TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI Khoa Cơ khí – Bộ môn KTHTCN *** THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC Tên giảng viên Nguyễn Tường Vi Emaul nguyentuongvi1978@tlu edu vn Điện thoại 0989199280 mailto nguyentuongvi1978@tlu edu vn MỞ[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
Khoa Cơ khí – Bộ môn KTHTCN
Trang 2MỞ ĐẦU
Trang 3BÀI MỞ ĐẦU
- Nội dung môn học gồm 7 chương + BT+ TH
- Số tín chỉ: 3 (3,0,0)
* NỘI DUNG ĐỀ CƯƠNG, CÁCH TỔ CHỨC
THI, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ,
- Điểm quá trình: 30% (Bài tập + Chuyên cần)
- Điểm thi kết thúc môn: 70%
Trang 4Tài liệu tham khảo:
2.Dương Văn Đức, Cấu tạo và lý thuyết ô tô máy kéo, Nhà xuất bản xây dựng, 2005
3.Trang bị điện - điện tử máy công nghiệp, Vũ Quang Hồi, NXB Giáo dục, 2011.
4 Bộ môn Máy xây dựng Trường Đại học Thủy lợi, Kỹ thuật thủy khí và ứng dụng, Nhà xuất bản Đại học quốc gia Hà Nội, 2011.
Trang 6GIỚI THIỆU CHUNG
1 TỔNG QUAN
Động cơ và các trang bị phụ trợ nhằm tạo nên cơ năng bằng
liệu, điện, gió, thủy lực vv.
Trang 7GIỚI THIỆU CHUNG
1 TỔNG QUAN
TBĐL còn được dùng rộng rãi trong máy móc Công nghiệp, giao thông vận tải, trên tàu thuỷ, máy bay, đầu máy tàu hoả, vv
Trang 8GIỚI THIỆU CHUNG
1 TỔNG QUAN
Tổ hợp của TBĐL và máy biến đổi cơ năng thành các dạng năng lượng khác để sử dụng trong thực tiễn được gọi là trạm Theo chức năng, phân thành: trạm phát điện, trạm bơm, trạm quạt gió, vv.
Trang 9GiỚI THIỆU CHUNG
2 CÔNG DỤNG, PHÂN LOẠI
thể đưa đến các vùng không có nguồn năng lượng khác
cấp: nhiên liệu, điện, gió, thủy lực vv.
Trang 10GiỚI THIỆU CHUNG
3 PHẠM VI ỨNG DỤNG
TBĐL còn được dùng rộng rãi trong máy móc Công nghiệp, giao thông vận tải, trên tàu thuỷ, máy bay, đầu máy tàu hoả, vv.
+TBĐL nhiệt: giao thông vận tải, trên tàu thuỷ, máy bay, đầu máy tàu hoả, máy phát điện
+TBĐL thuỷ lực: Hầu như trong tất cả các hệ thống thủy lực vận hành bằng nhớt, dầu, chất lỏng, dung trong công nghiệp.
+TBĐL điện: Ô tô điện, một số loại motor điện được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp như máy
Trang 11CHƯƠNG 2.
ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
- Cấu tạo, nguyên lý làm việc ĐCĐT.
- Các khái niệm cơ bản về ĐCĐT.
- Cấu tạo, nguyên lý động cơ 2 kỳ, 4 kỳ.
- Các thông số hình học, động học.
Trang 12CHƯƠNG 2
2.1.GIỚI THIỆU CHUNG VỀ
ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
- Cấu tạo, nguyên lý làm việc ĐCĐT.
- Các khái niệm cơ bản về ĐCĐT.
- Cấu tạo, nguyên lý động cơ 2 kỳ, 4 kỳ.
- Các thông số hình học, động học.
Trang 13GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
GIỚI THIỆU CHUNG Lịch sử phát triển:
Trang 14GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
GIỚI THIỆU CHUNG Ứng dụng: Đây là một phát minh lớn của thế kỷ XIX.
- Công nghiệp vận tải: Ôtô, tầu hỏa, máy bay…
- Công nghiệp sản xuất: Dây truyền sản xuất, …
- Đồ dùng gia đình: Xe máy, máy phát, …
Trang 15GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 16GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 17GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 18GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
GIỚI THIỆU CHUNG
C¬ cÊu trôc khuûu
-thanh truyÒn
C¬ cÊu phèi khÝ
HÖ thèng lµm m¸t
HÖ thèng b«i
tr¬n
HÖ thèng nhiªn liÖu
HÖ thèng
®iÖn
Trang 19GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 20GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
GIỚI THIỆU CHUNG
Trôc
khuûu
Thanh truyÒn
Xu p¸p x¶
Trang 21GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
GiỚI THIỆU CHUNG
(a) Động cơ một hàng
Trang 22GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
- Nhiên liệu của động cơ đốt trong: Là hỗn hợp C & H
* Dầu Diesel: Là NL nặng, γ=0.8-0.95T/m3, Tính tự cháy cao
* Xăng: Là NL nhẹ, γ=0.65-0.8T/m3, Dễ bay hơi, tự cháy kém
Trang 23Nhiên liệu xăng: Là hỗn hợp của các loại hydrocacbon chưng cất nhẹ gồm: parafin; olefin; napten và các chất thơm.
Supply terminal
Retail station
Truck
GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 24Nhiên liệu máy bay
GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 25GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
- Động cơ nhiều xi lanh: Nếu chỉ 1 hành trình sinh công thì trục khuỷu quay không đều, bánh đà lớn.
→ Để tăng công suất, làm việc êm, giảm trọng lợng bánh
đà→ Dùng động cơ nhiều xi lanh.
* Đặc điểm của động cơ nhiều xi lanh: Góc lệch của trục khuỷu: Là góc lệch hình học giữa 2 khuỷu làm việc kế tiếp nhau.
Trang 26GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
6 máy
Trang 27GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
4 5
Trang 28GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN
Trang 29GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1.2.1 Điểm chết
- Vị trí mà tại đó piston đổi chiều chuyển động
-Có hai điểm chết: điểm chết trên (ĐCT) và
Trang 30GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
S
4
1.2.3 Thể tích công tác Vh
Thể tích giữa hai điểm chết của xylanh
Nếu động cơ có đường kính D, hành trình S:
1.2.4 Tỷ số nén
Tỷ số giữa thể tích lớn nhất (đạt được khi piston ở ĐCD) và thể tích nhỏ nhất (đạt được khi piston ở ĐCT) trong xylanh
Trang 31GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN Các thông số động học:
)
(J
A A
A ci :C«ng trôc khuûu truyÒn ra ngoµi kÐo c¸c bé c«ng t¸c
A th : C«ng mÊt m¸t do tæn thÊt c¬ khÝ nh ms
Trang 32GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN Các thông số động học:
)
( 30
.
.
f A p V i n kw i
Trang 33GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
( 55
73
10 )
/
(
h ML
g N
g h
kW
g N
Trang 34GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN Một số đường đặc tính:
Tốc độ động cơ (V/ph)
M o me
n ph an
h, τ
Công suất,
10 30 50 70 80
0
T?c d? d?ng co (v/ph)
20 40 60 80
10 30 50 70
Mô men xo?n
Su?t tiêu hao nhi
ên li?u
Trang 35GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Cửa xả
Cửa nạp
Cửa xả
Nổ (Sinh công)
Xả
Nhiên liệu xăng: Là động cơ đốt cháy cưỡng bức
(SI – Spark Ignition)
* Lưu ý: Hiện tượng kích nổ
Trang 36GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Trang 37GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
ĐỘNG CƠ 4 KỲ Nhiên liệu Diesel: Là động cơ nén nổ
(CI – Compression Ignition)
Dòng khí
Dịch chuyển của Piston
Môi chất bị dồn nén
Cháy
* Lưu ý: - Hiệu suất cao hơn động cơ SI
- Tỷ lệ nhiên liệu – không khí hợp lý.
Trang 38GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
ĐỘNG CƠ 4 KỲ
Động cơ Diesel 4 kỳ
1 2 3
7
8
Trang 39GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
ĐỘNG CƠ 4 KỲ
Động cơ 4 kỳ
Trang 40GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
ĐỘNG CƠ 4 KỲ
Trang 41GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
ĐỘNG CƠ 2 KỲ
Cửa nạp
Cửa xả
Buzi phát tia lửa điện (hoặc vòi phun)
Nhiên liệu – không khí (hoặc không khí)
Van lưỡi gà
- Nén
- Các cửa đóng
- Không khí được đưa vào các te
- Cháy, giãn nở
- Các cửa đóng --XảCửa nạp đóng - Không khí nén trong các te -
Chu trình 2 kỳ: Quét khí và phun trực tiếp.
* Lưu ý: Hiệu suất, Công suất, Khí xả.
Trang 42GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
1 2 3
7 8
9
Động cơ diesel 2 kỳ
Trang 43GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
ĐỘNG CƠ 2 KỲ Các phương pháp quét khí:
Quét ngang Quét ngang với Quét vòng
van xả quay
Quét thẳng với các xupáp xả Quét thẳng với các van xả ống
lồng
Quét thẳng với các piston đối đỉnh
Bơm bánh răng
gạt
Trục vít
Trang 44GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
ĐỘNG CƠ WANKEL
Trang 45GiỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
ĐỘNG CƠ WANKEL
Trang 462.2 CƠ CẤU TRỤC KHUỶU THANH TRUYỀN VÀ BỘ PHẬN CỐ ĐỊNH
ĐỘNG CƠ
- Vị trí, cấu tạo các bộ phận trên động cơ đốt trong (Thân, xilanh, piston, trục khuỷu, thanh truyền, nắp xilanh, bánh đà )
Trang 47KẾT CẤU ĐỘNG CƠ
GIỚI THIỆU CHUNG
ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Cơ cấu khuỷu
trục thanh truyền
Thân máy và nắp xylanh
Trang 49N¾p
®Çu m¸y
Trang 50+ c¸c te
Trang 51KẾT CẤU ĐỘNG CƠ
CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
- Thân động cơ:
Trang 53KẾT CẤU ĐỘNG CƠ
CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
- Xéc măng:
Trang 54N¾p
®Çu m¸y
Trang 56b) c)
Trang 57KẾT CẤU ĐỘNG CƠ
CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
- Chốt Piston (Chốt ắc):
1 2
3
4
Trang 58KẾT CẤU ĐỘNG CƠ
CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
- Trục khuỷu:
Trang 60KẾT CẤU ĐỘNG CƠ
CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
- Thanh truyền:
Trang 62N¾p
®Çu m¸y
Trang 63KẾT CẤU ĐỘNG CƠ
CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
- Nắp máy (Quy lát):
Trang 64KẾT CẤU ĐỘNG CƠ
CÁC BỘ PHẬN CHÍNH
- Bánh đà:
Trang 652.3 CƠ CẤU PHÂN PHỐI KHÍ
- Công dụng, phân loại và NLLV
- Trình bày pha phối khí.
- Vị trí, cấu tạo các bộ phận cơ bản
Trang 66CƠ CẤU PHỐI KHÍ
PHÂN LOẠI VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
Trang 67CƠ CẤU PHỐI KHÍ
PHÂN LOẠI VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
Bố trí cơ cấu
phối khí
Trang 68CƠ CẤU PHỐI KHÍ
PHÂN LOẠI VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC Các cách bố trí Xupáp:
Xú- pắp hút: 0.38 mm (0.015 Inch) Xú- pắp xả: 0.76 mm (0.030 Inch)
Xú- pắp hút Xú- pắp xả
Khe hở nhiệt Đ/c C7
Trang 69CƠ CẤU PHỐI KHÍ
PHÂN LOẠI VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
- Hệ thống phối khí xupáp đặt:
1 2
Trang 70CƠ CẤU PHỐI KHÍ
PHÂN LOẠI VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
- Hệ thống phối khí xupáp treo:
1 2
3 4 5 6
10
7 9
8
Trang 71Các kiểu dẫn động Xupáp:
Đòn bẩy quay
quanh một đầu
(II-OHC)
Đòn bẩy, đũa đẩy,
đội (I-OHC)
Đòn bẩy quay quanh điểm giữa (III-OHC)
CƠ CẤU PHỐI KHÍ
PHÂN LOẠI VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
Trang 72CƠ CẤU PHỐI KHÍ
CÁC PHA CỦA QUÁ TRÌNH PHỐI KHÍ
Trang 73CƠ CẤU PHỐI KHÍ
CÁC PHA CỦA QUÁ TRÌNH PHỐI KHÍ
Trang 74CƠ CẤU PHỐI KHÍ
CẤU TẠO CÁC CHI TiẾT CƠ BẢN
- Xupáp, đế xupáp:
Trang 75CƠ CẤU PHỐI KHÍ
CẤU TẠO CÁC CHI TiẾT CƠ BẢN
- Ống dẫn hướng, lò xo xupáp:
Trang 76CƠ CẤU PHỐI KHÍ
CẤU TẠO CÁC CHI TiẾT CƠ BẢN
- Trục cam, con đội:
b)
Trang 77CƠ CẤU PHỐI KHÍ
CẤU TẠO CÁC CHI TiẾT CƠ BẢN
- Truyền động trục cam:
Trang 782.4.HỆ THỐNG NHIÊN
LIỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
- Tổng quan hệ thống nhiên liệu động cơ xăng.
- Bộ chế hòa khí đơn giản, hệ thống nhiên liệu phụ.
- Các bộ phận cơ bản của hệ thống.
- Hệ thống phun xăng.
Trang 79HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
GIỚI THIỆU CHUNG Tổng quan
Van
®iÒu ¸p
Trang 80HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
GIỚI THIỆU CHUNG
Sơ đồ hệ thống nhiên liệu
2 3
7
1
8
10 2
6
9
Nhiên liệu
Vòi phun
Ống
khuyếc
h tán
Van điều chỉnh lưu lượng
Zíchlơ nhiên liệu
Trang 81HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
BỘ CHẾ HÒA KHÍ (Carburetor)
- Được sử dụng trong động cơ đốt cháy cưỡng bức;
- Để điều chỉnh lượng nhiên liệu phù hợp với lượng không khí cung cấp cho động cơ.
Nhiên liệu sử dụng trong bộ chế:
Trang 82Cấu tạo Carburetor:
HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
6
7 8 9
10
Trang 83Các hệ thống nhiên liệu phụ (Hệ thống không tải)
9 8 7 6
HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
BỘ CHẾ HÒA KHÍ (Carburetor)
Trang 84Các hệ thống nhiên liệu phụ (Hệ thống công suất)
1
2
9
3 4 5
7 6
8
10 11
12 13
HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
BỘ CHẾ HÒA KHÍ (Carburetor)
Trang 85Các hệ thống nhiên liệu phụ (Hệ thống gia tốc)
1
2
9
3 4
7
5
8
11 6
10
HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
BỘ CHẾ HÒA KHÍ (Carburetor)
Trang 86Các hệ thống nhiên liệu phụ (Hệ thống khởi động)
5
1
2
3 4
6
7
HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
BỘ CHẾ HÒA KHÍ (Carburetor)
Trang 87HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
CÁC BỘ PHẬN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG
- Thùng xăng:
Trang 88HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
CÁC BỘ PHẬN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG
- Bầu lọc xăng:
Trang 891 2 3
4
5 6 7
10 9 8
HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
8 9
Trang 90HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
CÁC BỘ PHẬN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG
- Ống xả, ống
tiêu âm:
Trang 918 7 6
5
4
HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
HỆ THỐNG PHUN NHIÊN LIỆU XĂNG
- Tổng quan:
Trang 92HỆ THỐNG NHIấN LiỆU ĐỘNG CƠ XĂNG
HỆ THỐNG PHUN NHIấN LIỆU XĂNG
- Tổng quan:
Cảm biến nhiệt độ nớc
Cảm biến nhiệt độ khí
nạp Cảm biến vị trí bớm ga
Khoá điện
ắc quy Cảm biến ô xy
EFI ECU
Electronic Fuel Injection
điều chỉnh
* cảm biến ô xy chỉ
có ở một số động cơ`
Trang 932.5.HỆ THỐNG NHIÊN
LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
- Tổng quan hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel.
- Hệ thống vòi phun – Bơm cao áp.
- Các bộ phận cơ bản của hệ thống.
- Hệ thống nạp và xả.
Trang 94HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
GIỚI THIỆU CHUNG
Tổng quan:
Trang 95HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
GIỚI THIỆU CHUNG Tổng quan:
10
8 1
2
3
9 11
Trang 96- Vũi phun nhiờn liệu:
HỆ THỐNG NHIấN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
VềI PHUN – BƠM CAO ÁP
Đỉnh pít tông
Buồng
đốt
Vòi phun
Trang 97- Vũi phun nhiờn liệu và dạng buồng đốt:
Dạng đỉnh pít tông
Các dạng buồng đốt
HỆ THỐNG NHIấN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
VềI PHUN – BƠM CAO ÁP
Trang 98HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
VÒI PHUN – BƠM CAO ÁP
- Bơm cao áp:
hÖ thèng nhiªn liÖu b¬m d·y
Trang 99HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
VÒI PHUN – BƠM CAO ÁP
- Bơm cao áp:
6
5 2
1
a 3
c
b
7 4
Trang 100HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
VÒI PHUN – BƠM CAO ÁP
có áp suất thấp
Lượng cung cấp lớn nhất
Lượng cung cấp bằng 0 Lượng cung cấp một phần
Piston bơm
Cần thanh răng Hành trình tác động
Trang 101Vòi phun Bơm
1- Cam dẫn động 2- Vành răng
3- Thanh răng ĐK 5- Xi lanh
6- Pit tông 8- Cửa cấp dầu 9- Rãnh dầu 10- Cửa hồi dầu 11- Mép cắt dầu 12- Van một chiều 13- Đờng cao áp 14- Lò xo
15- Kim phun 16- Vỏ vòi phun 17- Dầu cao áp
Nhiên liệu
HỆ THỐNG NHIấN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
VềI PHUN – BƠM CAO ÁP
- Vũi phun +
Bơm cao
ỏp:
Trang 102Cụm bơm cao áp + vòi phun:
10 11
12
HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
VÒI PHUN – BƠM CAO ÁP
Trang 103Cụm bơm cao áp + vòi phun:
Van 1 chiều
Cửa nhiên liệu ra
Đầu phun
Van điện từ
Cửa nhiên liệu vào
Thân vòi phun
Buồng cung cấp nhiên liệu
Van điều khiển hình nấm
Phần ứng của môtơ điện
Con đội vòi phun
HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
VÒI PHUN – BƠM CAO ÁP
Trang 104Cụm bơm cao áp + vòi phun:
1
2
7 8
9
10 11 12 13
HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
VÒI PHUN – BƠM CAO ÁP
Trang 105Cỏc hệ thống
nhiờn liệu
khỏc:
Hệ thống điều khiển điện tử
Cảm biến nhiệt độ nớc Cảm biến nhiệt độ khí nạp Cảm biến vị trí bớm ga Tín hiệu máy khởi động Cảm biến ô xy
Các cảm biến
Tín hiệu
đánh lửa
Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống nạp khí
Xăng
Bơm xăng
Bầu lọc xăng Vòi phun
Van
điều áp Vòi phun
hiệu Phun
Điều khiển phun nhiên liệu
ECU
Công tắc vòi phun
HỆ THỐNG NHIấN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
VềI PHUN – BƠM CAO ÁP
Trang 106Cỏc mối quan hệ:
Hệ thống nhiên liệu HEUI
Hệ thống nhiên liệu thông th ờng
Không tải Tốc độ động cơ Định mức
áp suất phun
Quan hệ áp suất phun – tốc độ động cơ
Quan hệ tốc độ phun - thời gian phun
Tốc độ phun
Bắt đầu phun Thời gian phun
Tạo s ơng tr ớc khi phu
HỆ THỐNG NHIấN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
VềI PHUN – BƠM CAO ÁP
Trang 107Loại có buồng đốt phụ Loại phun trực tiếp
1 Loại kim phun
Trang 108Những vấn đề cần lưu ý về BẢO DƯỠNG:
nước.
HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
CÁC BỘ PHẬN CƠ BẢN
Trang 109Những vấn đề cần lưu ý về
BẢO DƯỠNG:
Một lượng bụi rất nhỏ bằng một thìa cà phê trong hệ thống nhiênliệu có thể phá hỏng hệ thống (kim phun, bơm cao áp) trong vòng 8 giờ
Bụi bẩn ở bên ngoài có thể lọt vào hệ thống và gây ra vấn đề
HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
CÁC BỘ PHẬN CƠ BẢN
Trang 110Những vấn đề cần lưu ý về BẢO DƯỠNG:
Trang 111Những vấn đề cần lưu ý về BẢO DƯỠNG:
• Giảm thiểu bụi bẩn;
• Giảm độ mòm của kim
phun và bơm
• Giảm thiểu chi phí sửa
chữa cho hệ thống nhiên
liệu
Mòn thông thường Mòn sớm
Vai trò của lọc nhiên liệu:
HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
CÁC BỘ PHẬN CƠ BẢN
Trang 112HỆ THỐNG NHIÊN LiỆU ĐỘNG CƠ DIESEL
HỆ THỐNG NẠP – XẢ
Trang 114HỆ THỐNG BÔI TRƠN
GIỚI THIỆU CHUNG
- Tổn hao cơ giới lớn nhất: Tổn thất ma sát.
(Lực ma sát: Là lực chống lại sự dịch chuyển tương đối giữa hai bề mặt tiếp xúc với nhau Phụ thuộc vào: Kết cấu, vật liệu và trạng thái tiếp xúc).
- Các phần chính của ma sát:
- Ma sát cơ khí: Là MS giữa các chi tiết chuyển động: piston, xéc măng, đũa đẩy…
- Công bơm: Công cần thiết để thực hiện hành trình thải, nạp.
- Công dẫn động các thiết bị phụ: Công cần thiết vận hành các thiết bị: bơm dầu, máy phát điện…
- Để giảm tổn thất: Động cơ cần được bôi trơn (Giảm ma sát và bảo vệ động cơ khỏi hư hỏng).
Trang 115GIỚI THIỆU CHUNG
- Hệ thống bôi trơn
Ống hút và bơm dầu
Tổng quan hệ thống bôi trơn
HỆ THỐNG BÔI TRƠN
Trang 116GIỚI THIỆU CHUNG
Các đờng dầu trong trục khuỷu
Dầu áp suất cao Dầu áp suất cao
Các bề mặt bôi trơn bằng vung toé Dầu trong ống hút
Trang 117CÁC HỆ THỐNG BÔI TRƠN
HỆ THỐNG BÔI TRƠN
Các phương pháp:
1
5 3
4
7
Trang 118CÁC BỘ PHẬN CƠ BẢN
- Bơm dầu:
HỆ THỐNG BÔI TRƠN
Trang 119- Hệ thống bôi trơn/ Các chi tiết cơ bản
Líi läc
Trang 120- Hệ thống bôi trơn/ Thông hơi các te:
Trang 121- Để giảm ma sát giữa các bề mặt chi tiết chuyển động của động cơ.
Trang 123- Hệ thống bôi trơn/ Dầu bôi trơn
Dầu bôi trơn: 80% dầu nguyên chất
20% phụ gia (Tăng chức năng dầu)
Trang 124- Hệ thống bôi trơn/ Các hỏng hóc cơ bản do bôi trơn kém
- Kẹt xéc măng;
- Đổi mầu ổ chốt ắc piston.
Trang 125Các lưu ý:
- Độ nhớt của dầu là đặc tính quan trọng nhất (Được thể hiện qua độ đậm đặc);
- Độ nhớt của dầu giảm khi nhiệt độ tăng;
- Độ nhớt của dầu tăng khí tăng áp suất;
DẦU BỔI TRƠN
HỆ THỐNG BÔI TRƠN
Trang 126Dung tích thùng chứa của Máy ủi:
Đầu khớp nối thanh cân bằng (mỗi bên) 0.11
DẦU BỔI TRƠN
HỆ THỐNG BÔI TRƠN