Theo cách lắp đặt có loại di động và loại cố định Theo hệ thống điều chỉnh và theo sự tác dụng giữa CaC 2 với nước.. Đất đèn chứa trong hộp 1 được đặt trong buồng 2... Đất đèn đặt tr
Trang 2 Hi u đ ể ượ c chai ch a khí Ô xy, chai Axêtilen ứ
Hi u đ ể ượ ơ ồ ấ ạ c s đ c u t o, nguyên lý làm vi c c a các bình ệ ủ sinh khí Axêtilen.
Trang 33. Thi t b hàn khí ế ị
3. Thi t b hàn khí ế ị
2. V t li u hàn khí ậ ệ
2. V t li u hàn khí ậ ệ
Trang 4tr ng thái hàn: kim lo i nóng ch y b ng ng n l a c a khí ạ ạ ả ằ ọ ử ủ cháy (C 2 H 2 ; CH 4 ; C 6 H 6 …) v i O ớ 2.
Trang 5 Không đòi h i ngu n năng l ỏ ồ ượ ng đi n ệ
S thay đ i công su t nhi t c a ng n l a và v trí t ự ổ ấ ệ ủ ọ ử ị ươ ng đ i ố
c a ng n l a v i vũng hàn, ng ủ ọ ử ớ ườ i th có th đi u ch nh trong ợ ể ề ỉ
m t gi i h n r ng nh m đi u ch nh t c đ đ t nóng và làm ộ ớ ạ ộ ằ ề ỉ ố ộ ố ngu i c a kim lo i v t hàn m t cách d dàng ộ ủ ạ ậ ộ ễ
Khi hàn nh ng kim lo i nh gang, đ ng, đ ng vàng d th c ữ ạ ư ồ ồ ễ ự
hi n h n so v i hàn h quang ệ ơ ớ ồ
Trang 6l n h n 6mm ít dùng hàn khí đ hàn ớ ơ ể
Giá thành c a các khí cháy (axêtylen) và ôxy trong hàn khí đ t ủ ắ
h n giá thành c a năng lu ng đi n dùng trong hàn h quang. Do ơ ủ ợ ệ ồ vây hàn khí đ t h n hàn h quang đi n ắ ơ ồ ệ
Trang 7 Hàn các s n ph m b ng nhôm, h p kim nhôm, đ ng , h p ả ẩ ằ ợ ồ ợ kim đ ng, chì, vv ồ
Hàn đ p các s n ph m b ng thép và gang b ng cách hàn v y ắ ả ẩ ằ ằ ẩ
c ng ứ
Hàn gang đ m b o có đ b n cao b ng các dây đ ng vàng, ả ả ộ ề ằ ồ
đ ng đ vv ồ ỏ
Trang 92.1. Khí Oxy:
Đ hàn và c t ta dùng O2 có đ tinh khi t cao g i là Oxy ể ắ ộ ế ọ
k thu t (n ng đ g n nh nguyên ch t 99.2%) duy trì s cháy ỹ ậ ồ ộ ầ ư ấ ự
r t t t. Oxy càng tinh khi t thì t c đ c t càng cao, mép c t ấ ố ế ố ộ ắ ắ càng g n s ch và tiêu phí Oxy càng ít. ọ ạ
Đ s n xu t Oxy có th dùng 3 ph ể ả ấ ể ươ ng pháp:
Ph ươ ng pháp hóa h c: ọ Dùng các ph n ng hóa h c đ gi i phóng O2 ả ứ ọ ể ả
Ph ươ ng pháp đi n phân: ệ
Đi n phân n ệ ướ c đ nh n đ ể ậ ượ c O2
Trang 10 Ph ươ ng pháp phân gi i không khí: ả Oxy đ ượ c đi u ch t ph ề ế ừ ươ ng pháp hóa l ng không khí, nén ỏ không khí d ướ i áp su t cao sau đó cho bay h i phân c p d a ấ ơ ấ ự vào đi m sôi c a N2 = 196 ể ủ 0 C, Ar = 186 o C, O2 = 183 0 C đ ể thu đ ượ c khí oxy (g i là Oxy k thu t ọ ỹ ậ
Trang 112.2. Khí Axetylen:
Khí Axetylen là gì ?
Là khí cháy, mùi h c s n xu t b ng cách cho đ t đèn (CaC2) tác ắ ả ấ ằ ấ
d ng v i n ụ ớ ướ c H2O:
CaC2 +H2O =Ca(OH)2 + C2H2 + Q
S n c a C2H2 có th x y ra khi áp su t cao, nhi t đ cao ự ổ ủ ể ả ấ ệ ộ
Trang 12Hi n t Hi n t ệ ượ ng cháy n C2H2: ng cháy n C2H2: ổ
N u áp su t p >1.5 at và t ế ấ o >500 0 C thì C2H2 d n ễ ổ
N u áp su t p <3 at và t ế ấ o < 540 0 C s x y ra quá trình trùng h p ẽ ả ợ
Ở các áp su t, nhi t đ và th i gian xác đ nh, C2H2 tác d ng ấ ệ ộ ờ ị ụ
v i Cu, Ag t o thành các h p ch t axêtenlua Cu,Ag, d n khi ớ ạ ợ ấ ễ ổ
va đ p m nh hay nhi t đ tăng cao ậ ạ ệ ộ
H n h p c a C2H2 v i các ch t có ch a Oxy s t o nên kh ỗ ợ ủ ớ ấ ứ ẽ ạ ả năng n : C2H2 hóa h p v i không khí áp su t khí tr i v i ổ ợ ớ ở ấ ờ ớ
t o = (305 470 0 C) ho c v i Oxy nguyên ch t áp su t khí tr i và ặ ớ ấ ở ấ ờ
t o = (297 306 0 C) s n ẽ ổ
Trang 14 t o nc c a kim lo i que hàn < t ủ ạ o nc c a kim lo i c b n ủ ạ ơ ả
Đ ườ ng kính que hàn ph i t ả ươ ng đ ươ ng chi u dày v t hàn ề ậ
B m t c a que hàn ph i s ch ề ặ ủ ả ạ
Không gây hi n t ệ ượ ng sôi làm b n kim lo i ra kh i vũng hàn ắ ạ ỏ
Không t o các b t khí trong vũng hàn và không đ a vào vũng ạ ọ ư hàn các t p ch t phi kim ạ ấ
2.2. Khí Axetylen:
Trang 16 Trong quá trình hàn, thu c hàn đ a vào b hàn s nóng ch y ra ố ư ể ẽ ả
và k t h p v i các Oxít đ t o ra m t l p x d nóng ch y n i ế ợ ớ ể ạ ộ ớ ỉ ễ ả ổ lên trên b m t b hàn ề ặ ể
Thu c hàn có nhi m v hoàn nguyên kim lo i ố ệ ụ ạ
Tùy theo tính ch t c a kim lo i hàn mà dùng thu c hàn có tính ấ ủ ạ ố axit hay baz ơ
2.2. Khí Axetylen:
Trang 17b. Thu c hàn: b. Thu c hàn: ố ố
Yêu c u đ i v i thu c hàn ầ ố ớ ố
Yêu c u đ i v i thu c hàn ầ ố ớ ố
Nhi t đ ch y ph i th p h n nhi t đ ch y c a kim lo i v t ệ ộ ả ả ấ ơ ệ ộ ả ủ ạ ậ hàn và kim lo i que hàn ph ạ ụ
Khi nóng ch y, thu c hàn ph i tr i đ u trên b m t đ t nóng ả ố ả ả ề ề ặ ố
c a kim lo i, t c là ph i có đ ch y loãng cao và nh ủ ạ ứ ả ộ ả ẹ
Thu c hàn nóng ch y không đ ố ả ượ ỏ c t a ra khí đ c h i ộ ạ
Thu c hàn ph i có kh năng ph n ng cao, kh t t các l p ô ố ả ả ả ứ ử ố ớ xít, chuy n nó thành nh ng h p ch t hóa h c r t d ch y ho c ể ữ ợ ấ ọ ấ ễ ả ặ hòa tan đ lo i b nó đi sao cho quá trình hòa tan ph i k t thúc ể ạ ỏ ả ế
tr ướ c khi b hàn đông c ng ể ứ
2.2. Khí Axetylen:
Trang 18b. Thu c hàn: b. Thu c hàn: ố ố
Yêu c u đ i v i thu c hàn ầ ố ớ ố
Yêu c u đ i v i thu c hàn ầ ố ớ ố
T o ra m t l p x có kh năng b o v t t cho kim lo i nóng ch y ạ ộ ớ ỉ ả ả ệ ố ạ ả không b ô xy hóa b i ô xy và ni t c a không khí trong quá trình hàn ị ở ơ ủ
L p x c n ph i đ ớ ỉ ầ ả ượ c d tách ra kh i m i hàn sau khi hàn ễ ỏ ố
T tr ng c a thu c hàn c n ph i nh h n t tr ng c a kim lo i c ỷ ọ ủ ố ầ ả ỏ ơ ỷ ọ ủ ạ ơ
b n và kim lo i que hàn đ sao cho trong quá trình hàn l p x do ả ạ ể ớ ỉ thu c hàn t o ra ph i n i lên trên b m t b hàn và không còn l i ố ạ ả ổ ề ặ ể ạ trong kim lo i c a m i hàn ạ ủ ố
Thu c hàn ph i gi đ ố ả ữ ượ c các tính ch t c a nó trong su t c quá trình ấ ủ ố ả hàn.
Thu c hàn ph i r ti n và d ki m ố ả ẻ ề ễ ế 2.2. Khí Axetylen:
Trang 193.2. Bình đi u ch Axetylen: ề ế
3.2. Bình đi u ch Axetylen: ề ế
Trang 203.1. Bình nén :
Bình ch a dùng đ ch a ứ ể ứ khí nén. Đ hàn và c t khí ể ắ dùng bình ch a có dung ứ tích 40 lít, áp su t có th ấ ể
19 at+ than ho t tính và ạ axêton.
Trang 212. Bình đi u ch Axetylen: 2. Bình đi u ch Axetylen:
Dùng khi không có bình ch a s n, xa ch s n xu t C2H2 ứ ẵ ỗ ả ấ
a. Phân lo i: ạ
a. Phân lo i: ạ
b. Các lo i thùng đi u ch Axêtylen: ạ ề ế
Trang 22a. Phân loại:
Theo năng suất: có các loại 0.8; 1.25; 3.2; 5; 10; 20; 40; 80 m 3 /h.
Theo cách lắp đặt có loại di động và loại cố định
Theo hệ thống điều chỉnh và theo sự tác dụng giữa CaC 2 với nước.
3.2. Bình điều chế Axetylen:
Trang 25x u o á n g t h u ø n g 4 q u a c ư û a 2 S a u kh i
t a ù c d u ïn g v ơ ù i n ư ơ ù c kh í C 2 H 2 theo ống 3 đi
ra mỏ hàn. Bã vôi tôi Ca(OH) 2 lọt qua sàng 6 xuống đáy thùng 4 và được tháo ra ngoài bàng nút 5.
(Hình)
Trang 261.Hộp chứa đất đèn 2.Buồng
3.Phễu chứa nước 4.Van khóa
5.Ống 6.Buồng chứa khí
Trang 27Đất đèn chứa trong hộp 1 được đặt trong buồng 2. Nước chứa trong bể 3 rơi xuống hộp 1 nhờ khóa 4. Khí C 2 H 2 được làm nguội gián tiếp bởi nước chứa trong thùng 6 rồi theo ống 5 đi ra mỏ hàn.
(Hình)
Trang 281. Mặt sàng
2. Ngăn trái
3. Ống dẫn
Trang 29Đất đèn đặt trên mặt sàng 1 ở ngăn phía bên phải, nước ở ngăn bên trái, dưới tác dụng của áp suất khí quyển sẽ chuyển qua ngăn bên phải chui qua các lỗ sàng tiếp xúc với đá (CaC 2 ) Khí C 2 H 2 sinh ra theo ống 3 đi ra mỏ hàn.
