1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Giảng Kế Toán Máy.pdf

641 5 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Phần Mềm Kế Toán
Người hướng dẫn Giảng Viên
Trường học Trường
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 641
Dung lượng 33,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN PHẦN MỀM KẾ TOÁN Giảng viên Khoa Trường MỤC TIÊU Khái niệm, mô hình hoạt động, lợi ích của việc ứng dụng phần mềm kế toán Giúp học viên nắm được Cách ứng dụn[.]

Trang 2

Các loại PMKT và các tiêu chuẩn, điệu kiện của một phần mềm kế toán

Trang 3

NỘI DUNG

2 Mô hình hoạt động của phần mềm kế toán

4 Lợi ích của việc ứng dụng phần mềm kế toán

6 Các tiêu chuẩn và điều kiện của một phần mềm kế toán

8 Quy định của Bộ tài chính về hình thức kế toán máy

7 Điều kiện cho việc áp dụng phần mềm kế toán

5 Phân loại phần mềm kế toán

3 Tính ưu việt của phần mềm kế toán so với kế toán thủ công

1 Khái niệm phần mềm kế toán

9 Làm thế nào để đưa phần mềm kế toán vào ứng dụng

10 Các tiêu chuẩn giúp lựa chọn phần mềm kế toán tốt nhất

11 Ưu, nhược điểm của phần mềm kế toán trong và ngoài nước

Trang 4

2 QUÁ TRÌNH XỬ LÝ

Quá trình xử lý phải tuân thủ các

chuẩn mực kế toán và chế độ ban

hành

1 CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH

Một công cụ ghi chép, lưu trữ, tính

toán, tổng hợp trên cơ sở các dữ

liệu đầu vào là các chứng từ gốc

3 BÁO CÁO ĐẦU RA

Độ chính xác của đầu ra báocáo phụ thuộc vào yếu tố conngười như kế toán thủ công

1

2 3

1 KHÁI NIỆM PHẦN MỀM KẾ TOÁN

Trang 5

• Thu thập chứng từ

• Nhập liệu vào phần mềm

• Lưu trữ trong máy tính

1 NHẬN DỮ LIỆU ĐẦU VÀO

• Lưu trữ, tổ chức thông tin, tính toán

• Ghi nhật ký, sổ chi tiết, sổ cái

• Tính toán, lưu giữ kết quả cân đối củatừng tài khoản

Trang 6

3 TÍNH ƯU VIỆT SO VỚI KẾ TOÁN THỦ CÔNG

Trang 7

• Tiết kiệm thời gian

• Thuận tiện tra cứu

Giám đốc điều hành

4

• Đầy đủ thông tin

• Quyết định đầu tư

Trang 8

5 PHÂN LOẠI PHẦN MỀM KẾ TOÁN

2

THEO HÌNH THỨC SẢN PHẨM

Trang 9

PHẦN MỀM KẾ TOÁN TÀI CHÍNH QUẢN TRỊ

• Nhập liệu chứng từ kếtoán

• Kết xuất báo cáo tài chính,báo cáo quản trị, báo cáophân tích thống kê tàichính

Trang 10

5.2 PHÂN LOẠI THEO HÌNH THỨC SẢN PHẨM

1 2

PHẦN MỀM KẾ TOÁN ĐÓNG GÓI

PHẦN MỀM KẾ TOÁN ĐẶT HÀNG

Trang 11

5.2 PHÂN LOẠI THEO HÌNH THỨC SẢN PHẨM

Chi phí đầu tư

Trang 12

Tiết kiệm chi phí

Tính ổn định cao

Nâng cấp, cập nhật nhanh chóng

Chi phí triển khai rẻ

Thời gian triển khai ngắn, dễ dàng

Không đáp ứng yêu cầu đặc thù củadoanh nghiệp

5.2 PHẦN MỀM KẾ TOÁN ĐÓNG GÓI

Trang 13

Tính ổn định kém

Tính rủi ro cao

Trang 14

6 CÁC TIÊU CHUẨN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA PMKT

1

2

TIÊU CHUẨN CỦA PHẦN MỀM KẾ TOÁN

ĐIỀU KIỆN CỦA PHẦN MỀM KẾ TOÁN

✓ Tuân thủ quy định của Nhà nước về kế toán

✓ Nâng cấp sửa đổi theo chế độ kế toán, chính sách tài

chính …

✓ Đảm bảo số liệu kế toán chính xác

✓ Bảo mật và an toàn dữ liệu

➢ Đạt tiêu chuẩn theo thông tư 103/2005/TT-BTC và cácquy định về kế toán

➢ Tài liệu hướng dẫn

➢ Có thời gian bảo hành

Trang 15

7 ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG PHẦN MỀM KẾ TOÁN

1 Đảm bảo điều kiện kỹ thuật

2 Đảm bảo điều kiện về con người và tổ chức bộ máy kế toán

3 Đảm bảo tính thống nhất trong công tác kế toán

Trang 16

8 QĐ CỦA BỘ TÀI CHÍNH VỀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA HÌNH THỨC KẾ TOÁN MÁY

1

TRÌNH TỰ GHI SỔ THEO HÌNH THỨC KẾ TOÁN MÁY

2

✓ Thực hiện theo một phần mềm kế toán trên máy vi tính

✓ Thiết kế theo một trong bốn hình thức kế toán của bộ tài chính quy

định

✓ In được đầy đủ sổ kế toán và báo cáo tài chính

Trang 17

• Báo cáo kế toán quản trị

Trang 18

01 02

Đặt mua phần

mềm

Cài đặt phần mềm Đăng ký tài khoản

Hạch toán nghiệp vụ kinh tế phát sinh

9 ĐƯA PHẦN MỀM KẾ TOÁN VÀO ỨNG DỤNG

Trang 19

10 CÁC TIÊU CHUẨN LỰA CHỌN PMKT TỐT NHẤT

Trang 20

10.2 CÁC VẤN ĐỀ TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG

Giấy phép sử dụng; thuê bao; đàotạo; tư vấn triển khai; bảo trì; nângcấp …

Thiết kế phù hợp với quy định, hệthống kế toán Việt Nam và sửdụng tiếng Việt…

Tài liệu hướng dẫn cài đặt; sửdụng; tác nghiệp; phim hướngdẫn …

Triển khai nhanh chóng, dễ dàng; khảnăng tùy biến; linh hoạt; cải tiến; Khảnăng kết nối; An toàn và bảo mật …

Tự động nhập liệu; cảnh báo; làmviệc mọi lúc mọi nơi; kết nối ngânhàng điện tử; thuế; bán hàng; nhân

sự …

Thích ứng với quy trình kinhdoanh; phân tích tài chính và báocáo

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN

CHI PHÍ ĐẦU TƯ

TRIỂN KHAI VÀ KỸ THUẬT

Trang 21

11 ƯU, NHƯỢC ĐIỂM PMKT TRÊN THỊ TRƯỜNG

PHẦN MỀM KẾ TOÁN NƯỚC NGOÀI

1

PHẦN MỀM KẾ TOÁN TRONG NƯỚC

2

Trang 22

11.1 PHẦN MỀM KẾ TOÁN NƯỚC NGOÀI

Khả năng thích ứng ngônngữ, chế độ kế toán bảnđịa kém

Một số phần mềm kế toán nước ngoài: QuickBooks; Xero; FreshBook

Trang 23

11.2 PHẦN MỀM KẾ TOÁN TRONG NƯỚC

Giá thành thấp

Bảo hành, bảo trì nhanh chóng

Phù hợp với DN Việt Nam

Chưa đáp ứng chế độ kế toán quốc tế

Một số phần mềm kế toán trong nước: Misa; Fast; Bravo; FTS; Asoft …

Trang 24

TÀI LIỆU THAM KHẢO

• Thông tư 103/2005/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 24/11/2005 hướng dẫn tiêu chuẩn và điều kiện của phầnmềm kế toán

• “Những vấn đề quan trọng khi đánh giá phần mềm kế toán và ERP tại Việt Nam” củaMekong Capital Ltd, soạn thảo từ ngày 24/02/2004

Trang 25

ĐỊA CHỈ DOWNLOAD TÀI LIỆU

Giáo trình Kế toán số: https://www.misa.vn/hop-tac/hop-tac-dao-tao/

Trang 26

Thank You!

