1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Giảng Kế Toán Quản Trị 2.Pdf

142 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dự Toán Linh Hoạt Và Phân Tích Hiệu Suất
Tác giả PGS. TS. Nghiêm Văn Lợi
Trường học Trường Đại Học Thủy Lợi
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 5,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI BỘ MÔN KẾ TOÁN Dự toán linh hoạt và phân tích hiệu suất Flexible Budgets and Performance Analysis Chapter 9 PERFORMANCE MANAGEMENT PGS TS NGHIÊM VĂN LỢI 9 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC T[.]

Trang 1

Dự toán linh hoạt và phân tích hiệu suất

Flexible Budgets and Performance

MỤC TIÊU HỌC TẬP

• LO9-1 Biết lập dự toán tĩnh, dự toán linh hoạt, phân biệt

sự khác nhau giữa chúng

• LO9-2 Biết tính toán và diễn giải chênh lệch hoạt động.

• LO9-3 Biết tính toán và giải thích chênh lệch doanh thu

và chênh lệch chi tiêu

• LO9-4 Biết lập báo cáo hoạt động kết hợp giữa chênh

lệch hoạt động với chênh lệch doanh thu và chênh lệch

chi tiêu

• LO9-5 Biết lập dự toán linh hoạt theo nhiều tác nhân chi

phí

• LO9-6 Hiểu được các lỗi thường gặp khi lập báo cáo kết

quả hoạt động so sánh dự toán và thực tế

Trang 2

Chu kỳ phân tích chênh lệch

Lập báo cáo kết quả hoạt động

Các hoạt động điều chỉnh

Thực hiện các hoạt động của

kỳ tiếp theo

9-4 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN

Đặc điểm của dự toán linh hoạt

so sánh tạo với cam.

Trang 3

Dự toán linh hoạt

Cải thiện đánh giá hoạt động.

Được lập cho các mức hoạt động trong phạm vi phù hợp.

Cho biết chi phí sẽ có thể phát sinh

ở 1 mức hoạt động cụ thể

Cho phép so sánh thực tế với dự toán

Cho phép kiểm soát chi phí.

Ví dụ Rick's Hairstyling

9-6 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN

Rick's Hairstyling là tiệm làm tóc cao cấp do Rick Manzi sở

hữu và quản lý đang cố gắng kiểm soát tốt hơn doanh thu và

chi phí đã bắt đầu lập dự toán hàng tháng

Mỗi khách hàng đến làm tóc được tính là một khách hàng đến

tiệm

Rick's Hairstyling là tiệm làm tóc cao cấp do Rick Manzi sở

hữu và quản lý đang cố gắng kiểm soát tốt hơn doanh thu và

chi phí đã bắt đầu lập dự toán hàng tháng

Mỗi khách hàng đến làm tóc được tính là một khách hàng đến

tiệm

Rick's Hairstyling Budget

Chênh lệch của dự toán tĩnh

Trang 4

Chênh lệch của dự toán tĩnh

Dự toán tĩnh của Rick’s Hairstyling

Bảo hiểm sức khỏe nhân viên ($21.300) 21.300

9-8 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN

Chênh lệch của dự toán tĩnh

Kết quả thực tế của Rick’s Hairstyling

Trang 5

Chênh lệch của dự toán tĩnh

So sánh kết quả thực tế với dự toán tĩnh

của Rick’s Hairstyling

9-10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN

Chênh lệch của dự toán tĩnh

F = Chênh lệch có lợi xảy ra khi chi phí thực

tế nhỏ hơn chi phí dự toán.

U = Chênh lệch bất lợi xảy ra khi chi phí thực

tế lớn hơn chi phí dự toán.

F = Chênh lệch có lợi xảy ra khi doanh thu thực

tế lớn hơn doanh thu dự toán.

So sánh kết quả thực tế với dự toán tĩnh

của Rick’s Hairstyling

Trang 6

Chênh lệch của dự toán tĩnh

So sánh kết quả thực tế với dự toán tĩnh

của Rick’s Hairstyling

9-12 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN

Chênh lệch của dự toán tĩnh

Các chênh lệch bất lợi phát sinh có phải do

Rick kiểm soát chi phí kém?

So sánh kết quả thực tế với dự toán tĩnh

của Rick’s Hairstyling

Chênh lệch có lợi phát sinh có phải do Rick

kiểm soát tốt chi phí?

Trang 7

Chênh lệch của dự toán tĩnh

9-14 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN

 The relevant question is

“How much of the cost variances are due to

higher activity and how much are due to cost

control?”

 To answer the question,

we must

the budget to the

actual level of activity

Chênh lệch của dự toán tĩnh

Trang 8

Dự toán linh hoạt

Cơ chế hoạt động của dự toán linh hoạt:

▫ Tổng chi phí biến đổi thay đổi tỷ lệ với mức

Lập dự toán linh hoạt

Rick's Hairstyling Flexible Budget

Trang 9

Learning Objective 2

Lập báo cáo chênh lệch mức hoạt động.

Thay đổi mức hoạt động tác động đến

doanh thu, chi phí và lợi nhuận là bao

nhiêu?

Trang 10

Activity Variances

Doanh thu và chi phí

dự toán linh hoạt

Doanh thu và chi phí

dự toán tĩnh

Chênh lệch

do mức hoạt động.

9-20 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN

Activity Variances

So sánh dự toán linh hoạt với dự toán tĩnh

Dự toán linh hoạt

Dự toán tĩnh

Chênh lệch hoạt động*

Bảo hiểm sức khỏe nhân viên ($21.300) 21.300 21.300 0

Trang 11

Activity Variances

So sánh dự toán linh hoạt với dự toán tĩnh

Dự toán linh hoạt

Dự toán tĩnh

Chênh lệch hoạt động*

Bảo hiểm sức khỏe nhân viên ($21.300) 21.300 21.300 0

Learning Objective 3

Lập báo cáo chênh lệch doanh thu và chênh lệch

chi tiêu.

Công ty đã kiểm soát doanh thu, chi

phí và lợi nhuận tốt như thế nào ?

Trang 12

Chênh lệch doanh thu và chênh lệch chi tiêu

Doanh thu thực tế Doanh thu dự toán linh hoạt

Chênh lệch doanh thu

Chi phí thực tế Chi phí dự toán linh hoạt

Chênh lệch chi tiêu

9-24 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN

Now, let’s use budgeting

concepts to compute revenue and

spending variances for Rick's

Hairstyling

Revenue and Spending Variances

Trang 13

Kết quả thực tế

Dự toán linh hoạt

Chênh lệch

Bảo hiểm trách nhiệm ($2.800) 22.600 21.300 1.300 U

Bảo hiểm sức khỏe nhân viên ($21.300) 2.130 1.420 710 U

Chi phí khác ($1.200 + $0,20q) 172.970 167.490 5.480 U

Tổng chi phí $21.230 30.510 $9.280 U

Revenue and Spending Variances

So sánh dự toán linh hoạt với thực tế

$3.800 unfavorable revenue variance

Spending variances

9-26 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN

Learning Objective 4

Prepare a performance report that combines activity variances and revenue and spending

variances.

Trang 14

Now, let’s use budgeting

concepts to combine the revenue and

spending variances reports for Rick's

Hairstyling

A Performance Report Combining Activity and

Revenue and Spending Variances

9-28 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN

A Performance Report Combining Activity and

Revenue and Spending Variances

Kết quả thực tế (1)

Chênh lệch

DT và chi tiêu (1) - (2)

Dự toán linh hoạt (2)

Chênh lệch hoạt động (2) - (3)

Dự toán tĩnh (3)

Bảo hiểm trách nhiệm ($2.800) 2.800 0 2.800 0 2.800

Bảo hiểm sức khỏe NV ($21.300) 22.600 1.300 U 21.300 0 21.300

Chi phí khác ($1.200 + $0,20q) 2.130 710 U 1.420 20 U 1.400

Tổng chi phí 172.970 5.480 U 167.490 4,290 U 163.200

Trang 15

báo cáo hoạt động trong tổ chức phi lợi

nhuận

Tổ chức phi lợi nhuận có thể nhận tài trợ từ các

nguồn khác ngoài bán hàng hóa và dịch vụ, do đó

doanh thu có thể gồm phần cố định và biến đổi

Universities Học phí

Ủng hộ Ngân sách cố định

Quà tặng

9-30 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN

Báo cáo hoạt động theo trung tâm chi phí

Báo cáo hoạt động thường được lập

theo trung tâm chi phí Báo cáo này

được lập như của các doanh nghiệp,

nhưng không có doanh thu và lợi nhuận

hoạt động ròng.

Trang 16

Không phải tất cả các chi phí trong dự toán

đều tỷ lệ với một cơ sở hoạt động Có thể

cần nhiều hơn một tác nhân chi phí để

giải thích tất cả các chi phí trong tổ chức

Công thức chi phí để lập

dự toán linh hoạt có thể được điều chỉnh để ghi nhận nhiều tác nhân chi phí.

LO5 - Lập dự toán linh hoạt với nhiều tác

nhân chi phí

9-32 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN

Ví dụ: Chi phí điện:

- Điện sưởi ấm kể cả khi tiệm đóng cửa ==> chi phí cố

định

- Điện cho máy sấy tóc theo số lượng khách hàng ==> chi

phí biến đổi theo khách hàng

- Điện chiếu sáng ==> Theo số giờ mở cửa tiệm ==> chi

phí biến đổi theo số giờ hoạt động

Ví dụ: Chi phí điện:

- Điện sưởi ấm kể cả khi tiệm đóng cửa ==> chi phí cố

định

- Điện cho máy sấy tóc theo số lượng khách hàng ==> chi

phí biến đổi theo khách hàng

- Điện chiếu sáng ==> Theo số giờ mở cửa tiệm ==> chi

phí biến đổi theo số giờ hoạt động

Dự toán linh hoạt với nhiều tác nhân chi phí

Trang 17

Dự toán linh hoạt với nhiều tác nhân chi phí

Rick's Hairstyling - Dự toán linh hoạt cho tháng kết thúc vào ngày 31 tháng 3

9-34 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN

Một số lỗi thường xảy ra khi lập

báo cáo hoạt động theo dự toán

Các lỗi thường xảy ra khi lập báo cáo hoạt động do

ngầm định rằng:

1 Tất cả các chi phí là cố định, hoặc

2 Tất cả các chi phí là biến đổi

Các lỗi thường xảy ra khi lập báo cáo hoạt động do

Trang 18

Lỗi 1: Giả định tất cả chi phí là cố định

So sánh sai số tiền thực tế với dự toán

Kết quả thực tế Dự toán

Chênh lệch

Bảo hiểm sức khỏe nhân viên 22.600 21.300 1.300 U

Thu nhập hoạt động ròng $21.230 16.800 $4.430 F

9-36 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI - BỘ MÔN KẾ TOÁN

Lỗi 2: Giả định tất cả chi phí là biến đổi

Phân tích sai với giả định tất cả chi phí dự toán là biến đổi

Kết quả thực tế (1)

Dự toán tĩnh x (1.100/1.000) (2)

Chênh lệch (1) - (2)

Bảo hiểm sức khỏe nhân viên

22.600 23.430 830 F

Trang 19

CHI PHÍ CHUẨN/ĐỊNH MỨC CHI PHÍ standard costs

 Một công cụ để kiểm soát chi phí và căn cứ

để đánh giá hiệu quả quản lý

 Chi phí chuẩn được xác định trên cơ sở

– Định mức (chuẩn) về khối lượng – Định mức về giá

CÁC LOẠI ĐỊNH MỨC

Định mức lý tưởng: được xây dựng trong điều

kiện hoạt động tối ưu:

– Không có bất kì sự gián đoạn nào trong quá trình sản xuất

– Máy móc thiết bị làm việc liên tục

– vật liệu đạt tiêu chuẩn

– Công nhân thành thạo ở mức cao nhất và cố gắng tối

đa trong suốt quá trình làm việc

 Định mức này được sử dụng làm cơ sở để xây dựng định mức thực hiện và hướng quá trình thực hiện đến định mức này.

Trang 20

CÁC LOẠI ĐỊNH MỨC

Định mức thực hiện: được xây dựng trong

điều kiện trung bình tiên tiến:

– Máy móc, thiết bị làm việc bình thường.

– Nguyên liệu đạt tiêu chuẩn.

– Công nhân lành nghề và có sự cố gắng nhất định để có thể đạt được định mức này

 Định mức này là cơ sở để xây dựng dự toán, phân tích chi phí, đánh giá trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong DN

CPVL trực tiếp

CPNC trực tiếp

CPSX chung Chi phí chuẩn

Chi phí chênh lệch là chênh lệch giữa chi phí thực tế

và chi phí chuẩn.

Hệ thống chi phí chuẩn

Trang 21

lệch có lợi (F)

Chi phí chuẩn

Hệ thống chi phí chuẩn

CPNC trực tiếp

CPSX chung

CPNVL trực tiếp

Cần sự phối hợp của nhiều bộ phận liên quan: Giám đốc, kế toán quản trị, kỹ thuật, vật tư, quản đốc, công nhân, v.v…

Xác định chi phí chuẩn

Trang 22

Phương pháp xây dựng chi phí chuẩn

Phương pháp thống kê kinh nghiệm: dựa trên chi phí thực

tế được thống kê ở nhiều kì kế toán trước đó

– Căn cứ số liệu thống kê về số lượng các yếu tố đầu vào của các

kì trước kết hợp với các biện pháp quản lý sử dụng để xây dựng định mức lượng.

– Căn cứ vào mức độ biến động của giá bình quân các kì trước, tình hình thị trường và các quyết định tồn kho để xác định định mức giá.

Phương pháp phân tích kinh tế kỹ thuật: dựa trên phân

tích thiết kế của sản phẩm, tình hình máy móc thiết bị, phân tích quy trình công nghệ sản xuất, hành vi sản xuất, biện pháp quản lý sản xuất … để xây dựng định mức chi phí

Xây dựng tiêu chuẩn chi phí vật liệu trực tiếp

Trang 23

Xây dựng chi phí chuẩn VL trực tiếp

 Định mức lượng vật liệu: Phản ánh số lượng NVL định mức để sản xuất một đơn vị sản phẩm, gồm:

 Số lượng vật liệu cho nhu cầu sản xuất cơ bản

 Số lượng vật liệu hao hụt cho phép trong SX

 Số lượng vật liệu hư hỏng trong sản xuất

 Định mức giá vật liệu: Phản ánh đơn giá định mức của một đơn vị vật liệu, bao gồm:

 Giá mua vật liệu theo hóa đơn

 Chi phí thu mua NVL: chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lưu kho …

 Trừ các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá

Xây dựng tiêu chuẩn chi phí nhân công trực tiếp

Tiêu chuẩn

về giá

Đơn giá cho 1 giờ bao gồm cả các khoản trích theo lương

Tiêu chuẩn

về thời gian

Thời gian cần thiết cho mỗi hoạt động

Trang 24

b Định mức chi phí nhân công trực tiếp.

- Định mức thời gian: phản ánh thời gian bình quân (giờ, phút) để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm, bao gồm:

+ Thời gian cho nhu cầu sản xuất cơ bản

+ Thời gian cho vận hành máy móc thiết bị

+ Th.gian ngừng nghỉ hợp lí của máy móc thiết bị, người lao động

+ Thời gian cho sửa chữa sản phẩm

- Định mức giá của đơn vị thời gian: phản ánh chi phí nhân công trả cho một đơn vị thời gian (giờ, phút), bao gồm:

+ Tiền lương cơ bản cho một đơn vị thời gian

+ Tiền lương phụ, các khoản phụ cấp lương

+ Các khoản trích về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn theo tỉ lệ quy định

Xây dựng tiêu chuẩn chi phí SX chung biến đổi

Tiêu chuẩn giá

Giá là phần thay đổi của chi phí quản lý

đã được xác định trước.

Tiêu chuẩn hoạt động

Hoạt động là cơ sở để tính toán chi phí quản lý

đã được xác định trước.

Trang 25

Định mức chi phí sản xuất chung biến đổi

Chi phí sản xuất chung biến đổi là các chi phí cần thiết khác cho quá trình sản xuất, biến động tỉ lệ với mức độ hoạt động.

Chi phí sản xuất chung biến đổi có thể liên quan trực tiếp đến một loại sản phẩm hoặc liên quan gián tiếp đến nhiều loại sản phẩm.

Thẻ chi phí chuẩn – CPSX biến đổi

lượng/Giờ tiêu chuẩn

Giá tiêu chuẩn

CP tiêu chuẩn/SP

Tổng CPSXBĐ chuẩn (ĐM)/SP

$54,50

Trang 26

Dự toán phản ánh toàn bộ chi phí liên

quan.

Mối quan hệ giữa chi phí chuẩn (định mức chi phí) và dự toán

Định mức được tính cho 1 đơn vị sản phẩm.

Định mức được sử dụng để lập dự toán.

PHÂN TÍCH CHÊNH LỆCH

 Phân tích sự chênh lệch giữa thực tế và định mức nhằm phát hiện và tìm nguyên nhân làm phát sinh chênh lệch.

 Mục tiêu của phân tích chênh lệch là để phát hiện vấn đề, tìm nguyên nhân gốc rễ

để sửa chữa, điều chỉnh nhằm cải thiện

hoạt động chứ KHÔNG phải để đổ lỗi.

Trang 27

BÁO CÁO CHÊNH LỆCH CHI PHÍ

lệch

1 Chi phí VL trực tiếp 6.630 6.000 630

2 Chi phí NC trực tiếp 11.890 12.000 -110

3 Chi phí SX chung biến đổi

Tổng chi phí biến đổi 28.320 27.800 520

Chu kỳ phân tích chênh lệch

Lập báo cáo kết quả hoạt động theo chi phí

Phân tích chênh lệch

Xác định vấn đề

Tìm nguyên nhân

Hoạt động Khắc phục

Thực hiện các hoạt động của

kỳ tiếp theo

Exhibit 10-1

Trang 28

Biểu đồ kiểm soát thống kê

Dấu hiệu cần kiểm tra

Kết quả mong muốn

Mô hình phân tích chênh lệch

Trang 29

Phân tích sự chênh lệch

Chênh lệch giá Chênh lệch số lượng

Chênh lệch giá NVL, giáNhân công, và chi phí SXchung biến đổi

Chênh lệch số lượng NVLhiệu quả lao động

và hiệu quả CPSX chung

biến đổi

Mô hình phân tích chênh lệch

Chênh lệch giá Chênh lệch lượng

SL thực tế SL thực tế SL tiêu chuẩn

Giá thực tế Giá tiêu chuẩn Giá tiêu chuẩn

Mô hình phân tích chênh lệch

Trang 30

Chênh lệch giá Chênh lệch lượng

SL thực tế SL thực tế SL tiêu chuẩn

Giá thực tế Giá tiêu chuẩn Giá tiêu chuẩn

Mô hình phân tích chênh lệch

Giá thực tế Giá tiêu chuẩn Giá ttiêu chuẩn

Mô hình phân tích chênh lệch

SL tiêu chuẩn là số lượng tiêu chuẩn được cho phép theo sản lượng thực tế trong kỳ.

Trang 31

Chênh lệch giá Chênh lệch

lượng

SL thực tế SL thực tế SL tiêu chuẩn

Giá thực tế Giá tiêu chuẩn Giá tiêu chuẩn

Mô hình phân tích chênh lệch

Giá thực tế là giá trị thực tế được trả cho các yếu tố đầu vào được dùng

Mô hình phân tích chênh lệch

Giá tiêu chuẩn là giá nên được trả cho các

yếu tố đầu vào được sử dụng

Chênh lệch giá Chênh lệch

Trang 32

Mô hình phân tích chênh lệch

(AQ × AP) – (AQ × SP) (AQ × SP) – (SQ × SP)

AQ = SL thực tế SP = Giá tiêu chuẩn

AP = Giá thực tế SQ = SL tiêu chuẩn

Chênh lệch giá Chênh lệch lượng

SL thực tế SL thực tế SL tiêu chuẩn

Giá thực tế Giá tiêu chuẩn Giá tiêu chuẩn

Hanson Inc sản xuất 1 loại sản phẩm Z với chi phí chuẩn 1.5 kg cho 1 sản phẩm Z với giá $4.00/kg

Trong tuần sử dụng 1,700 kg vật liệu mua ngày 10/5 với giá $6,630 Số vật liệu này sản xuất được 1,000 sản phẩm Z hoàn thành vào ngày 15/5.

Minh họa chi phí chuẩn và phân tích chênh lệch

Trang 33

Chênh lệch vật liệu Câu hỏi 1

Giá thực tế trả cho 1 kg vật liệu là:

Chênh lệch giá vật liệu của Hanson trong

Trang 34

Số lượng vật liệu chuẩn cần thiết để sản xuất

Chênh lệch số lượng vật liệu của Hanson trong tuần là:

Trang 35

Số lượng thực tế Số lượng thực tế Số lượng chuẩn

Trang 36

Nguyên nhân

 Vật liệu kém chất lượng

 Tay nghề công nhân yếu

 Máy móc thiết bị lạc hậu, được bảo dưỡng không tốt

 Tổ chức quản lý sản xuất không tốt

 Kế hoạch sản xuất thay đổi doanh nghiệp phải mua vật liệu với giá cao, v.v…

Trách nhiệm sử dụng vật liệu:

Sử dụng lãng phí, Máy móc thiết bị không đượcbảo dưỡng tốt

Tay nghề công nhân kém

Trách nhiệm đối với Chênh lệch vật liệu

Trách nhiệm cung ứng vật liệu:

Cung ứng vật liệu chất lượng kém, giá cao

Trang 37

Hanson Inc để sản xuất sản phẩm Z với định mức lao động: 1.5 giờ công tiêu chuẩn để sản xuất 1 sản phẩm Z với giá

$8.00/giờ.

Trong tuần công ty đã sử dụng 1,450 giờ với tổng chi phí $11,890 để sản xuất 1,000 sản phẩm Z và hoàn thành vào ngày 15/5.

Minh họa chi phí chuẩn và phân tích chênh lệch

Giờ thực tế Giờ thực tế Giờ tiêu chuẩn

Đơn giá thực tế Đơn giá tiêu chuẩn Đơn giá tiêu chuẩn

Chênh lệch giá Chênh lệch năng suất

AH(AR - SR) SR(AH - SH)

AH = Giờ thực tế SR = Đơn giá tiêu chuẩn

AR = Đơn giá thực tế SH = Giờ tiêu chuẩn

Định mức lao động và chênh lệch năng suất

Trang 38

Đơn giá lao động thực tế (AR) cho 1 giờ công của Công ty Hanson trong tuần là:

Trang 39

Giờ LĐ tiêu chuẩn (SH) cần thiết để sản

Trang 40

Chênh lệch đơn giá

Đơn giá thực tế Đơn giá tiêu chuẩn Đơn giá tiêu chuẩn

1,450 giờ 1,450 giờ 1,500 giờ

Tay nghề thấp,lương thấp

Sử dụng nhân công có tay nghề cao (được trả lương cao) để

làm các công việc đòi hỏi tay nghề thấp tạo ra Chênh lệch đơn giá bất lợi

Quản đốc phân xưởng là người chịu trách nhiệm

về Chênh lệch đơn giá nhân công.

Chênh lệch đơn giá nhân công

Ngày đăng: 28/09/2023, 18:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điểm cân bằng là gì? - Bài Giảng Kế Toán Quản Trị 2.Pdf
ng điểm cân bằng là gì? (Trang 114)
Bảng điểm cân bằng: Từ chiến lược đến - Bài Giảng Kế Toán Quản Trị 2.Pdf
ng điểm cân bằng: Từ chiến lược đến (Trang 117)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN