Ặ QUY TRÌNH T CH CỔ Ứ ĐƠN ĐẶT HÀNG sales order QUYẾT ĐỊNH SẢN XUẤT dicide to produce LỆNH SẢN XUẤT product order BÁO CÁO CP, Z ĐIỀU CHỈNH... + Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ x Tỷ l
Trang 22CÁC MÔ HÌNH K TOÁN CHI PHÍ S N XU T VÀ TÍNH GIÁ THÀNHẾ Ả Ấ
Trang 3 Cung c p thông tin giá thành ấ đ ki m ể ể
soát, đánh giá tình hình th c hi n chi ự ệ
phí s n xu t k p th i h ả ấ ị ờ ơ n.
Trang 4N I DUNG K TOÁN CHI PHÍ S N XU T VÀ GIÁ THÀNHỘ Ế Ả Ấ
Ch tính vào giá thành ph n chi phí s n xu t. Tu thu c ỉ ầ ả ấ ỳ ộ
vào đ c ặ đi m kinh t k thu t c a t ng ngành, giá ể ế ỹ ậ ủ ừ
thành đư c xác l p v i nh ng kho n m c chi phí có n i ợ ậ ớ ữ ả ụ ộ
dung kinh t c th và ế ụ ể xác đ nh ị đơn giá phân b chi phí ổ
s n xu t chung ả ấ
Đ i t ố ư ợ ng t p h p chi phí s n xu t là t ng quy trình ậ ợ ả ấ ừ
s n xu t hay t ng ả ấ ừ đơn đ t hàng; ặ đ i t ố ư ợ ng tính giá thành là s n ph m, d ch v hay chi ti t, b ph n hoàn ả ẩ ị ụ ế ộ ậ
thành; k tính giá thành tu thu c vào nhu c u thông tin ỳ ỳ ộ ầ
giá thành nhà qu n lý ả
Chi phí t p h p theo t ng quy trình s n xu t hay t ng ậ ợ ừ ả ấ ừ
đơn đ t hàng chi ti t theo t ng kho n m c trên c ặ ế ừ ả ụ ơ s ở
chi phí th c t ự ế
Trang 5N I DUNG K TOÁN CHI PHÍ S N XU T VÀ GIÁ THÀNHỘ Ế Ả Ấ
T ng h p chi phí s n xu t và ổ ợ ả ấ ư ớ c tính giá thành trên c ơ s chi ở
phí th c t k t h p v i chi phí ự ế ế ợ ớ ư ớ c tính khi có yêu c u. Quá ầ
trình t ng h p bao g m : ổ ợ ồ
+ T ng h p chi phí s n xu t; ổ ợ ả ấ
+ Tính chi phí m i ỗ đơn v s n ph m [giá thành ị ả ẩ đơn v ]; ị
+ Tính chi s n xu t d dang cu i k , tính giá thành ả ấ ở ố ỳ
Xác đ nh t ng chênh l ch chi phí s n xu t chung gi a th c t so ị ổ ệ ả ấ ữ ự ế
v i v i ớ ớ ư ớ c tính và phân b chênh l ch chi phí s n xu t chung ổ ệ ả ấ
đ ể đi u ch nh giá thành ề ỉ ư ớ c tính v giá thành th c t (giá g c). ề ự ế ố
Tiêu th c phân b chênh l ch chi phí s n xu t chug có th là giá ứ ổ ệ ả ấ ể
thành ư c tính ho c chi phí s n xu t chung d toán ớ ặ ả ấ ự
T ch c ch ng t , tài kho n và ph ổ ứ ứ ừ ả ươ ng pháp h ch toán ạ
Trang 6• Tiêu chu n k thu t và tiêu chu n ẩ ỹ ậ ẩ
chi phí s n xu t có s can thi p, ả ấ ự ệ
th a thu n v i khách hàng, ng ỏ ậ ớ ư ờ i mua.
Trang 7H TH NG K TỐN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH THEO Ệ Ố Ế
CƠNG VI C (ĐỆ ƠN Đ T HÀNG). Ặ QUY TRÌNH T CH CỔ Ứ
ĐƠN ĐẶT HÀNG (sales order)
QUYẾT ĐỊNH SẢN XUẤT
(dicide to produce)
LỆNH SẢN XUẤT (product order)
BÁO CÁO CP, Z ĐIỀU
CHỈNH
Trang 8H TH NG K TOÁN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH THEO Ệ Ố Ế
CÔNG VI C (ĐỆ ƠN Đ T HÀNG). Ặ N I DUNG T CH C K TOÁNỘ Ổ Ứ Ế
Ch tính vào giá thành ph n chi phí s n xu t liên quan ỉ ầ ả ấ
đ n ế đơn đ t hàng. Giá thành th ặ ư ờ ng g m 3 kho n ồ ả
m c : CPNVLTT, CPNCTT, CPSXC và xác ụ đ nh ị đơn giá
phân b chi phí s n xu t chung cho t ng ổ ả ấ ừ đơn đ t hàng ặ
Đ i t ố ư ợ ng t p h p chi phí s n xu t là t ng ậ ợ ả ấ ừ đơn đ t ặ
hàng, đ i t ố ư ợ ng tính giá thành là s n ph m hoàn thành ả ẩ
c n tính giá thành, k tính giá thành tùy thu c yêu c u ầ ỳ ộ ầ
qu n lý ả
Trong k , khi ti n hành s n xu t, t p h p chi phí s n ỳ ế ả ấ ậ ợ ả
xu t th c t phát sinh cho t ng ấ ự ế ừ đơn đ t hàng, chi ti t ặ ế
theo t ng kho n m c chi phí ừ ả ụ
Trang 9 Cu i niên ố đ k toán, xác ộ ế đ nh t ng chênh l ch chi phí ị ổ ệ
s n chung th c t so v i chi phí s n xu t chung phân b ả ự ế ớ ả ấ ổ
đ phân b , ể ổ đi u ch nh giá thành s n ph m ề ỉ ả ẩ ư ớ c tính
c a ủ đơn đ t hàng v giá thành th c t (giá g c) ặ ề ự ế ố
Tài kho n s d ng ch y u là 621,622,627,154 nh ả ử ụ ủ ế ư ng chú ý TK 627 c n ầ đi u ch nh thích h p và phi u giá ề ỉ ợ ế
thành là phi u chi phí theo công vi c ế ệ
Trang 10 M c phân b chi phí s n xu t chung trong k cho t ng ĐĐH ứ ổ ả ấ ỳ ừ
M c ho t ứ ạ đ ng th c t x Độ ự ế ơn giá chi phí s n xu t chung d toánả ấ ự
Ñô n g ia ù c h i
p h í s a û n x u a á t
c h u n g d ö ï
t o a ù n (t y û le ä p h a â n
b o å )
=
Trang 11+ Số lượng sản phẩm dở dang
cuối kỳ x Tỷ lệ hoàn
thành
Trang 12 N u chênh l ch chi phí s n xu t chung tr ng y u và xu t hi n s n ph m ế ệ ả ấ ọ ế ấ ệ ả ẩ
d dang cu i k , thành ph m t n kho và m t ph n ở ố ỳ ẩ ồ ộ ầ đã bàn giao nên ch n ọ
tiêu th c giá thành (giá v n) ứ ố ư ớc tính ho c chi phí s n xu t chung d toánặ ả ấ ự
đ làm tiêu th c phân b cho các ể ứ ổ đ i tố ư ợng có liên quan
M c phân b cho t ng ứ ổ ừ đ i tố ư ợng [i] :
Giá v n ố ư ớc tính c a ủ đ i tố ư ợng [i] x HS phân b chênh l ch CPSXCổ ệ
Trang 13Mức phân bổ CPSXC
trong kỳ
Xử lý chênh lệch CPSXC
cuối kỳ
Trang 14Kết chuyển cân đối CPSXC thực tế với mức phân bổ
Xử lý chênh lệch CPSXC cuối kỳ
Kết chuyển cân đối CPSXC phân bổ với thực tế
Mức phân bổ CPSXC trong kỳ
Trang 15X LÝ Ử CHÊNH L CH Ệ
CPSXC
CU I K Ố Ỳ
Trang 16(7) K t chuy n giá v n ế ể ố ư ớc tính ph li u, ph ph m… (n u có).ế ệ ế ẩ ế
(8) Giá thành SP ư c tính c a ớ ủ đơn đ t hàng nh p kho ặ ậ
(9) K t chuy n cân ế ể đ i CPSXC phân b v i CPSXC th c t ố ổ ớ ự ế
(10)Phân b chênh l ch CPSXC cho s n ph m d dang cu i k ổ ệ ả ẩ ở ố ỳ
(11)Phân b chênh l ch CPSXC cho thành ph m t n kho.ổ ệ ẩ ồ
(12)Phân b chênh l ch CPSXC th a cho giá v n hàng bán.ổ ệ ừ ố
Trang 17Số tiền Ngày Chứng từ Số tiền
Tổng cộng Tổng cộng Tỏng cộng
4. Chi phí BH, QL phân bổ 5.Lợi nhuận ước tính
Người theo dõi Kế toán trưởng Giám đốc
Trang 182. Tính giá thành [trư ng h p không có d dang cu i k ] ờ ợ ở ố ỳ
T ng chi phí ổ đ u vào : 00 + 248,8 tri u = 248,8 trầ ệ
Giá thành đơn v : 248,8 tr / 10 kg = 24,88 tr /kg ị
T ng giá thành ổ ư ớc tính : 24,88 x 10 = 248,8 tr
T ng chi phí s n xu t dd cu i k : 24,88 x 00 = 00ổ ả ấ ố ỳ
3. X lý chênh l ch CPSXC cu i k :ử ệ ố ỳ
Trang 20H TH NG K TOÁN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH THEO CÔNG Ệ Ố Ế
VI C (ĐỆ ƠN Đ T HÀNG). VÍ D BÀI 6 –C4Ặ Ụ
Trang 21ph m do doanh nghi p s n xu t ẩ ệ ả ấ
cung ng ra th tr ứ ị ư ờ ng hay ch ư a xác đ nh tr ị ư ớ c ng ư ờ i mua và s n ả
ph m th ẩ ư ờ ng không có tính ch t ấ
cá bi t, ệ đư c l p l i nhi u l n ợ ậ ạ ề ầ
Tiêu chu n k thu t và tiêu ẩ ỹ ậ
chu n chi phí s n xu t do doanh ẩ ả ấ
nghi p quy t ệ ế đ nh, không có s ị ự
can thi p c a khách hàng ệ ủ
Trang 22H TH NG K TOÁN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH THEO QUY Ệ Ố Ế
TRÌNH S N XU T. Ả Ấ
QUY TRÌNH T CH CỔ Ứ
Ch tính vào giá thành ph n chi phí s n xu t liên quan ỉ ầ ả ấ
đ n quy trình s n xu t. Giá thành th ế ả ấ ư ờ ng g m 3 kho n ồ ả
m c : CPNVLTT, CPNCTT, CPSXC và ụ xác đ nh ị đơn giá
phân b chi phí s n xu t chung t ng giai ổ ả ấ ừ đ an ọ
Đ i t ố ư ợ ng t p h p chi phí s n xu t là t ng giai ậ ợ ả ấ ừ đo n ạ
s n xu t, ả ấ đ i t ố ư ợ ng tính giá thành là s n ph m hoàn ả ẩ
thành c n tính giá thành, k tính giá thành tùy thu c yêu ầ ỳ ộ
c u qu n lý ầ ả
Trong k , khi ti n hành s n xu t, t p h p chi phí s n ỳ ế ả ấ ậ ợ ả
xu t th c t phát sinh cho t ng quy trình s n xu t, chi ấ ự ế ừ ả ấ
ti t theo t ng kho n m c chi phí ế ừ ả ụ
Trang 23 Cu i niên ố đ k toán, xác ộ ế đ nh t ng chênh l ch chi phí ị ổ ệ
s n chung th c t so v i chi phí ả ự ế ớ s n xu t chung phân b ả ấ ổ
đ phân b , ể ổ đi u ch nh giá thành ề ỉ ư ớ c tính s n ph m v ả ẩ ề
giá thành th c t (giá g c) ự ế ố
Tài kho n s d ng ch y u là ả ử ụ ủ ế 621,622,627,154 nhưng
chú ý TK 627 c n ầ đi u ch nh thích h p và phi u giá ề ỉ ợ ế
thành theo quy trình s n xu t – báo cáo s n xu t ả ấ ả ấ
Trang 24 Đ u k , ph i xác ầ ỳ ả đ nh ị đơn giá chi phí s n xu t chung d tốn cho t ng ả ấ ự ừ
giai đo n s n xu t.ạ ả ấ
M c phân b chi phí s n xu t chung trong k cho t ng giai ứ ổ ả ấ ỳ ừ đo n ạ
M c ho t ứ ạ đ ng th c t x Độ ự ế ơn giá chi phí s n xu t chung d tốnả ấ ự
Đơn giá chi phí
sản xuất chung
dự toán (tỷ lệ phân bổ)
=
Đơn giá biến phí sản xuất chung dự toán
+
Tổng định phí sản xuất chung dựtoán
Trang 25TRƯ NG H P TÍNH S N L Ờ Ợ Ả Ư ỢNG HỒN THÀNH TƯƠNG
ĐƯƠNG THEO PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH (BÌNH QUÂN)
Ch chú ý ỉ đ n k t qu s n xu t cu i k , bao nhiêu thành ph m, s n ph m d dang ế ế ả ả ấ ố ỳ ẩ ả ẩ ở
cu i k và t l hồn thành c a s n ph m d dang cu i k .ố ỳ ỷ ệ ủ ả ẩ ở ố ỳ
Chi phí nhĩm 1 t l hồn thành 100%, chi nhĩm 2 t l hồn thành là t l ỷ ệ ỷ ệ ỷ ệ đã th c ự
Chi phí sản xuất
phát sinh trong kỳSố lượng
thành phẩm
+ Số lượng sản phẩm dở dang
cuối kỳ x Tỷ lệ hoàn
thành
Trang 26TRƯ NG H P TÍNH S N L Ờ Ợ Ả Ư ỢNG HỒN THÀNH TƯƠNG
ĐƯƠNG THEO PHƯƠNG PHÁP FIFO
C n phân bi t s n ph m d dang ầ ệ ả ẩ ở đ u k và t l hồn thành tầ ỳ ỷ ệ ương ng;ứ s n ả
ph m ẩ đưa vào s n xu t và hồn thành trong k ; s n ph m ả ấ ỳ ả ẩ đưa vào s n xu t d ả ấ ở
dang cu i k và t l th c hi n tố ỳ ỷ ệ ự ệ ương ng.ứ
S n ph m d dang ả ẩ ở đ u k ầ ỳ ưu tiên ti p t c ch bi n trế ụ ế ế ư ớc trong k ỳ
C n chú ý t l hồn thành c a t ng lo i chi phí s n xu t. ầ ỷ ệ ủ ừ ạ ả ấ
x
TL tiếp tục chế biến
+
SLSP đưa vào sản xuất và hoàn thành trong kỳ
+
SLSP đưa vào sản xuất dở dang cuối
kỳ
x
TL đã chế biến
Trang 27H TH NG K TOÁN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH THEO QUY Ệ Ố Ế
TRÌNH S N XU T Ả Ấ
Trang 2828
Trang 29 N u chênh l ch chi phí s n xu t chung tr ng y u và xu t hi n s n ph m d dang ế ệ ả ấ ọ ế ấ ệ ả ẩ ở
cu i k , thành ph m t n kho cu i k và m t ph n ố ỳ ẩ ồ ố ỳ ộ ầ đã tiêu th nên ch n tiêu th c ụ ọ ứ
giá v n (hay chi phí s n xu t chung) ố ả ấ ư ớc tính đ làm tiêu th c phân b cho các ể ứ ổ đ i ố
tư ng ợ
M c phân b chênh l ch CPSXC giai ứ ổ ệ đo n i cho t ng ạ ừ đ i tố ư ợng :
Giá v n ố ư ớc tính c a ủ đ i tố ư ợng [i]
x H s phân b chênh l ch CPSXC giai ệ ố ổ ệ đo n [i]ạ
Trang 30GV HÀNG BÁN
Trang 31GV HÀNG BÁN
Trang 34(5.1) K t chuy n cân ế ể đ i gi a CPSX d toán v i CPSXC th c t GĐ1ố ữ ự ớ ự ế
(5.3) K t chuy n cân ế ể đ i gi a CPSX d toán v i CPSXC th c t GĐ2ố ữ ự ớ ự ế
(5.3) K t chuy n cân ế ể đ i gi a CPSX d toán v i CPSXC th c t GĐnố ữ ự ớ ự ế
(a) Phân b chênh l ch CPSXC th a cho SPDD ổ ệ ừ
(b) Phân b chênh l ch CPSXC th a cho SPHTổ ệ ừ
(c) Phân b chênh l ch CPSXC th a cho GVHBổ ệ ừ
Trang 35- Số lượng
- Tỷ lệ hoàn thành
3. Tổng số lượng sphttđ
Trang 39- Số lượng sp dở dang đầu kỳ 100 sp; trong đó, chi phí đã chế biến của khoản mục CPNVLTT là 80%, CPNCTT là 70%, CPSXC là 60%;
Tính giá thành sp trong trường hợp tính sản lượng hoàn thành tương đương theo pp FIFO?
Cho biết, mức trọng yếu nếu tỷ trọng chênh lệch chi phí sản xuất chung lớn hơn 5%. Phản ảnh tình hình trên vào tài khoản.
Trang 45SƠ Đ K TÓAN – THEO PP FIFO Ồ Ế
166.500 [….] 1.325.000 1.275.000 627 PB 621 1.800.000 00 152,111
Trang 4646
Trang 4747
Trang 4848
Trang 4949