KẾ TOÁN CHI PHÍ Bộ môn Kế toán – Đại học Thủy Lợi KẾ TOÁN CHI PHÍ 1 Số tín chỉ 2 2 Số tiết 30 3 Thuộc chương trình đào tạo ngành Kế toán 4 Phương pháp đánh giá Hình thức/thời gian thi Viết Thành phần[.]
Trang 1KẾ TOÁN CHI PHÍ
Bộ môn Kế toán – Đại học Thủy Lợi
Trang 2Điểm quá trình %: 40 (chuyên cần, xung phong phát biểu và
bài kiểm tra)
Điểm thi kết thúc %: 60
Trang 3KẾ TOÁN CHI PHÍ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 PGS.TS Nghiêm Văn Lợi, Giáo trình Kế toán quản trị,
trường Đại học Thủy Lợi (Chương 2,3,4,7, phụ lục 10A, 11B)
2 Bài giảng Kế toán quản trị
Trang 45
Trang 51 • Tổng quan về kế toán chi phí
2
• So sánh kế toán chi phí, kế toán quản trị và kế toán tài
chính
3 • Phân loại chi phí và chi phí sản xuất
4 • Hệ thống kế toán chi phí trong doanh nghiệp
Trang 6KHÁI NIỆM KẾ TOÁN CHI PHÍ
Cung cấp các thông tin về chi phí một cách chi tiết để kiểm soát tình trạng hoạt động hiện tại và lập kế hoạch
cho tương lai
Trang 8SO SÁNH KẾ TOÁN CHI PHÍ VỚI
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
* Kế toán tài chính: cung cấp thông tin tài chính bằng BCTC để công khai thông tin tài chính DN cho các đối tượng bên ngoài
DN có quyền lợi kinh tế liên quan
Trang 9SO SÁNH KẾ TOÁN CHI PHÍ VỚI
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
* Kế toán quản trị: cung cấp thông tin nội bô DN bằng báo cáo KTQT để nhà quản trị thực hiện chức năng quản lý trong nội bộ DN
Trang 10SO SÁNH KẾ TOÁN CHI PHÍ VỚI
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
• Kế toán chi phí: là một bộ phận của hệ thống kế toán vừa cung cấp thông tin chi phí, giá thành cho các đối tượng bên ngoài DN có quyền lợi kinh tế liên quan, vừa cung cấp thông tin chi phí, giá thành để thực hiện chức năng quản lý trong nội bộ DN
• Kế toán chi phí thường được thực hiện trong các DNSX và tùy thuộc vào mục tiêu, trình độ kế toán, mục tiêu và vị trí KTCP sẽ có những trọng tâm và được bố trí ở trong những bộ phận kế toán khác nhau
Trang 11KẾ TOÁN CHI PHÍ TRONG HỆ THỐNG KẾ TOÁN
HỆ THỐNG KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP
Trang 121.2.2 Kế toán chi phí trong hệ thống kế toán ở doanh nghiệp
HỆ THỐNG KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP
Trang 131.2.2 Kế toán chi phí trong hệ thống kế toán ở doanh nghiệp
HỆ THỐNG KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP
Trang 141.2.2 Kế toán chi phí trong hệ thống kế toán ở doanh nghiệp
HỆ THỐNG KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP
Trang 15Phân biệt thơng tin kế tốn chi phí
Cố định, quá khứ, nguyên tắc
Đáp ứng yêu cầu trong, ngoài
Linh hoạt, thích hợp, tương lai
Báo cáo tài chính Báo cáo chi phí,
giá thành
Báo cáo theo yêu cầu quản trị
Định kỳ quy định thường xuyên Định kỳ và thường xuyên Định kỳ và
Toàn doanh nghiệp Tùy theo yêu cầu từng bộ phận Chủ yếu là
Thông tin kế toán
Trang 16• Phân loại theo yếu tố chi phí
• Phân loại theo đối tượng tính giá thành: chi phí trực
tiếp và chi phí gián tiếp
• Phân loại theo cách ứng xử của chi phí: biến phí và
định phí
• Phân loại theo thời kỳ xác định kết quả kinh doanh:
chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ
PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Trang 17 Chi phí nguyên vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí khấu hao
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí khác
Phân loại theo yếu tố chi phí
Trang 18• Đối tượng tính giá thành, đối tượng chịu chi phí (cost object): là đối tượng mà doanh nghiệp mong muốn tính toán chi phí đơn vị
• Dùng để nhận diện và tập hợp những chi phí liên quan đến đối tượng tính giá thành gồm: biến phí và định phí
Trang 19Bài giảng ONLINE của ĐH Mở Chi phí gì?