Trang 28

MỤC TIÊU

Tổng quan về phần mềm AMIS Kế toán

Giúp học viên nắm được:

Các bước mở sổ kế toán, khai báo chi nhánh, phân quyền, khai báo danh mục/số dư và các chức năng khác.

Cấu hình máy tính và đăng ký sử dụng AMIS Kế toán

Trang 29

NỘI DUNG

2 Cấu hình máy tính để sử dụng phần mềm AMIS Kế toán

4 Các bước tiến hành mở sổ kế toán

6 Phân công công việc và quyền hạn trong phòng kế toán

8 Khai báo danh mục và nhập số dư ban đầu

7 Thiết lập thông tin ban đầu

5 Mô hình công ty đa chi nhánh

3 Đăng ký sử dụng AMIS Kế toán

1 Giới thiệu tổng quan về phần mềm AMIS Kế toán

9 Một số chức năng khác

Trang 31

2 CẤU HÌNH MÁY TÍNH

2

1 YÊU CẦU HỆ THỐNG MÁY TÍNH

YÊU CẦU ĐƯỜNG TRUYỀN MẠNG INTERNET

Trang 32

2.1 YÊU CẦU HỆ THỐNG MÁY TÍNHSTT Cấu hình máy tối thiểu Mô tả chi tiết

▪ Google Chorme phiên bản 75 trở lên

▪ Firefox phiên bản 67 trở lên

▪ Cococ phiên bản 75 trở lên

▪ Opera phiên bản 65 trở lên

▪ Safari phiên bản mới nhất

Trang 33

2.1 YÊU CẦU HỆ THỐNG MÁY TÍNHSTT Cấu hình máy khuyến nghị Mô tả chi tiết

▪ Google Chorme phiên bản 75 trở lên

▪ Firefox phiên bản 67 trở lên

▪ Cococ phiên bản 75 trở lên

Trang 34

2.2 YÊU CẦU ĐƯỜNG TRUYỀN MẠNG INTERNET

1 Mức tối thiểu

▪ Doanh nghiệp có dưới 15 máy: 80 Mbps

▪ Doanh nghiệp có 15-30 máy: 100 Mbps

▪ Doanh nghiệp có trên 30 máy: 120 Mbps

2 Mức khuyến nghị

▪ Doanh nghiệp có dưới 15 máy: 100 Mbps

▪ Doanh nghiệp có 15-30 máy: 120 Mbps

▪ Doanh nghiệp có trên 30 máy: 200 Mbps

Trang 35

3 ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG AMIS KẾ TOÁN

1

2

ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN MISA AMIS

CÀI ĐẶT ỨNG DỤNG AMIS KẾ TOÁN

Trang 36

3 ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG AMIS KẾ TOÁN

Bước 1: Đăng ký tài khoản MISA AMIS

✓ Truy cập vào https://amis.misa.vn

Nhấn Đăng ký/ Trải nghiệm miễn phí

Trang 37

3 ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG AMIS KẾ TOÁN

Bước 1: Đăng ký tài khoản MISA AMIS

Khai báo thông tin Đăng ký trải nghiệm MISA AMIS

Nhấn Đăng ký

Trang 38

3 ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG AMIS KẾ TOÁN

Bước 1: Đăng ký tài khoản MISA AMIS

✓ Trường hợp 1: Email đã được sử dụng

Nhấn Đăng nhập để đăng nhập vào MISA AMIS, và chuyển sang bước 2

Trang 39

3 ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG AMIS KẾ TOÁN

Bước 1: Đăng ký tài khoản MISA AMIS

✓ Trường hợp 1: Email đã được sử dụng

Hoặc nhấn Tạo công ty mới để thiết lập công ty mới, và chuyển sang bước 2

