / 2

Chọn A

Câu 3: Điều kiện xác định: x  1 0 x 1

2

log (x1) 2  log (x1) 2 log (x1) 2  0      x 1 4 1 x 3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S  ( 1;3) Chọn B

Câu 4: Khi ,x y0 thì hệ trở thành 2 3 11; 19

Khi ,x y0 thì hệ trở thành 2 3 19, 23

Khi x0,y0 thì hệ trở thành 2 3 1; 1

Khi x0,y0 thì hệ trở thành 2 3 11; 23

Câu 5: Xét  22 4.1.1036 0 suy ra phương trình z2 2z 10 0  có hai nghiệm phức là

1 1 3 ; 2  1 3

Theo đề bài ta có z là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình0 2

z 2z 10 0  nên z0  1 3i iz0   i( 1 3i) 3 i

Vậy điểm M( 3; 1)  là điểm biểu diễn số phức w iz 0  3 i Chọn D

Câu 6: Ta có BC ( 4; 2;0)    n ( 2;1;0) 

Vậy phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có dạng:

x  y    x y    x y   Chọn C

Câu 7: [ , ] ( 5;    1;3 2 )

 

Trang 9

Câu 8: Bất phương trình (2x1)(x3) 3 x 1 (x1)(x3)x2 5 tương đương với

2x 5x 3 3 x 1 x 2x 3x  5 0.x6 x   S  Chọn D

Câu 9: Ta có:

2

5 2

2 6

 



2 2

  

x   nên

xS Chọn D

Câu 10: Giả sử cấp số cộng có số hạng đầu là u và công sai 1 d

Ta có:

1

1

7.6

2

d d

Khi đó: u nu1(n1)d  5 2(n1) 3 2  n Chọn B

( Do x ( 1;) nên ln |x 1| ln(x1) ) Chọn A

Câu 12:

Ta có f (x) x m, x (0;2)     m f (x) x, x (0;2)   

Xét hàm số g(x) f (x) x  trên (0; 2) Ta có g (x) f (x) 1   

Dựa vào đồ thị ta có f (x) 1, x (0; 2)

Suy ra g (x) 0, x (0;2)

Do đó ( )g x nghịch biến trên (0;2)

Dựa vào bảng biến thiên hình bên

Trang 10

suy ra m g x ( ), x (0; 2) mf(2) 2 Chọn A

Câu 13: Có v t( )a t dt( ) ( 2 10) tdt10t t 2C Lại có (0) 5 v   C5.

Vậy v t( ) 10 t t 2 5 vận tốc của vật sau 5 giây là v(5) 10.5 5  2 5 30( m / s) Chọn A Câu 14: Áp dụng công thức ta có: . 1ln 1 ln1000000 51

0,15 500

Câu 15: Điều kiện xác định: x2 3x  2 0 x  ( ;1) (2; )

log x  3x2  1 log x  3x2 log 2

xx   x

So sánh điều kiện ta được tập nghiệm của bất phương trình là: [0;1) (2;3] Chọn D

Câu 16: Gọi V là thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường1

4 2

0

2

Gọi V là thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường2

4 3

2

8

Thể tích cần tìm là V V V1 2 16

3

(đvtt) Chọn A Câu 17: Ta có  2 2

x (0; ) y x 2x m 0; x (0; ) m x 2x; x (0; )

[0; )

Khi đó Max[0;)f (x) Max [0;)f (1) 1 Vậy suy ra m 1 hay m [1; ) Chọn A

Câu 18: Ta có w z 2 iz1(2 i) i(2 2 ) 2 i   i 2i  2 4 3i

Vậy | | | 4 3 |w   i  42 ( 3)2 5. Chọn C

Câu 19: Gọi z x yi x y  ( , ) :| 2z1| 1

x  yi   x  y   xyx

2

Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính R 1

2

Chọn C

Trang 11

Câu 20: AB 5 , gọi M(0; m) Vì diện tích tam giác MAB bằng 1 d(M, AB) 2

5

m 0

| 3m 2 | 2

3

 

Chọn A

Câu 21: Đặt f x y( ; )x2y2  4x 6y5

Ta có f (3; 2) 9 4 12 12 5     6 0 Vậy A(3;2) ở trong (C)

Dây cung MN ngắn nhất  IH lớn nhất, mà IH IA  MN ngắn nhất

   có vectơ pháp tuyến là IA (1; 1)  

Vậy d có phương trình: 1(x 3) 1( y 2) 0  x y 1 0 Chọn C

Câu 22: Sử dụng phương trình mặt chắn ta có mặt phẳng đi qua ba điểm A, B,C có phương trình

1

23 2 

Chọn D

Câu 23: SAB là tam giác đều nên ta có 1 2 , 3 3

2

Sxq rl 6 a  2  2 r 2 6 a 2  r a 3, h 3a. 

Thể tích của khối nón đã cho là: r h2 3

3

Chọn D Câu 24: Khối tròn xoay được tạo thành gồm hai phần:

Phần thứ nhất là khối trụ có bán kính R1 CD a và chiều cao h1  l BC a

Phần thứ hai là khối nón có bán kính R2 EF AF.tan 30 a 3 a 3

    và chiều cao h2 AF a

2

tru non 1 1 2 2

Câu 25: ABC.A'B'C' là lăng trụ tam giác đều   

Trang 12

Ta có: A A (ABC) A C;(ABC)  A CA 45  

A AC

 vuông cân tại A A A AC 4a  

2 ( ) 3 (4 ) 3

ABCABa

ABC ABC.A B C



Câu 26: Gọi I là giao điểm của BD và RQ Nối P với I , cắt AD tại S

Ta có DI BR CQ 1

IB RC QD  mà

CQ 2

QD  suy ra DI BR 1 DI 1 RC

IB RC  2 IB 2 BR.

Vì PR song song với AC suy ra RC AP DI 1 AP

BR PB IB 2 PB. Lại có SA DI BP 1 SA 1 AP BP 1 SA 2 AD 3DS

SD IB PA   SD 2 PB PA   SD    Chọn A

Câu 27: Gọi J là trung điểm ABJ(2;0; 1)

Tam giác ABO vuông tại O nên J là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB Gọi I là tâm mặt cầu ( ),( )S S qua các điểm A, B, O.

Trang 13

Ta có đường thẳng IJ qua J và có một VTCP là j (0;1;0) nên có phương trình:

2 1

 

x

y b z

2

I (IJ)  I(2;b; 1), IA  b  5 IA 5 Dấu “=” xảy ra  b 0. Vạy I(2;0; 1). Chọn C Câu 28: Gọi  là đường thẳng cần tìm  có vecto chỉ phương   ;  (1; 3;1)

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Suy ra phương trình tham số của  là

1

2 3 3

 

 

  

Chọn D

Câu 29:

Xét hàm số h x( ) 2 ( ) ( f xx1)2, ta có:

( ) 2 ( ) ( 1)

      

Dựa vào đồ thị của hàm ( )f x và y x 1 như hình bên ta có bảng biến thiên của hàm số h(x) :

Ta thấy hàm số h(x) có 2 cực trị và phương trình h(x) 0 có nhiều nhất 3 nghiệm

Vậy hàm số g(x) có nhiều nhất 5 điểm cực trị Chọn A

Câu 30: Giả sử

AM (x; y; z 1) AM x y (z 1) M(x; y; z) BM (x 1; y 1; z) BM (x 1) (y 1) z

CM (x 1) y (z 1)

CM (x 1; y;z 1)

Trang 14

2 2 2 2 2 2 2 2 2

3MA 2MB MC 3 x y (z 1)  2 (x 1) (y 1) z 

  x yz 

2

Dấu "=" xảy ra 3, 1, 1

x yz , khi đó M 3 1; ; 1

4 2

Câu 31: f (x) (m 4) | f (x) | 2 m 4 02      | f (x) |2 m | f (x) | 4 | f (x) | 2 m 4 0   

| f (x) | m | f (x) | 4 | f (x) | 2m 4 0 (| f (x) 2 |) m(| f (x) | 2) 0

| f (x) | m 2 (2)

Từ đồ thị hàm số y f (x) ta được đồ thị hàm số y | f (x) | như hình vẽ Xét phương trình (1) : f (x) 2 ,

ta thấy phương trình có 4 nghiệm phân biệt Để phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt thì phương trình (2) phải có 2 nghiệm phân biệt khác các nghiệm của phương trình (1)

m m , với m ( 5;5) các giá trị nguyên của m là { 2;3;4} Chọn D

Câu 32: Phương trình tương đương với 2x2  3x 2x28x5a

Xét hàm số

2

2

1 3x 5x 2 khi x , x 2

2

y f (x) 2x 3x 2 x 8x

1

x 11x 2 khi x 2

2

Suy ra, bảng biến thiên của hàm y f (x) 2x2 3x 2 x  28x như sau

Ngày đăng: 07/08/2023, 13:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - 50 câu ôn phần toán   đánh giá năng lực đhqg hà nội   phần 23 (bản word có giải)
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w