9 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI BỘ MÔN KẾ TOÁN Dự toán linh hoạt và phân tích hiệu suất Flexible Budgets and Performance Analysis Chapter 9 PERFORMANCE MANAGEMENT PGS TS NGHIÊM VĂN LỢI 9 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC T[.]
Trang 1Dự toán linh hoạt và phân tích hiệu suất
Flexible Budgets and Performance
MỤC TIÊU HỌC TẬP
• LO9-1 Biết lập dự toán tĩnh, dự toán linh hoạt, phân biệt
sự khác nhau giữa chúng
• LO9-2 Biết tính toán và diễn giải chênh lệch hoạt động.
• LO9-3 Biết tính toán và giải thích chênh lệch doanh thu
và chênh lệch chi tiêu
• LO9-4 Biết lập báo cáo hoạt động kết hợp giữa chênh
lệch hoạt động với chênh lệch doanh thu và chênh lệch
chi tiêu
• LO9-5 Biết lập dự toán linh hoạt theo nhiều tác nhân chi
phí
• LO9-6 Hiểu được các lỗi thường gặp khi lập báo cáo kết
quả hoạt động so sánh dự toán và thực tế
Trang 2Chu kỳ phân tích chênh lệch
Lập báo cáo kết quả hoạt động
Các hoạt động điều chỉnh
Thực hiện các hoạt động của
kỳ tiếp theo
9-4 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN
Đặc điểm của dự toán linh hoạt
so sánh tạo với cam.
Trang 3Dự toán linh hoạt
Cải thiện đánh giá hoạt động.
Được lập cho các mức hoạt động trong phạm vi phù hợp.
Cho biết chi phí sẽ có thể phát sinh
ở 1 mức hoạt động cụ thể
Cho phép so sánh thực tế với dự toán
Cho phép kiểm soát chi phí.
Ví dụ Rick's Hairstyling
9-6 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN
Rick's Hairstyling là tiệm làm tóc cao cấp do Rick Manzi sở
hữu và quản lý đang cố gắng kiểm soát tốt hơn doanh thu và
chi phí đã bắt đầu lập dự toán hàng tháng
Mỗi khách hàng đến làm tóc được tính là một khách hàng đến
tiệm
Rick's Hairstyling là tiệm làm tóc cao cấp do Rick Manzi sở
hữu và quản lý đang cố gắng kiểm soát tốt hơn doanh thu và
chi phí đã bắt đầu lập dự toán hàng tháng
Mỗi khách hàng đến làm tóc được tính là một khách hàng đến
tiệm
Rick's Hairstyling Budget
Chênh lệch của dự toán tĩnh
Trang 4Chênh lệch của dự toán tĩnh
Dự toán tĩnh của Rick’s Hairstyling
Bảo hiểm sức khỏe nhân viên ($21.300) 21.300
9-8 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN
Chênh lệch của dự toán tĩnh
Kết quả thực tế của Rick’s Hairstyling
Trang 5Chênh lệch của dự toán tĩnh
So sánh kết quả thực tế với dự toán tĩnh
của Rick’s Hairstyling
9-10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN
Chênh lệch của dự toán tĩnh
F = Chênh lệch có lợi xảy ra khi chi phí thực
tế nhỏ hơn chi phí dự toán.
U = Chênh lệch bất lợi xảy ra khi chi phí thực
tế lớn hơn chi phí dự toán.
F = Chênh lệch có lợi xảy ra khi doanh thu thực
tế lớn hơn doanh thu dự toán.
So sánh kết quả thực tế với dự toán tĩnh
của Rick’s Hairstyling
Trang 6Chênh lệch của dự toán tĩnh
So sánh kết quả thực tế với dự toán tĩnh
của Rick’s Hairstyling
9-12 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN
Chênh lệch của dự toán tĩnh
Các chênh lệch bất lợi phát sinh có phải do
Rick kiểm soát chi phí kém?
So sánh kết quả thực tế với dự toán tĩnh
của Rick’s Hairstyling
Chênh lệch có lợi phát sinh có phải do Rick
kiểm soát tốt chi phí?
Trang 7Chênh lệch của dự toán tĩnh
9-14 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN
The relevant question is
“How much of the cost variances are due to
higher activity and how much are due to cost
control?”
To answer the question,
we must
the budget to the
actual level of activity
Chênh lệch của dự toán tĩnh
Trang 8Dự toán linh hoạt
Cơ chế hoạt động của dự toán linh hoạt:
▫ Tổng chi phí biến đổi thay đổi tỷ lệ với mức
Lập dự toán linh hoạt
Rick's Hairstyling Flexible Budget
Trang 9Learning Objective 2
Lập báo cáo chênh lệch mức hoạt động.
Thay đổi mức hoạt động tác động đến
doanh thu, chi phí và lợi nhuận là bao
nhiêu?
Trang 10Activity Variances
Doanh thu và chi phí
dự toán linh hoạt
Doanh thu và chi phí
dự toán tĩnh
Chênh lệch
do mức hoạt động.
9-20 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN
Activity Variances
So sánh dự toán linh hoạt với dự toán tĩnh
Dự toán linh hoạt
Dự toán tĩnh
Chênh lệch hoạt động*
Bảo hiểm sức khỏe nhân viên ($21.300) 21.300 21.300 0
Trang 11Activity Variances
So sánh dự toán linh hoạt với dự toán tĩnh
Dự toán linh hoạt
Dự toán tĩnh
Chênh lệch hoạt động*
Bảo hiểm sức khỏe nhân viên ($21.300) 21.300 21.300 0
Learning Objective 3
Lập báo cáo chênh lệch doanh thu và chênh lệch
chi tiêu.
Công ty đã kiểm soát doanh thu, chi
phí và lợi nhuận tốt như thế nào ?
Trang 12Chênh lệch doanh thu và chênh lệch chi tiêu
Doanh thu thực tế Doanh thu dự toán linh hoạt
Chênh lệch doanh thu
Chi phí thực tế Chi phí dự toán linh hoạt
Chênh lệch chi tiêu
9-24 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN
Now, let’s use budgeting
concepts to compute revenue and
spending variances for Rick's
Hairstyling
Revenue and Spending Variances
Trang 13Kết quả thực tế
Dự toán linh hoạt
Chênh lệch
Bảo hiểm trách nhiệm ($2.800) 22.600 21.300 1.300 U
Bảo hiểm sức khỏe nhân viên ($21.300) 2.130 1.420 710 U
Chi phí khác ($1.200 + $0,20q) 172.970 167.490 5.480 U
Tổng chi phí $21.230 30.510 $9.280 U
Revenue and Spending Variances
So sánh dự toán linh hoạt với thực tế
$3.800 unfavorable revenue variance
Spending variances
9-26 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN
Learning Objective 4
Prepare a performance report that combines activity variances and revenue and spending
variances.
Trang 14Now, let’s use budgeting
concepts to combine the revenue and
spending variances reports for Rick's
Hairstyling
A Performance Report Combining Activity and
Revenue and Spending Variances
9-28 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN
A Performance Report Combining Activity and
Revenue and Spending Variances
Kết quả thực tế (1)
Chênh lệch
DT và chi tiêu (1) - (2)
Dự toán linh hoạt (2)
Chênh lệch hoạt động (2) - (3)
Dự toán tĩnh (3)
Bảo hiểm trách nhiệm ($2.800) 2.800 0 2.800 0 2.800
Bảo hiểm sức khỏe NV ($21.300) 22.600 1.300 U 21.300 0 21.300
Chi phí khác ($1.200 + $0,20q) 2.130 710 U 1.420 20 U 1.400
Tổng chi phí 172.970 5.480 U 167.490 4,290 U 163.200
Trang 15báo cáo hoạt động trong tổ chức phi lợi
nhuận
Tổ chức phi lợi nhuận có thể nhận tài trợ từ các
nguồn khác ngoài bán hàng hóa và dịch vụ, do đó
doanh thu có thể gồm phần cố định và biến đổi
Universities Học phí
Ủng hộ Ngân sách cố định
Quà tặng
9-30 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN
Báo cáo hoạt động theo trung tâm chi phí
Báo cáo hoạt động thường được lập
theo trung tâm chi phí Báo cáo này
được lập như của các doanh nghiệp,
nhưng không có doanh thu và lợi nhuận
hoạt động ròng.
Trang 16Không phải tất cả các chi phí trong dự toán
đều tỷ lệ với một cơ sở hoạt động Có thể
cần nhiều hơn một tác nhân chi phí để
giải thích tất cả các chi phí trong tổ chức
Công thức chi phí để lập
dự toán linh hoạt có thể được điều chỉnh để ghi nhận nhiều tác nhân chi phí.
LO5 - Lập dự toán linh hoạt với nhiều tác
nhân chi phí
9-32 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN
Ví dụ: Chi phí điện:
- Điện sưởi ấm kể cả khi tiệm đóng cửa ==> chi phí cố
định
- Điện cho máy sấy tóc theo số lượng khách hàng ==> chi
phí biến đổi theo khách hàng
- Điện chiếu sáng ==> Theo số giờ mở cửa tiệm ==> chi
phí biến đổi theo số giờ hoạt động
Ví dụ: Chi phí điện:
- Điện sưởi ấm kể cả khi tiệm đóng cửa ==> chi phí cố
định
- Điện cho máy sấy tóc theo số lượng khách hàng ==> chi
phí biến đổi theo khách hàng
- Điện chiếu sáng ==> Theo số giờ mở cửa tiệm ==> chi
phí biến đổi theo số giờ hoạt động
Dự toán linh hoạt với nhiều tác nhân chi phí
Trang 17Dự toán linh hoạt với nhiều tác nhân chi phí
Rick's Hairstyling - Dự toán linh hoạt cho tháng kết thúc vào ngày 31 tháng 3
9-34 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN
Một số lỗi thường xảy ra khi lập
báo cáo hoạt động theo dự toán
Các lỗi thường xảy ra khi lập báo cáo hoạt động do
ngầm định rằng:
1 Tất cả các chi phí là cố định, hoặc
2 Tất cả các chi phí là biến đổi
Các lỗi thường xảy ra khi lập báo cáo hoạt động do
Trang 18Lỗi 1: Giả định tất cả chi phí là cố định
So sánh sai số tiền thực tế với dự toán
Kết quả thực tế Dự toán
Chênh lệch
Bảo hiểm sức khỏe nhân viên 22.600 21.300 1.300 U
Thu nhập hoạt động ròng $21.230 16.800 $4.430 F
9-36 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN
Lỗi 2: Giả định tất cả chi phí là biến đổi
Phân tích sai với giả định tất cả chi phí dự toán là biến đổi
Kết quả thực tế (1)
Dự toán tĩnh x (1.100/1.000) (2)
Chênh lệch (1) - (2)
Bảo hiểm sức khỏe nhân viên
22.600 23.430 830 F
Trang 19CHI PHÍ CHUẨN/ĐỊNH MỨC CHI PHÍ standard costs
Một công cụ để kiểm soát chi phí và căn cứ
để đánh giá hiệu quả quản lý
Chi phí chuẩn được xác định trên cơ sở
– Định mức (chuẩn) về khối lượng – Định mức về giá
CÁC LOẠI ĐỊNH MỨC
Định mức lý tưởng: được xây dựng trong điều
kiện hoạt động tối ưu:
– Không có bất kì sự gián đoạn nào trong quá trình sản xuất
– Máy móc thiết bị làm việc liên tục
– vật liệu đạt tiêu chuẩn
– Công nhân thành thạo ở mức cao nhất và cố gắng tối
đa trong suốt quá trình làm việc
Định mức này được sử dụng làm cơ sở để xây dựng định mức thực hiện và hướng quá trình thực hiện đến định mức này.
