Phần II: Tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng: 1.Bánh răng trụ thẳng 2.Bánh răng trụ răng nghiêng.. Với yêu cầu ,đặc tính làm việc của hệ thống ,ta chọn động cơ điện xoaychiều không đồ
Trang 1MỤC LỤC Bản thuyêt minh đồ án gồm những phần chính sau:
Phần I: Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền.
Phần II: Tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng:
1.Bánh răng trụ thẳng 2.Bánh răng trụ răng nghiêng.
Phần III: Tính toán thiết kế chọn ổ.
Phần IV: Tính toán thiết kế trục.
Phần V: Tính toán thiết kế HGT và các tiết máy khác Phần VI: Thiết kế hệ thống bôi trơn.
Phần VII: Dung sai và lắp ghép.
Trang 2NHẬN XÉT
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….………
HƯNG YÊN, ngày…tháng…năm
Em xin chân thành cám ơn!
Trang 3PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
A. Chọn động cơ.
Với yêu cầu ,đặc tính làm việc của hệ thống ,ta chọn động cơ điện xoaychiều không đồng bộ 3 pha có roto ngắn mạch (do nó có kết cấu đơn giản ,giáthành hạ ,dễ bảo quản ,độ tin cậy làm việc cao ,có thể mắc trực tiếp với dòng điện
3 pha mà không cần qua bộ biết đổi hay chỉnh lưu dòng điện.Ngoài ra động cơ có
hiệu suất ,công suất làm việc phù hợp…) Ta chọn động cơ dựa vào 3 tiêu chísau:
1. Giá thành rẻ
I.1 - Tính chọn công suất của động cơ điện
- Pđc : Công suất động cơ
- Plv : Công suất làm việc
Trang 4Kích thước nhỏ gọn và giá thành rẻ.
2 Công suất cần thiết:
- Gọi Pt là công suất tính toán trên trục máy công tác ( )KW
Ta có:
(KW)
V P
Trang 5Ta chọn được kết quả sau:
- Hiệu suất của bộ truyền bánh răng : ηbr
= 0,98
- Hiệu suất của 1 cặp ổ lăn : ηol
= 0,995 (vì ổ lăn được che kín)
- Hiệu suất của khớp nối : ηkn
= 1
1.0,98 .0,995 0,94
4 2
95,
3 Số vòng quay trên trục của máy công tác
V
.
1000 60
πtrong đó:
D:đường kính tang quay, D = 450 (mm)
V:vận tốc dài của băng tải, V = 1,3 (m/s)Thay số:
Trang 614 , 3
3 , 1 1000 60
1000 60
=
=
π
4.Chọn tỷ số truyền và số vòng quay sơ bộ của động cơ.
+) Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ: ndb = 1500 (v/ph) như vậy tỉ số truyền
sơ bộ của hệ thống:
usb
2 , 27 2
, 55
Vậy số vong quay sơ bộ là 1500 (v/ph)
ct đc
n n
P P
+ Đồng thời mô men mở máy thoả mãn điều kiện
dn
k mm
T
T T
I dn
K
T
TKhốilượ
φ
(
Trang 76 Kiểm tra điều kiện mở máy và quá tải cho động cơ
Thoả điều kiện mở máy
+ Ta có động cơ làm việc với tải trọng thay đổi nên:
P
/ ndc = 9550.3/1445 = 19,8 (N.m)Tính mômen mở máy ,mômen lớn nhất ,mômen nhỏ nhất trên trục động cơ:
Tmm = 1,5
dc dmT
= 1,5.19,8= 29,7 (N.m)
Trang 8Tmax = 2,2
dc dm
T
= 2,2.19,8 = 39,6 (N.m)
Tmin= 0,5
dc dmT
= 0,5.19,8 = 9,9 (N.m)
Tcp = 0,81.Tmax =0,81.39,6 = 32,08 (N.m)
Mômen cản của động cơ :