Chi phí gì?
Chi phí gì?
Trang 20Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp
Dây chuyền Sữa đậu nành Sữa
Bộ phận bảo trì
Phân loại theo đối tượng tính giá thành
Trang 21• Biến phí và định phí
• Cách phân loại này giúp DN nhận diện và
hiểu được sự thay đổi của chi phí theo mức độ hoạt động
Phân loại theo mối quan hệ chi phí với hoạt động
Trang 22• Biến phí: là chi phí mà tổng
số của nó sẽ thay đổi với sự
thay đổi của mức độ hoạt
động
Phân loại theo mối quan hệ chi phí với hoạt động
Trang 23• Định phí: là chi phí mà
tổng số của nó không
thay đổi khi mức độ
hoạt động thay đổi
Phân loại theo mối quan hệ chi phí với hoạt động
Trang 24Phạm vi phù hợp
Giả định rằng chi phí thuê nhà xưởng là 90 triệu
một năm để sản xuất trong phạm vi từ 1.000 to 5.000 xe
Trang 25• Giúp DN xác định được kết quả kinh doanh của một kỳ trong mối tương quan giữa số lượng sản phẩm sản xuất và tiêu thụ
• Theo cách phân loại này, chi phí bao gồm: chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ
Phân loại theo thời kz
Trang 27Chi phí
cơ bản
Chi phí sản phẩm
Chi phí chuyển đổi
Chi phí
NVLTT
Chi phí NCTT
Tổng chi phí sản xuất
Chi phí SXC
Phân loại theo thời kz
Trang 28• Chi phí thời kỳ: là chi
trên báo cáo kết quả
hoạt động kinh doanh
Trang 29Báo cáo KQKD
Chi phí thời kỳ
Bảng CĐKT
LN thuần
Hoàn thành
Trừ
= LN gộp Trừ
Dịch vu
dỡ dang
Phân loại theo thời kz
Trang 30Chi phí mua
hàng hoá
Doanh thu
Giá vốn Hàng hóa
Báo cáo KQKD
Chi phí thời kỳ
Bảng CĐKT
LN thuần
Tiêu thụ
Trừ
= LN gộp Trừ
Hàng hoá tồn kho
Phân loại theo thời kz
Trang 31Báo cáo KQKD
Chi phí thời kỳ
Bảng CĐKT
LN thuần
Tiêu thụ
Trừ
= LN gộp Trừ
Trang 32Giá thành
Giá thành sản phẩm là những chi phí sản xuất tính cho một khối lượng sản phẩm, dịch vụ hoàn thành nhất định
Sản phẩm hoàn thành
Sản phẩm
dở dang cuối kỳ
sản xuất phát sinh, tổng giá thành và giá thành đơn vị?
Trang 33Phân loại giá thành
Phân loại theo thời điểm xác định giá thành
Giá thành định mức: là giá thành được tính
trước khi bắt đầu sản xuất cho một đơn vị sản phẩm dựa trên các điều kiện nhất định
Giá thành kế hoạch: là giá thành được tính trước
khi bắt đầu sản xuất cho tổng sản phẩm kế hoạch dựa trên chi phí định mức
Giá thành thực tế: là giá thành được xác định
sau khi đã hoàn thành việc chế tạo sản phẩm trên
cơ sở các chi phí thực tế phát sinh
Trang 34• Giá thành sản xuất (absorption costing): là toàn bộ chi
phí sản xuất (biến phí sản xuất và định phí sản xuất) liên quan đến khối lượng công việc, sản phẩm hoàn thành
• Giá thành khả biến (variable costing): là toàn bộ biến
phí sản xuất liên quan đến khối lượng công việc, sản phẩm hoàn thành
• Giá thành toàn bộ (full costing): là toàn bộ chi phí sản
xuất và ngoài sản xuất phát sinh liên quan đến một khối lượng sản phẩm hoàn thành từ khi sản xuất đến khi tiêu thụ xong sản phẩm
GT toàn bộ = GT sản xuất + CP ngoài sản xuất
Phân loại theo nội dung giá thành
Phân loại giá thành
Trang 35HỆ THỐNG KẾ TOÁN CHI PHÍ TRONG DOANH NGHIỆP
1 Kế toán chi phí theo đơn hàng
2 Kế toán chi phí theo quá trình
3 Kế toán chi phí theo hoạt động (Activity Based Costing)
4 Kế toán chi phí mục tiêu (Target Costing)
5 Kế toán chi phí Kaizen (Kaizen Costing)
Trang 36CHƯƠNG 2 KẾ TOÁN CHI PHÍ
THEO ĐƠN HÀNG
Trang 37HỆ THỐNG HẠCH TOÁN CHI PHÍ
Cost Accounting Systems
Cung cấp thông tin chi phí sản xuất và giá
thành sản phẩm Phục vụ cho:
1 Định giá và ra quyết định quản trị
2 Thông tin chi phí phát sinh theo bộ phận
hoặc theo hoạt động để kiểm soát chi phí
3 Xác định giá trị hàng tồn kho và giá vốn
hàng bán trên các báo cáo tài chính
Mục đích
Trang 38HẠCH TOÁN CHI PHÍ THEO ĐƠN HÀNG
(Job Order Costing System)
1 Doanh nghiệp sản xuất theo ĐƠN HÀNG
2 Các chi phí được tập hợp trên phiếu hạch toán chi phí theo đơn hàng
Trang 39HẠCH TOÁN CHI PHÍ THEO QUÁ TRÌNH
(Process Costing System)
1 Nhiều công đoạn cùng tham gia sản xuất một loại sản phẩm Chi phí được tập hợp theo theo từng công đoạn
2 Chi phí được tập hợp trên phiếu hạch toán chi phí theo công đoạn (phân xưởng)
Trang 40HẠCH TOÁN CHI PHÍ THEO ĐƠN HÀNG
Thành phẩm
Giá vốn hàng bán
Trang 41HẠCH TOÁN CHI PHÍ THEO ĐƠN HÀNG
Trang 42CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN CHI PHÍ THEO
ĐƠN HÀNG
Trang 43Job-Order Costing Tóm tắt dòng chi phí
Job Cost Sheets
Phiếu yêu cầu
vật liệu
Manufacturing Overhead Account
Direct materials
Indirect materials
Vật liệu trực tiếp
hoặc gián tiếp
Trang 44Công ty ABC Phiếu yêu cầu vật liệu số No R-4705
Job No B15 Date 3-7-08
Material Stock No M-347
Material Description Alarm system wiring
Quantity Requested 1 Requested By
Quantity Provided 1 Date Provided 3-7-08
Trang 45PHIẾU YÊU CẦU VẬT LIỆU
Materials Requisition
Road Warriors Materials Requisition No R-4705
Job No B15 Date 3-7-08
Material Stock No M-347
Material Description Alarm system wiring
Quantity Requested 1 Requested By
Quantity Provided 1 Date Provided 3-7-08
Trang 46PHIẾU YÊU CẦU VẬT LIỆU
Materials Requisition
Road Warriors Materials Requisition No R-4705
Job No B15 Date 3-7-05
Material Stock No M-347
Material Description Alarm system wiring
Quantity Requested 1 Requested By
Quantity Provided 1 Date Provided 3-7-05
P1
Trang 47PHIẾU YÊU CẦU VẬT LIỆU
Materials Requisition
Road Warriors Materials Requisition No R-4705
Job No B15 Date 3-7-08
Material Stock No M-347
Material Description Alarm system wiring
Quantity Requested 1 Requested By
Quantity Provided 1 Date Provided 3-7-08
Phiếu này là căn cứ để hạch toán vật liệu yêu
cầu cho từng đơn hàng
P1
Trang 48PHIẾU YÊU CẦU VẬT LIỆU
– Mẫu khác
P1
Trang 49Road Warriors Job Cost Sheet Customer Carroll Connor Job No B15
Address 1542 High Point Dr Portland, Oregon
Job Description Level I Alarm System on Ford Expedition
Date promised 3/15/08 Date started 3/3/08 Date completed
Direct Materials Direct Labor Factory Overhead Date Req Cost Date Ticket Cost Date Rate Cost 3/7/08 R4705 $225
Direct Materials $225 Direct Labor
Factory Overhead Total Cost
THẺ CHI PHÍ THEO ĐƠN HÀNG
(Job Cost Sheet)
P1
Trang 50Actual Applied
Direct Materials Direct
Materials
Indirect
Materials
Indirect Materials
Job-Order System Cost Flows
Trang 51Job-Order Costing Tóm tắt dòng chi phí
Job Cost Sheets
Employee Time
Ticket
Manufacturing Overhead Account
Labor
Indirect Labor
Trang 52Road Warriors Job Cost Sheet Customer Carroll Connor Job No B15
Address 1542 High Point Dr Portland, Oregon
Job Description Level I Alarm System on Ford Expedition
Date promised 3/15/08 Date started 3/3/08 Date completed
Direct Materials Direct Labor Factory Overhead Date Req Cost Date Ticket Cost Date Rate Cost
3/7/08 R4705 $225
Direct Materials $225 Direct Labor
Factory Overhead Total Cost
Chi phí nhân công đƣợc căn
cứ vào thẻ tính
giờ (time ticket) cho mỗi công nhân
Let’s see one
THẺ CHI PHÍ THEO ĐƠN HÀNG
(Job Cost Sheet)
P2
Trang 53Road Warriors Time Ticket No L-3479
Employee Name T Zeller Employee Number 3969
TIME AND RATE INFORMATION:
Start Time 9:00 Finish Time 12:00
Elapsed Time 3.0 Hourly Rate $20.00 Total Cost $60.00 Approved By
Trang 54THẺ TÍNH GIỜ LÀM VIỆC
Mẫu khác
P2
Trang 55Road Warriors Job Cost Sheet Customer Carroll Connor Job No B15
Address 1542 High Point Dr Portland, Oregon
Job Description Level I Alarm System on Ford Expedition
Date promised 3/15/08 Dated started 3/3/08 Date completed
Direct Materials Direct Labor Factory Overhead Date Req Cost Date Ticket Cost Date Rate Cost 3/7/08 R4705 $225 3/8/08 L3479 $60
Factory Overhead Total Cost
THẺ CHI PHÍ THEO ĐƠN HÀNG
19-2
P2
Trang 56Cost Flows – Labor
The cost of direct labor incurred increases Work
in Process and the cost of indirect labor increases Manufacturing Overhead
Trang 57Mfg Overhead
Salaries and
Wages Payable Work in Process (Job Cost Sheet)
Direct Materials
Direct Labor
Direct Labor
Job-Order System Cost Flows
Trang 58Job-Order Costing Tóm tắt dòng chi phí
Manufacturing Overhead Account
Other
Actual OH
Charges
Job Cost Sheets
Applied Overhead
Trang 59Road Warriors Job Cost Sheet Customer Carroll Connor Job No B15
Address 1542 High Point Dr Portland, Oregon
Job Description Level I Alarm System on Ford Expedition
Date promised 3/15/08 Date started 3/3/08 Date completed
Direct Materials Direct Labor Factory Overhead Date Req Cost Date Ticket Cost Date Rate Cost 3/7/05 R4705 $225 3/8/05 L3479 $60
Factory Overhead Total Cost
Phân bổ chi phí sản xuất chung cho đơn hàng theo
