11/2015 1 HỌC PHẦN THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀUKHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT (EE4336) THIẾT KẾ ĐIỀU KHIỂN PHẢN HỒI TRẠNG THÁI CHO BỘ BIẾN ĐỔI DC DC TS Trần Trọng Minh, TS Vũ Hoàng Phương BM Tự động hóa CN – Viện[.]
Trang 1ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT (EE4336)
THIẾT KẾ ĐIỀU KHIỂN PHẢN HỒI TRẠNG THÁI CHO BỘ
BIẾN ĐỔI DC-DC
TS Trần Trọng Minh, TS.Vũ Hoàng Phương
BM Tự động hóa CN – Viện Điện Trường đại học Bách khoa Hà Nội
Trang 2Cấu trúc điều khiển DC/DC theo phuong pháp phản hồi trạng thái
c
K s
ˆ
u dt
y
x
A x B
C x
x
y
*
0
y
K
L C
C
i u
y u
x
Trang 3Quá trình thiết kế thực hiện qua các bước sau:
Bước 1: Xây dựng mô hình đối tượng bộ biến đổi DC/DC sử dụng mô hình
tín hiệu nhỏ viết dưới dạng không gian trạng thái (xét khi =0)
Bước 2: Xác đinh ma trận K để hệ có điểm cực mong muốn Dạng điểm cực
mong muốn có thể được lựa chọn theo gợi ý sau:
ˆ
ˆ
ˆ = x ˆ
ss
ss
d
d dt
ˆ
u
p j j
n = 0,7 – Hệ số tắt dần.
n – Tần số dao động riêng
Trang 4Quá trình thiết kế thực hiện qua các bước sau (tiếp):
Bước 3: Tìm hàm truyền của hệ con – đối tượng của bộ điều chỉnh, từ đó
để tìm ra tham số Kc (bộ bù loại I)
y s
Bước 4: Lựa chọn tần số cắt phù hợp Xác định hệ số Kc sao cho hệ hở có biên độ
bằng 1 tại tần số cắt đã được lựa chọn.
0
1
1
c
Trang 5Giả thiết các phần tử trên sơ đồ là lý tưởng, mô hình toán học bộ biến đổi Buck converter được viết dưới dạng không gian trạng thái sau:
L
C
L
di
dt
Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc L C
L
di
dt
Đối với bộ biến đổi Buck không cần thiết phải tuyến tính hóa quanh điểm làm việc!
Đặt biến trạng thái
và viết lại mô
hình:
T T
T
c
x
2 2
1
2
1 0
0
0 1
E
u L x
x
x y
x
Trang 6Điểm cực được tìm bằng cách giải
phương trình đặc tính sau (Sử dụng câu
lệnh Matlab để thực hiện pole=eig(A) )
det s I 2 A 0
Chọn điểm cực mới có dạng: p n n n j n 1 n 2 n n j n 1 n 2
Trong đó chọn n = 6000 rad/s và độ tắt dần là n = 0,7
2
1 0
0 1
L
I
A
Trang 7K s
ˆ
d ˆ
Cấu trúc điều khiển Buck theo phuong pháp phản hồi trạng thái
Trang 8Root Locus
Real Axis (seconds-1)
-1 )
-3000-3 -2000 -1000 0 1000 2000 3000
-2
-1
0
1
2
3x 10
System: sys Gain: 0.00128 Pole: -333 + 6.43e+03i Damping: 0.0518 Overshoot (%): 85 Frequency (rad/s): 6.44e+03
System: sys Gain: 0.00569 Pole: -333 - 6.8e+03i Damping: 0.049 Overshoot (%): 85.7 Frequency (rad/s): 6.81e+03
0.016 0.036
0.056 0.085
0.115
0.17
0.26
0.5
0.016 0.036
0.056 0.085
0.115
0.17
0.26
0.5
5e+03 1e+04 1.5e+04 2e+04 2.5e+04
5e+03 1e+04 1.5e+04 2e+04 2.5e+04 3e+04
Hình 8.7 Qũy đạo điểm cực đối tượng ban đầu (Sử dụng lênh rlocus(sys))
Trang 9Root Locus
Real Axis (seconds-1)
-1 )
-6000-2 -5000 -4000 -3000 -2000 -1000 0 1000
-1.5
-1
-0.5
0 0.5
1 1.5
2x 10 4
System: sys_n Gain: 6.56e-06 Pole: -4.2e+03 + 4.29e+03i Damping: 0.7
