1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tiet 71 potx

2 155 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kỹ năng : - HS được rèn luyện thêm kỹ năng giải PT, hệ PT, áp dụng hệ thức Viét vào giải bài tập.. HS ôn tập toàn bộ kiến thức về hàm số, giải PT, hệ PT.. III – Các bước tiến hành : 1

Trang 1

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I – Mục tiêu:

* Kiến thức :

- HS được ôn tập các kiến thức về hàm số bậc nhất, bậc hai

* Kỹ năng :

- HS được rèn luyện thêm kỹ năng giải PT, hệ PT, áp dụng hệ thức Viét vào giải bài tập

* Thái độ :

- Học sinh học tập nghiêm túc, cẩn thận

II – Chuẩn bị: GV: lựa chọn bài tập.

HS ôn tập toàn bộ kiến thức về hàm số, giải PT, hệ PT

III – Các bước tiến hành :

1) Ổn định: Kiểm tra sỉ số

2) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ

3) Bài mới :

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của

bài

GV yêu cầu HS lên chữa

GV nhận xét bổ xung

? Để làm các bài tập trên ta vận

dụng những kiến thức nào ?

GV nhấn mạnh lại kiến thức càn

nhớ : Cách tìm hệ số a,b khi biết

tọa độ điểm; cách vẽ đồ thị hàm

số

HS đọc đề bài

HS nêu

2 HS lên bảng làm đồng thời

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS tính chất hàm số bậc nhất và bậc hai

Bài tập 6(sgk/ 132) a) A(1; 3) ⇒ x = 1; y = 3 thay vào PT

y = ax + b ta được a + b = 3 (1) B(-1; -1) ⇒ x = - 1; y = - 1 thay vào PT

y = ax + b ta được – a + b = -1 (2)

Ta có hệ PT

a + b = 3 ⇔ 2b = 2 ⇔ b = 1

- a + b = - 1 a + b = 3 a = 2 b) Đồ thị hàm số y = ax + b // với đường thẳng

y = x + 5 và đi qua C( 1; 2) ⇒ a = 1; x = 1;

y = 2 thay vào hàm số y = x + b ta được

2 = 1 + b ⇒ b = 1 Bài tập 13(sgk/133)

* A(-2; 1) ⇒ x = - 2;

y = 1 thay vào PT

y = ax2 ta được a(-2)2 = 1 ⇒ a =

4 1

* Vẽ đồ thị hàm số y =

4

1

x2

Hoạt động 2 : Luyện tập

? Giải hệ PT có những cách

nào ? HS nêu các PP giải

hệ PT

Bài tập 9 (sgk/133) Giải các hệ PT a) 2x + 3y = 13

3x – y = 3

Tuần 36

Tiết 71 Ngày soạn : 18/ 04/ 2010 Ngày dạy :

Trang 2

? Để giải hệ PT a ta làm ntn?

GV gợi ý cần xét hai trường hợp

y không âm và y âm; cần đặt

điều kiện cho x và y

GV yêu cầu 2 HS lên giải 2

trường hợp

GV lưu ý những lỗi HS hay mắc

sai

GV tương tự với PT b

? Nêu cách giải PT b ?

GV gợi ý nêu đặt ẩn phụ để giải

PT dễ dàng hơn

GV chốt lại cách giải hệ PT

Hệ số của ẩn là số vô tỷ, hữu tỷ

cần biến đổi về hệ số nguyên;

cách giải hệ bằng ẩn phụ…

? Giải PT trên ta giải ntn ?

GV gợi ý phân tích vế trái của

PT thành nhân tử

GV yêu cầu HS giải PT tích

GV lưu ý HS PT đã cho có thể

không ở dạng bậc hai cần biến

đổi về dạng bậc hai để giải

? Bài toán yêu cầu gì ?

? PT (1) có nghiệm khi nào?

? Thực hiện tính ∆’ ?

? PT (1) có 2 nghiệm dương khi

nào ?

? PT (1) có 2 nghiệm trái dấu khi

nào ?

GV khái quát lại điều kiện để

PT bậc hai có nghiệm, có 2

nghiệm cùng dấu, trái dấu

HS nêu cách giải

HS thực hiện giải hệ PT

HS cả lớp cùng thực hiện giải và nhận xét

HS nêu cách giải

HS thực hiện giải hệ PT với ẩn phụ

HS nghe hiểu

HS nêu cách giải

HS thực hiện biến đổi

HS giải PT và kết luận nghiệm

HS nêu yêu cầu

HS ∆’ # 0

HS tính ∆’

HS trả lời

HS trả lời

HS nghe hiểu

* Xét trường hợp y # 0 suy ra y = y

⇔ 2x + 3y = 13 ⇔ 11x = 22 9x – 3y = 9 3x – y = 3

⇔ x = 2

y = 3 (TM)

* Xét trường hợp y < 0 suy ra /y/ = -y

⇔ 2x – 3y = 13 ⇔ – 7x = 4 9x – 3y = 9 3x – y = 3

⇔ x = - 4/7

y = - 33/7 (tm) b)



= +

=

1 2

2 2

3

y x

y x

ĐK x, y > 0 đặt X = x; Y = y

⇔ 3X – 2Y = - 2 ⇔ Y = 1 – 2X 2X + Y = 1 3X – 2(1 - 2X) = -2

⇔ Y = 1 – 2X ⇔ X = 0 (TM) 7X = 0 Y = 1 (TM)

x = X = 0 ⇒ x = 0; y= Y = 1 ⇒ y = 1 Vậy nghiệm của hệ PT là x = 0 ; y = 1

Bài tập 16 (sgk/133) giải PT a) 2x3 – x2 + 3x + 6 = 0

⇔ 2x3 + 2x2 – 3x2 – 3x + 6x + 6 = 0

⇔ 2x2 (x + 1) – 3x(x + 1) + 6(x + 1) = 0

⇔ (x + 1) (2x2 – 3x + 6 ) = 0

⇔ x + 1 = 0 hoặc 2x2 – 3x + 6 = 0 giải PT x + 1 = 0 ta được x = - 1

PT 2x2 – 3x + 6 = 0 vô nghiệm Vậy PT đã cho có một nghiệm x = - 1 Bài tập 13 (sbt/150)

Cho PT x2 – 2x + m =0 (1) a) PT (1) có nghiệm khi

∆’ # 0 ⇔ 1 – m # 0 ⇔ m # 1 b) PT (1) có 2nghiệm dương khi ∆’ # 0 m # 1

x1 + x2 > 0 ⇔ 2 > 0 ⇔ 0 < m # 1

x1 x2 > 0 m > 0 c) PT(1) có 2 nghiệm trái dấu khi

P = x1 x2 < 0 ⇔ m < 0

4) Hướng dẫn về nhà: 2’

Tiếp tục ôn tập các kiến thức về giải PT; giải bài toán bằng cách lập PT

Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 12; 16; 17; 11; 18 (sgk/134)/

Ngày đăng: 19/06/2014, 17:20

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w