tỷ lệ phân bổ chi phí chung định trước
(predetermined overhead rate)
THẺ CHI PHÍ THEO ĐƠN HÀNG
(Job Cost Sheet)
P3
Trang 60Road Warriors sử dụng tỷ lệ phân bổ CPSX chung định trước (POHR) dựa trên tỷ lệ với chi phí nhân công trực tiếp
Tổng CPSX chung ƣớc tính Tổng chi phí nhân công ƣớc tính
Trang 61THẺ CHI PHÍ THEO ĐƠN HÀNG
(Job Cost Sheet)
Road Warriors Job Cost Sheet Customer Carroll Connor Job No B15
Address 1542 High Point Dr Portland, Oregon
Job Description Level I Alarm System on Ford Expedition
Date promised 3/15/08 Date started 3/3/08 Date completed 3/11/08
Direct Materials Direct Labor Factory Overhead Date Req Cost Date Ticket Cost Date Rate Cost 3/7/05 R4705 $225 3/8/05 L3479 $60 3/8/05 160% $96
Trang 62THẺ CHI PHÍ THEO ĐƠN HÀNG
(Job Cost Sheet)
P3
Trang 63Mfg Overhead
Salaries and
Wages Payable Work in Process (Job Cost Sheet)
Direct Materials
Direct Labor
Direct Labor
Job-Order System Cost Flows
Other
Overhead
Trang 64Cost Flows – Actual Overhead
Trang 65Mfg Overhead
Salaries and
Wages Payable Work in Process (Job Cost Sheet)
Direct Materials
Direct Labor
Direct Labor
Job-Order System Cost Flows
If actual and applied manufacturing overhead are not equal, a year-end adjustment is required
Trang 66IL OOH
Trang 67Phân bổ chi phí sản xuất chung cho các
đơn hàng
Cost Flows – Overhead Applied
Trang 68Defining Under- and Overapplied Overhead
tế (TK CPSXC dư Có)
CPSX chung phân bổ thiếu
bổ quá
CPSX chung phân bổ (POHR
× Activity)
CPSX chung thực tế
Trang 69Công ty Pear có CPSXC thực tế là $650,000
giờ Tỷ lệ phân bổ CPSXC định trước của công ty là $4,00/giờ lao động trực tiếp
Tổng chi phí sản xuất chung phân bổ cho các đơn hàng là bao nhiêu?
Overhead Application Example
Overhead Applied During the Period
Applied Overhead = POHR × Actual Direct Labor Hours
Applied Overhead = $4.00 per DLH × 170,000 DLH = $680,000
Trang 70Công ty Pear có CPSXC thực tế là $650,000
giờ Tỷ lệ phân bổ CPSXC định trước của công ty là $4,00/giờ lao động trực tiếp
Tổng chi phí sản xuất chung phân bổ cho các đơn hàng là bao nhiêu?
Overhead Application Example
Overhead Applied During the Period
Applied Overhead = POHR × Actual Direct Labor Hours
Applied Overhead = $4.00 per DLH × 170,000 DLH = $680,000
Công ty Pear đã phân bổ
quá ( overapplied) CPSXC
là $30,000 Xử lý vấn đề
này như thế nào?
Trang 71Xử lý chi phí SXC phân bổ thiếu hoặc phân bổ quá
Kết chuyển
$30,000 vào TK GVHB
Cost of Goods Sold
PearCo’s Method
Work in Process
Finished Goods
Cost of Goods Sold
Phân bổ $30,000 cho các TK
OR
Trang 72Kết chuyển vào TK giá vốn hàng bán
TK CPSX chung
Actual overhead costs
$650,000
$30,000 overapplied
to jobs
$680,000
Trang 73Phân bổ cho các tài khoản
Amount
Percent of Total
Allocation of
$30,000
Work in process $ 68,000 10% $ 3,000 Finished Goods 204,000 30% 9,000 Cost of Goods Sold 408,000 60% 18,000
Giả sử chi phí sản xuất chung được phân bổ vào
số dư cuối kỳ của các TK Work in Process
Inventory, Finished Goods Inventory, và Cost of Goods Sold như sau:
Trang 74Allocating Under- or Overapplied
Overhead Between Accounts
Amount
Percent of Total
Allocation of
$30,000
Work in process $ 68,000 10% $ 3,000 Finished Goods 204,000 30% 9,000 Cost of Goods Sold 408,000 60% 18,000