Trang 20CÁC LOẠI ĐỊNH MỨC
Định mức thực hiện: được xây dựng trong
điều kiện trung bình tiên tiến:
– Máy móc, thiết bị làm việc bình thường.
– Nguyên liệu đạt tiêu chuẩn.
– Công nhân lành nghề và có sự cố gắng nhất định để có thể đạt được định mức này
Định mức này là cơ sở để xây dựng dự toán, phân tích chi phí, đánh giá trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong DN
CPVL trực tiếp
CPNC trực tiếp
CPSX chung Chi phí chuẩn
Chi phí chênh lệch là chênh lệch giữa chi phí thực tế
và chi phí chuẩn.
Hệ thống chi phí chuẩn
Trang 21lệch có lợi (F)
Chi phí chuẩn
Hệ thống chi phí chuẩn
CPNC trực tiếp
CPSX chung
CPNVL trực tiếp
Cần sự phối hợp của nhiều bộ phận liên quan: Giám đốc, kế toán quản trị, kỹ thuật, vật tư, quản đốc, công nhân, v.v…
Xác định chi phí chuẩn
Trang 22Phương pháp xây dựng chi phí chuẩn
Phương pháp thống kê kinh nghiệm: dựa trên chi phí thực
tế được thống kê ở nhiều kì kế toán trước đó
– Căn cứ số liệu thống kê về số lượng các yếu tố đầu vào của các
kì trước kết hợp với các biện pháp quản lý sử dụng để xây dựng định mức lượng.
– Căn cứ vào mức độ biến động của giá bình quân các kì trước, tình hình thị trường và các quyết định tồn kho để xác định định mức giá.
Phương pháp phân tích kinh tế kỹ thuật: dựa trên phân
tích thiết kế của sản phẩm, tình hình máy móc thiết bị, phân tích quy trình công nghệ sản xuất, hành vi sản xuất, biện pháp quản lý sản xuất … để xây dựng định mức chi phí
Xây dựng tiêu chuẩn chi phí vật liệu trực tiếp
Trang 23Xây dựng chi phí chuẩn VL trực tiếp
Định mức lượng vật liệu: Phản ánh số lượng NVL định mức để sản xuất một đơn vị sản phẩm, gồm:
Số lượng vật liệu cho nhu cầu sản xuất cơ bản
Số lượng vật liệu hao hụt cho phép trong SX
Số lượng vật liệu hư hỏng trong sản xuất
Định mức giá vật liệu: Phản ánh đơn giá định mức của một đơn vị vật liệu, bao gồm:
Giá mua vật liệu theo hóa đơn
Chi phí thu mua NVL: chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lưu kho …
Trừ các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá
Xây dựng tiêu chuẩn chi phí nhân công trực tiếp
Tiêu chuẩn
về giá
Đơn giá cho 1 giờ bao gồm cả các khoản trích theo lương
Tiêu chuẩn
về thời gian
Thời gian cần thiết cho mỗi hoạt động
Trang 24b Định mức chi phí nhân công trực tiếp.
- Định mức thời gian: phản ánh thời gian bình quân (giờ, phút) để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm, bao gồm:
+ Thời gian cho nhu cầu sản xuất cơ bản
+ Thời gian cho vận hành máy móc thiết bị
+ Th.gian ngừng nghỉ hợp lí của máy móc thiết bị, người lao động
+ Thời gian cho sửa chữa sản phẩm
- Định mức giá của đơn vị thời gian: phản ánh chi phí nhân công trả cho một đơn vị thời gian (giờ, phút), bao gồm:
+ Tiền lương cơ bản cho một đơn vị thời gian
+ Tiền lương phụ, các khoản phụ cấp lương
+ Các khoản trích về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn theo tỉ lệ quy định
Xây dựng tiêu chuẩn chi phí SX chung biến đổi
Tiêu chuẩn giá
Giá là phần thay đổi của chi phí quản lý
đã được xác định trước.
Tiêu chuẩn hoạt động
Hoạt động là cơ sở để tính toán chi phí quản lý
đã được xác định trước.
Trang 25Định mức chi phí sản xuất chung biến đổi
Chi phí sản xuất chung biến đổi là các chi phí cần thiết khác cho quá trình sản xuất, biến động tỉ lệ với mức độ hoạt động.
Chi phí sản xuất chung biến đổi có thể liên quan trực tiếp đến một loại sản phẩm hoặc liên quan gián tiếp đến nhiều loại sản phẩm.
Thẻ chi phí chuẩn – CPSX biến đổi
lượng/Giờ tiêu chuẩn
Giá tiêu chuẩn
CP tiêu chuẩn/SP
Tổng CPSXBĐ chuẩn (ĐM)/SP
$54,50
Trang 26Dự toán phản ánh toàn bộ chi phí liên
quan.
Mối quan hệ giữa chi phí chuẩn (định mức chi phí) và dự toán
Định mức được tính cho 1 đơn vị sản phẩm.
Định mức được sử dụng để lập dự toán.
PHÂN TÍCH CHÊNH LỆCH
Phân tích sự chênh lệch giữa thực tế và định mức nhằm phát hiện và tìm nguyên nhân làm phát sinh chênh lệch.
Mục tiêu của phân tích chênh lệch là để phát hiện vấn đề, tìm nguyên nhân gốc rễ
để sửa chữa, điều chỉnh nhằm cải thiện
hoạt động chứ KHÔNG phải để đổ lỗi.
Trang 27BÁO CÁO CHÊNH LỆCH CHI PHÍ
lệch
1 Chi phí VL trực tiếp 6.630 6.000 630
2 Chi phí NC trực tiếp 11.890 12.000 -110
3 Chi phí SX chung biến đổi
Tổng chi phí biến đổi 28.320 27.800 520
Chu kỳ phân tích chênh lệch
Lập báo cáo kết quả hoạt động theo chi phí
Phân tích chênh lệch
Xác định vấn đề
Tìm nguyên nhân
Hoạt động Khắc phục
Thực hiện các hoạt động của
kỳ tiếp theo
Exhibit 10-1
Trang 28Biểu đồ kiểm soát thống kê
Dấu hiệu cần kiểm tra
Kết quả mong muốn
Mô hình phân tích chênh lệch
Trang 29Phân tích sự chênh lệch
Chênh lệch giá Chênh lệch số lượng
Chênh lệch giá NVL, giáNhân công, và chi phí SXchung biến đổi
Chênh lệch số lượng NVLhiệu quả lao động
và hiệu quả CPSX chung
biến đổi
Mô hình phân tích chênh lệch
Chênh lệch giá Chênh lệch lượng
SL thực tế SL thực tế SL tiêu chuẩn
Giá thực tế Giá tiêu chuẩn Giá tiêu chuẩn
Mô hình phân tích chênh lệch
Trang 30Chênh lệch giá Chênh lệch lượng
SL thực tế SL thực tế SL tiêu chuẩn
Giá thực tế Giá tiêu chuẩn Giá tiêu chuẩn
Mô hình phân tích chênh lệch
Giá thực tế Giá tiêu chuẩn Giá ttiêu chuẩn
Mô hình phân tích chênh lệch
SL tiêu chuẩn là số lượng tiêu chuẩn được cho phép theo sản lượng thực tế trong kỳ.
Trang 31Chênh lệch giá Chênh lệch
lượng
SL thực tế SL thực tế SL tiêu chuẩn
Giá thực tế Giá tiêu chuẩn Giá tiêu chuẩn
Mô hình phân tích chênh lệch
Giá thực tế là giá trị thực tế được trả cho các yếu tố đầu vào được dùng
Mô hình phân tích chênh lệch
Giá tiêu chuẩn là giá nên được trả cho các
yếu tố đầu vào được sử dụng
Chênh lệch giá Chênh lệch
Trang 32Mô hình phân tích chênh lệch
(AQ × AP) – (AQ × SP) (AQ × SP) – (SQ × SP)
AQ = SL thực tế SP = Giá tiêu chuẩn
AP = Giá thực tế SQ = SL tiêu chuẩn
Chênh lệch giá Chênh lệch lượng
SL thực tế SL thực tế SL tiêu chuẩn
Giá thực tế Giá tiêu chuẩn Giá tiêu chuẩn
Hanson Inc sản xuất 1 loại sản phẩm Z với chi phí chuẩn 1.5 kg cho 1 sản phẩm Z với giá $4.00/kg
Trong tuần sử dụng 1,700 kg vật liệu mua ngày 10/5 với giá $6,630 Số vật liệu này sản xuất được 1,000 sản phẩm Z hoàn thành vào ngày 15/5.
Minh họa chi phí chuẩn và phân tích chênh lệch
Trang 33Chênh lệch vật liệu Câu hỏi 1
Giá thực tế trả cho 1 kg vật liệu là:
Chênh lệch giá vật liệu của Hanson trong
Trang 34Số lượng vật liệu chuẩn cần thiết để sản xuất
Chênh lệch số lượng vật liệu của Hanson trong tuần là:
Trang 35Số lượng thực tế Số lượng thực tế Số lượng chuẩn
Trang 36Nguyên nhân
Vật liệu kém chất lượng
Tay nghề công nhân yếu
Máy móc thiết bị lạc hậu, được bảo dưỡng không tốt
Tổ chức quản lý sản xuất không tốt
Kế hoạch sản xuất thay đổi doanh nghiệp phải mua vật liệu với giá cao, v.v…
Trách nhiệm sử dụng vật liệu:
Sử dụng lãng phí, Máy móc thiết bị không đượcbảo dưỡng tốt
Tay nghề công nhân kém
Trách nhiệm đối với Chênh lệch vật liệu
Trách nhiệm cung ứng vật liệu:
Cung ứng vật liệu chất lượng kém, giá cao
Trang 37Hanson Inc để sản xuất sản phẩm Z với định mức lao động: 1.5 giờ công tiêu chuẩn để sản xuất 1 sản phẩm Z với giá
$8.00/giờ.
Trong tuần công ty đã sử dụng 1,450 giờ với tổng chi phí $11,890 để sản xuất 1,000 sản phẩm Z và hoàn thành vào ngày 15/5.
Minh họa chi phí chuẩn và phân tích chênh lệch
Giờ thực tế Giờ thực tế Giờ tiêu chuẩn
Đơn giá thực tế Đơn giá tiêu chuẩn Đơn giá tiêu chuẩn
Chênh lệch giá Chênh lệch năng suất
AH(AR - SR) SR(AH - SH)
AH = Giờ thực tế SR = Đơn giá tiêu chuẩn
AR = Đơn giá thực tế SH = Giờ tiêu chuẩn
Định mức lao động và chênh lệch năng suất
Trang 38Đơn giá lao động thực tế (AR) cho 1 giờ công của Công ty Hanson trong tuần là:
Trang 39Giờ LĐ tiêu chuẩn (SH) cần thiết để sản
Trang 40Chênh lệch đơn giá
Đơn giá thực tế Đơn giá tiêu chuẩn Đơn giá tiêu chuẩn
1,450 giờ 1,450 giờ 1,500 giờ
Tay nghề thấp,lương thấp
Sử dụng nhân công có tay nghề cao (được trả lương cao) để
làm các công việc đòi hỏi tay nghề thấp tạo ra Chênh lệch đơn giá bất lợi
Quản đốc phân xưởng là người chịu trách nhiệm
về Chênh lệch đơn giá nhân công.
Chênh lệch đơn giá nhân công