Overshoot (%): 4.6 Frequency (rad/s): 6e+03
System: sys_n Gain: 0.000971 Pole: -4.2e+03 - 4.41e+03i Damping: 0.69
Overshoot (%): 5.02 Frequency (rad/s): 6.09e+03
0.03 0.065
0.1 0.15
0.2 0.28
0.42
0.7
0.03 0.065
0.1 0.15
0.2 0.28
0.42 0.7
2.5e+03 5e+03 7.5e+03 1e+04 1.25e+04 1.5e+04 1.75e+04
2.5e+03 5e+03 7.5e+03 1e+04 1.25e+04 1.5e+04 1.75e+04 2e+04
Hình 8.8 Qũy đạo điểm cực sau khi gán điểm cực theo phương pháp Ackerman
Trang 10Bode Diagram
Frequency (Hz)
-270
-225
-180
-135
-90
System: untitled1 Phase Margin (deg): 44.7 Delay Margin (sec): 0.000248
At frequency (Hz): 500 Closed loop stable? Yes
-150
-100
-50
0
50
System: untitled1 Gain Margin (dB): 8.27
At frequency (Hz): 955 Closed loop stable? Yes
Đồ thị bode của hàm truyền hệ hở (đã thêm khâu tích phân)
Trang 11ĐỔI BUCK
clear all
clc
C = 500e-6; %tu dien
L = 50e-6; %cuon cam
R = 3; %Tai thuan tro
D = 15/28; %He so dieu che
Uc=15; %gia tri xac lap dien ap tren tu
IL=Uc/R;%gia tri xac lap dong qua cuon cam
E=28; %gia tri xac lap dien ap dau vao
%ma tran trang thai
A=[0 -1/L;1/C -1/(R*C)];
B=[E/L;0];
pole=eig(A);
%diem cuc moi
wn=6000; %rad/s-tan so dao dong rieng
damping=0.7;%he so tat dan
p1=-damping*wn+j*wn*sqrt(1-damping*damping);
p2=-damping*wn-j*wn*sqrt(1-damping*damping);
K =acker(A,B,[p1 p2]);
A_n=A-B*K;
C_n=[0 1];
%ham truyen dat truoc khi gan diem cuc [num,den]=ss2tf(A,B,C_n,0);
sys=tf(num,den);
%ham truyen dat sau khi gan diem cuc [num_n,den_n]=ss2tf(A_n,B,C_n,0); sys_n=tf(num_n,den_n);
%tinh bo dieu chinh tich phan fc=500; %Hz
[mag,phase]=bode(sys_n,2*pi*fc);
[mag1,phase1]=bode(tf(1,[1 0]),2*pi*fc); Kc=1/(mag*mag1);
bode(sys_n*tf(Kc,[1 0]))
Trang 12Giả thiết các phần tử trên sơ đồ là lý tưởng, mô hình toán học bộ biến đổi
Boost converter được viết dưới dạng không gian trạng thái sau:
1
1
0 1
L L
C C
d
i
E L u
u
d
2
1 1
L
x
T
1
u d
Tuyến tính hóa quanh điểm làm việc
2
1 2
2
1
2
0
1
0 1
u
x
x y
x
1
c
Trang 13Điểm cực được tìm bằng cách giải
phương trình đặc tính sau (Sử dụng câu
lệnh Matlab để thực hiện pole=eig(A) )
det s I 2 A 0
Chọn điểm cực mới có dạng: p n n n j n 1 n 2 n n j n 1 n 2
Trong đó chọn w n = 6000 rad/s và độ tắt dần là n = 0,7
2
1
0 1
D U
I
A
Trang 14K s
ˆ
Cấu trúc điều khiển Boost theo phuong pháp phản hồi trạng thái
Trang 15Root Locus
Real Axis (seconds-1)
x 104 -2.5
-2 -1.5
-1 -0.5
0 0.5
1 1.5
2
2.5 x 10
4
0.996
0.35
0.58
0.76 0.86 0.92 0.96 0.984
500 1e+03 1.5e+03 2e+03 2.5e+03 3e+03 3.5e+03
500 1e+03 1.5e+03 2e+03 2.5e+03 3e+03 3.5e+03
System: sys Gain: 0 Pole: -174 - 2.83e+03i Damping: 0.0612 Overshoot (%): 82.5 Frequency (Hz): 451
System: sys Gain: 0 Pole: -174 + 2.83e+03i Damping: 0.0612 Overshoot (%): 82.5 Frequency (Hz): 451
0.35
0.58
0.76 0.86 0.92 0.96 0.984
Hình 8.7 Qũy đạo điểm cực đối tượng ban đầu (Sử dụng lênh rlocus(sys))
.
