1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

công thức kinh tế lượng

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 453,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

công thức đầy đủ chi tiết môn kinh tế lượng Chú ý: Khi hỏi nằm trong khoảng nào, = bao nhiêu, là bao nhiêu, thay đổi như thế nào KTC đối xứng Khi hỏi tối đa, tối thiểu = bao nhiêu  KTC 1 phía + Nếu dương: tối đa – bên trái , tối thiểu – bên phải + Nếu âm: ngược lại Hàm hồi quy tổng thể PRF ( ⁄ ) ( ⁄ ) Mô hình hồi quy tổng thể PRM = ( ⁄ ) + ( ) Hàm hồi quy mẫu SRF ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ Mô hình hồi quy mẫu SRM ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ Hệ số xác định R2 R2 = TSS = ESS + RSS  1 = TSS = (n1). SD2(Y) tổng bình phương sai lệch của biến phụ thuộc RSS = (n2). ̂ tổng bình phương phần dư ESS = ̂ ∑ tổng bình phương sai lệch của biến độc lập + 0 R2 1 R2 = 0  ESS = 0  x không ảnh hưởng đến y  mô hình không phù hợp R2 = 1  r = 1  x và y có quan hệ hàm số  mô hình hồi quy không có ý nghĩa. Hệ số xác định hiệu chỉnh ̅ ⁄⁄(( )) ( ) Khoảng tin cậy của các hệ số hồi quy KTC đối xứng: ̂ (̂) ( ) ̂ (̂) ( ) KTC bên phải: ̂ (̂) ( ) KTC bên trái: ̂ (̂) + KTC đối xứng: ̂ ( ̂ ) ( ) ̂ ( ̂ ) ( ) + KTC bên phải: ̂ ( ̂ ) ( ) + KTC bến trái: ̂ ( ̂ ). ( ) Chú ý: Khi hỏi nằm trong khoảng nào, = bao nhiêu, là bao nhiêu, thay đổi như thế nào KTC đối xứng Khi hỏi tối đa, tối thiểu = bao nhiêu  KTC 1 phía + Nếu dương: tối đa – bên trái , tối thiểu – bên phải + Nếu âm: ngược lại

Trang 1

ĐƠN BỘI Hàm hồi quy tổng thể

PRF

Mô hình hồi quy tổng

thể

PRM

Hàm hồi quy mẫu

SRF

Mô hình hồi quy mẫu

SRM

Hệ số xác định R 2

R 2 =

TSS = ESS + RSS  1 =

TSS = (n-1) SD 2 (Y) tổng bình phương sai lệch của biến phụ thuộc RSS = (n-2) ̂ tổng bình phương phần dư ESS = ̂ ∑ tổng bình phương sai lệch của biến độc lập + 0 R2 1

R2 = 0  ESS = 0  x không ảnh hưởng đến y  mô hình không phù hợp

R2 = 1  r = 1  x và y có quan hệ hàm số  mô hình hồi quy không có ý nghĩa

Hệ số xác định hiệu

( )⁄ ( )

Khoảng tin cậy của các

hệ số hồi quy

- KTC đối xứng:

̂ ( ̂) ( )

̂ ( ̂) ( )

- KTC bên phải: ̂ ( ̂) ( )

- KTC bên trái: ̂ ( ̂)

+ KTC đối xứng:

̂ ( ̂ ) ( )

̂ ( ̂ ) ( )

+ KTC bên phải: ̂ ( ̂ ) ( )

+ KTC bến trái: ̂ ( ̂ ) ( )

* Chú ý:

- Khi hỏi nằm trong khoảng nào, = bao nhiêu, là bao nhiêu, thay đổi như thế nào KTC đối xứng

- Khi hỏi tối đa, tối thiểu = bao nhiêu  KTC 1 phía

+ Nếu dương: tối đa – bên trái , tối thiểu – bên phải

+ Nếu âm: ngược lại

Trang 2

Kiểm định giả thuyết

về các hệ số hồi quy

- Kiểm định cặp giả thuyết:

{ ( ) {

( ) {

( )

- Tiêu chuẩn kiểm định:

̂ ( ̂ )

( )

- Miền bác bỏ giả thuyết Ho (mức ý nghĩa )

(1) * ( )⁄ (2) * ( )

(3) * ( )

- Kiểm định cặp giả thuyết:

{ ( ) {

( ) {

( )

- Tiêu chuẩn kiểm định:

̂

( ̂ )

( )

- Miền bác bỏ giả thuyết Ho (mức ý nghĩa )

(1) * ( )⁄ (2) * ( )

(3) * ( )

* Trường hợp riêng (kiểm định bằng giá trị P-value):

- Kiểm định cặp giả thuyết:

{ ( ) {

( ) {

( )

- Tiêu chuẩn kiểm định:

̂ ( ̂ )

( )

- Miền bác bỏ giả thuyết Ho (mức ý nghĩa )

(1) * ( )⁄ (2) * ( ) (3) * ( )

* Sử dụng phương pháp P-value

- Kiểm định cặp giả thuyết:

{ ( ) {

( ) {

( )

- Tiêu chuẩn kiểm định:

̂ ( ̂ )

( )

- Miền bác bỏ giả thuyết Ho (mức ý nghĩa )

(1) * ( )⁄ (2) * ( )

(3) * ( )

Khoảng tin cậy của

phương sai sai số

ngẫu nhiên

+ KTC 2 phía:

( ) ̂

( )

( ) ̂

( )

+ KTC bên phải ước lượng giá trị tối thiểu:

( ) ̂

( )

+ KTC bên trái ước lượng giá trị tối đa:

( ) ̂

( )

+ KTC 2 phía:

( ) ̂

( )

( ) ̂

( )

+ KTC bên phải :

( ) ̂

( )

+ KTC bên trái :

( ) ̂

( )

Kiểm định giả thuyết

về phương sai sai số

ngẫu nhiên

- Kiểm định các cặp giả thuyết:

{ ( ) {

( ) {

( )

- Kiểm định các cặp giả thuyết:

{ ( ) {

( ) {

( )

Trang 3

- Tiêu chuẩn kiểm định:

( ) ̂

( )

- Miền bác bỏ tương ứng với các cặp giả thuyết (mức ý nghĩa

(1): { | ,

( )

( )

} (2): * ( )+

(3): * ( )+

- Tiêu chuẩn kiểm định:

( ) ̂

- Miền bác bỏ giả thuyết Ho (mức ý nghĩa ):

(1): { | ,

( )

( )

} (2): * ( )+

(3): * ( )+

Kiểm định sự phù

hợp của hàm hồi quy

* Kiểm định F

- Kiểm định cặp giả thuyết:

{ {

- Tiêu chuẩn kiểm định:

⁄( ) ( ) ( )⁄

( )

- Miền bác bỏ giả thuyết Ho:

{ ( )}

- Kiểm định các cặp giả thuyết:

{ {

- Tiêu chuẩn kiểm định:

⁄( )

( ) ( )⁄ ( )

- Miền bác bỏ giả thuyết Ho (mức ý nghĩa ):

* ( )+

Kiểm định sự thu hẹp 

- Kiểm định các cặp giả thuyết:

{ ( ( ) )

- Tiêu chuẩn kiểm định:

[

( ( )) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

- Miền bác bỏ giả thuyết Ho (mức ý nghĩa ):

* ( )+

Dự báo giá trị trung

bình của biến phụ

thuộc khi cho giá trị

dự kiến X 0

- KTC đối xứng:

̂ ( ) ( ) ̂ ( ) ( ) ( ) √ ̂ ̂ ( ̅) ( ( ̂))

- KTC bên phải:

̂ ( ) ( )

- KTC đối xứng:

̂ ( ̂ ) ( ) ( ⁄ ) ̂ ( ̂ ) ( )

( ̂) ̂√ ( )

- KTC bên phải:

( ⁄ ) ̂ ( ̂ ) ( )

- KTC bên trái:

Trang 4

- KTC bên trái:

̂ ( ) ( )

( ⁄ ) ̂ ( ̂ ) ( )

Dự báo giá trị cá biệt

- KTC đối xứng:

̂ ( ̂ ) ( ) ̂ ( ̂ ) ( )

- KTC bên phải:

̂ ( ̂ ) ( )

- KTC bên trái:

̂ ( ̂ ) ( )

đổi Hàm tuyến tính – loga: khi X thay đổi 1(%) thì giá trị trung bình của Y thay đổi |β2|/100 (đơn vị)

Hàm loga – tuyến tính: khi X thay đổi 1 (đơn vị) thì giá trị trung bình của Y thay đổi |β2|*100(%)

Trang 5

KIỂM TRA ĐA CỘNG TUYẾN

1 Mô hình hồi quy phụ

- Kiểm định cặp giả thuyết:

{

- Tiêu chuẩn kiểm định:

(( ) )

( ) ( ( )) ( )

- Miền bác bỏ với mức ý nghĩa α cho trước:

* ( )

2 Nhân tử phóng đại phương sai (Variance inflating factor - VIF)

( )

Nếu tồn tại một giá trị VIF(Xj) > 10 thì Xj có cộng tuyến với các biến độc lập

còn lại và mô hình có hiện tượng đa cộng tuyến cao

3 Độ đo Theil

∑( )

- Nếu m ≈ 0 thì mô hình không có đa cộng tuyến

- Nếu m ≈ R2 thì mô hình có đa cộng tuyến gần hoàn hảo

Trang 6

KIỂM TRA PSSSNN THAY ĐỔI

1 Kiểm định Park: ( ) ( )

- Kiểm định cặp giả thuyết:

{

- Tiêu chuẩn kiểm định:

̂ ( ̂)

( )

( ) ( ) ( )

- Miền bác bỏ:

T: * ( )⁄

F: * ( )+

2 Kiểm định Gleijer

- Kiểm định cặp giả thuyết:

{ ( )

( )

- Tiêu chuẩn kiểm định:

̂ ( ̂)

( )

( ) ( ) ( )

- Miền bác bỏ:

T: * ( )⁄

F: * ( )+

3 Kiểm định White

- Kiểm định cặp giả thuyết:

{

- Tiêu chuẩn kiểm định:

( )

( ) ( ) ( ) ( )

- Miền bác bỏ:

* ( )+

* ⁄ ( )+

4 Kiểm định dựa trên biến phụ thuộc

- Kiểm định cặp giả thuyết:

{

- Tiêu chuẩn kiểm định:

* ̂

( ̂ ) ( )

( )

( ) ( ) ( ) ( )

- Miền bác bỏ:

T: * ( )⁄

F: * ( )+

* ⁄ ( )+

Ngày đăng: 04/04/2022, 14:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mơ hình hồi quy tổng thể   - công thức kinh tế lượng
h ình hồi quy tổng thể (Trang 1)
w