LUYỆN TẬPI – Mục tiêu : * Kiến thức : - Tiếp tục thực hiện công thức về thể tích và diện tích hình cầu.. * Kỹ năng : - HS được rèn luyện kỹ năng phân tích đề bài, vận dụng thành thạo côn
Trang 1LUYỆN TẬP
I – Mục tiêu :
* Kiến thức :
- Tiếp tục thực hiện công thức về thể tích và diện tích hình cầu
* Kỹ năng :
- HS được rèn luyện kỹ năng phân tích đề bài, vận dụng thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
* Thái độ :
- Thấy được công thức trên được ứng dụng trong thực tế
II – Chuẩn bị : GV : Thước, com pa, máy tính bỏ túi, bảng phụ.
HS : Đồ dùng học tập
III – Các bước tiến hành:
1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số
2) Kiểm tra bái cũ: Lồng trong bài mới
3) Bài luyện tập:
Hoạt động 1: Kiểm tra – Chữa bài tập.
GV đưa bài tập trên bảng phụ
Gv bổ xung sửa sai và chốt
kiến thức
HS 1 làm bài 1
HS 2 làm bài 2
HS nhận xét
Bài tập 1: Hãy chọn công thức đúng trong các công thức sau:
a)Công thức tính diện tích mặt cầu bán kínhR:
A S = πR2 B S = 2πR2
C S = 3πR2 D S = 4πR2
b) Công thức tính thể tích hình cầu bán kính
R
A V = πR3 B V =
3
4
πR3
C V = 43πR3 D V = 32πR 3
Bài 2: Tính diện tích mặt cầu của quả bóng bàn biết đường kính của nó bằng 4cm
Giải
S = 4π R2 hay S = πd2 = π 42 = 16π (cm2) ≈ 50,24(cm2)
Hoạt động 2: Luyện tập
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
? Muốn tính thể tích bồn nước
ta tính như thế nào ?
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS tính Vh/tru
Bài tập 35( 126 – sgk) H.cầu d = 1,8m suy ra R = 0,9m
H trụ R = 0,9m ; h = 3,62 m Tính V bồn nước =?
Tuần 34
Ngày dạy :
Trang 2GV phân tích bài toán và yêu
cầu HS trình bày cách tính
GV nhấn mạnh tính V cả hình
xem hình đó tạo bởi những
hình nào
GV đưa đề bài và hình vẽ trên
bảng phụ
GV yêu cầu HS thảo luận
? Bài toán yêu cầu gì ?
GV hướng dẫn HS
? Gọi bán kính hình cầu là R
thì cạnh hình lập phương là
bao nhiêu ?
? Tính Stp của hình lập
phương ?
? S mc = ? Lập tỷ số = ?
Smc : 7π (cm2) ⇒ Stp hình lập
phương = ?
? Nếu R = 4 cm thể tích phần
trống tính ntn ?
GV yêu cầu HS thực hiện tính
GV nhấn mạnh cách tính V
trong 1 số hình
V2hình cầu
HS thực hiện
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS nghe hiểu
HS đọc đề bài nêu yêu cầu của bài
HS hoạt động nhóm trình bày và giải thích
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS a = 2R
HS nêu cách tính
HS trả lời
HS trả lời
HS tính Vhh ; V hc
V ptr
HS thực hiện tính
HS nhận xét
Giải Thể tích 2 bán cầu bằng thể tích hình cầu
Vcầu =
6
.d3
π = π1,83≈ 3,05(m3)
V trụ = πR2h = π.0,92.3,62 ≈ 9,21(m3)
⇒ V bồn nước = 3,05 + 9,21 = 12,26(m3) Bài tập 32(130 – sbt)
Chọn B Vì Vcầu = (
3
4
πx3) : 2 =
3
2
πx3 (cm3)
Vnón = 31πx2.x = 31πx3(cm3)
Vhình =
3
2
πx3 +
3
1
πx3 = πx3 (cm3) Bài tập 33 (130 – sbt)
a) Gọi bán kính h cầu R ⇒ cạnh hình lập phương: a = 2R
STP củahình lập phương là:
6a2 = 6.(2R)2 = 24R2
Smặt cầu là : 4πR2
→ tỷ số :
π π
6
4
24
2
2
=
R R
matcau
lapphuong
S S
⇒ Slập phương =
π
π π
7 6 6
=
matcau
S
= 42 (cm2)
c) a = 2R = 2.4 = 8 (cm)
Vhh là : a3 = 83 = 512(cm3)
Vhc là : 34πR3 = 34π.43≈ 268(cm3)
Vptr = 512 - 268 = 244(cm3)
4) Hướng dẫn về nhà ::
? Các dạng bài tập đã chữa , kiến thức vận dụng cho từng dạng bài?
GV khái quát toàn bài yêu cầu HS ghi nhớ các công thức
Làm bài tập 36(126 – sgk ) 34( 130 – sbt)
Ôn tập toàn bộ chương IV làm các câu hỏi ôn tập chương