(Hình)
Trang 30Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn
Trang 31Đây là hỗn hợp của loại nước tưới vào đất đèn và loại đất đèn tiếp xúc với nước. Nó có ưu điểm của 2 loại và hạn chế được khuyết điểm của 2 loại. Loại này thường dùng khi cần năng suất nhỏ hơn 3,5m 3 /giờ.
(Hình)
Trang 323.3. Khóa bảo hiểm:
- Là thiết bị bảo vệ cho bình điều chế khí C 2 H 2 và dây dẫn không bị cháy nổ khi có ngọn lửa quặt ngược từ mỏ hàn, mỏ cắt truyền đến Hiện tượng này xảy ra khi tốc độ cháy của hỗn hợp O 2 + C 2 H 2 lớn hơn tốc độ khí cung cấp.
- Yêu cầu của khóa bảo hiểm:
+ Ngăn cản ngọn lửa cháy trở vào và xả hỗn hợp cháy ra ngoài
-
- Có độ bền ở áp suất cao khi khí cháy.
+ Giảm khả năng cản thủy lực dòng khí.
Trang 33+ Tiêu hao nước ít khi dòng khí chạy qua.
+ Dễ kiểm tra, rửa, sửa chữa.
- Có thể phân loại khóa bảo hiểm như sau:
+ Theo kết cấu có:
Khóa bảo hiểm kiểu hở.
Khóa bảo hiểm kiểu kín.
+ Theo khả năng khí tiêu hao có:
Loại đơn giản: lượng khí C 2 H 2 tiêu hao dưới 3,2m 3 /h Loại lớn với lượng khí tiêu hao 5 10; 20 35; 50
75 m 3 /h
(Hình) 3.3. Khóa bảo hiểm:
Trang 358. OÁng
Trang 36 Chúng đu c l p: ợ ắ + Trong các cán m , ỏ
ho c đ u vào c a ặ ở ầ ủ các m ỏ
+ T i l i ra c a các ạ ố ủ van gi m áp ả
Trang 37Chú ý:
Các c c u an toàn đang ơ ấ
s d ng ph i đ ử ụ ả ượ c nhà chuyên môn ki m tra ể
ch c năng ho t đ ng ứ ạ ộ hàng năm, và đ ượ c phê chu n ẩ
Các c c u an toàn ch ơ ấ ỉ
đ ượ ử ụ c s d ng đúng lo i ạ khí t ươ ng ng ứ
Trang 393.5. Van giảm áp:
- Van giảm áp gắn ở trên bình chứa khí dùng để giảm áp suất và điều chỉnh lượng tiêu hao khí nén chứa trong bình từ áp suất cao tới áp suất cần dùng.
- O 2 ở bình chứa là 150 at,ở mỏ hàn chỉ cần (3 5)at nên khi hàn phải qua van giảm áp.
- C 2 H 2 ở bình chứa là 16at, ở mỏ hàn chỉ cần (0.3 0.5)at nên khi hàn phải nhờ van giảm áp.
(Hìn h )
Trang 40 Theo loại khí dùng:axêtylen, hyđrô, benzen…
Theo phương pháp sử dụng: bằng tay và bằng máy.