Tcản = 9550.Pt /(ndc.η) = (9550.1,9) / (1445.0,94) = 16,87 (N.m)Mômen quá tải cực đại của động cơ:
Tmaxqt = Kqt Tcản = 1,5.Tcản =1,5.16,87 = 25,31 (N.m)
Như vậy ta có:
- Pct = 2.02 (KW) <
dc mmP
= 3 (KW);
- Tcp = 32,08 (N.m) > Tmaxqt = 25,31 (N.m)
- Tmm = 29,7 (N.m) > Tcản = 16,87(N.m)
⇒
Động cơ được chọn thoả mãn yêu cầu
B Phân phối tỷ số truyền
Trang 91.2 Xác định tỷ số truyền của bộ truyền hộp
- Phân phối tỷ số truyền theo 3 chi ti êu: khối lượng nhỏ nhất, mômen quán tính thugọn nhỏ nhất và thể tích của bánh lớn nhúng trong dầu ít nhất
uht = uh.ungoài
Trong đó: ungoài = 1 ⇒
uht = uhMặt khác: u1= u2 =
Trong đó: u1, u2 lần lượt là tỷ số truyền của cấp nhanh và cấp chậm
2.1 Tính các thông số (công suất, mômen, số vòng quay) trên các trục
2.1.1 Tính công suất của trục Ι , ΙΙ, ΙΙΙ:
Ta c ó: Plv = 2,47(K W)
CT trang 49-[5] TL1
+ Trục III:
48 , 2 995 , 0 1
47 , 2
48 , 2
p p
)
(KW
Trang 10+ Trục I :
55,2995,0.1
54,2
=
ol kn
II I
55,2
=
ol kn I
,5
14451
(v/p)
+Trục III:
5,551,5
2832
i i
55,2.10.55,9
10.55,
n
P T
(N.mm)
+Trục II:
85714283
54,2.10.55,9
10.55,
n
P T
(N.mm)
Trang 11+Trục III:
429058 2
, 55
48 , 2 10 55 , 9
10 55 ,
n
P T
(N.mm)
+Trục công tác:
427327 2
, 55
47 , 2 10 55 , 9
10 55 ,
n
P T
PHẦN II : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
I Tính chọn chung vật liệu cho hai cấp
1 Chọn vật liệu:
Nguyên tắc chọn vật liệu để thiết kế bộ truyền bánh răng cho hộp giảm tốclà: Chọn vật liệu cho răng không bị gãy do quá tải đột ngột dưới tác dụng của tảitrọng va đạp,răng không bị tróc vì mỏi do ứng suất tiếp xúc thay đổi gây ra Dựavào sơ đồ tải trọng và điều kiện làm việc của bộ truyền ta thấy rằng bộ truyền
Trang 12không phải làm dưới tải trọng lớn và cũng không có điều kiện gì đặc biệt.Ta tiếnhành chọn vật liệu theo các hàm mục tiêu.
3. Giá thành rẻ nhất
-Thuận lợi nhất cho quá trình gia công cơ khí
Qua đặc tính của từng loại bánh răng ta chọn sao cho phù hợp
Trang 13Theo công thức 6.1a - 6.2a [93] –TI ta có:
Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép là:
[ H1] = (o
H lim1 / SH1)ZR1.Zv1.KxH1.KHL1[ F1] = (o
F lim1 / SF1)YR1.YS1.KxF1.KFC1.KFL1[ H2] = (o
H lim2 / SH2)ZR2.Zv2.KxH2.KHL2[ F2] = (o
F lim2 / SF2)YR2.YS2.KxF2.KFC2.KFL2Trong đó:
ZR : Hệ số xét đến độ nhám của mặt răng làm việc
ZV : Hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc vòng
YR :hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng;
KxH : Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng
YS : Hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
KxF : Hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng tới độ bền uốn.Trong bước tính thiết kế sơ bộ lấy:
ZR.Zv.KxH = 1
YR.YS.KxF = 1
Do đó các công thức (6.1a-6.2a) sẽ là:
Trang 14o F F
H HL
o H H
S
K K S K
.
.
lim
lim
σ σ
σ σ
lần lượt là ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép ứng với chu kỳ
cơ sở (trị số của chúng được tính ở phần trên)
F
H S
S ,
:hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn
K FC :hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải.Ta có bộ truyền quay 1 chiều nên ta phải đặt
tải 1 phía → theo chú giải tr93 ta chọn K FC = 1
K HL ;K Fl – hệ số tuổi thọ , xét đến ảnh hưởng của thời hạn phục vụ và chế độ tảitrọng của bộ truyền, được xác định như sau:
FO FL
m HE
HO HL
N
N K
N
N K
Trang 15
NFO: số chu kỳ thay đổi ứng suất khi thử về uốn:
610.4
n1: số vòng quay bánh răng trong một phút: n1 = 1445(v/ph)
n2: số vòng quay bánh răng trong một phút: n2= 283(v/ph) Σ
t
:tổng thời gian làm việc của bánh răng đang xét
Xét thời gian phục vụ là 11 năm:
Được xác định bởi công thức sau:
Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương CT6.7[93]- TI :
Trang 16, 1
1 333
75 , 205 75
, 1
1 360
400 1
, 1
1 440
27 , 427 1
, 1
1 470
II.Tính bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng cấp chậm
2.Tính sơ bộ kích thước cơ bản của truyền động bánh răng:
2.1)Thông số cơ bản khoảng cách trục a w và đường kính vòng lăn bánh răng nhỏ:
+ khoảng cách trục:
Trang 17T : mômen xoắn trên trục chủ động; Nmm;
[ H] :ứng suất tiếp xúc cho phép; MPa;
u :tỉ số truyền;
ψba= bw/aw; ψbd= bw/dw1: các hệ số ,trong đó bw là chiều rộng của vành răng : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răngkhi tính về tiếp xúc
ψba , ψbd: là các hệ số:
Chọn ψba = 0,3 => ψbd = 0.53 ψba.(= 0.53.0,3.(5.1) = 0,65
Dựa vào ψbd và độ cứng HB, tra bảng (6.7) [98] ta suy ra = 1,029
Thay các giá trị vào công thức trên ta có:
Trang 182.2) kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Ứng suất tiếp xúc suất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thỏa mãn điều kiện sau:
Trang 19Ta thấy σH = 349(Mpa) <
Do đó kết quả tính toán phù hợp với yêu cầu
2.3 kiểm nghiệm răng theo độ bền uốn:
Trang 20Để đảm bảo độ bền uốn cho răng ,ứng suất sinh ra chân răng không được vượt quá
1 giá trị cho phép ;
ADCT 6.43 [108] - TI ;
σF1 = 2.T2 KF Yβ Yε YF1/(bw dw1.m) [σF1]
σF2 = σF1 YF2/ YF1Trong đó:
Yε = 1/ εα = 0,585 hệ số kể đén sự trùng khớp của răng
Yβ :hệ số kể đến độ nghiêng của răng;
Yβ=1 vì là bánh răng thẳng;
YF1;YF2: hệ số dạng răng của bánh răng 1 và 2
Tính số răng tương đương :
Trang 21KFα : Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều cho các đôi răng ăn khớp đồng thời khi tính về uốn, với bánh răng thẳng KFα = 1
KFv : Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn:
Thay các đại lượng trên vào ta được kết quả sau:
Trang 22
Ta thấy σF1 = 112,4 (MPa)
σF2 = 110 (MPa)
Vậy bánh răng thỏa mãn điều kiện uốn
2.4) Kiểm nghiệm răng về sự quá tải
Khi làm việc bánh răng có thể bị quá tải ( thí dụ như lúc mở máy ,hãm máy…) với
hệ số quá tải Kqt =Tmax /T ,trong đó T là mômen xoắn danh nghĩa ,Tmax là momen xoắn quá tải
Để tránh biến dạng dư hoặc gẫy giòn lớp bề mặt, ứng suất tiếp xúc cực đại σHmax không được vượt quá một giá trị cho phép:
σHmax = σH ≤ [σH]max CT 6.48 [93] – TI
Hệ số quá tải Kqt =1
σHmax = 349.(MPa) < [σH]max = 1260 (MPa)
σFmax1 = Kqt.σF1 =112,4.1,5 = 168,6 (MPa) < [σF]max = 400(MPa)
σFmax2 = Kqt.σF2 = 110.1,5 = 165 (MPa) < [σF]max = 360 (MPa)
Vậy bánh răng đủ độ bền khi làm việc quá tải
2.5) Lực tác dụng trong bộ truyền bánh răng thẳng:
Lực pháp tuyến toàn phần Fn được phân ra thành phần vuông góc: Lực vòng Ft và lực hướng tâm Fr ; Lực dọc trục Fa
Fn = Ft + Fr + Fa
Trang 24Tỷ số truyền
III Xác định các thông số kích thước cơ bản của bộ truyền bánh răng nghiêng: 3.-Xác định các thông số cơ bản
3.1-Khoảng cách trục & thông số ăn khớp
Do đây là hộp giảm tốc đồng trục nên aw1 = aw2=125 mm và m1 = m2 = 2
Trang 25Theo bảng 6.13 [106] – TI; Ta chọn cấp chính xác 9
3.2 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo 6.33[105] – TI, ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền đtính theo công thức:
βb – góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở
αtw – góc ăn khớp răng với bánh răng không dịch chỉnh ta có:
Zε: Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, xác định như sau:
Hệ số trùng khớp dọc, tính theo công thức:
εβ = bw1.sinβ/(mπ) CT 6.37[105] – TI
Trang 273.3 Kiểm nghiệm răng theo độ bền uốn:
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng ,ứng suất sinh ra chân răng không được vượt quá
1 giá trị cho phép ;
ADCT 6.43 [108] - TI ;
σF1 = 2.T1 KF Yβ Yε YF1/(bw dw1.m) [σF1]
σF2 = σF1 YF2/ YF1Trong đó:
Yε = 1/ εα = 0,625 ; hệ số kể đến sự trùng khớp của răng (với εα = 1,6)
Yβ :hệ số kể đến độ nghiêng của răng;
Yβ= 1
YF1;YF2: hệ số dạng răng của bánh răng 1 và 2
Tính số răng tương đương :
Trang 28KFα : Hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều cho các đôi răng ăn khớp đồng thời khi tính về uốn, Tra bảng 6.7[98] – TI: ta được KFα = 1,38
KFv : Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn:
Thay các đại lượng trên vào ta được kết quả sau:
Trang 29
Ta thấy σF1 = 48,76 (MPa)
σF2 = 45 (MPa)
Vậy bánh răng thỏa mãn điều kiện uốn
3.4 Kiểm nghiệm răng về sự quá tải
Khi làm việc bánh răng có thể bị quá tải ( thí dụ như lúc mở máy ,hãm máy…) với
hệ số quá tải Kqt =Tmax /T ,trong đó T là mômen xoắn danh nghĩa ,Tmax là momen xoắn quá tải
Để tránh biến dạng dư hoặc gẫy giòn lớp bề mặt, ứng suất tiếp xúc cực đại σHmax không được vượt quá một giá trị cho phép:
σHmax = σH ≤ [σH]max CT 6.48 [93] – TI
Hệ số quá tải Kqt =1
σHmax = 362.(MPa) < [σH]max = 1260 (MPa)
σFmax1 = Kqt.σF1 =48,76.1,5 = 73(MPa) < [σF]max = 400(MPa)
σFmax2 = Kqt.σF2 =45.1,5 = 68(MPa) < [σF]max = 360 (MPa)
Vậy bánh răng đủ độ bền khi làm việc quá tải
3.5) Lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng nghiêng :
+ Lực vòng:
+ Lực hướng tâm:
+ Lực chiều trục:
Trang 303.6) Bảng thông số hình học của bánh răng trụ răng nghiêng của bộ truyền cấp nhanh
1.Tính chọn khớp nối giữa trục động cơ và trục vào của hộp giảm tốc
Mômen xoắn cần truyền giữa hai trục:
Trang 31Loại khớp nối: Chọn khớp nối vong đàn hồi có đường kính trục bằng đường kínhtrục của động cơ d = 28 mm.
Theo bảng 16.10a [68] – II, ta có kích thước cơ bản của nối trục đàn hồi
Bảng 3.1: Kích thước cơ bản của nốii trục vòng đàn hồi
Chọn vòng đàn hồi băng cao su
Kiểm nghiệm điều kiện bền của vòng đàn hồi và chốt
- Điều kiện sức bền dập của vong đàn hồi
Trong đó :
k: hệ số chế đọ làm việc, với băng tải chọn k = 1,4, bảng 6.1[58] – II
[]: ứng suất dập cho phép của vòng đàn hồi, lấy [] = 3 Mpa
Tính toán ta được:
Vậy vòng đàn hồi đảm bảo điều kiện dập
- Điều kiện bền uốn của chốt:
CT [69] – II
Trang 32ứng suất uốnn cho phép của chốt, lấy
PHẦN IV: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
IV Tính toán thiết kế sơ bộ trục
4.1 Chọn vật liệu làm trục
Chọn thép 45 thường hoá với cơ tính sau:
Trang 3316853
85714
d3 = 3 [ ] 3
30 2 , 0
429058
Trang 34d1 = 28 mm; d2 = 35 mm, d3 = 40 mm
* Căn cứ vào đường kính sơ bộ, ta chọn sơ bộ đường kính nối trục III với trục băngtải
- Chọn nối trục cho trục ra của hộp giảm tốc
Mômen xoắn cần truyền giữa hai trục:
Loại khớp nối: Chọn khớp nối vong đàn hồi có đường kính trục bằng đường kínhtrục của động cơ d = 28 mm
Theo bảng 16.10a [68] – II, ta có kích thước cơ bản của nối trục đàn hồi
Bảng 3.1: Kích thước cơ bản của nốii trục vòng đàn hồi
Chọn vòng đàn hồi băng cao su
Kiểm nghiệm điều kiện bền của vòng đàn hồi và chốt
- Điều kiện sức bền dập của vong đàn hồi
Trong đó :
k: hệ số chế đọ làm việc, với băng tải chọn k = 1,4, bảng 6.1[58] – II
[]: ứng suất dập cho phép của vòng đàn hồi, lấy [] = 4 Mpa
Trang 35Tính toán ta được:
Vậy vòng đàn hồi đảm bảo điều kiện dập
- Điều kiện bền uốn của chốt:
4.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ
Dựa theo đường kính các trục, sử dụng bảng 10.2
Chọn sơ bộ chiều rộng của ổ lăn : Theo bảng 10.2 [189] - I
Trang 36* Xác định chiều dài may ơ khớp nối và bánh răng
* Theo bảng 10.3[189] – I, ta chọn khoảng cách như sau:
- Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp k1, ta được
k1 = 10 mm
- Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp k2, ta được k2 = 10 mm
- Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ: k3 = 10 mm
- Chiều cao nắp ổ và đầu bulông: hn = 15 mm
* Theo bảng 10.4 [191] – I tính các khoảng cách còn lại
- Với trục I:
Trang 40ux M
; Mux = 0; Muy = 0; Mu10 = 0-Tính đường kính ở tiết diện 10
Theo CT 10.17 [194] - I
Trang 4119828 (
75 0
d10
mm
14 63
7 ,
20692 2 + 2 =
N.mm -Tính đường kính ở tiết diện 13
Trang 42Với [б] =63 Mpa, tra theo bảng 7.2[195] – I
1
,
0
7 , 20692
, 22118 7
Trang 43Mtd =
d12
mm
35 63
Trang 45*Biểu đồ mômen trục II
* Tính chính xác các đoạn trục
+ Xét mặt cắt bên trái tiết diện 21: Theo CT 10.15 [194] – I
Trang 46Mu =
2 2
uy
ux M
; Mux = 251490 N.mm; Muy = 66727 N.mm; = 260191
-Tính đường kính ở tiết diện 21
Trang 471
,
0
87189,92
Trang 481
uy
ux M
; Mux = 0; Muy = 0; Mu23 = 0 -Tính đường kính ở tiết diện 23
Trang 49Từ yêu cầu về độ bền, lắp ghép, khả năng công nghệ ta chọn đường kính các đoạntrục như sau:
Trang 53Mtd32 =
d32
mm
40 63
Trang 54; (hai vị trí lắp ổ lăn), tương ứng chọn bề rộng ổ theo bảng 10.2[189] – I là: b03 =23mm
j j
j j
s s
s s
τ σ
τ σ
+
≥ [s]
Trong đó : [s] : Hệ số an toàn cho phép [s] = (1,5 ÷ 2,5)
sσj : Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp
sτj : Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp Theo CT 10.20 và 10.21 [195] – I :
mj aj
dj j
mj aj
dj j
σ σ
Trang 552
min max
min max
j j
mj
j j
aj
σ σ
σ
σ σ
Các trục của hộp giảm tốc đều quay => ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng
Do đó бaj tính theo CT10.22 [196] – I , với бmj = 0; бaj = бmaxj = j
W
j M
Vì trục quay một chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động
j
W 2 2
* Trục II: có 2 rãnh then tại tiết diện lắp bánh răng (tiết diện 21, 23)
* Trục III: có 2 rãnh then tại tiết diện lắp bánh răng (tiết diện31) và khớp nối ( tiếtdiện 33)
Theo công thức bảng 10.6 [196] – I
Chọn lắp ghép : các ổ lăn lắp trên trục theo k6, lắp bánh răng, nối trục theo k6 kếthợp với lắp then