Trang 16Root Locus
Real Axis (seconds-1)
-1 )
x 104 -3
-2 -1 0 1 2
3x 10 4
0.92 0.96 0.984 0.996
0.35 0.58
0.76 0.86 0.92 0.96 0.984 0.996 1e+03 2e+03 3e+03 4e+03
1e+03 2e+03 3e+03 4e+03
System: sys Gain: 0 Pole: -4.2e+03 - 4.28e+03i Damping: 0.7
Overshoot (%): 4.6 Frequency (Hz): 955
System: sys Gain: 0 Pole: -4.2e+03 + 4.28e+03i Damping: 0.7
Overshoot (%): 4.6 Frequency (Hz): 955
0.35 0.58
0.76 0.86
Hình 8.8 Qũy đạo điểm cực sau khi gán điểm cực theo phương pháp Ackerman
Trang 17Đồ thị bode của hàm truyền hệ hở (đã thêm khâu tích phân)
Bode Diagram
Frequency (Hz)
-360 -270 -180
-90
System: untitled1 Phase Margin (deg): 59.3 Delay Margin (sec): 0.000549
At frequency (Hz): 300 Closed loop stable? Yes
-150 -100 -50 0 50
System: untitled1 Gain Margin (dB): 10.3
At frequency (Hz): 818 Closed loop stable? Yes
Trang 180.2
0.4
0.6
0.8
duty cycle
-5
0
5
10
15
iL(A)
0
5
10
15
20
t(s) vO(V)
Đáp ứng quá độ bộ biến đổi Boost theo phuong pháp phản hồi trạng thái
Trang 19ĐỔI BOOST
clear all
clc
% Tham so bo bien doi boost
rC=0; %esr
rL=0;
C = 480e-6; %tu dien
L = 20e-6; %cuon cam
R = 6; %Tai thuan tro
Vo=18; %gia tri xac lap dien ap tren tu
Vg=5; %gia tri xac lap dien ap dau vao
D = 1-Vg/Vo; %He so dieu che
IL=Vo/((1-D)*R); %gia tri xac lap dong qua
cuon cam
%ma tran trang thai
A=[0 -(1-D)/L;(1-D)/C -1/(R*C)];
B=[Vo/L;-IL/C];
pole=eig(A);
%diem cuc moi
wn=6000; %rad/s-tan so dao dong rieng
damping=0.7; %he so tat dan
p1=-damping*wn+j*wn*sqrt(1-damping*damping);
p2=-damping*wn-j*wn*sqrt(1-damping*damping);
K =acker(A,B,[p1 p2]);
A_n=A-B*K;
C_n=[0 1];
%ham truyen dat
[num,den]=ss2tf(A_n,B,C_n,0);
sys=tf(num,den);
[mag,phase]=bode(sys,2*pi*fc);
[mag1,phase1]=bode(tf(1,[1 0]),2*pi*fc); Kc=1/(mag*mag1);
bode(sys*tf(Kc,[1 0]))
Trang 20Chất lượng điều khiển: độ quá điều khiển, sai lệch tĩnh, ảnh hưởng khi nhiễu tác động (điện áp nguồn hoặc tải thay đổi)….?
Giới hạn dòng điện?
Nếu tải có dạng khác: acquy hoặc DC motor…
Giả thiết phần tử (L, C, van bán dẫn) lý tưởng không
đúng?
Tương thích với phần tử nào thực hiện: tương tự, số?