1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thuyet minh tinh toan cop pha compress

61 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biện pháp thi công cọc khoan hạ
Trường học Hồ Chí Minh University of Technology
Chuyên ngành Construction Engineering
Thể loại Biện pháp thi công
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 4,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

55 22 QUI TRÌNH THI CÔNG CQUI TRÌNH THI CÔNG CỌỌC KHOAN HC KHOAN HẠẠ / CONSTRUCTION PROCEDURE OF PRE-BORING SPUN PRESTRESSED CONCRETE PILE ...88 2.1 TTỔNG QUAN PHƯƠNG PHÁP THI CÔNGỔN

Trang 1

CHUNG CƯ   350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)  

Địa điểm:

 Location  

350 HOÀNG VĂN THỤ, PHƯỜ NG 4, QUẬN TÂNBÌNH, TP HỒ CHÍ MINH

Chủ đầu tư/Ban QLDA 

Owner    CÔNG TY CCÔNG TY CỔỔ PH PHẦN ĐỨ ẦN ĐỨ C KHC KHẢẢI TÂN BÌNHI TÂN BÌNH  

Tư vấn giám sát:

Consultant Supervisor   

CN CÔNG TY TNHH APAVE CHÂU Á

CN CÔNG TY TNHH APAVE CHÂU Á  –  –   THÁI  THÁIBÌNH DƯƠNG

BÌNH DƯƠNG T TẠẠI THÀNH PHI THÀNH PHỐỐ H HỒỒ CHÍ MINH CHÍ MINH  

Nhà thầu thi công:  

 Main contractor   

LIÊN DANH CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC –  

K Ỹ  THUẬT XÂY DỰ NG SÀI GÒN (SGC) VÀCÔNG TY TNHH XÂY DỰ NG SƠN HẢI 

Trang 2

CHUNG CƯ   350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)  

BI BIỆ ỆN PHÁP THI CÔNG C N PHÁP THI CÔNG CỌ ỌC KHOAN H C KHOAN HẠ Ạ  

METHOD STATEMENT FOR CONSTRUCTION OF PRE-BORING PRESTRESSED CONCRETE PILE

M

MỤ ỤC L C LỤ ỤC/ TABLE OF CONTENT C/ TABLE OF CONTENT

11   TTỔỔ NG QUAN D NG QUAN DỰ Ự  ÁN ÁN//OUT-LINE OF PROJECT  44 

1.1   Thông tin chungThông tin chung// General  44 

1.2   MMục đíchục đích/ Purpose/ Purpose  44 

1.3   PhPhạạm vi áp dm vi áp dụụngng// Application  44 

1.4   Căn cứCăn cứ và các tiêu chu và các tiêu chuẩẩn áp dn áp dụụngng// References 44 

1.5   Các yêu cCác yêu cầầu k u k ỹỹ thu thuậậtt//Specification  55 

22   QUI TRÌNH THI CÔNG CQUI TRÌNH THI CÔNG CỌỌC KHOAN HC KHOAN HẠẠ  / CONSTRUCTION PROCEDURE OF PRE-BORING SPUN PRESTRESSED CONCRETE PILE  88 

2.1   TTỔNG QUAN PHƯƠNG PHÁP THI CÔNGỔNG QUAN PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG  / OUT-LINE OF THE CONSTRUCTION  METHOD / 88 

2.2   CÔNG TÁC CHUCÔNG TÁC CHUẨẨ N B N BỊỊ// PREPARATION WORKS  1010  2.2.1  ChuChuẩẩn bn bịị m mặặt bt bằng công trườ ằng công trườ ngng / / Prepare site condition    1010  2.2.2  Công tác địCông tác định vnh vịị tim c tim cọọcc// Survey work   1212  2.3    THITHIẾẾT BT BỊỊ THI CÔNG VÀ NGUYÊN V THI CÔNG VÀ NGUYÊN VẬẬT T LILIỆỆUU// CONSTRUCTION EQUIPMENTS &   MACHINES    1313  2.3.1  ThiThiếết bt bịị thi công thi công// Construction equipments & machines  13 

2.3.2  BBốố trí m trí mặặt bt bằằng thi côngng thi công// Setting out the site plan  1414  2.3.3  KiKiểểm tra thim tra thiếết bt bịị  trướ trướ c khi thi côngc khi thi công//Checking equipment before construction  14 

2.3.4   Nguyên v Nguyên vậật lit liệệuu// Material  1616 

2.3.5  VVậận chuyn chuyểển và tn và tậậ p k  p k ếết ct cọọc tc tại công trườ ại công trườ ngng// Mobilize and unload piles at site  1818 

2.3.6   Nghi Nghiệệm thu cm thu cọc trướ ọc trướ c khi thi côngc khi thi công// Inspection & acceptance of piles before  construction  1919 

Trang 3

CHUNG CƯ   350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)  

2.3.7  Đánh dấĐánh dấu chiu chiềều dài lên thân cu dài lên thân cọọc và hàn vc và hàn vấấu xoay cu xoay cọọcc// Marking length and welding the steel rotating bar on pile  1919 

2.4   CÔNG TÁC KHOAN TCÔNG TÁC KHOAN TẠẠO LO LỖỖ//  PILING CONSTRUCTION  20 

2.4.1  LLỗỗ d dịịch vch vụụ//Service hole 2020 

2.4.2  Khoan tKhoan tạạo lo lỗỗ v với nướ ới nướ cc// Excavation with water 2121 

2.4.3  Vữa xi măng & bơm phun vữữa xi măng & bơm phun vữa/a/  Making and grouting cement  24 

2.5   ĐÁNH MỀM ĐẤĐÁNH MỀM ĐẤT VT VỚI XI MĂNGỚI XI MĂNG//MIXING SOIL WITH CEMENT SLURRY  26 

2.5.1  VVữa vùng đáy cọữa vùng đáy cọcc/ Base cement slurry/ Base cement slurry  2626 

2.5.2  VVữữa vùng thân ca vùng thân cọọcc// Shaft cement slurry  2626 

2.6   CÔNG TÁC HCÔNG TÁC HẠẠ C CỌỌCC// PILE INSERT  2929 

2.6.1  Rút cRút cầần khoann khoan// Move up the drilling rod out of borehole/  2929 

2.6.2  Hàn nHàn nốối ci cọọcc/ Splicing welding the pile segments/ Splicing welding the pile segments / 2929 

2.6.3  HHạạ c cọọc vào lc vào lỗỗ khoan khoan/ Insert pile in borehole/ Insert pile in borehole /  292911 

33   CÔNG TÁC NGHICÔNG TÁC NGHIỆỆM THU CM THU CỌỌC KHOAN HC KHOAN HẠẠ//  INSPECTION & ACCEPTANCE OF THE     PRE-BORING PHC PILE   / 3131 

3.1   Báo cáo thi công cBáo cáo thi công cọọcc// Report pile construction / 3131 

3.2    Nghi Nghiệệm thu hoàn tm thu hoàn tấất khoan ht khoan hạạ c cọọcc /   Inspection & acceptance the installed pile /    31 31  

4    QUY TRÌNH QUQUY TRÌNH QUẢẢ N  N LÝ LÝ CHCHẤT LƯỢẤT LƯỢ NG  NG THI THI CÔNGCÔNG//  THE PROCESS OF CONSTRUCTION QUALITY MANAGEMENT / 3232 

4.1   QuQuảản lý chn lý chất lượ ất lượ ngng// Quality management / 3232 

4.2    QuQuảản lý tài lin lý tài liệệu, hu, hồồ  sơ, bảsơ, bản vn vẽẽ hoàn công, nghi hoàn công, nghiệệm thu, thanh quym thu, thanh quyếết toánt toán / Management of construction document, records, as-built drawings, inspection & acceptance and balance sheet document  / 3434 

4.3   TiTiến độến độ thi công c thi công cọọcc / Pilling schedule/ 3636 

4.4   BiBiện pháp đảện pháp đảm bm bảảo tio tiến độến độ// Method to ensure Progess /Method to ensure Progess /  3535  

5 BI

5 BIỆỆ N PHÁP AN TOÀN / N PHÁP AN TOÀN / WORK SAFETY PROCEDUREWORK SAFETY PROCEDURE / / … 38 

66  CÁC TÌNH HUCÁC TÌNH HUỐỐ NG X NG XỬ Ử  LÝ S LÝ SỰ Ự  C CỐỐ//SOLVING PROBLEM /    3939 

6.1    LLỗỗ  khoan không  khoan không đảđảm m bbảảo yêu co yêu cầầu u k k ỹỹ   thuthuậậtt// The borehole is not ensure technical    requirements / 3399  

6.1.2  BiBiệện pháp khn pháp khắắc phc phụụcc// Solving method / 3939 

6.2   Cọọc c hhạạ vào l vào lỗỗ   khoan không đảkhoan không đảm m bbảảo yêu co yêu cầầu u k k ỹỹ   thuthuậậtt// Pile planted to borehole but it

didn’t ensure the technical requirements / 3939

Trang 4

CHUNG CƯ   350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)  

7.2.1  BiBiệện pháp khn pháp khắắc phc phụụcc// Solving method 3939 

77   PHPHỤỤ L LỤỤCC// APPENDIX     40407.1 B

7.1 Bảản vn vẽẽ thi thiếết k t k ếế c cọọcc // Design of pile   4141 

7.2 TiTiến độến độ thi công c thi công cọọc thc thửử / / Schedule for test pile  4242  

7.3  BiBiều đồều đồ  khoan đánh vữkhoan đánh vữaa / Piling process (time cycle & cement volume)/ Piling process (time cycle & cement volume)  44 7.4 Sơ đồSơ đồ t tổổ ch chứứcc Organization ChartOrganization Chart  4488  

T

TỔỔ NG QUAN D NG QUAN DỰ Ự  ÁN/ ÁN/ OUT-LINE OF PROJECTOUT-LINE OF PROJECT  1.1   Thông tin chung /Thông tin chung / GenaralGenaral

DDựự án/ án/ Project:Project:   CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN TCHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THHỤỤ  Địa điể

Địa điểm/m/ Location:Location:   PHƯỜPHƯỜ NG 4, QU NG 4, QUẬẬ N TÂN BÌNH, TP H N TÂN BÌNH, TP HỒỒ CHÍ MINH CHÍ MINH  

H

Hạạng ng mmụục/c/ Item:Item:  CUNG C  CUNG CẤẤP VÀ THI CÔNG CP VÀ THI CÔNG CỌC ĐẠỌC ĐẠI TRÀ D600I TRÀ D600   // SUPPLY &SUPPLY &

INTALLING MASS PILE D600  

1.2   Mục đíchục đích / / PurposePurpose

BiBiệện pháp thi công (BPTC) này dn pháp thi công (BPTC) này dễễn n gigiảải công tác cung ci công tác cung cấấ p  p và và thi công thi công khoan hkhoan hạạ  ccọọc BPTCc BPTCnày bao g

này bao gồồm các công tác Chum các công tác Chuẩẩn bn bịị  công trườ công trườ ng, Cung cng, Cung cấấ p và thi công l p và thi công lắắ p d p dựựng cng cọọc, Qui trìnhc, Qui trìnhthi công l

thi công lắắ p d p dựựng cng cọọc, Qui trình nghic, Qui trình nghiệm thu và đảệm thu và đảm bm bảảo cho chất lượ ất lượ ng công ving công việệc cc cọọc móng nc móng nằằmmtrong trách nhi

trong trách nhiệệm cm củủa Nhà Tha Nhà Thầu đáp ứầu đáp ứng các yêu cng các yêu cầầu k u k ỹỹ thu thuậậtt đềđề c cậậ p trong tài li p trong tài liệệu Chu Chỉỉ d dẫẫn k n k ỹỹ  thu

thuậật tht thếết k t k ếế c củủa công trình.a công trình

This Method Statement describes the supply and installing of the Pre boring pile Thestatement consists of site preparation, Material Supply and Installation, Construction

Procedure, Inspection Procedure, and Quality Assurance related to Contractor’s responsibilityfor implementation of the works following requirements mentioned in Specification andDesigns of the Project

1.3   PhPhạạm vi áp dm vi áp dụụng /ng / ApplicationApplication

Phương pháp này áp dụ

Phương pháp này áp dụng cung cng cung cấấ p  p và và thi thi công công ccọọcc đạđại trà/i trà/ This Method statement shall beThis Method statement shall be

applied for the mass pilling works

1.4   Căn cứCăn cứ và các tiêu chu và các tiêu chuẩẩn áp dn áp dụụng/ng/ Based on standard and ReferencesBased on standard and References      Căn cứCăn cứ vào h vào hồồ  sơ địsơ địa cha chấất và hit và hiệện tr n tr ạng tương quan củạng tương quan của ma mặặt bt bằằng công trình /ng công trình / Based on theBased on the

soil investigation record and the construction at site.  

Trang 5

CHUNG CƯ   350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)  

   Tài liTài liệệu u khkhảảo sát công trình ngo sát công trình ngầm (cáp điệầm (cáp điện n ngngầầm, cáp quang, hm, cáp quang, hệệ  ththống thoát nướ ống thoát nướ c ngc ngầầm,m,ốống ngng ngầầm m ccấp nước,…)/ấp nước,…)/ The survey document of underground structures (undergroundThe survey document of underground structures (underground

cable, internet cable, drainage system, drainage pipes, )  

-  KhKhảảo sát ho sát hệệ  ththống đườ ống đườ ng vng vậận chuyn chuyểển n ttậậ p  p k k ếết thit thiếết t bbịị, , ccọc đến công trườ ọc đến công trườ ng và vng và vậận chuyn chuyểểnnđấ

đất tht thừừa/a/ Survey the factory’s internal road to mobilize equipment, piles and remove wastesoil

-  Căn cứCăn cứ  vào công ngh  vào công nghệệ, thi, thiếết t bbịị   và năng lựvà năng lực c ccủủa nhà tha nhà thầầu/u/ Based on the technology,Based on the technology,

equipment and capacity of contractors    Căn cứCăn cứ ngh nghịị  địđịnh nh ssốố  46/201546/2015/NĐ/NĐ-CP-CP ngày 12/05/2015 c ngày 12/05/2015 củủa Tha Thủủ  tướ tướ ng Chính phng Chính phủủ  vvềề  ququảảnn

lý ch

lý chất lượ ất lượ ng công trình xây dng công trình xây dựựng/ng/ AccordiAccording to Decree No 46/2015/NĐ-CP dated12/05/2015 of the Prime Minister on the management of construction quality  

   Các tiêu chuCác tiêu chuẩn đượ ẩn đượ c áp dc áp dụụng/ng/ Requirements for test pile works shall conform to the

CÁC TIÊU CHU

CÁC TIÊU CHUẨ ẨN V N VỀ Ề C  CỌ ỌC VÀ CÔNG TÁC THI CÔNG C C VÀ CÔNG TÁC THI CÔNG CỌ ỌC/ C/ STANDAR PILE AND STANDAR PILE AND

CONSTRUCTION PILE   TCVN

TCVN 7888: 7888: 2014 2014 Tiêu Tiêu Chu Chuẩẩn C n Cọọc Bê Tông c Bê Tông Ứ  Ứ ng L ng Lực Trướ  ực Trướ c/ c/ Pre-tension concrete pile Pre-tension concrete pile   

TCVN 9394:2012 Đóng và ép cọĐóng và ép cọcc  –  –   Thi công và nghi  Thi công và nghiệệm thu/m thu/ Driving and Pressing pile -Driving and Pressing pile

-Construction and acceptance  

TCVN 10667:2014

C Cọọc bê tông ly tâm c bê tông ly tâm –   –  Khoan h  Khoan hạạ c  cọọcc –   –  Thi công và nghi  Thi công và nghiệệm thu/ m thu/ Spun concrete Spun concrete  pile –   Pile driving and installing –   Construction and acceptance  

TCVN 9393:2012 CCọọcc – Piles –  –   Phương pháp thửPhương pháp thử nghi Standard Test Method for Piles under Axial Compressive Load nghiệệm m hihiện trườ ện trườ ng ng bbằằng ng ttảải i tr tr ọng tĩnh ép dọọng tĩnh ép dọc c tr tr ụục/c/   TCVN

TCVN 314:2005 314:2005 Tiêu Tiêu chu chuẩẩn hàn kim lo n hàn kim loạại/ i/ Welding Standard Welding Standard   

BBảảng 1 T ng 1 Tiiêêu chu u chuẩ n áp d ụng ng cho cho thi công c  thi công c ọọc/ c/T T a b le 1 S ta nda r d s fo r p i le co nstr uction   

1.5   Các yêu cCác yêu cầầu k u k ỹỹ thu thuậật/t/ SpecificationSpecification

   Cường độCường độ bê tông c bê tông cọọc:c: 8080MpaMpa –  –  m mẫẫu tr u tr ụụ// Concrete grade 80 Mpa- Core sConcrete grade 80 Mpa- Core sylinder       KhKhối lượ ối lượ ng cng cọọc thc thửử thi công/ thi công/ Number of test pile.  

Trang 6

CHUNG CƯ   350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)  

lượ ng/ ng/

Quantity    (Tim ccọọc/ c/

 pile))

L K     (m)

L C    (m)

T Tổổ h  hợ  ợ p c p cọọc/ c/ Combination   H MC   (m) (m) H DC   (m) (m) H DK   (m)

1 PHC-D600 5 35.4 26 13m(AB) + 13m(A) GL: GL: - - 36.7 36.7 GL: GL: -8.2 -8.2 GL: GL: -35.4 -35.4

2 PHC-D600 102 35.9 26 13m(AB) + 13m(A) GL: GL: -34.7 -34.7 GL: GL: -8.7 -8.7 GL: GL: -35.9 -35.9

3 PHC-D600 42 36.3 26 13m(AB) + 13m(A) GL: GL: -35.1 -35.1 GL: GL: -9.1 -9.1 GL: GL: -36.3 -36.3

T Tổổng ng 149

BBảảng 2 ng 2 K Khhối lượng thi công và đặc t c tíính k  nh k  ỹ   tthu huậật cho c ọọc/ c/L L i st o f te st p i le s and spe ci fi cat i on   

Trong đó /  / Include :  Include :

LLC  : Chiề u dài cọọc hiệệu d ụụng/ ng/ Pile length  Pile length   

LLK  : Chiề u sâu khoan t ừ  mặt đấ t t ự  nhiên/  nhiên/ Drilling depth from ground level   Drilling depth from ground level    

H  MC : Cao độ  mũi cọc/ c/ Pile-toe level   Pile-toe level    

H DC : Cao độ  đầu cọọc/ c/ Pile head level   Pile head level    

H DK : Cao độ  đáy hố  khoan/  khoan/ the bottom level of borehole the bottom level of borehole  Cao độ

Cao độ m mặt đấặt đất tt tựự nhiên: nhiên: GL =GL = ± 0.00 mm (Supposed / giảả  định nh )  ) QUI TRÌNH THI CÔNG C

QUI TRÌNH THI CÔNG CỌỌC KHOAN HC KHOAN HẠẠ/ CONSTRUCT/ CONSTRUCTION ION PROCEDURE PROCEDURE OF PRE-OF

PRE-BORING SPUN PRESTRESSED CONCRETE PILE :1.6   TTỖỖ NG  NG QUANQUAN PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG /PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG / OUTLINE OF THE CONSTRUCTIONOUTLINE OF THE CONSTRUCTION

METHOD    Mô tMô tảả t tổổng quan vng quan vềề khoan h khoan hạạ c cọọc/c/ The construction of the pre-boring PC pile is described  

as follows 

Trang 7

CHUNG CƯ   350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)  

Hình1/ Minh họọa quá trình khoan hạạ c ọọc/ c/ Fig.1 Fig.1 Illustrate the construction sequence ofthe pre-boring pc pile.  

Trình tTrình tựự thi công c thi công cọc đượ ọc đượ c mô tc mô tảả khái q khái quát như sau/uát như sau/ The construction of the pre-boringThe construction of the pre-boring

spun prestressed concrete pile is described as follows:  

A Khoan đào đấ

A Khoan đào đất/t/ Boring hole:Boring hole:   Khoan đào đấKhoan đào đất t bbằằng máy khoan có gng máy khoan có gắn mũi khoanắn mũi khoanxo

xoắn, đường kính mũi khoan xoắắn, đường kính mũi khoan xoắn không nhn không nhỏỏ  hơn đườ hơn đườ ng kính lng kính lổổ khoan theo thi khoan theo thiếết t k k ếế//

Drill to the design depth with spiral auger head, the diameter of the auger shall not beless than the borehole diameter required in the design drawing.  

Trang 8

CHUNG CƯ   350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)  

D Sau khi t

D Sau khi tạo xi măng đấạo xi măng đất cho thân ct cho thân cọọc lc lặặ p l p lạại li lầần 2n 2// Forming the grouted shaft Forming the grouted shaft time

2  ,, rút hoàn toàn crút hoàn toàn cầần khoan ra khn khoan ra khỏỏi hi hốố khoan, l khoan, lắắ p d p dựựng cng cọọc BTLT vào hc BTLT vào hốố khoan b khoan bằằngngttựự tr  tr ọọng cng củủa ca cọọc BTLT hoc BTLT hoặặc dùng máy khoan phc dùng máy khoan phụ Đốụ Đối vi vớ ớ i ci cọọc có nhic có nhiều đoạều đoạn, nn, nốối ci cọọccssẽẽ   đượ đượ c c ththựực c hihiệện trong quá trình/n trong quá trình/ Forming the grouted shaft again & pull out theForming the grouted shaft again & pull out the

drilling rod completely, plant the PHC pile into borehole with its own weight or theadded sub-auger For multi-segment pile, splicing welding pile will be applied duringconstruction planting

E Tiêu chu

E Tiêu chuẩẩn bn bảo dưỡ ảo dưỡ ng là 28 ngày/ng là 28 ngày/ Standard curing days is 28 days.Standard curing days is 28 days. 

1.  ThiThiếết k t k ếế  vvữa xi măng và tỷữa xi măng và tỷ  llệệ  tr tr ộộn n vvữa xi măng /ữa xi măng /  Cement slurry strength design and Cement slurry mix design. 

Cường độCường độ v vữa xi măng thiếữa xi măng thiết k t k ếế// Cement slurry design strengthCement slurry design strength  V

Vữa đáy/ữa đáy/ Bace cement slurryBace cement slurry = 20N/mm2,V

Vữữa thân /a thân / Shaft cement slurryShaft cement slurry = 10N/mm2T

Tỷỷ l lệệ v vữa xi măng thiếữa xi măng thiết k t k ếế / / Cement slurry mix standard designCement slurry mix standard design  V

Vữa đáy /ữa đáy / Bace cement slurry :Bace cement slurry :W/C=57.3%,V

Vữữa thân /a thân / Shaft cement slurryShaft cement slurry: W/C=100%

Trang 9

Cung c Cung cấấ p XM  p XM + Nướ  + Nướ c / c / Supply cement, water  Supply cement, water    

B Bốố trí m  trí mặặt b t bằằng thi công/ ng thi công/ layout equipment construction site layout equipment construction site   

D Dẫẫn m n mốốc/ c/ transmit benchmarks transmit benchmarks   

KTTB KTTB trướ  trướ c thi công/ c thi công/ check area site before construction pile check area site before construction pile    E

Đị Định v nh vịị tim /  tim / setting center pile setting center pile   

B Bắt đầ ắt đầu khoan/ u khoan/ Start drilling pile Start drilling pile   

Bơm nướ  Bơm nướ c/ c/ pumbing water   pumbing water    

Đánh mề Đánh mềm v m với nướ  ới nướ c/ c/ mix with water  mix with water    

Bơm XM Bơm XM / / pumbing cem  pumbing cem ent  

Đánh mề Đánh mềm v m vớ  ớ i XM/ i XM/ mix with cement mix with cement    Rút Rút ccầần khoan / n khoan / pull out of rod  pull out of rod   

Hàn n Hàn nốối c i cọọc / c / welding join pile welding join pile   

H Hạạ c  cọọc + x c + xửử lý s  lý sựự c  cốố (n  (nếếu có) u có)/ lower pile and examina pile ( if have ) / lower pile and examina pile ( if have )    Giám sát ATLĐ từng công đoạ

Giám sát ATLĐ từng công đoạn/ n/ check sefety check sefety During pilling work.  

 Nghi  Nghiệệm thu tim c m thu tim cọọcc/ inspection of center pile / inspection of center pile   

driling Boring  

Bơm vữ  Bơm vữ a xm/ a xm/

Pumping cement slurry  

H Hạạ c  cọọc/ c/

Placing ile   

Tr Trạạm tr m trộộn/ n/

Mixing lant   

L

L d dịịch v ch vụ ụ//

Service hole   

ATLĐ &

VSMT VSMT/ EHS & / EHS &

Environment  

T Tậậ p k  p k tt VT/

Mobilize material  

T Tậậ p k  p k tt TB/

Mobilize equipment   

1.7   CÔNG TÁC CHUẨ N BỊỊ// PREPARATION WORKSPREPARATION WORKS  1.7.1   Chuẩ n bịị mặặt bằ ng công trườ ng / ng / Prepare site condition  Prepare site condition

 Nhằm  Nhằm lập lập kế kế hoạch hoạch thi thi công công thích thích hợp, hợp, thực thực hiện hiện kiểm kiểm tra tra các các điều điều kiện kiện công công trườngtrường

 suitable construction plan, check the status of site before construction (inside & outside)

as follows:  

tới công trình Chú ý viêc xin giấy phép sử dụng vỉa hè, các cây xanh trồng ở gần

width at an intersection need over 6m, so the trailer (length 13m) can move to

Trang 10

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 10

 site Take care a license to use pavement, take care the trees near the site gate to ensure the trailer can move equipments and piles to inside of site

(như vướng đường dây điện )/  )/ The site gate: the width need over 10m, the gate The site gate: the width need over 10m, the gate

height is not restricted by anything (example: the power line). 

whether any restriction for the machine moving & installing or nor.  

trong quá trình thi công để thiết bị bánh xích có thể di chuyển dễ dàng và thuận

 sheets for machines can move easy.

o

  

 

The minimum distance from the pile to the boundary wall, land lines is 2m Seeillustrations.  

  

Trang 11

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 11

 Fig.2 Illustrate the pile location is near boundary wall, so that the construction can be done

-    Kiểểm tra các hạạ   ttầng cơ sở   liên quan đến điện nướ c c ttạạii công trườ ng / Check the site infrastructure which interest in electricity & service water to serve construction 

-    Kiểểm tra tài liệu địa a chchất công trườ ng: Mặặt t ccắắt/cột địa tầầng, tính chấất của đất, t, mmực nướ cc

underground water 

-    Kiểểm tra tiêu chuẩẩn k ỹỹ thuậật vềề cọọc BTCT: Loạại cọọc, sốố  lượ ng (tổổ hợ  p cọọc), chất lượ ng/

Check the quality documents of pile segments: type of pile, quantity (pile combination), quality.  

-    Trong trườ ng hợp đất nềền n yyếếu, bùn lầy, lún…cần có biệện pháp cảải tạạo mặặt bằằng phụục vụụ  công tác vậận chuyểển và chống lún trong thi công, như sau// In the case of weak ground, mud, sinking Before construction, it need to improve the surface soil by some methods

as follows: 

    Sửử dụụng tole chố ng lầầ y   (kích thướ c 2m x 6m dầầy từừ 20 ~ 30mm) tr ảải trên bềề mặặtt

nnềền cho các thiếết t bbịị   nnặặng di chuyểển/ Use steel sheets (2m x 6m, thickness 20 ~ 30mm) spread on ground for the movement of heavy equipment. 

    Cảải tạạo nềền bằằng cách bóc toàn bộộ l lớ  p  p hhữu cơ bề  mmặặt và san lấấ p lạại i bbằằng cát có

độ  chặặt t t  t ố i thiể u K90/ u K90/  Improving  Improving the ground suface by exavating the entire

>6000

TEMPORARY GATE

>4500   

6000

  

 

organic layer and filling it with sand with a minimum of soil compacted factor is  K=90 

    Cảải tạạo nềền bằằng xi  xi măng măng đấ đấ t  /  / Improving  Improving the ground surface by the soil cement method. 

Xây đựng đường công vụụ phụục vụụ ttậập kếết thiếết bịị và phân bổổ ccọc đến từừng khu vựực thi

Trang 12

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 12

   Xây đựng đườ ng công vụụ phụục vụụ t tậậ p k ếết thiếết bịị và phân bổổ cọc đến từừng khu vựực thicông mộột cách hợ  p  p lý/lý/ Make service road to mobilize equipment and supply piles to

each construction position in a reasonable manner 

the rainy season.    Thăm dò các công trình ngầm để  có biệện pháp cụụ   ththểể   loloạại i bbỏỏ  chúng/ Exploration of underground structures to move them

   Thiếết lập văn phòng làm việc và khu vựực phụụ tr ợ // Set up office and facility area.  

1.7.2   Công tác định vịị tim cọọc/ c/ Survey work Survey work

Tấất t ccảả  vvịị trí tim cọọc theo bảản n vvẽẽ  thithiếết t k k ếế  đượ cc đo đạc ra trên mặặt t bbằằng khu vựực thi công

 bằằng các thiếết bịị  tr tr ắc đạc chuyên dụụng ng bbở i các cán bộộ t tr r ắc đạc có kinh nghiệệm từừ hai mốốccchuẩẩn Mỗỗi vịị trí tim cọc được đo đạc cao độ, tọa độ, đánh dấu trên mặặt bằằng thi công bằằngcác cọc tre và đượ c bảảo vệệ trong quá trình thi công cọọc Nếếu bấất k ỳỳ vịị  trí đánh dấu tim cọọccnào bịị   mmấất t hohoặặc không ổn định, chúng sẽẽ  được đo đạc và cắắm tim mốốc c llạại/ All center  position of piles according to the designed drawings shall be set out on site by accurate  surveying equipments and experienced surveyors from at least two bench marks Each

 position of piles with co-ordination and elevation shall be surveyed and marked by bamboo stake, and then shall be protected during execution period, if any point is found lost or unstable, it should be confirmed and installed again. 

  

 

Trang 13

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 13

H Hình ình 33  Đị nh nh v  v ị ị  ti  tim m c  c ọọc/ Fig.3 Illustrate surveying pile position  

 Hình 4 Xác đị nh nh v  v ị ị  t  trrí í ttiim m ggở ii// Fig 4 Illustrate setting the service benchmarks  

1.8   THIẾT BỊỊ THI CÔNG VÀ NGUYÊN VẬT LIỆU/U/ CONSTRUCTION EQUIPMENTSCONSTRUCTION EQUIPMENTS

& MACHINES 1.8.1   Thiế t bịị thi công   / Construction equipments & machines 

Thiếết t bbịị  thi công Khoan hạạ   ccọọc c chchủủ   yyếếu/ In the method of the pre-boring PHC pile, the machine & equipment shall be included at least as follows:

  

Trang 14

Tên và chủủng long loạại thii thiếết bt bịị / / ListList

material and machine  

Đặ

Đặc tính k c tính k ỹỹ  thu

thuậật/t/SpecificationSpecification   SSốố  lượ lượ ng/quantityng/quantity

7 Máy thuỷỷ bình /  / Levelling machine  Levelling machine  

Drilling equipment (Main auger,

sub-auger, spiral screw rod, mixing rod,

11

BBảảng ng 3 D 3 Da anh sá nh sách t ch thi  hi ế t t b bị ị  K  Kho hoa an h n hạạ  c  c ọọc c cchhủ  y  y ế u/ u/T T ab le 3 L i st o f som e m a i n const r uction

equipments

   Các thiếết bịị thi công tậậ p k ết đến công trườ ng phải có đầy đủ các giấấy chứứng nhậận kiểểm

định thiếết t bbịị   và và bbằằng ng ccấấ p  p nghnghềề   ccủa ngườ i i vvậận hành thiếết t bbịị  tương ứng/ All equipment have calibration certificate and operator must have the license

1.8.2    Bố  trí mặặt bằ ng thi công/ ng thi công/ Setting out the site plan Setting out the site plan

   Vớ i hệệ thốống thiếết t bbịị nói trên, cầần thiếết phảải quy hoạạch cho từừng loạại thiếết bịị trên công

each type of equipment on the site suitable for the construction method. 

   Mặặt bằằng thi công Khoan hạạ cọc đượ c bốố trí tổng quát như sau/ General layout for boring method is as follows:

pre-1.8.3    Kiể m tra thiế t bịị  trướ c khi thi công/ c khi thi công/ Checking equipment before construction Checking equipment before construction  

   Sau khi lắắ p dựựng và bốố trí thiếết bịị trên mặặt bằằng, nhà thầầu sẽẽ tiếến hành công tác kiểểm tra

Trang 15

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 14

  

 

 site, the contractor will check a preliminary inspection of the entire device (no load operation) 

    Kiểểm tra lạại hệệ thống cân xi măng (load cell)/  Checking the cement balance Checking the cement balance  

H Hình ình 7  7   Đố i t i tr  r ọọng d ng dùng k ùng ki i ể m tra load cell/ Fig 7 Illustrate load units to inspect the load cell   

Trang 16

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 15

  

 

 Hình 7 Kiể m tra cầần khoan /Check the drilling rod   

    Đường kính mũi khoan/  Check the diameter of auger head  Check the diameter of auger head   

    Nguồn điện cung cấấ p từừ  máy phát điệnn /  / Checking the generator  Checking the generator    

   Đấu nốốii ốống vữữa, vậận hành toàn bộộ hệệ thốống thiếết bịị bằằng cách khoan hạạ  ốống casing (lỗỗ  công tác hàn nốối i ccọọcc)/)/ Connecting the cement slurry pipes, operating the entire system

by drilling and installing the casing (the service hole for welding pile)

Trang 17

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 16

by drilling and installing the casing (the service hole for welding pile)   

1.8.4    Nguyên vậật liệệu / u / Material  Material

   Phương pháp khoan hạ sửử dụụng vữa xi măng để k khuhuấấy tr ộộn n vvới đất trong lổổ khoan, tạạoo

do vậậy nguyên vậật t liliệệu u chchủủ  yyếu cho phương pháp khoan hạ cọọc là/ Pre-boring PC p ile method use cement milk mixing with the soil in borehole to create soil cement column  After that, PHC spun pile shall be inserted in this soil cement column. 

  

 

    Nướ c/ Water        Nướ c: c: ssửử   ddụng nướ c máy hoặc nướ c c gigiếng đượ c khoan tại công trườ ng/ Water: use water service or well water. 

   Tấất cảả các nguồồn vậật liệệu này sẽẽ  đượ c dựự phòng tại công trườ ng ít nhất 1 ngày, để  đảm

 bảảo công việệc thi công tại công trườ ng luôn liên tụục/ To ensure the construction  schedule, all material source will be prepared full before 1 day.

1.8.5   V ậận chuyể n và t ậậ p k ế t cọọc t ạại côn g trườ ng ng / Mobilize and unload piles at site  / Mobilize and unload piles at site  /    

-    Cọc đượ c vậận chuyển đến công trườ ng bằằng xe tảải chở  cọc và đượ c bốốc dỡ  bằằng xe

ccầần n ccẩẩu u ttại công trườ ng/ Piles shall be delivered to site by truck and piles shall be unloading at site by crawler crane.

-    Cọọc c chchỉỉ  đượ c phép vậận chuyển đến công trườ ng sau khi bê tông cọc đã đạt cườ ng

độ// Piles shall be transported to site only after it has reached 100% of design  strength of concrete. 

Trang 18

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 17

H Hình 8 ình 8 X  X ế  p  p c  c ọọc tr c trêên x n xe e v  v ậận chuy ể n/ n/F F i g 8 I llust r a te p i le s o n t r uck    

   Trong trườ ng hợ  p vậận chuyểển bằng đườ ng bộộ, cọọc sẽẽ  đượ c chuyểển tr ựực tiếp đến bãi lưu

 piles will be delivered directly to storage in site or construction position of pile. 

  

 

1.8.6    Nghiệệm thu cọc trướ c khi thi công / c khi thi công /  Inspection  Inspection & acceptance of piles before

construction  

    Nhà  Nhà ththầầu u ggởi thư mờ i nghiệệm thu cọc đến Tư vấn giám sát và Chủủ  đầu tư, thông báo/

Contractor issue invitation for acceptance piles to Owner/ Consultant, inform:  

    Ngày nghiệệm thu/ Date of acceptance  

    Khối lượ ng ng ccọọc c ccầần nghiệệm thu/ the quantity of piles for inspection & acceptance  

   Trướ c khi cọc đượ c cẩẩu hạạ xuốống bãi cọọc, nhà thầầu tiếến hành nghiệệm thu nộội bộộ/ Before unloading piles, contractor shall make internal inspection. 

 Hình 11 Kê cọọc bằ ng g ỗ  hoặặc bao cát t ại công trườ ng/ ng/ Illustrate piles are unloaded &  Illustrate piles are unloaded &

arranged stability at site

   Sau đó, khi cọc đã đượ c c hhạạ   xuxuốống bãi cọọc, nhà thầầu u ssẽẽ   mmời TVGS và CĐT đến n titiếếnn

hành công việệc nghiệệm thu cọọc/c/ After internal inspection, contractor will invite owner/After internal inspection, contractor will invite owner/

consultant to inspect & acceptance piles

Nộội dung nghiệệm thu / Contents of acceptance:

Trang 19

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 18

    Nộội dung nghiệệm thu / Contents of acceptance:  

    Tên công trình/ Project name  

    Tên công việệc/ c/ Job No  Job No   

    Sốố hiệệu cọọcc / Pile’s ID number   

    Ngày sảản xuấất cọọc/ Date of manufacture  

    Cường độ bê tông cọọc trướ c khi xuất xưở ng R7 ≥ 7 ngày /  Concrete strength pile Concrete strength pile

before delivery R7( ≥ 7 day )

    Kiểm tra kích thướ c c titiếết t didiệện n ccọọc, chiềều dài, bềề   mmặt bê tông, độ  nghiêng bích,

 surface of pile, steel end- plate, thickness…  

   

  

 

 Hình 12 Nghiệệm thu cọọc t ại công trườ ng/ ng/ Fig 12 Inspection and acceptance piles at site  Fig 12 Inspection and acceptance piles at site

    Mắt thườ ng/ Visual check   

    Hồồ  sơ đính kèm/ Document       Sau khi tr ảảii qua bướ c kiểểm tra k ỹỹ thuật như trên, các bên thống nhất đưa toàn bộ vào sửử  

ddụụng các cọc đạt yêu cầầu k ỹỹ thuậật và ký vào biên bảản nghiệệm thu cọọc /c / After technicalAfter technical

inspection steps as above, the parties agree and sign the acceptance for piles meettechnical requirements

Trang 20

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 19

technical requirements

   Biên bảản nghiệệm thu cọọc này là mộột phầần củủa hồồ  sơ nghiệm thu và hoàn công gói thầầuu

ccọọc/c/ This Minute of Acceptance is part of the as-built documentThis Minute of Acceptance is part of the as-built document

1.8.7   Đánh  Đánh dấ dấ u chiề u dài lên thân cọọc và hàn vấ u xoay cọọc/ c/ Marking  Marking length and welding

the   steel rotating bar on pile  steel rotating bar on pile  

   Các đoạn cọc đã đượ c nghiệm thu đưa vào sử dụụng sẽẽ  đượ c tổổ hợ  p lại theo đúng chiềuudài thiếết t k k ếế   ccọọc/ Acceptance piles will combine in accordance with the design pile length   

   Công nhân thi công tr ựực tiếế p củủa nhà thầầu sẽẽ tiến hành đánh dấu lên thân cọọc theo từừngmét bằằng phấấn n hohoặc sơn/ Worker shall mark length on each meter of pile by chalk or  paint   

Trang 21

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 20

 Hình 14 Hàn bảản tole vào mặặt bích cọọc/ c/ Fug 14 Illustrate welding Welding steel rotat  Fug 14 Illustrate welding Welding steel rotat ional

bars on the end of pile

1.9   CÔNG TÁC KHOAN TẠO LỖ// PILING CONSTRUCTION   1.9.1    Lỗ  d ịịch vụụ /  / Service hole Service hole   

   Khoan tạạo lỗỗ dịịch vụụ và hạạ casing/ Excavate service hole and insert casing. 

   Chiều dài khoan casing thông thườ ng Lccọọcc   –  –  1m/ 1m/ The normal length of casing is Lc  ọ c   –  

 Hình 15 Hàn nố i cọọc t ạại l ỗ  d ịịch vụụ /  / Illustrate welding pile at a service hole  Illustrate welding pile at a service hole   

Trang 22

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 21

1.9.2    Khoan t ạạo l ỗ  với nướ c/ c/ Excavation with water   Excavation with water   

   Tiếến hành công tác khoan tạạo o llỗỗ   sau khi đã đạt các yêu cầầu sau / Carry out the excavation after achieving the following requirements:

    Mặặt t bbằng tương đối i bbằằng phẳẳng, ổn định, không lún lầy và đủ  không gian để  thiếết t bbịị   vvậận hành/ The ground is relatively flat, stable and enough space to operate equipment. 

    Hoàn tấất nghiệệm thu vịị trí tim cọọc và tim gở i/i/ Complete acceptance of test pileComplete acceptance of test pile

 position and 2 control points  

 Hình 17 Kiể m tra vịị trí cầần khoan/ n khoan/ Checking the position of the drilling rod  Checking the position of the drilling rod    

    Đánh dấu cao độ   ddừừng khoan dựa trên cao độ  mũi cọc thiếết t k k ếế   // Based on elevation of designed pile toe, marking elevation to stop drilling The distance

 from the borehole bottom to the pile toe.

  

 

    Đườ ng kính lỗỗ  khoan được xác định theo đường kính mũi khoankhoan được xác định theo đường kính mũi khoan// borehole diameter is determined according to the auger head diameter. 

ccủủa a llỗỗ khoan là 1%1% ĐộĐộ  ththẳng đứng ng ccủa leader đượ c c kikiểểm tra liên tụục trong suốốt quátrình khoan bằng máy kinh vĩ hoặc dây dọọi/ Check the verticality of the leader under 2  squared directions, tolerances in the vertical direction of borehole is 1%.  

Trang 23

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 22

 Hình 18 Kiểm tra độ thẳ ng củủa leader/ a leader/ Fig18 Check the straightness of leader   Fig18 Check the straightness of leader    

   Độ thẳng đứng củủa leader quyết định quỹỹ  đạo củủa lỗỗ khoan/ The vertical leader decides the vertical borehole.

   Khoan đào đất t bbằng mô tơ khoan chính đến độ sâu thiếết t k k ếế// Excavate soil with water  from the ground to designed depth by auger machine. 

   Cầần quan sát và ghi nhậận n tr tr ạạng thái và thuộộc tính của đất đào  trong suốốt t ththờ i gian

khoan, trong trườ ng hợ  p cầần thiết để giữữ thành vách cho hốố khoan, sửử dụụng betonite vớ ii

ttỷỷ   llệệ   5% 5% vvới nướ c/  Durring excavating, it need to inspect the condition of the excavating soil If need bentonite to avoid collapsing of hole, bentonite is added 5% to water volume. 

  

 

   Theo dõi tr ịị   ssốố  dòng điện đượ c ghi nhậận n ttại trườ ng khoan Mục đích để   kikiểm tra độ  

ccứứng ng ccủa đấtt ở    ttừng độ  sâu cụụ   ththểể / Record the current value, it aim to check the hardness of the soil in each specific depth and compare with SPT data.

Trang 24

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 23

 Hình 19 Thông số   điện lưu trong qua trình khoan/ Fig 19 Illustrate the current value during

the drilling period

 Hình 20 Biểu đồ minh giải độ cứ ng của đấ t nề n/ n/ Fig 20 Illustrate Chart of ground hardness  Fig 20 Illustrate Chart of ground hardness   

   Sau khi khoan đến cao độ  thithiếết t k k ếế, , ththựực c hihiệện n viviệc đánh khuấy đất trong lổổ khoan vớ ii

nướ cc// After drilling to designed level, carried out mixing soil wi th water.  

  

 

ChiChiều cao đánh khuấy theo Biểu Đồểu Đồ Đánh VữĐánh Vữa & Khối Lượngng VVữa đính kèm// the the

  

Trang 25

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 24

   Chiều cao đánh khuấy theo Biểu Đồ  Đánh Vữa & Khối Lượ ng ng VVữa đính kèm /  / the the

height of soil mixing under Chart of cement slurry mixing in Attachments.

   Bùn khoan đượ c thu gom bằng máy đào hoặc c ddẫẫn n vvềề  hhốố  thu bùn/ the excavating soil  shall be collected by an excavator. 

1.9.3   V ữa xi măng & bơm phun vữ a/ a/ Grouting & jetting cement slurry Grouting & jetting cement slurry  

   Vữa xi măng đượ c c tr tr ộộn n vvới nướ c theo tỷỷ   llệệ  quy định nh bbằằng tr ạạm m tr tr ộộn chuyên dùng/cement slurry is made at the rate by specialized batching:

    Vữữa thân/a thân/ Shaft cement slurryShaft cement slurry: W/C = 100%  

   Trước khi bơm xi măng, nhà thầu mờ i TVGS kiểểm tra tỷỷ tr ọọng thựực tếế củủa vữa xi măng,

nnếếu nằằm trong phạạm vi cho phép ( xem Biểu đồ  khoan đánh vữa đính kèm) sẽẽ tiếến hành

llấấy mẫẫu vữữa nén kiểm tra sau 28 ngày và thông báo bơm xi măng đến lỗỗ khoan/ khoan/ BeforeBefore

 pumping the cement slurry, contractor invited Owner/ Consultant check the actual ofcement slurry If the cement density is within the allowable range (See the attachedconstruction plan) it will be take spample to test compression strength 28 days Afterthat, Contrator inform Owner/ Consultant the pumping of cement slurry to borehole

   Tầần n susuấất t llấấy y mmẫu và cường độ   mmẫẫu u vvữa xi măng sau 28 ngày được quy định theo

TCVN 10667:2014// The sampling frequency and the strength of cement slurry  specimens after 28 days are defined under the standard TCVN 10667:2014    as follows: 

    Vữa xi măng choữa xi măng cho thân cthân cọọc c ttạại i trtrạạm/m/ Shaft cement slury at the mixing at plant : 10 

Mpa  

    Vữa xi măng choữa xi măng cho mũi cọmũi cọc tc tạại tri trạạm/m/ Base cement slury at mixing at plant: 20 Mpa  

Giai đoạn thi công/n thi công/ ConstructionConstruction

 period   Sốố  lượ ng mẫẫu thí nghiệệm/m/ Number of specimen Number of specimen  

Cọc đại trà/i trà/ mass pilingmass piling  ChTake specimen 1 pile per 20 pile/ shaft cement slurry andọọn 1 tim lấấy mẫẫu cho 20 tim cọọc ( c ( VVữữa thân và vữữaa đáy)/

 base cement slurry)

 Bảng 4 Quy định Lấ  y mẫ u vữ a thí nghiệệm/ m/ Table 4 Table 4 No of cement sluryy specimens for

laboratory

Trang 26

making specimens 

       2        0

       1        0

Vị  trí c t m u / Cut

Trang 27

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 25

 Hình 22 Dưỡ ng ng hhộộ  mmẫ u và quy cách lấ  y  y mmẫ u u v v ữa xi măng/ Curing and the way to take specimens  

   Thứứ   ttựự   bơm vvữa xi măng đượ c mô tảả  trong Biểu đồ  khoan đánh vữa đính kèm / The  pumping sequence is described in Chart of the attached construction plan. 

1.10.1   V ữa vùng đáy cọc/ c/ Base cement slurry  Base cement slurry

   Chiềều cao vữa đáy bao gồm/ Height of base cement slurry includes:      CCọọc D600 /c D600 / Pile D600Pile D600  

    Đoạn từừ  đáy lỗ  khoan đến mũũi cọọc/ From borehole bottom to the pile toe : : 0.9 m  

vùng vữa đáyữa đáy 01 01 llầầnn  để khuấấy tr ộn đều vữa xi măng vớ i bùn khoan /  / Open the valve of Open the valve of

the grouting pipe and simultaneously, the auger head move up and down in the bottom area of borehole 01 time.

at the bottom of borehole, rotating clockwise, until injecting the last batch of base cement slurry, the auger head move up.

1.10.2   V ữ a vùng thân cọọc/ c/ Shaft cement slurry Shaft cement slurry

   Đượ c chia ra làm 02 lần bơm trước và sau khi bơ m m vvữa đáy// Divide into 02 phase of injecting, before and after of injecting base cement milk. 

   Lượ ng ng vvữa này được tính toán bơm vào để   llấp đầy khoảảng ng hhở    gigiữữa a ccọọc và thành lỗỗ  khoan, phụục c hhồồi ma sát xung quanh cọọc/ This amount is calculated and injected in borehole to fill the gap between the pile and the borehole, rehabilitate of friction around the pile  

 for shaft cement slurry in the phase 01 is:

    Xem Biểu Đồ  Đánh Vữa Và Khối Lượ ng Vữa đính kèm trong phụ l lụục/c/ SeeSee Chart

of the attached construction plan. 

Trang 28

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 26

 see Chart of the attached construction plan. 

   Quy ướ c/ c/convention convention: 

    Xoay thuậận: xoay theo chiều kim đồng hồồ//  Clockwise (right rotation) 

    Xoay nghịch: xoay ngượ c chiều kim đồng hồồ//  Unclockwise (left rotation) 

1.11  CÔNG TÁC HẠ CỌC/C/ PILE INSERTINGPILE INSERTING

1.11.1    Rút cầần khoan / n khoan / Pull out the drilling rod   Pull out the drilling rod    

   Sau khi k ết thúc bơm vữa thân giai đoạn 02 là công tác rút cầần khoan và bơm nước để  

vvệệ  sinh cầần khoan/ After finishing the grouting shaft cement (2), starting pull out the

drilling rod and inject water to clean the drilling rod. 

   Cầần khoan sẽẽ  đượ c tháo lắắ p mộột nữữa chiềều dài và khoan gửửi tạm vào trong đất/ Drilling rod will be cut a haft of length and drilling temporary into soil, as follows: 

    Lỗỗ công tác với giai đoạn cọọc thửử//Service hole for test pile

 Hình 23 Neo cầần khoan bằ ng thiế t bịị chuyên dùng/  chuyên dùng/ Fig 23 The anchor of drilling rod  Fig 23 The anchor of drilling rod

1.11.2    Hàn nố i cọọc/ c/ Splicing welding pile Splicing welding pile  

   Tùy điều kiệện mặặt bằng công trườ ng và chiềều dài cọọc, cọọc sẽẽ  đượ c hàn nốối tạại lỗỗ khoan

Trang 29

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 27

hoặặc hàn nốối tạại lỗỗ dịịch vụụ/ Depending on the site conditions a nd the length of pile, the  pile will be welded at borehole or service holes

  

 

H Hìình nh 24 24 H H à àn n n nố i c ọọc c t  t ạại lỗ  k  khoa hoan d  n d ị ị ch ch v  v ụ /  / Weld Weld i ng pile a t the se r vice d ho le s  

   Quy định vềề hàn nốối cọọc/Specification of welding   

    Tr ụục của hai đoạn cọọc phải trùng nhau, không quá qui định theo tiêu chuẩẩnn /  / Axis  Axis

of two pile segments must straigth and it satisfy the standard.

    Vịị trí hàn nối đượ c vệệ sinh sạạch sẽẽ// Pile heads shall be cleanned out of dust. 

    Độ   titiếế p  p xúc xúc ccủủa 2 bích cọọc c ttốt, không quá qui định theo tiêu chuẩẩnn /  / The gap The gap

between 2 pile heads have to meet the specification.

    Tiến hành hàn đắ p theo từừng lớ  p (có vệệ sinh và gõ xỉ) cho đến khi lắp đầy khe hở   cho mối hàn đối đầuu// Welding in layers (cleaning slag) until filling the gap between 2 pile heads.

    Kiểểm tra mốối nốối cọọc theo //  Check pile joints under standard TCVN 9394: 2012 Check pile joints under standard TCVN 9394: 2012 

    Không khuyếết t ttật (kích thước đườ ng hàn TCVN 9394:2012, chiềều cao và r ộộng

không đồng đều, bềề mặặt r ỗỗ, không ngấấu, quá nhiệệt, lẫẫn xí, bịị nứt,…)/ No defects (weld size, height and width uneven, porous surfaces, not fusion, superheated,

Trang 30

 Biện pháp thi công cọc thử  và đại trà  Page 28

 slag, cracked, )  

   Mờ i TVGS kiểểm tra mốối nối trướ c khi chuyểển sang công tác hạạ cọọcc// Owner/ Consultant  

check weld joints before moving to next works.

   Kiểm tra đườ ng hàn bằng phương pháp kiểm tra màu/m tra màu/ Check welding joints by colourCheck welding joints by colour

1.11.3    H ạạ cọọc vào l ỗ  khoan/  khoan/ Insert  Insert pile of hole 

   K ếết thúc quá trình hàn nốối cọọc/ Ending the splicing welding pile.  

   Cẩẩu nâng toàn bộộ cọọcc lên → tháo cáp neo cọc/ Crane lifting up the pile →    remove the anchored cables.

   Hạạ cọọc vào lổổ khoan bằằng tựự tr ọọng củủa cọọc vớ i tốc độ thậật chậm → tránh gây sạt thành/

 Planting pile into borehole with its own weight and speed low →    avoiding collapse the wall of borehole.

   Khi đầu cọọc cách tấấm neo khoảảng 1.2 ~ 1.5m, neo giữữ cọọc lạại bằằng cáp/ While pile head

is 1.2 ~ 1.5m to the anchored sheet, anchoring pile by cables. 

Ngày đăng: 21/09/2023, 01:42

w