Trang 40

3 ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG AMIS KẾ TOÁN

Bước 1: Đăng ký tài khoản MISA AMIS

✓ Trường hợp 2: Email chưa sử dụng

Đăng nhập vào email, nhấn kích hoạt ngay và tạo mật khẩu cho tài khoản đăng nhập

1

2

3

Trang 41

3 ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG AMIS KẾ TOÁN

Bước 2: Cài đặt ứng dụng AMIS Kế toán

Đăng nhập vào AMIS Platform, mở chợ ứng dụng, và kích chọn Dùng ngay AMIS Kế toán 2020

Trang 42

3 ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG AMIS KẾ TOÁN

Bước 2: Cài đặt ứng dụng AMIS Kế toán

Tiếp theo, khai báo thông tin công ty và nhấn Đồng ý để cài đặt AMIS Kế toán.

Trang 43

3 ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG AMIS KẾ TOÁN

Bước 2: Cài đặt ứng dụng AMIS Kế toán

Cuối cùng nhấn Mở ứng dụng để bắt đầu sử dụng phần mềm.

Trang 44

4 CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH MỞ SỔ KẾ TOÁN

1 Đối với doanh nghiệp mới thành lập hoặc bắt đầu sử dụng AMIS Kế toán

✓ Đầu tiên, đăng nhập vào AMIS Platform

✓ Chọn ứng dụng AMIS Kế toán

Trang 45

4 CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH MỞ SỔ KẾ TOÁN

1 Đối với doanh nghiệp mới thành lập hoặc bắt đầu sử dụng AMIS Kế toán

Tiếp theo, thiết lập thông tin công ty: Lĩnh vực hoạt động và Thông tin dữ liệu kế toán

Cuối cùng, nhấn Bắt đầu sử dụng

Trang 46

4 CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH MỞ SỔ KẾ TOÁN

2 Đối với doanh nghiệp đang sử dụng AMIS Kế toán muốn tạo mới dữ liệu kế toán cho năm hiện tại

Đầu tiên, vào phần mềm AMIS Kế toán Lựa chọn Thiết lập, và nhấn Quản lý dữ liệu

Kích chọn Thêm dữ liệu

1

2

Trang 47

4 CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH MỞ SỔ KẾ TOÁN

2 Đối với doanh nghiệp đang sử dụng AMIS Kế toán muốn tạo mới dữ liệu kế toán cho năm hiện tại

✓ Khai báo các thông tin của dữ liệu kế toán

Cuối cùng, nhấn Thêm dữ liệu

Trang 48

5 MÔ HÌNH CÔNG TY ĐA CHI NHÁNH

Bước 1 Khai báo doanh nghiệp có nhiều chi nhánh

Cách 1: Khi tạo dữ liệu kế toán, tích chọn Đa chi nhánh.

✓ Cách 2:

Lựa chọn Thiết lập, nhấn Tùy chọn

Kích chọn Tùy chọn chung

Cập nhật có Đa chi nhánh

Trang 49

5 MÔ HÌNH CÔNG TY ĐA CHI NHÁNH

Bước 2 Người sử dụng thực hiện thêm chi nhánh

Vào AMIS Hệ thống, lựa chọn tab Cơ cấu tổ chức, nhấn thêm cơ cấu

Khai báo thông tin chi nhánh, nhấn Lưu

Trang 50

5 MÔ HÌNH CÔNG TY ĐA CHI NHÁNH

Bước 3 Lựa chọn dữ liệu của chi nhánh

Vào AMIS Kế toán, lựa chọn chi nhánh được phân quyền để làm việc.