Theo nguyên lý truyền khí cháy trong buồng hỗn hợp có: mỏ hút và mỏ đẳng áp
3.6. Mỏ hàn(mỏ cắt):
Trang 413.6. Mỏ hàn(mỏ cắt):
Trang 423.6. Mỏ hàn
3.6.1. M hàn ki u hút ỏ ể
M hàn ki u hút ỏ ể
Trang 443.6. Mỏ hàn
3.6.1. M hàn ki u hút ỏ ể
Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ
V i m hàn ki u hút C2H2 áp su t th p hay áp su t trung bình. Ơxy ph i cĩ ớ ỏ ể ở ấ ấ ấ ả
áp su t cao (P ấ O2 >> P C2H2 ). Khi m van ơxy, dịng ơxy đi qua ng và vào vịi ở ố phun. Do c u t o c a vịi phun, phía trong r ng phía ngồi (mi ng phun) c a ấ ạ ủ ộ ệ ủ vịi h p do đĩ t c đ lu ng ơxy đi qua đ u vịi phun cao t o ra khu v c đ u ẹ ố ộ ồ ầ ạ ự ầ vịi phun áp su t th p khu v c đ u vịi phun gây nên l c hút đ i v i vùng ấ ấ ở ự ầ ự ố ớ chung quanh, ti p đĩ ta m van C2H2. Do đ u vịi phun áp su t th p nên khi ế ở ở ầ ấ ấ dịng C2H2 qua ng 4 và b hút vào bu ng h n h p, trong bu ng h n h p s ố ị ồ ỗ ợ ồ ỗ ợ ẽ
t o ra m t h n h p khí cháy gi a ơxy và C2H2 ạ ộ ỗ ợ ữ
Trang 475 Ố ng n i đ n ngu n khí cháy ố ế ồ
6 Ố ng n i đ n ngu n khí ô xy ố ế ồ
7 Bu ng h n h p ồ ỗ ợ
Trang 483.6. Mỏ hàn
3.6.2. M hàn đ ng áp ỏ ẳ
Nguyên lý làm vi c ệ
Đ c đi m c a m hàn này là làm vi c v i áp su t c a ơ xy và axetylen ặ ể ủ ỏ ệ ớ ấ ủ
b ng nhau (đ ng áp) kho ng 0,5 đ n 1 kg/cm ằ ẳ ả ế 2 Ngu n C2H2 đ ồ ượ c nén vào bình
do v y khi dùng ph i qua van gi m áp. Vì ơxy khi dùng cũng đ ậ ả ả ượ c nén vào bình
và cũng ph i qua van gi m áp tr ả ả ướ c khi s d ng. M hàn ki u này đ m b o ử ụ ỏ ể ả ả
đ ượ c thành ph n c a h n h p cháy n đ nh ngay c khi đ u hàn ph i đ t m nh. ầ ủ ỗ ợ ổ ị ả ầ ả ố ạ
Vì v y trong tr ậ ườ ng h p c n ph i hàn v i cơng su t l n, m hàn b đ t nĩng ợ ầ ả ớ ấ ớ ỏ ị ố
m nh ng ạ ườ i ta ch đ nh dùng m hàn ki u đ ng áp ỉ ị ỏ ể ẳ
M van 3 ơxy đi theo ng d n 6 vào bu ng h n h p. Sau đĩ m van s 4, ở ố ẫ ồ ỗ ợ ở ố axetylen đi theo ng d n 5 vào bu ng h n h p. đây khí ơ xy và khí cháy đ ố ẫ ồ ỗ ợ Ở ượ c hịa tr n v i nhau t o thành h n h p cháy đi theo ng d n ra pép hàn ộ ớ ạ ỗ ợ ố ẫ
Trang 49Áp l c vào (kG/cm2) ự S , c p đi u ố ấ ề
ch nh ỉ
axêtylen ô xy axêtylen ô xy
ri Công su t r t bé ấ ấ 0,005:0,06 0,006:0,065 0,1:1 0,1:1 000; 00; 0 r2 Công su t nh ấ ỏ 0,025:0,43 0,028:0,44 0,01:1 0,5:4 0; 1; 2; 3 r3 Công su t TB ấ 0,05:2,8 0,055:3,1 0,1:1 1:4 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 r4 Công su t l n ấ ớ 2,8:7,0 3,1:8 0,3:1 2:4 8; 9
B ng: Đ c tính k thu t c a m axêtylen ô xy v n năng (rOCT 107779E) ả ặ ỹ ậ ủ ỏ ạ
Ghi chú
M ri thu c lo i m đ ng áp ỏ ộ ạ ỏ ẳ
M r2, r3, r4 thu c lo i m ki u hút ỏ ộ ạ ỏ ể
Trang 50Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn