55 22 QUI TRÌNH THI CÔNG CQUI TRÌNH THI CÔNG CỌỌC KHOAN HC KHOAN HẠẠ / CONSTRUCTION PROCEDURE OF PRE-BORING SPUN PRESTRESSED CONCRETE PILE ...88 2.1 TTỔNG QUAN PHƯƠNG PHÁP THI CÔNGỔN
Trang 1CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)
Địa điểm:
Location
350 HOÀNG VĂN THỤ, PHƯỜ NG 4, QUẬN TÂNBÌNH, TP HỒ CHÍ MINH
Chủ đầu tư/Ban QLDA
Owner CÔNG TY CCÔNG TY CỔỔ PH PHẦN ĐỨ ẦN ĐỨ C KHC KHẢẢI TÂN BÌNHI TÂN BÌNH
Tư vấn giám sát:
Consultant Supervisor
CN CÔNG TY TNHH APAVE CHÂU Á
CN CÔNG TY TNHH APAVE CHÂU Á – – THÁI THÁIBÌNH DƯƠNG
BÌNH DƯƠNG T TẠẠI THÀNH PHI THÀNH PHỐỐ H HỒỒ CHÍ MINH CHÍ MINH
Nhà thầu thi công:
Main contractor
LIÊN DANH CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC –
K Ỹ THUẬT XÂY DỰ NG SÀI GÒN (SGC) VÀCÔNG TY TNHH XÂY DỰ NG SƠN HẢI
Trang 2CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)
BI BIỆ ỆN PHÁP THI CÔNG C N PHÁP THI CÔNG CỌ ỌC KHOAN H C KHOAN HẠ Ạ
METHOD STATEMENT FOR CONSTRUCTION OF PRE-BORING PRESTRESSED CONCRETE PILE
M
MỤ ỤC L C LỤ ỤC/ TABLE OF CONTENT C/ TABLE OF CONTENT
11 TTỔỔ NG QUAN D NG QUAN DỰ Ự ÁN ÁN//OUT-LINE OF PROJECT 44
1.1 Thông tin chungThông tin chung// General 44
1.2 MMục đíchục đích/ Purpose/ Purpose 44
1.3 PhPhạạm vi áp dm vi áp dụụngng// Application 44
1.4 Căn cứCăn cứ và các tiêu chu và các tiêu chuẩẩn áp dn áp dụụngng// References 44
1.5 Các yêu cCác yêu cầầu k u k ỹỹ thu thuậậtt//Specification 55
22 QUI TRÌNH THI CÔNG CQUI TRÌNH THI CÔNG CỌỌC KHOAN HC KHOAN HẠẠ / CONSTRUCTION PROCEDURE OF PRE-BORING SPUN PRESTRESSED CONCRETE PILE 88
2.1 TTỔNG QUAN PHƯƠNG PHÁP THI CÔNGỔNG QUAN PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG / OUT-LINE OF THE CONSTRUCTION METHOD / 88
2.2 CÔNG TÁC CHUCÔNG TÁC CHUẨẨ N B N BỊỊ// PREPARATION WORKS 1010 2.2.1 ChuChuẩẩn bn bịị m mặặt bt bằng công trườ ằng công trườ ngng / / Prepare site condition 1010 2.2.2 Công tác địCông tác định vnh vịị tim c tim cọọcc// Survey work 1212 2.3 THITHIẾẾT BT BỊỊ THI CÔNG VÀ NGUYÊN V THI CÔNG VÀ NGUYÊN VẬẬT T LILIỆỆUU// CONSTRUCTION EQUIPMENTS & MACHINES 1313 2.3.1 ThiThiếết bt bịị thi công thi công// Construction equipments & machines 13
2.3.2 BBốố trí m trí mặặt bt bằằng thi côngng thi công// Setting out the site plan 1414 2.3.3 KiKiểểm tra thim tra thiếết bt bịị trướ trướ c khi thi côngc khi thi công//Checking equipment before construction 14
2.3.4 Nguyên v Nguyên vậật lit liệệuu// Material 1616
2.3.5 VVậận chuyn chuyểển và tn và tậậ p k p k ếết ct cọọc tc tại công trườ ại công trườ ngng// Mobilize and unload piles at site 1818
2.3.6 Nghi Nghiệệm thu cm thu cọc trướ ọc trướ c khi thi côngc khi thi công// Inspection & acceptance of piles before construction 1919
Trang 3CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)
2.3.7 Đánh dấĐánh dấu chiu chiềều dài lên thân cu dài lên thân cọọc và hàn vc và hàn vấấu xoay cu xoay cọọcc// Marking length and welding the steel rotating bar on pile 1919
2.4 CÔNG TÁC KHOAN TCÔNG TÁC KHOAN TẠẠO LO LỖỖ// PILING CONSTRUCTION 20
2.4.1 LLỗỗ d dịịch vch vụụ//Service hole 2020
2.4.2 Khoan tKhoan tạạo lo lỗỗ v với nướ ới nướ cc// Excavation with water 2121
2.4.3 Vữa xi măng & bơm phun vữữa xi măng & bơm phun vữa/a/ Making and grouting cement 24
2.5 ĐÁNH MỀM ĐẤĐÁNH MỀM ĐẤT VT VỚI XI MĂNGỚI XI MĂNG//MIXING SOIL WITH CEMENT SLURRY 26
2.5.1 VVữa vùng đáy cọữa vùng đáy cọcc/ Base cement slurry/ Base cement slurry 2626
2.5.2 VVữữa vùng thân ca vùng thân cọọcc// Shaft cement slurry 2626
2.6 CÔNG TÁC HCÔNG TÁC HẠẠ C CỌỌCC// PILE INSERT 2929
2.6.1 Rút cRút cầần khoann khoan// Move up the drilling rod out of borehole/ 2929
2.6.2 Hàn nHàn nốối ci cọọcc/ Splicing welding the pile segments/ Splicing welding the pile segments / 2929
2.6.3 HHạạ c cọọc vào lc vào lỗỗ khoan khoan/ Insert pile in borehole/ Insert pile in borehole / 292911
33 CÔNG TÁC NGHICÔNG TÁC NGHIỆỆM THU CM THU CỌỌC KHOAN HC KHOAN HẠẠ// INSPECTION & ACCEPTANCE OF THE PRE-BORING PHC PILE / 3131
3.1 Báo cáo thi công cBáo cáo thi công cọọcc// Report pile construction / 3131
3.2 Nghi Nghiệệm thu hoàn tm thu hoàn tấất khoan ht khoan hạạ c cọọcc / Inspection & acceptance the installed pile / 31 31
4 QUY TRÌNH QUQUY TRÌNH QUẢẢ N N LÝ LÝ CHCHẤT LƯỢẤT LƯỢ NG NG THI THI CÔNGCÔNG// THE PROCESS OF CONSTRUCTION QUALITY MANAGEMENT / 3232
4.1 QuQuảản lý chn lý chất lượ ất lượ ngng// Quality management / 3232
4.2 QuQuảản lý tài lin lý tài liệệu, hu, hồồ sơ, bảsơ, bản vn vẽẽ hoàn công, nghi hoàn công, nghiệệm thu, thanh quym thu, thanh quyếết toánt toán / Management of construction document, records, as-built drawings, inspection & acceptance and balance sheet document / 3434
4.3 TiTiến độến độ thi công c thi công cọọcc / Pilling schedule/ 3636
4.4 BiBiện pháp đảện pháp đảm bm bảảo tio tiến độến độ// Method to ensure Progess /Method to ensure Progess / 3535
5 BI
5 BIỆỆ N PHÁP AN TOÀN / N PHÁP AN TOÀN / WORK SAFETY PROCEDUREWORK SAFETY PROCEDURE / / … 38
66 CÁC TÌNH HUCÁC TÌNH HUỐỐ NG X NG XỬ Ử LÝ S LÝ SỰ Ự C CỐỐ//SOLVING PROBLEM / 3939
6.1 LLỗỗ khoan không khoan không đảđảm m bbảảo yêu co yêu cầầu u k k ỹỹ thuthuậậtt// The borehole is not ensure technical requirements / 3399
6.1.2 BiBiệện pháp khn pháp khắắc phc phụụcc// Solving method / 3939
6.2 Cọọc c hhạạ vào l vào lỗỗ khoan không đảkhoan không đảm m bbảảo yêu co yêu cầầu u k k ỹỹ thuthuậậtt// Pile planted to borehole but it
didn’t ensure the technical requirements / 3939
Trang 4CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)
7.2.1 BiBiệện pháp khn pháp khắắc phc phụụcc// Solving method 3939
77 PHPHỤỤ L LỤỤCC// APPENDIX 40407.1 B
7.1 Bảản vn vẽẽ thi thiếết k t k ếế c cọọcc // Design of pile 4141
7.2 TiTiến độến độ thi công c thi công cọọc thc thửử / / Schedule for test pile 4242
7.3 BiBiều đồều đồ khoan đánh vữkhoan đánh vữaa / Piling process (time cycle & cement volume)/ Piling process (time cycle & cement volume) 44 7.4 Sơ đồSơ đồ t tổổ ch chứứcc Organization ChartOrganization Chart 4488
T
TỔỔ NG QUAN D NG QUAN DỰ Ự ÁN/ ÁN/ OUT-LINE OF PROJECTOUT-LINE OF PROJECT 1.1 Thông tin chung /Thông tin chung / GenaralGenaral
DDựự án/ án/ Project:Project: CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN TCHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THHỤỤ Địa điể
Địa điểm/m/ Location:Location: PHƯỜPHƯỜ NG 4, QU NG 4, QUẬẬ N TÂN BÌNH, TP H N TÂN BÌNH, TP HỒỒ CHÍ MINH CHÍ MINH
H
Hạạng ng mmụục/c/ Item:Item: CUNG C CUNG CẤẤP VÀ THI CÔNG CP VÀ THI CÔNG CỌC ĐẠỌC ĐẠI TRÀ D600I TRÀ D600 // SUPPLY &SUPPLY &
INTALLING MASS PILE D600
1.2 Mục đíchục đích / / PurposePurpose
BiBiệện pháp thi công (BPTC) này dn pháp thi công (BPTC) này dễễn n gigiảải công tác cung ci công tác cung cấấ p p và và thi công thi công khoan hkhoan hạạ ccọọc BPTCc BPTCnày bao g
này bao gồồm các công tác Chum các công tác Chuẩẩn bn bịị công trườ công trườ ng, Cung cng, Cung cấấ p và thi công l p và thi công lắắ p d p dựựng cng cọọc, Qui trìnhc, Qui trìnhthi công l
thi công lắắ p d p dựựng cng cọọc, Qui trình nghic, Qui trình nghiệm thu và đảệm thu và đảm bm bảảo cho chất lượ ất lượ ng công ving công việệc cc cọọc móng nc móng nằằmmtrong trách nhi
trong trách nhiệệm cm củủa Nhà Tha Nhà Thầu đáp ứầu đáp ứng các yêu cng các yêu cầầu k u k ỹỹ thu thuậậtt đềđề c cậậ p trong tài li p trong tài liệệu Chu Chỉỉ d dẫẫn k n k ỹỹ thu
thuậật tht thếết k t k ếế c củủa công trình.a công trình
This Method Statement describes the supply and installing of the Pre boring pile Thestatement consists of site preparation, Material Supply and Installation, Construction
Procedure, Inspection Procedure, and Quality Assurance related to Contractor’s responsibilityfor implementation of the works following requirements mentioned in Specification andDesigns of the Project
1.3 PhPhạạm vi áp dm vi áp dụụng /ng / ApplicationApplication
Phương pháp này áp dụ
Phương pháp này áp dụng cung cng cung cấấ p p và và thi thi công công ccọọcc đạđại trà/i trà/ This Method statement shall beThis Method statement shall be
applied for the mass pilling works
1.4 Căn cứCăn cứ và các tiêu chu và các tiêu chuẩẩn áp dn áp dụụng/ng/ Based on standard and ReferencesBased on standard and References Căn cứCăn cứ vào h vào hồồ sơ địsơ địa cha chấất và hit và hiệện tr n tr ạng tương quan củạng tương quan của ma mặặt bt bằằng công trình /ng công trình / Based on theBased on the
soil investigation record and the construction at site.
Trang 5CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)
Tài liTài liệệu u khkhảảo sát công trình ngo sát công trình ngầm (cáp điệầm (cáp điện n ngngầầm, cáp quang, hm, cáp quang, hệệ ththống thoát nướ ống thoát nướ c ngc ngầầm,m,ốống ngng ngầầm m ccấp nước,…)/ấp nước,…)/ The survey document of underground structures (undergroundThe survey document of underground structures (underground
cable, internet cable, drainage system, drainage pipes, )
- KhKhảảo sát ho sát hệệ ththống đườ ống đườ ng vng vậận chuyn chuyểển n ttậậ p p k k ếết thit thiếết t bbịị, , ccọc đến công trườ ọc đến công trườ ng và vng và vậận chuyn chuyểểnnđấ
đất tht thừừa/a/ Survey the factory’s internal road to mobilize equipment, piles and remove wastesoil
- Căn cứCăn cứ vào công ngh vào công nghệệ, thi, thiếết t bbịị và năng lựvà năng lực c ccủủa nhà tha nhà thầầu/u/ Based on the technology,Based on the technology,
equipment and capacity of contractors Căn cứCăn cứ ngh nghịị địđịnh nh ssốố 46/201546/2015/NĐ/NĐ-CP-CP ngày 12/05/2015 c ngày 12/05/2015 củủa Tha Thủủ tướ tướ ng Chính phng Chính phủủ vvềề ququảảnn
lý ch
lý chất lượ ất lượ ng công trình xây dng công trình xây dựựng/ng/ AccordiAccording to Decree No 46/2015/NĐ-CP dated12/05/2015 of the Prime Minister on the management of construction quality
Các tiêu chuCác tiêu chuẩn đượ ẩn đượ c áp dc áp dụụng/ng/ Requirements for test pile works shall conform to the
CÁC TIÊU CHU
CÁC TIÊU CHUẨ ẨN V N VỀ Ề C CỌ ỌC VÀ CÔNG TÁC THI CÔNG C C VÀ CÔNG TÁC THI CÔNG CỌ ỌC/ C/ STANDAR PILE AND STANDAR PILE AND
CONSTRUCTION PILE TCVN
TCVN 7888: 7888: 2014 2014 Tiêu Tiêu Chu Chuẩẩn C n Cọọc Bê Tông c Bê Tông Ứ Ứ ng L ng Lực Trướ ực Trướ c/ c/ Pre-tension concrete pile Pre-tension concrete pile
TCVN 9394:2012 Đóng và ép cọĐóng và ép cọcc – – Thi công và nghi Thi công và nghiệệm thu/m thu/ Driving and Pressing pile -Driving and Pressing pile
-Construction and acceptance
TCVN 10667:2014
C Cọọc bê tông ly tâm c bê tông ly tâm – – Khoan h Khoan hạạ c cọọcc – – Thi công và nghi Thi công và nghiệệm thu/ m thu/ Spun concrete Spun concrete pile – Pile driving and installing – Construction and acceptance
TCVN 9393:2012 CCọọcc – Piles – – Phương pháp thửPhương pháp thử nghi Standard Test Method for Piles under Axial Compressive Load nghiệệm m hihiện trườ ện trườ ng ng bbằằng ng ttảải i tr tr ọng tĩnh ép dọọng tĩnh ép dọc c tr tr ụục/c/ TCVN
TCVN 314:2005 314:2005 Tiêu Tiêu chu chuẩẩn hàn kim lo n hàn kim loạại/ i/ Welding Standard Welding Standard
BBảảng 1 T ng 1 Tiiêêu chu u chuẩ n áp d ụng ng cho cho thi công c thi công c ọọc/ c/T T a b le 1 S ta nda r d s fo r p i le co nstr uction
1.5 Các yêu cCác yêu cầầu k u k ỹỹ thu thuậật/t/ SpecificationSpecification
Cường độCường độ bê tông c bê tông cọọc:c: 8080MpaMpa – – m mẫẫu tr u tr ụụ// Concrete grade 80 Mpa- Core sConcrete grade 80 Mpa- Core sylinder KhKhối lượ ối lượ ng cng cọọc thc thửử thi công/ thi công/ Number of test pile.
Trang 6CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)
lượ ng/ ng/
Quantity (Tim ccọọc/ c/
pile))
L K (m)
L C (m)
T Tổổ h hợ ợ p c p cọọc/ c/ Combination H MC (m) (m) H DC (m) (m) H DK (m)
1 PHC-D600 5 35.4 26 13m(AB) + 13m(A) GL: GL: - - 36.7 36.7 GL: GL: -8.2 -8.2 GL: GL: -35.4 -35.4
2 PHC-D600 102 35.9 26 13m(AB) + 13m(A) GL: GL: -34.7 -34.7 GL: GL: -8.7 -8.7 GL: GL: -35.9 -35.9
3 PHC-D600 42 36.3 26 13m(AB) + 13m(A) GL: GL: -35.1 -35.1 GL: GL: -9.1 -9.1 GL: GL: -36.3 -36.3
T Tổổng ng 149
BBảảng 2 ng 2 K Khhối lượng thi công và đặc t c tíính k nh k ỹ tthu huậật cho c ọọc/ c/L L i st o f te st p i le s and spe ci fi cat i on
Trong đó / / Include : Include :
LLC : Chiề u dài cọọc hiệệu d ụụng/ ng/ Pile length Pile length
LLK : Chiề u sâu khoan t ừ mặt đấ t t ự nhiên/ nhiên/ Drilling depth from ground level Drilling depth from ground level
H MC : Cao độ mũi cọc/ c/ Pile-toe level Pile-toe level
H DC : Cao độ đầu cọọc/ c/ Pile head level Pile head level
H DK : Cao độ đáy hố khoan/ khoan/ the bottom level of borehole the bottom level of borehole Cao độ
Cao độ m mặt đấặt đất tt tựự nhiên: nhiên: GL =GL = ± 0.00 mm (Supposed / giảả định nh ) ) QUI TRÌNH THI CÔNG C
QUI TRÌNH THI CÔNG CỌỌC KHOAN HC KHOAN HẠẠ/ CONSTRUCT/ CONSTRUCTION ION PROCEDURE PROCEDURE OF PRE-OF
PRE-BORING SPUN PRESTRESSED CONCRETE PILE :1.6 TTỖỖ NG NG QUANQUAN PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG /PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG / OUTLINE OF THE CONSTRUCTIONOUTLINE OF THE CONSTRUCTION
METHOD Mô tMô tảả t tổổng quan vng quan vềề khoan h khoan hạạ c cọọc/c/ The construction of the pre-boring PC pile is described
as follows
Trang 7CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)
Hình1/ Minh họọa quá trình khoan hạạ c ọọc/ c/ Fig.1 Fig.1 Illustrate the construction sequence ofthe pre-boring pc pile.
Trình tTrình tựự thi công c thi công cọc đượ ọc đượ c mô tc mô tảả khái q khái quát như sau/uát như sau/ The construction of the pre-boringThe construction of the pre-boring
spun prestressed concrete pile is described as follows:
A Khoan đào đấ
A Khoan đào đất/t/ Boring hole:Boring hole: Khoan đào đấKhoan đào đất t bbằằng máy khoan có gng máy khoan có gắn mũi khoanắn mũi khoanxo
xoắn, đường kính mũi khoan xoắắn, đường kính mũi khoan xoắn không nhn không nhỏỏ hơn đườ hơn đườ ng kính lng kính lổổ khoan theo thi khoan theo thiếết t k k ếế//
Drill to the design depth with spiral auger head, the diameter of the auger shall not beless than the borehole diameter required in the design drawing.
Trang 8CHUNG CƯ 350 HOÀNG VĂN THỤ (LACOSMO)
D Sau khi t
D Sau khi tạo xi măng đấạo xi măng đất cho thân ct cho thân cọọc lc lặặ p l p lạại li lầần 2n 2// Forming the grouted shaft Forming the grouted shaft time
2 ,, rút hoàn toàn crút hoàn toàn cầần khoan ra khn khoan ra khỏỏi hi hốố khoan, l khoan, lắắ p d p dựựng cng cọọc BTLT vào hc BTLT vào hốố khoan b khoan bằằngngttựự tr tr ọọng cng củủa ca cọọc BTLT hoc BTLT hoặặc dùng máy khoan phc dùng máy khoan phụ Đốụ Đối vi vớ ớ i ci cọọc có nhic có nhiều đoạều đoạn, nn, nốối ci cọọccssẽẽ đượ đượ c c ththựực c hihiệện trong quá trình/n trong quá trình/ Forming the grouted shaft again & pull out theForming the grouted shaft again & pull out the
drilling rod completely, plant the PHC pile into borehole with its own weight or theadded sub-auger For multi-segment pile, splicing welding pile will be applied duringconstruction planting
E Tiêu chu
E Tiêu chuẩẩn bn bảo dưỡ ảo dưỡ ng là 28 ngày/ng là 28 ngày/ Standard curing days is 28 days.Standard curing days is 28 days.
1. ThiThiếết k t k ếế vvữa xi măng và tỷữa xi măng và tỷ llệệ tr tr ộộn n vvữa xi măng /ữa xi măng / Cement slurry strength design and Cement slurry mix design.
Cường độCường độ v vữa xi măng thiếữa xi măng thiết k t k ếế// Cement slurry design strengthCement slurry design strength V
Vữa đáy/ữa đáy/ Bace cement slurryBace cement slurry = 20N/mm2,V
Vữữa thân /a thân / Shaft cement slurryShaft cement slurry = 10N/mm2T
Tỷỷ l lệệ v vữa xi măng thiếữa xi măng thiết k t k ếế / / Cement slurry mix standard designCement slurry mix standard design V
Vữa đáy /ữa đáy / Bace cement slurry :Bace cement slurry :W/C=57.3%,V
Vữữa thân /a thân / Shaft cement slurryShaft cement slurry: W/C=100%
Trang 9Cung c Cung cấấ p XM p XM + Nướ + Nướ c / c / Supply cement, water Supply cement, water
B Bốố trí m trí mặặt b t bằằng thi công/ ng thi công/ layout equipment construction site layout equipment construction site
D Dẫẫn m n mốốc/ c/ transmit benchmarks transmit benchmarks
KTTB KTTB trướ trướ c thi công/ c thi công/ check area site before construction pile check area site before construction pile E
Đị Định v nh vịị tim / tim / setting center pile setting center pile
B Bắt đầ ắt đầu khoan/ u khoan/ Start drilling pile Start drilling pile
Bơm nướ Bơm nướ c/ c/ pumbing water pumbing water
Đánh mề Đánh mềm v m với nướ ới nướ c/ c/ mix with water mix with water
Bơm XM Bơm XM / / pumbing cem pumbing cem ent
Đánh mề Đánh mềm v m vớ ớ i XM/ i XM/ mix with cement mix with cement Rút Rút ccầần khoan / n khoan / pull out of rod pull out of rod
Hàn n Hàn nốối c i cọọc / c / welding join pile welding join pile
H Hạạ c cọọc + x c + xửử lý s lý sựự c cốố (n (nếếu có) u có)/ lower pile and examina pile ( if have ) / lower pile and examina pile ( if have ) Giám sát ATLĐ từng công đoạ
Giám sát ATLĐ từng công đoạn/ n/ check sefety check sefety During pilling work.
Nghi Nghiệệm thu tim c m thu tim cọọcc/ inspection of center pile / inspection of center pile
driling Boring
Bơm vữ Bơm vữ a xm/ a xm/
Pumping cement slurry
H Hạạ c cọọc/ c/
Placing ile
Tr Trạạm tr m trộộn/ n/
Mixing lant
L
L d dịịch v ch vụ ụ//
Service hole
ATLĐ &
VSMT VSMT/ EHS & / EHS &
Environment
T Tậậ p k p k tt VT/
Mobilize material
T Tậậ p k p k tt TB/
Mobilize equipment
1.7 CÔNG TÁC CHUẨ N BỊỊ// PREPARATION WORKSPREPARATION WORKS 1.7.1 Chuẩ n bịị mặặt bằ ng công trườ ng / ng / Prepare site condition Prepare site condition
Nhằm Nhằm lập lập kế kế hoạch hoạch thi thi công công thích thích hợp, hợp, thực thực hiện hiện kiểm kiểm tra tra các các điều điều kiện kiện công công trườngtrường
suitable construction plan, check the status of site before construction (inside & outside)
as follows:
tới công trình Chú ý viêc xin giấy phép sử dụng vỉa hè, các cây xanh trồng ở gần
width at an intersection need over 6m, so the trailer (length 13m) can move to
Trang 10Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 10
site Take care a license to use pavement, take care the trees near the site gate to ensure the trailer can move equipments and piles to inside of site
(như vướng đường dây điện )/ )/ The site gate: the width need over 10m, the gate The site gate: the width need over 10m, the gate
height is not restricted by anything (example: the power line).
whether any restriction for the machine moving & installing or nor.
trong quá trình thi công để thiết bị bánh xích có thể di chuyển dễ dàng và thuận
sheets for machines can move easy.
o
The minimum distance from the pile to the boundary wall, land lines is 2m Seeillustrations.
Trang 11
Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 11
Fig.2 Illustrate the pile location is near boundary wall, so that the construction can be done
- Kiểểm tra các hạạ ttầng cơ sở liên quan đến điện nướ c c ttạạii công trườ ng / Check the site infrastructure which interest in electricity & service water to serve construction
- Kiểểm tra tài liệu địa a chchất công trườ ng: Mặặt t ccắắt/cột địa tầầng, tính chấất của đất, t, mmực nướ cc
underground water
- Kiểểm tra tiêu chuẩẩn k ỹỹ thuậật vềề cọọc BTCT: Loạại cọọc, sốố lượ ng (tổổ hợ p cọọc), chất lượ ng/
Check the quality documents of pile segments: type of pile, quantity (pile combination), quality.
- Trong trườ ng hợp đất nềền n yyếếu, bùn lầy, lún…cần có biệện pháp cảải tạạo mặặt bằằng phụục vụụ công tác vậận chuyểển và chống lún trong thi công, như sau// In the case of weak ground, mud, sinking Before construction, it need to improve the surface soil by some methods
as follows:
Sửử dụụng tole chố ng lầầ y (kích thướ c 2m x 6m dầầy từừ 20 ~ 30mm) tr ảải trên bềề mặặtt
nnềền cho các thiếết t bbịị nnặặng di chuyểển/ Use steel sheets (2m x 6m, thickness 20 ~ 30mm) spread on ground for the movement of heavy equipment.
Cảải tạạo nềền bằằng cách bóc toàn bộộ l lớ p p hhữu cơ bề mmặặt và san lấấ p lạại i bbằằng cát có
độ chặặt t t t ố i thiể u K90/ u K90/ Improving Improving the ground suface by exavating the entire
>6000
TEMPORARY GATE
>4500
6000
organic layer and filling it with sand with a minimum of soil compacted factor is K=90
Cảải tạạo nềền bằằng xi xi măng măng đấ đấ t / / Improving Improving the ground surface by the soil cement method.
Xây đựng đường công vụụ phụục vụụ ttậập kếết thiếết bịị và phân bổổ ccọc đến từừng khu vựực thi
Trang 12Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 12
Xây đựng đườ ng công vụụ phụục vụụ t tậậ p k ếết thiếết bịị và phân bổổ cọc đến từừng khu vựực thicông mộột cách hợ p p lý/lý/ Make service road to mobilize equipment and supply piles to
each construction position in a reasonable manner
the rainy season. Thăm dò các công trình ngầm để có biệện pháp cụụ ththểể loloạại i bbỏỏ chúng/ Exploration of underground structures to move them
Thiếết lập văn phòng làm việc và khu vựực phụụ tr ợ // Set up office and facility area.
1.7.2 Công tác định vịị tim cọọc/ c/ Survey work Survey work
Tấất t ccảả vvịị trí tim cọọc theo bảản n vvẽẽ thithiếết t k k ếế đượ cc đo đạc ra trên mặặt t bbằằng khu vựực thi công
bằằng các thiếết bịị tr tr ắc đạc chuyên dụụng ng bbở i các cán bộộ t tr r ắc đạc có kinh nghiệệm từừ hai mốốccchuẩẩn Mỗỗi vịị trí tim cọc được đo đạc cao độ, tọa độ, đánh dấu trên mặặt bằằng thi công bằằngcác cọc tre và đượ c bảảo vệệ trong quá trình thi công cọọc Nếếu bấất k ỳỳ vịị trí đánh dấu tim cọọccnào bịị mmấất t hohoặặc không ổn định, chúng sẽẽ được đo đạc và cắắm tim mốốc c llạại/ All center position of piles according to the designed drawings shall be set out on site by accurate surveying equipments and experienced surveyors from at least two bench marks Each
position of piles with co-ordination and elevation shall be surveyed and marked by bamboo stake, and then shall be protected during execution period, if any point is found lost or unstable, it should be confirmed and installed again.
Trang 13
Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 13
H Hình ình 33 Đị nh nh v v ị ị ti tim m c c ọọc/ Fig.3 Illustrate surveying pile position
Hình 4 Xác đị nh nh v v ị ị t trrí í ttiim m ggở ii// Fig 4 Illustrate setting the service benchmarks
1.8 THIẾT BỊỊ THI CÔNG VÀ NGUYÊN VẬT LIỆU/U/ CONSTRUCTION EQUIPMENTSCONSTRUCTION EQUIPMENTS
& MACHINES 1.8.1 Thiế t bịị thi công / Construction equipments & machines
Thiếết t bbịị thi công Khoan hạạ ccọọc c chchủủ yyếếu/ In the method of the pre-boring PHC pile, the machine & equipment shall be included at least as follows:
Trang 14
Tên và chủủng long loạại thii thiếết bt bịị / / ListList
material and machine
Đặ
Đặc tính k c tính k ỹỹ thu
thuậật/t/SpecificationSpecification SSốố lượ lượ ng/quantityng/quantity
7 Máy thuỷỷ bình / / Levelling machine Levelling machine
Drilling equipment (Main auger,
sub-auger, spiral screw rod, mixing rod,
11
BBảảng ng 3 D 3 Da anh sá nh sách t ch thi hi ế t t b bị ị K Kho hoa an h n hạạ c c ọọc c cchhủ y y ế u/ u/T T ab le 3 L i st o f som e m a i n const r uction
equipments
Các thiếết bịị thi công tậậ p k ết đến công trườ ng phải có đầy đủ các giấấy chứứng nhậận kiểểm
định thiếết t bbịị và và bbằằng ng ccấấ p p nghnghềề ccủa ngườ i i vvậận hành thiếết t bbịị tương ứng/ All equipment have calibration certificate and operator must have the license
1.8.2 Bố trí mặặt bằ ng thi công/ ng thi công/ Setting out the site plan Setting out the site plan
Vớ i hệệ thốống thiếết t bbịị nói trên, cầần thiếết phảải quy hoạạch cho từừng loạại thiếết bịị trên công
each type of equipment on the site suitable for the construction method.
Mặặt bằằng thi công Khoan hạạ cọc đượ c bốố trí tổng quát như sau/ General layout for boring method is as follows:
pre-1.8.3 Kiể m tra thiế t bịị trướ c khi thi công/ c khi thi công/ Checking equipment before construction Checking equipment before construction
Sau khi lắắ p dựựng và bốố trí thiếết bịị trên mặặt bằằng, nhà thầầu sẽẽ tiếến hành công tác kiểểm tra
Trang 15Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 14
site, the contractor will check a preliminary inspection of the entire device (no load operation)
Kiểểm tra lạại hệệ thống cân xi măng (load cell)/ Checking the cement balance Checking the cement balance
H Hình ình 7 7 Đố i t i tr r ọọng d ng dùng k ùng ki i ể m tra load cell/ Fig 7 Illustrate load units to inspect the load cell
Trang 16Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 15
Hình 7 Kiể m tra cầần khoan /Check the drilling rod
Đường kính mũi khoan/ Check the diameter of auger head Check the diameter of auger head
Nguồn điện cung cấấ p từừ máy phát điệnn / / Checking the generator Checking the generator
Đấu nốốii ốống vữữa, vậận hành toàn bộộ hệệ thốống thiếết bịị bằằng cách khoan hạạ ốống casing (lỗỗ công tác hàn nốối i ccọọcc)/)/ Connecting the cement slurry pipes, operating the entire system
by drilling and installing the casing (the service hole for welding pile)
Trang 17Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 16
by drilling and installing the casing (the service hole for welding pile)
1.8.4 Nguyên vậật liệệu / u / Material Material
Phương pháp khoan hạ sửử dụụng vữa xi măng để k khuhuấấy tr ộộn n vvới đất trong lổổ khoan, tạạoo
do vậậy nguyên vậật t liliệệu u chchủủ yyếu cho phương pháp khoan hạ cọọc là/ Pre-boring PC p ile method use cement milk mixing with the soil in borehole to create soil cement column After that, PHC spun pile shall be inserted in this soil cement column.
Nướ c/ Water Nướ c: c: ssửử ddụng nướ c máy hoặc nướ c c gigiếng đượ c khoan tại công trườ ng/ Water: use water service or well water.
Tấất cảả các nguồồn vậật liệệu này sẽẽ đượ c dựự phòng tại công trườ ng ít nhất 1 ngày, để đảm
bảảo công việệc thi công tại công trườ ng luôn liên tụục/ To ensure the construction schedule, all material source will be prepared full before 1 day.
1.8.5 V ậận chuyể n và t ậậ p k ế t cọọc t ạại côn g trườ ng ng / Mobilize and unload piles at site / Mobilize and unload piles at site /
- Cọc đượ c vậận chuyển đến công trườ ng bằằng xe tảải chở cọc và đượ c bốốc dỡ bằằng xe
ccầần n ccẩẩu u ttại công trườ ng/ Piles shall be delivered to site by truck and piles shall be unloading at site by crawler crane.
- Cọọc c chchỉỉ đượ c phép vậận chuyển đến công trườ ng sau khi bê tông cọc đã đạt cườ ng
độ// Piles shall be transported to site only after it has reached 100% of design strength of concrete.
Trang 18Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 17
H Hình 8 ình 8 X X ế p p c c ọọc tr c trêên x n xe e v v ậận chuy ể n/ n/F F i g 8 I llust r a te p i le s o n t r uck
Trong trườ ng hợ p vậận chuyểển bằng đườ ng bộộ, cọọc sẽẽ đượ c chuyểển tr ựực tiếp đến bãi lưu
piles will be delivered directly to storage in site or construction position of pile.
1.8.6 Nghiệệm thu cọc trướ c khi thi công / c khi thi công / Inspection Inspection & acceptance of piles before
construction
Nhà Nhà ththầầu u ggởi thư mờ i nghiệệm thu cọc đến Tư vấn giám sát và Chủủ đầu tư, thông báo/
Contractor issue invitation for acceptance piles to Owner/ Consultant, inform:
Ngày nghiệệm thu/ Date of acceptance
Khối lượ ng ng ccọọc c ccầần nghiệệm thu/ the quantity of piles for inspection & acceptance
Trướ c khi cọc đượ c cẩẩu hạạ xuốống bãi cọọc, nhà thầầu tiếến hành nghiệệm thu nộội bộộ/ Before unloading piles, contractor shall make internal inspection.
Hình 11 Kê cọọc bằ ng g ỗ hoặặc bao cát t ại công trườ ng/ ng/ Illustrate piles are unloaded & Illustrate piles are unloaded &
arranged stability at site
Sau đó, khi cọc đã đượ c c hhạạ xuxuốống bãi cọọc, nhà thầầu u ssẽẽ mmời TVGS và CĐT đến n titiếếnn
hành công việệc nghiệệm thu cọọc/c/ After internal inspection, contractor will invite owner/After internal inspection, contractor will invite owner/
consultant to inspect & acceptance piles
Nộội dung nghiệệm thu / Contents of acceptance:
Trang 19Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 18
Nộội dung nghiệệm thu / Contents of acceptance:
Tên công trình/ Project name
Tên công việệc/ c/ Job No Job No
Sốố hiệệu cọọcc / Pile’s ID number
Ngày sảản xuấất cọọc/ Date of manufacture
Cường độ bê tông cọọc trướ c khi xuất xưở ng R7 ≥ 7 ngày / Concrete strength pile Concrete strength pile
before delivery R7( ≥ 7 day )
Kiểm tra kích thướ c c titiếết t didiệện n ccọọc, chiềều dài, bềề mmặt bê tông, độ nghiêng bích,
surface of pile, steel end- plate, thickness…
Hình 12 Nghiệệm thu cọọc t ại công trườ ng/ ng/ Fig 12 Inspection and acceptance piles at site Fig 12 Inspection and acceptance piles at site
Mắt thườ ng/ Visual check
Hồồ sơ đính kèm/ Document Sau khi tr ảảii qua bướ c kiểểm tra k ỹỹ thuật như trên, các bên thống nhất đưa toàn bộ vào sửử
ddụụng các cọc đạt yêu cầầu k ỹỹ thuậật và ký vào biên bảản nghiệệm thu cọọc /c / After technicalAfter technical
inspection steps as above, the parties agree and sign the acceptance for piles meettechnical requirements
Trang 20Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 19
technical requirements
Biên bảản nghiệệm thu cọọc này là mộột phầần củủa hồồ sơ nghiệm thu và hoàn công gói thầầuu
ccọọc/c/ This Minute of Acceptance is part of the as-built documentThis Minute of Acceptance is part of the as-built document
1.8.7 Đánh Đánh dấ dấ u chiề u dài lên thân cọọc và hàn vấ u xoay cọọc/ c/ Marking Marking length and welding
the steel rotating bar on pile steel rotating bar on pile
Các đoạn cọc đã đượ c nghiệm thu đưa vào sử dụụng sẽẽ đượ c tổổ hợ p lại theo đúng chiềuudài thiếết t k k ếế ccọọc/ Acceptance piles will combine in accordance with the design pile length
Công nhân thi công tr ựực tiếế p củủa nhà thầầu sẽẽ tiến hành đánh dấu lên thân cọọc theo từừngmét bằằng phấấn n hohoặc sơn/ Worker shall mark length on each meter of pile by chalk or paint
Trang 21Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 20
Hình 14 Hàn bảản tole vào mặặt bích cọọc/ c/ Fug 14 Illustrate welding Welding steel rotat Fug 14 Illustrate welding Welding steel rotat ional
bars on the end of pile
1.9 CÔNG TÁC KHOAN TẠO LỖ// PILING CONSTRUCTION 1.9.1 Lỗ d ịịch vụụ / / Service hole Service hole
Khoan tạạo lỗỗ dịịch vụụ và hạạ casing/ Excavate service hole and insert casing.
Chiều dài khoan casing thông thườ ng Lccọọcc – – 1m/ 1m/ The normal length of casing is Lc ọ c –
Hình 15 Hàn nố i cọọc t ạại l ỗ d ịịch vụụ / / Illustrate welding pile at a service hole Illustrate welding pile at a service hole
Trang 22Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 21
1.9.2 Khoan t ạạo l ỗ với nướ c/ c/ Excavation with water Excavation with water
Tiếến hành công tác khoan tạạo o llỗỗ sau khi đã đạt các yêu cầầu sau / Carry out the excavation after achieving the following requirements:
Mặặt t bbằng tương đối i bbằằng phẳẳng, ổn định, không lún lầy và đủ không gian để thiếết t bbịị vvậận hành/ The ground is relatively flat, stable and enough space to operate equipment.
Hoàn tấất nghiệệm thu vịị trí tim cọọc và tim gở i/i/ Complete acceptance of test pileComplete acceptance of test pile
position and 2 control points
Hình 17 Kiể m tra vịị trí cầần khoan/ n khoan/ Checking the position of the drilling rod Checking the position of the drilling rod
Đánh dấu cao độ ddừừng khoan dựa trên cao độ mũi cọc thiếết t k k ếế // Based on elevation of designed pile toe, marking elevation to stop drilling The distance
from the borehole bottom to the pile toe.
Đườ ng kính lỗỗ khoan được xác định theo đường kính mũi khoankhoan được xác định theo đường kính mũi khoan// borehole diameter is determined according to the auger head diameter.
ccủủa a llỗỗ khoan là 1%1% ĐộĐộ ththẳng đứng ng ccủa leader đượ c c kikiểểm tra liên tụục trong suốốt quátrình khoan bằng máy kinh vĩ hoặc dây dọọi/ Check the verticality of the leader under 2 squared directions, tolerances in the vertical direction of borehole is 1%.
Trang 23Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 22
Hình 18 Kiểm tra độ thẳ ng củủa leader/ a leader/ Fig18 Check the straightness of leader Fig18 Check the straightness of leader
Độ thẳng đứng củủa leader quyết định quỹỹ đạo củủa lỗỗ khoan/ The vertical leader decides the vertical borehole.
Khoan đào đất t bbằng mô tơ khoan chính đến độ sâu thiếết t k k ếế// Excavate soil with water from the ground to designed depth by auger machine.
Cầần quan sát và ghi nhậận n tr tr ạạng thái và thuộộc tính của đất đào trong suốốt t ththờ i gian
khoan, trong trườ ng hợ p cầần thiết để giữữ thành vách cho hốố khoan, sửử dụụng betonite vớ ii
ttỷỷ llệệ 5% 5% vvới nướ c/ Durring excavating, it need to inspect the condition of the excavating soil If need bentonite to avoid collapsing of hole, bentonite is added 5% to water volume.
Theo dõi tr ịị ssốố dòng điện đượ c ghi nhậận n ttại trườ ng khoan Mục đích để kikiểm tra độ
ccứứng ng ccủa đấtt ở ttừng độ sâu cụụ ththểể / Record the current value, it aim to check the hardness of the soil in each specific depth and compare with SPT data.
Trang 24Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 23
Hình 19 Thông số điện lưu trong qua trình khoan/ Fig 19 Illustrate the current value during
the drilling period
Hình 20 Biểu đồ minh giải độ cứ ng của đấ t nề n/ n/ Fig 20 Illustrate Chart of ground hardness Fig 20 Illustrate Chart of ground hardness
Sau khi khoan đến cao độ thithiếết t k k ếế, , ththựực c hihiệện n viviệc đánh khuấy đất trong lổổ khoan vớ ii
nướ cc// After drilling to designed level, carried out mixing soil wi th water.
ChiChiều cao đánh khuấy theo Biểu Đồểu Đồ Đánh VữĐánh Vữa & Khối Lượngng VVữa đính kèm// the the
Trang 25
Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 24
Chiều cao đánh khuấy theo Biểu Đồ Đánh Vữa & Khối Lượ ng ng VVữa đính kèm / / the the
height of soil mixing under Chart of cement slurry mixing in Attachments.
Bùn khoan đượ c thu gom bằng máy đào hoặc c ddẫẫn n vvềề hhốố thu bùn/ the excavating soil shall be collected by an excavator.
1.9.3 V ữa xi măng & bơm phun vữ a/ a/ Grouting & jetting cement slurry Grouting & jetting cement slurry
Vữa xi măng đượ c c tr tr ộộn n vvới nướ c theo tỷỷ llệệ quy định nh bbằằng tr ạạm m tr tr ộộn chuyên dùng/cement slurry is made at the rate by specialized batching:
Vữữa thân/a thân/ Shaft cement slurryShaft cement slurry: W/C = 100%
Trước khi bơm xi măng, nhà thầu mờ i TVGS kiểểm tra tỷỷ tr ọọng thựực tếế củủa vữa xi măng,
nnếếu nằằm trong phạạm vi cho phép ( xem Biểu đồ khoan đánh vữa đính kèm) sẽẽ tiếến hành
llấấy mẫẫu vữữa nén kiểm tra sau 28 ngày và thông báo bơm xi măng đến lỗỗ khoan/ khoan/ BeforeBefore
pumping the cement slurry, contractor invited Owner/ Consultant check the actual ofcement slurry If the cement density is within the allowable range (See the attachedconstruction plan) it will be take spample to test compression strength 28 days Afterthat, Contrator inform Owner/ Consultant the pumping of cement slurry to borehole
Tầần n susuấất t llấấy y mmẫu và cường độ mmẫẫu u vvữa xi măng sau 28 ngày được quy định theo
TCVN 10667:2014// The sampling frequency and the strength of cement slurry specimens after 28 days are defined under the standard TCVN 10667:2014 as follows:
Vữa xi măng choữa xi măng cho thân cthân cọọc c ttạại i trtrạạm/m/ Shaft cement slury at the mixing at plant : 10
Mpa
Vữa xi măng choữa xi măng cho mũi cọmũi cọc tc tạại tri trạạm/m/ Base cement slury at mixing at plant: 20 Mpa
Giai đoạn thi công/n thi công/ ConstructionConstruction
period Sốố lượ ng mẫẫu thí nghiệệm/m/ Number of specimen Number of specimen
Cọc đại trà/i trà/ mass pilingmass piling ChTake specimen 1 pile per 20 pile/ shaft cement slurry andọọn 1 tim lấấy mẫẫu cho 20 tim cọọc ( c ( VVữữa thân và vữữaa đáy)/
base cement slurry)
Bảng 4 Quy định Lấ y mẫ u vữ a thí nghiệệm/ m/ Table 4 Table 4 No of cement sluryy specimens for
laboratory
Trang 26making specimens
2 0
1 0
Vị trí c t m u / Cut
Trang 27Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 25
Hình 22 Dưỡ ng ng hhộộ mmẫ u và quy cách lấ y y mmẫ u u v v ữa xi măng/ Curing and the way to take specimens
Thứứ ttựự bơm vvữa xi măng đượ c mô tảả trong Biểu đồ khoan đánh vữa đính kèm / The pumping sequence is described in Chart of the attached construction plan.
1.10.1 V ữa vùng đáy cọc/ c/ Base cement slurry Base cement slurry
Chiềều cao vữa đáy bao gồm/ Height of base cement slurry includes: CCọọc D600 /c D600 / Pile D600Pile D600
Đoạn từừ đáy lỗ khoan đến mũũi cọọc/ From borehole bottom to the pile toe : : 0.9 m
vùng vữa đáyữa đáy 01 01 llầầnn để khuấấy tr ộn đều vữa xi măng vớ i bùn khoan / / Open the valve of Open the valve of
the grouting pipe and simultaneously, the auger head move up and down in the bottom area of borehole 01 time.
at the bottom of borehole, rotating clockwise, until injecting the last batch of base cement slurry, the auger head move up.
1.10.2 V ữ a vùng thân cọọc/ c/ Shaft cement slurry Shaft cement slurry
Đượ c chia ra làm 02 lần bơm trước và sau khi bơ m m vvữa đáy// Divide into 02 phase of injecting, before and after of injecting base cement milk.
Lượ ng ng vvữa này được tính toán bơm vào để llấp đầy khoảảng ng hhở gigiữữa a ccọọc và thành lỗỗ khoan, phụục c hhồồi ma sát xung quanh cọọc/ This amount is calculated and injected in borehole to fill the gap between the pile and the borehole, rehabilitate of friction around the pile
for shaft cement slurry in the phase 01 is:
Xem Biểu Đồ Đánh Vữa Và Khối Lượ ng Vữa đính kèm trong phụ l lụục/c/ SeeSee Chart
of the attached construction plan.
Trang 28Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 26
see Chart of the attached construction plan.
Quy ướ c/ c/convention convention:
Xoay thuậận: xoay theo chiều kim đồng hồồ// Clockwise (right rotation)
Xoay nghịch: xoay ngượ c chiều kim đồng hồồ// Unclockwise (left rotation)
1.11 CÔNG TÁC HẠ CỌC/C/ PILE INSERTINGPILE INSERTING
1.11.1 Rút cầần khoan / n khoan / Pull out the drilling rod Pull out the drilling rod
Sau khi k ết thúc bơm vữa thân giai đoạn 02 là công tác rút cầần khoan và bơm nước để
vvệệ sinh cầần khoan/ After finishing the grouting shaft cement (2), starting pull out the
drilling rod and inject water to clean the drilling rod.
Cầần khoan sẽẽ đượ c tháo lắắ p mộột nữữa chiềều dài và khoan gửửi tạm vào trong đất/ Drilling rod will be cut a haft of length and drilling temporary into soil, as follows:
Lỗỗ công tác với giai đoạn cọọc thửử//Service hole for test pile
Hình 23 Neo cầần khoan bằ ng thiế t bịị chuyên dùng/ chuyên dùng/ Fig 23 The anchor of drilling rod Fig 23 The anchor of drilling rod
1.11.2 Hàn nố i cọọc/ c/ Splicing welding pile Splicing welding pile
Tùy điều kiệện mặặt bằng công trườ ng và chiềều dài cọọc, cọọc sẽẽ đượ c hàn nốối tạại lỗỗ khoan
Trang 29Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 27
hoặặc hàn nốối tạại lỗỗ dịịch vụụ/ Depending on the site conditions a nd the length of pile, the pile will be welded at borehole or service holes
H Hìình nh 24 24 H H à àn n n nố i c ọọc c t t ạại lỗ k khoa hoan d n d ị ị ch ch v v ụ / / Weld Weld i ng pile a t the se r vice d ho le s
Quy định vềề hàn nốối cọọc/Specification of welding
Tr ụục của hai đoạn cọọc phải trùng nhau, không quá qui định theo tiêu chuẩẩnn / / Axis Axis
of two pile segments must straigth and it satisfy the standard.
Vịị trí hàn nối đượ c vệệ sinh sạạch sẽẽ// Pile heads shall be cleanned out of dust.
Độ titiếế p p xúc xúc ccủủa 2 bích cọọc c ttốt, không quá qui định theo tiêu chuẩẩnn / / The gap The gap
between 2 pile heads have to meet the specification.
Tiến hành hàn đắ p theo từừng lớ p (có vệệ sinh và gõ xỉ) cho đến khi lắp đầy khe hở cho mối hàn đối đầuu// Welding in layers (cleaning slag) until filling the gap between 2 pile heads.
Kiểểm tra mốối nốối cọọc theo // Check pile joints under standard TCVN 9394: 2012 Check pile joints under standard TCVN 9394: 2012
Không khuyếết t ttật (kích thước đườ ng hàn TCVN 9394:2012, chiềều cao và r ộộng
không đồng đều, bềề mặặt r ỗỗ, không ngấấu, quá nhiệệt, lẫẫn xí, bịị nứt,…)/ No defects (weld size, height and width uneven, porous surfaces, not fusion, superheated,
Trang 30Biện pháp thi công cọc thử và đại trà Page 28
slag, cracked, )
Mờ i TVGS kiểểm tra mốối nối trướ c khi chuyểển sang công tác hạạ cọọcc// Owner/ Consultant
check weld joints before moving to next works.
Kiểm tra đườ ng hàn bằng phương pháp kiểm tra màu/m tra màu/ Check welding joints by colourCheck welding joints by colour
1.11.3 H ạạ cọọc vào l ỗ khoan/ khoan/ Insert Insert pile of hole
K ếết thúc quá trình hàn nốối cọọc/ Ending the splicing welding pile.
Cẩẩu nâng toàn bộộ cọọcc lên → tháo cáp neo cọc/ Crane lifting up the pile → remove the anchored cables.
Hạạ cọọc vào lổổ khoan bằằng tựự tr ọọng củủa cọọc vớ i tốc độ thậật chậm → tránh gây sạt thành/
Planting pile into borehole with its own weight and speed low → avoiding collapse the wall of borehole.
Khi đầu cọọc cách tấấm neo khoảảng 1.2 ~ 1.5m, neo giữữ cọọc lạại bằằng cáp/ While pile head
is 1.2 ~ 1.5m to the anchored sheet, anchoring pile by cables.