Trang 51

6 PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC VÀ QUYỀN HẠN

Bước 1 Thêm người dùng từ ứng dụng AMIS Paltform

Đăng nhập vào AMIS Platform, lựa chọn AMIS Hệ Thống

Chọn phân hệ Thành viên, nhấn chọn Thêm thành viên

Trang 52

6 PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC VÀ QUYỀN HẠN

Bước 1 Thêm người dùng từ ứng dụng AMIS Paltform

Tiếp theo, khai báo các thông tin của Thành viên, nhấn Lưu

Cuối cùng, NSD đăng nhập vào email và kích hoạt tài khoản

Trang 53

6 PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC VÀ QUYỀN HẠN

Bước 2 Thiết lập vai trò và phân quyền cho người dùng

Lựa chọn Thiết lập, nhấn Vai trò quyền hạn

Kích chọn Thêm vai trò

1

2

Trang 54

6 PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC VÀ QUYỀN HẠN

Bước 2 Thiết lập vai trò và phân quyền cho người dùng

Khai báo thông tin vài trò, nhấn Cất

Thiết lập phân quyền cho vai trò, nếu vai trò chưa được phân quyền.

1

Trang 55

6 PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC VÀ QUYỀN HẠN

Bước 3 Lấy người dùng từ AMIS Hệ thống, chọn vai trò cho người dùng

Lựa chọn Thiết lập, kích chọn Quản lý người dùng

Nhấn Thêm người dùng

1

Trang 56

6 PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC VÀ QUYỀN HẠN

Bước 3 Lấy người dùng từ AMIS Hệ thống, chọn vai trò cho người dùng

Tiếp theo, chọn người dùng đã khai báo trên AMIS Hệ thống

Lựa chọn vai trò cho người dùng, nhấn Cất

Trang 57

7 THIẾT LẬP THÔNG TIN BAN ĐẦU

1 Thông tin công ty

Đầu tiên, lựa chọn Thiết lập, nhấn chọn Thông tin công ty

Thêm hoặc sửa Thông tin công ty Cuối cùng nhấn Cất.

1

2

3

Trang 58

7 THIẾT LẬP THÔNG TIN BAN ĐẦU

2 Các quy tắc hạch toán và hiển thị thông tin

Đầu tiên, lựa chọn Thiết lập, nhấn chọn Tùy chọn

✓ Tiếp theo, lựa chọn các nội dung cần thiết lập quy tắc

Trang 59

7 THIẾT LẬP THÔNG TIN BAN ĐẦU

2 Các quy tắc hạch toán và hiển thị thông tin

Tùy chọn chung: NSD có thể điều chỉnh các thông tin về chế độ kế toán hoặc thay đổi các yêu cầu, tiện

ích khi hạch toán chi tiết

Trang 60

7 THIẾT LẬP THÔNG TIN BAN ĐẦU

2 Các quy tắc hạch toán và hiển thị thông tin

Vật tư hàng hóa: NSD có thể thay đổi phương pháp tính giá xuất kho, các tiện ích để kiểm soát nhập

xuất tồn vật tư hàng hóa

Trang 61

7 THIẾT LẬP THÔNG TIN BAN ĐẦU

2 Các quy tắc hạch toán và hiển thị thông tin

Báo cáo chứng từ: NSD điều chỉnh các thông tin ẩn/hiện khi thao tác in báo cáo hoặc chứng từ trên

AMIS Kế toán

Trang 62

7 THIẾT LẬP THÔNG TIN BAN ĐẦU

2 Các quy tắc hạch toán và hiển thị thông tin

Định dạng số: NSD thiết lập các quy tắc hiển thị các giá trị trên chứng từ hoặc báo cáo theo các định

dạng chung tại đây

Trang 63

7 THIẾT LẬP THÔNG TIN BAN ĐẦU

2 Các quy tắc hạch toán và hiển thị thông tin

Ẩn hiện nghiệp vụ: NSD sẽ lựa chọn ẩn/hiện các nghiệp vụ trên giao diện chính của AMIS kế toán

Trang 64

7 THIẾT LẬP THÔNG TIN BAN ĐẦU

2 Các quy tắc hạch toán và hiển thị thông tin

Quy tắc đánh số chứng từ: NSD có tể tạo quy tắc đánh số cho từng loại chứng từ hoặc danh mục để

thuận tiện theo dõi quản lý

Trang 65

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

1 Khai báo danh mục

Đầu tiên, lựa chọn Tính năng mở rộng, nhấn chọn Tất cả danh mục

✓ Tiếp theo, lựa chọn danh mục cần khai báo như Hệ thống tài khoản; Khách hàng, NCC …

Trang 66

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

1 Khai báo danh mục

Danh mục hệ thống tài khoản: Thiết lập hệ thống tài khoản theo đặc thù hoạt động của doanh nghiệp.

1

2

3

Trang 67

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

1 Khai báo danh mục

Danh mục Nhóm khách hàng, NCC: Phân loại các nhóm khách hàng, nhà cung cấp để tiện theo dõi và

quản lý

Trang 68

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

1 Khai báo danh mục

Danh mục Khách hàng: Theo dõi và quản lý chi tiết từng khách hàng

Trang 69

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

1 Khai báo danh mục

Danh mục Nhà cung cấp: Theo dõi và quản lý chi tiết từng nhà cung cấp

Trang 70

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

1 Khai báo danh mục

Danh mục Nhóm vật tư, hàng hóa, dịch vụ: Cho phép phân loại hàng hóa thành các nhóm theo nhu cầu

quản lý

Trang 71

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

1 Khai báo danh mục

Danh mục Vật tư hàng hóa dịch vụ: Cho phép khai báo các vật tư, hàng hóa, dịch vụ, thành phẩm để

phục vụ cho việc mua, bán, nhập xuất kho trong kỳ

Trang 72

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

1 Khai báo danh mục

Danh mục Đối tượng tập hợp chi phí: Cho phép thiết lập các đối tượng để tập hợp chi phí phát sinh trong

quá trình SXKD, là căn cứ để tính giá thành cuối kỳ

Trang 73

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

1 Khai báo danh mục

Danh mục loại Tài sản cố định: cho phép thiết lập danh mục loại TSCĐ được sử dụng cho doanh nghiệp,

phục vụ cho công tác hạch toán và trích khấu hao TSCĐ

Trang 74

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

1 Khai báo danh mục

Danh mục loại Cơ cấu tổ chức: cho phép NSD thiết lập danh sách chi nhánh, phòng ban, bộ phận trong

doanh nghiệp

Trang 75

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

1 Khai báo danh mục

Danh mục Nhân viên: Cho phép khai báo các thông tin liên quan đến nhân viên trong doanh nghiệp phục

vụ cho việc quản lý và trả lương

Trang 76

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

1 Khai báo danh mục

Danh mục Ngân hàng và Tài khoản ngân hàng: Cho phép khai báo thông tin và tài khoản ngân hàng để

thuận tiện lập các lệnh chuyển tiền và quản lý lịch sử giao dịch

Trang 77

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

2 Nhập số dư ban đầu

Đầu tiên, lựa chọn Tính năng mở rộng, nhấn chọn Nhập số dư ban đầu

✓ Tiếp theo, lựa chọn nội dung nhập số dư như: Số dư tài khoản; Số dư TK ngân hàng…

Trang 78

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

2 Nhập số dư ban đầu

Số dư tài khoản: Cho phép nhập số dư đầu kỳ của các tài khoản trên danh mục hệ thống tài khoản.

Trang 79

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

2 Nhập số dư ban đầu

Số dư Tồn kho vật tư, hàng hóa: Cho phép nhập số lượng, giá trị tồn đầu kỳ trên từng kho của Vật tư,

hàng hóa

Trang 80

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

2 Nhập số dư ban đầu

Số dư Tài khoản ngân hàng: Cho phép nhập số dư đầu kỳ của từng tài khoản ngân hàng

Trang 81

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

2 Nhập số dư ban đầu

Số dư Công nợ khách hàng: Cho phép theo dõi giá trị còn phải thu hoặc giá trị đã được tạm ứng của

từng khách hàng

Trang 82

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

2 Nhập số dư ban đầu

Số dư Công nợ nhà cung cấp: Cho phép theo dõi giá trị còn phải trả hoặc giá trị đã tạm ứng cho từng

nhà cung cấp

Trang 83

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

2 Nhập số dư ban đầu

Số dư Công nợ nhân viên: Cho phép theo dõi công nợ đầu kỳ của từng nhân viên

Trang 84

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

2 Nhập số dư ban đầu

Doanh thu nhận trước đầu kỳ: Cho phép theo dõi các khoản doanh thu khách hàng đã trả trước cho

nhiều kỳ kế toán; khoản lãi nhận trước …

Trang 85

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

2 Nhập số dư ban đầu

Chi phí trả trước đầu kỳ: Cho phép theo dõi các khoản chi phí đã trả trước nhưng có liên quan đến kết

quả SXKD của nhiều kỳ kế toán

Trang 86

8 KHAI BÁO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ

2 Nhập số dư ban đầu

Chi phí dở dang đầu kỳ: Cho phép theo dõi các khoản chi phí dở dang đầu kỳ của từng Đối tượng tập

hợp chi phí, cho công trình, đơn đặt hàng hay hợp đồng

Ngày đăng: 28/09/2023, 08:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp chứng từ - Bài Giảng Kế Toán Máy.pdf
Bảng t ổng hợp chứng từ (Trang 17)
4.3.1. SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TIỀN GỬI - Bài Giảng Kế Toán Máy.pdf
4.3.1. SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TIỀN GỬI (Trang 127)
Sơ đồ hạch toán mua hàng và công nợ phải trả - Bài Giảng Kế Toán Máy.pdf
Sơ đồ h ạch toán mua hàng và công nợ phải trả (Trang 191)
3.2.2. SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN MUA HÀNG - Bài Giảng Kế Toán Máy.pdf
3.2.2. SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN MUA HÀNG (Trang 195)
3.2.3. SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CÔNG NỢ PHẢI TRẢ - Bài Giảng Kế Toán Máy.pdf
3.2.3. SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CÔNG NỢ PHẢI TRẢ (Trang 196)
Sơ đồ hạch toán kế toán bán hàng và công nợ phải thu - Bài Giảng Kế Toán Máy.pdf
Sơ đồ h ạch toán kế toán bán hàng và công nợ phải thu (Trang 231)
3.2. SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VẬT TƯ HÀNG HÓA - Bài Giảng Kế Toán Máy.pdf
3.2. SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VẬT TƯ HÀNG HÓA (Trang 275)
Sơ đồ hạch toán kế toán vật tư hàng hóa - Bài Giảng Kế Toán Máy.pdf
Sơ đồ h ạch toán kế toán vật tư hàng hóa (Trang 309)
3.2. SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN CÔNG CỤ DỤNG CỤ - Bài Giảng Kế Toán Máy.pdf
3.2. SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN CÔNG CỤ DỤNG CỤ (Trang 311)
Bảng chấm công - Bài Giảng Kế Toán Máy.pdf
Bảng ch ấm công (Trang 390)
Bảng kê thì nhấn nút Chọn - Bài Giảng Kế Toán Máy.pdf
Bảng k ê thì nhấn nút Chọn (Trang 492)
Bảng kê ở PL01-1/GTGT và - Bài Giảng Kế Toán Máy.pdf
Bảng k ê ở PL01-1/GTGT và (Trang 494)
1. Bảng cân đối kế toán (B01-DN) - Bài Giảng Kế Toán Máy.pdf
1. Bảng cân đối kế toán (B01-DN) (Trang 569)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN