1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[Pdf] Thuyết Minh Tính Toán Cốp Pha Nhôm_ Calculation Report For Aluminum Formwork.docx

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Calculation Report For Aluminum Formwork
Tác giả Trinh Giang
Người hướng dẫn Kwon Hyuk Jung
Trường học Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành Construction Engineering
Thể loại báo cáo tính toán
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KumkangBldg,16,Hyoryeong ro60 gil Seocho – Ku, Seoul,Korea Vietnam Office (+84) 854136509 Tel (+84) 908183450 Email kumkangvn@gmail com CALCULATION REPORT FOR ALUMINUM FORMWORK Thuyết minh tính toán C[.]

Trang 1

KumkangBldg,16,Hyoryeong-ro60-gil Seocho –

Ku, Seoul,Korea

Vietnam Office: (+84) 854136509

Tel : (+84) 908183450

Email:kumkangvn@gmail.com

CALCULATION REPORT FOR ALUMINUM FORMWORK

Thuyết minh tính toán Cốp pha nhôm

PROJECT

Dự án

LOCATION

Địa điểm

MAIN CONTRACTOR

Nhà thầu chính

KINGDOM 101

No.334ToHienThanhStreet,HoChiMinhCitySố334TôHiế nThành,thànhphốHồChíMinh

RICONS

TechnicalManager:

Quản lý kỹ thuật

Prepared by:LẬP BẢNG TÍNH:

KWON HYUK JUNG

TRINH GIANG

1 0 / 2 0 1 8

Trang 2

Table ofContents

Mục Lục

PART A: ALUMINUM FORMWORK CHECKING

Phần A: Kiểm Tra Vật Liệu Cốp Pha Nhôm

A.8 Beambottompanel/ TấmĐáyDầm (200x1050) 53 A.9 Beambottompanel/ TấmĐáyDầm (300x900) 59 A.10 Beambottompanel/TấmĐáyDầm (500x900) 65 A.11 Beambottompanel/ TấmĐáyDầm (400x500) 71

A.13 Beampanel/ TấmThànhDầm (1200x300) 84

A.15 Verticalsupportfor Slab/CộtChốngSàn 400mm 98 A.16 Verticalsupportfor Slab/CộtChốngSàn 230mm 99 A.17 Verticalsupportfor Slab/CộtChốngSàn 200mm 100 A.18 Verticalsupportfor Slab/CộtChốngSàn 150mm 101 A.19 Verticalsupportfor Beam/CộtChốngDầm 800x550mm 102 A.20 Verticalsupportfor Beam/CộtChốngDầm 500x550mm 103 A.21 Verticalsupportfor Beam/CộtChốngDầm 400x500mm 104 A.22 Verticalsupportfor Beam/CộtChốngDầm 300x500mm 105 A.23 Verticalsupportfor Beam/CộtChốngDầm 200x450mm 106

PART B: STRUCTURAL CHECKING FOR ALU-FORM EARLY STRIKING

Phần B: Kiểm Tra Tháo Sớm Cốp PhaNhôm

PART C: BRACING FOR VERTICAL SUPPORT

Phần C: Quy Định Giằng Cột Chống Đứng

C.1Bracingforverticalsupport/Quyđịnhgiằngchocộtchốngđứng 142

Trang 3

Phần A: Kiểm Tra Vật Liệu Cốp Pha Nhôm

Project/Dựán:KINGDOM101

CỘT CHỐNG SÀN 230mm

1.Generalinformation/Tổngquan

a) Site/Côngtrường: KINGDOM101

b) ReferenceCode/Tiêuchuẩnápdụng:

- Korean Industrial Safety Rules -Các quy định về an toàn công nghiệp Hàn Quốc

- Specifications and standards of construction works - Ministry of Transport and Communications of Korea (2006)

2.Parameters/Thôngsốtínhtoán

2.1 Geometry parameter/Thông số hình học

- Slab's thickness/Chiều dày sàn Hs = 0.23 m

-X-Dirtransferredwidth/BềrộngtruyềntảitheophươngX Lx= 1.2 m

-Y-Dirtransferredwidth/Bềrộngtruyềntảitheophương Y Ly = 1.35 m

-Transferredarea/Diệntíchtruyềntải As = 1.62 m2

2.2 Loads/ Thông số tải trọng

Load type/Loại tải trọng

Concrete slab self-weight/Trọng lượng bản thân sàn

Tảitrọng(kN/m2) 5.75 Aluminumformworkself-weight/Trọnglượngcốpphanhôm 0.5

Total dead load/Tổng tĩnh tải (DL) 6.25

Total live load/Hoạt tải thi công (LL) 2.5

Total load (DL + LL)/Tổng tải trọng (DL + LL) 8.75

3.Check/Kiểmtra

- Total load on support /Tải trọng tập trung tác dụng vào cột chống

-Checkingbearingcapacityofsupport/Khảnăngchịulựctínhtoáncủacộtchống [Q]=Q= 14.1835 kNkN

(Hệ số an toàn s = 2.5) Conclude/

Kết luận:

*Thecontractorhastoensurethestrengthcapacityofsupportwithloadingsabove.Theminimumbearingcapacityrequiredforslabthickness230mmis35kNforfloor height3.20mforslab

Trang 4

hảnăngchịulựccủacộtc

hốngchịuđượctảitrọngt

ínhtoánnhưtrên.Khảnă

ngchịulựccộtchốngtốith

iểuchosàndày230m

mphảiđạt35kNchot

ầngcao3.20m

CỘT CHỐNGDẦM

800x400(mm)

800 x 400 (mm)

1 Generalinformation/Tổngquan

a) Site/Côngtrường: KINGDOM101

d) Reference Code/Tiêu chuẩn áp dụng:

- Korean Industrial Safety Rules -Các quy định về an toàn công nghiệp Hàn Quốc

- Specifications and standards of construction works - Ministry of Transport and Communications of Korea (2006)

Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng - Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006)

2 Parameters/Thông số tínhtoán

2.1 Geometry/ Thôngsốhìnhhọc

- Slab thickness/Chiều dày sàn Hs = 0.23 m

- Beam's height/Chiều cao dầm Hd = 0.4 m

- Beam's width/Chiều rộng dầm Bd = 0.8 m

- Beam's length/Chiều dài tính toán dầm Ld = 1.05 m

-X-Dirtransferredloadwidth/BềrộngtruyềntảitheophươngX Lx= 1.575 m

-Y-Dirtransferredloadwidth/BềrộngtruyềntảitheophươngY Ly = 1.05 m

-Transferredarea/Diệntíchtruyềntải As = 1.65 m2

2.2 Loads/Thôngsốtảitrọng

Range/Phạm vi Loadtype/Loạitảitrọng Value/Giá

trị(kN/m2

) Concrete slab self-weight/Trọng lượng bản thân sàn 5.75 Slab/ Sàn Aluminum formwork self-weight/Trọng lượng cốp pha nhôm sàn 0.50

Total dead load on slab/Tổng tĩnh tải sàn 6.25 Beam's self-weight under slab soffit/Trọng lượng dầm dưới sàn 4.25 Beam/ Dầm Aluminum formwork self-weight/Trọng lượng cốp pha nhôm 0.50

Total dead load on beam/Tổng tĩnh tải dầm 4.75 Beam andslab

Dầmvàsàn Liveload/Hoạttảithicông 2.50

3 Checking/Kiểmtra

- Total dead load on support

Tĩnhtảitậptrungtácdụngvàocộtchống G =G1 +G2 = 14.33kN Total load/

Tổng tải

Slab/Phầnsàn G1 =qs xAs = 10.34kN Beam/Phầndầm G2 =qd xBd xLd = 3.99kN

trọng Q (kN)

18.46 -Totalliveloadonsupport/Hoạt tảitruyềnvàocộtchống

-Actualbearingcapacity/Khảnăngchịulựcthựctếcủacộtchống:

P= 4.13kN

Trang 5

47kN(Hệsốantoàns=2.5) -Propheadcó n=3 câychống.Tảitrọngtácdụngvàomộtcâychốnglà:Q1=Q/n= 15.72kN

Conclude/

Kết luận: *Thecontractorhastoensurethestrengthcapacityofsupportwithloadingsabove.Theminimumbearingcapacityrequiredforbeamheight800x400mmis15.72kNforfloorheight3.2m.

Nhàthầuphảiđảmbảokhảnăngchịulựccủacộtchốngchịuđượctảitrọngtínhtoánnhưtrên.Khảnăngchịulựccộtchốngtốithiểuchodầmcao800x400mmphảiđạt15.72k Nchotầngcao3.2m.

CỘT CHỐNGDẦM

600x400(mm)

600 x 400 (mm)

1 Generalinformation/Tổngquan

a) Site/Côngtrường: KINGDOM101

d) Reference Code/Tiêu chuẩn áp dụng:

- Korean Industrial Safety Rules -Các quy định về an toàn công nghiệp Hàn Quốc

- Specifications and standards of construction works - Ministry of Transport and Communications of Korea (2006)

Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng - Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006)

2 Parameters/Thông số tínhtoán

2.1 Geometry/ Thôngsốhìnhhọc

- Slab thickness/Chiều dày sàn Hs = 0.23 m

- Beam's height/Chiều cao dầm Hd = 0.4 m

- Beam's width/Chiều rộng dầm Bd = 0.6 m

- Beam's length/Chiều dài tính toán dầm Ld = 1.05 m

-X-Dirtransferredloadwidth/BềrộngtruyềntảitheophươngX Lx= 1.525 m

-Y-Dirtransferredloadwidth/BềrộngtruyềntảitheophươngY Ly = 1.05 m

-Transferredarea/Diệntíchtruyềntải As = 1.60 m2

2.2 Loads/Thôngsốtảitrọng

Range/Phạm vi Loadtype/Loạitảitrọng Value/Giá

trị(kN/m2

) Concrete slab self-weight/Trọng lượng bản thân sàn 5.75 Slab/ Sàn Aluminum formwork self-weight/Trọng lượng cốp pha nhôm sàn 0.50

Total dead load on slab/Tổng tĩnh tải sàn 6.25 Beam's self-weight under slab soffit/Trọng lượng dầm dưới sàn 4.25 Beam/ Dầm Aluminum formwork self-weight/Trọng lượng cốp pha nhôm 0.50

Total dead load on beam/Tổng tĩnh tải dầm 4.75 Beam andslab

Dầmvàsàn Liveload/Hoạttảithicông 2.50

3 Checking/Kiểmtra

- Total dead load on support

Tĩnhtảitậptrungtácdụngvàocộtchống G =G1 +G2 = 13.00kN Total load/

Tổng tải

Slab/Phầnsàn G1 =qs xAs = 10.01kN Beam/Phầndầm G2 =qd xBd xLd = 2.99kN

trọng Q (kN)

17.00 -Totalliveloadonsupport/Hoạt tảitruyềnvàocộtchống

-Actualbearingcapacity/Khảnăngchịulựcthựctếcủacộtchống:

P= 4.00kN

Trang 6

44kN(Hệsốantoàns=2.5) -Propheadcó n=3 câychống.Tảitrọngtácdụngvàomộtcâychốnglà:Q1=Q/n= 14.50kN

Conclude/

Kết luận: *Thecontractorhastoensurethestrengthcapacityofsupportwithloadingsabove.Theminimumbearingcapacityrequiredforbeamheight600x400mmis14.5kNforfloorheight3.2m.

Nhàthầuphảiđảmbảokhảnăngchịulựccủacộtchốngchịuđượctảitrọngtínhtoánnhưtrên.Khảnăngchịulựccộtchốngtốithiểuchodầmcao600x400mmphảiđạt14.5kN chotầngcao3.2m.

CỘT CHỐNGDẦM

500x400(mm)

500 x 400 (mm)

1 Generalinformation/Tổngquan

a) Site/Côngtrường: KINGDOM101

d) Reference Code/Tiêu chuẩn áp dụng:

- Korean Industrial Safety Rules -Các quy định về an toàn công nghiệp Hàn Quốc

- Specifications and standards of construction works - Ministry of Transport and Communications of Korea (2006)

Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng - Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006)

2 Parameters/Thông số tínhtoán

2.1 Geometry/ Thôngsốhìnhhọc

- Slab thickness/Chiều dày sàn Hs = 0.23 m

- Beam's height/Chiều cao dầm Hd = 0.4 m

- Beam's width/Chiều rộng dầm Bd = 0.5 m

- Beam's length/Chiều dài tính toán dầm Ld = 1.03 m

-X-Dirtransferredloadwidth/BềrộngtruyềntảitheophươngX Lx= 0.7875 m

-Y-Dirtransferredloadwidth/BềrộngtruyềntảitheophươngY Ly = 1.03 m

-Transferredarea/Diệntíchtruyềntải As = 0.81 m2

2.2 Loads/Thôngsốtảitrọng

Range/Phạm vi Loadtype/Loạitảitrọng Value/Giá

trị(kN/m2

) Concrete slab self-weight/Trọng lượng bản thân sàn 5.75 Slab/ Sàn Aluminum formwork self-weight/Trọng lượng cốp pha nhôm sàn 0.50

Total dead load on slab/Tổng tĩnh tải sàn 6.25 Beam's self-weight under slab soffit/Trọng lượng dầm dưới sàn 4.25 Beam/ Dầm Aluminum formwork self-weight/Trọng lượng cốp pha nhôm 0.50

Total dead load on beam/Tổng tĩnh tải dầm 4.75 Beam andslab

Dầmvàsàn Liveload/Hoạttảithicông 2.50

3 Checking/Kiểmtra

- Total dead load on support

Tĩnhtảitậptrungtácdụngvàocộtchống G =G1 +G2 = 7.52kN Total load/

Tổng tải

Slab/Phầnsàn G1 =qs xAs = 5.07kN Beam/Phầndầm G2 =qd xBd xLd = 2.45kN

trọng Q (kN)

9.54 -Totalliveloadonsupport/Hoạt tảitruyềnvàocộtchống

-Actualbearingcapacity/Khảnăngchịulựcthựctếcủacộtchống:

P= 2.03kN

Trang 7

25kN(Hệsốantoàns=2.5) -Propheadcó n=2 câychống.Tảitrọngtácdụngvàomộtcâychốnglà:Q1=Q/n= 12.43kN

Conclude/

Kết luận: *Thecontractorhastoensurethestrengthcapacityofsupportwithloadingsabove.Theminimumbearingcapacityrequiredforbeamheight500x400mmis13kNforfloorheight3.2m.

Nhàthầuphảiđảmbảokhảnăngchịulựccủacộtchốngchịuđượctảitrọngtínhtoánnhưtrên.Khảnăngchịulựccộtchốngtốithiểuchodầmcao500x400mmphảiđạt13kNch otầngcao3.2m.

Trang 8

PART B: STRUCTURAL CHECKING FOR ALU -FORM EARLYSTRIKING

Phần B: Kiểm Tra Tháo Sớm Cốp Pha Nhôm

Project/Dựán:KINGDOM101 B.1

KIỂMT

RA D

ẦM (800x400)mm

1/ TỔNG QUAN

1.2 Nộidung: KimtrakhảnăngchịulựccủadầmKhitháotấ

1.3 Cơ sở tính toán

- TCVN 2737:1995 - Tải trọng và tác động Tiêu chu n thiết kế

- TCVN 5574:2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Tiêu chu n thiết kế

- TCVN 4453:1995 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Thi công và nghiệm thu

- Bản vẽ do nhà thầu cung cấp.

- Bản vẽ bố trí cốp pha nhôm do KumkangKind Vietnam thiết kế

2/ THÔNG SỐ TÍNH TOÁN

2.1 Thông số hình học và bố trí cốt thép

BềrộngtínhtoántheophươngX,Lx= 1.050 m BềrộngtínhtoántheophươngY,Ly = 1.575 m

(lựachọnvịtrínhỏnhất)Théplớpdưới, 5thanhthép Ø16mm (lựachọnvịtrínhỏnhất)

u

βm

f=(1/r)βm

L2(mm)

fu =L/

250(m m)

Kiểm tra

7/ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN NỨT

Tínhtoánsựhìnhthànhkhenứtthẳnggócchocấukiệnchịuuốn: M ≤M cr=Rbt.ser W pl±M rp

Trang 9

Kiểm traKhông nứt

8/ KẾT LUẬN

*TạithờiđiểmnhàthầutháotấmcốpphanhômchodầmkhibêtôngdầmđạtcườngđộchịunéntrungbìnhlàBm 200

B.3

KIỂMT

RA D

ẦM (400x400)mm

1/ TỔNG QUAN

1.2 Nộidung: KimtrakhảnăngchịulựccủadầmKhitháotấ

1.3 Cơ sở tính toán

- TCVN 2737:1995 - Tải trọng và tác động Tiêu chu n thiết kế

- TCVN 5574:2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Tiêu chu n thiết kế

- TCVN 4453:1995 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Thi công và nghiệm thu

- Bản vẽ do nhà thầu cung cấp.

- Bản vẽ bố trí cốp pha nhôm do KumkangKind Vietnam thiết kế

2/ THÔNG SỐ TÍNH TOÁN

2.1 Thông số hình học và bố trí cốt thép

BềrộngtínhtoántheophươngX,Lx= 1.062 m BềrộngtínhtoántheophươngY,Ly = 1.350 m

(lựachọnvịtrínhỏnhất)Théplớpdưới, 3thanhthép Ø16mm (lựachọnvịtrínhỏnhất)

Trang 10

s

0

s b 0 s

2.2 Thông số vật liệu tại thời điểm tháo cốp pha nhôm

Tạithờiđiểmtháocốpphanhôm,cườngđộchịunéncủabêtôngdầmđạtBm = 200

daN/cm2VậycấpđộbềnbêtôngtươngứnglàB15

Thôngsốvậtliệutínhtoántheobảngsau:

Bê tôn g

R bt.ser= 1.15 MPa Rs c = 365 MPa

2.3 Tải trọng

Trọnglượngriêngbêtôngγ b = 25.00 kN/m3

Trọnglượngbảnthânsàn,gs = 5.75 kN/m2

Trọnglượngkhácchấttrênsàn,g2 = 1.50 kN/m2

Trọng lượng bản thân dầm,G b = 1.81 kN

Tổngtĩnhtàig=g1+g2= 12.20 kN/m2

2.4 Nội lực tínhtoán

Thiênvềantoàn,sửdụngcôngthứctínhmomentlớnnhấttạinhịpcủadầmđơngiản.Momenttạigốilấybằngmom

entnhịp.

Moment dương tại nhịp Msp = 2.40 kNm Moment âm tại gối Msu = 2.40 kNm

3/ KIỂM TRA DIỆN TÍCH CỐT THÉP THỰC TẾ

Diện tích cốt thép tính toán (Att):

αm =M/(γ b2R b bh2) <αR =>Bàitoáncốtđơn ξ=1-(1-2αm)0.5 ;Att =(ξγ R b h ) / R

2

b2

Trang 11

PART C: BRACING & VERTICAL SUPPORT

Phần C: Giằng & Cột Chống Đứng

Project/Dựán:KINGDOM101

GIẰNG & CỘT CHỐNG ĐỨNG

1.Generalinformation/Tổngquan

a) Site/ Côngtrường: KINGDOM101

c) Tiêu chuẩn xây dựng tínhtoán

d) ReferenceCode/ Tiêuchuẩnápdụng:

- Industrial Safety Rules - Browse through the trials of Korean Real Estate Corporation

Cácquyđịnhvềantoàncôngnghiệp-PhêduyệttrongcácthửnghiệmthépcủaCôngTyCổPhầnNhàĐấtHànQuốc

-Specificationsandstandardsofconstructionworks-MinistryofTransportandCommunicationsofKorea(2006)

Thôngsốkỹthuậtvàtiêuchuẩncủacôngtrìnhxâydựng-BộxâydựngvàgiaothôngvậntảiHànQuốc(2006)

- TCVN 2737:1995 - Tải trọng và tác động Tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 5574:2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 4453:1995 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Thi công và nghiệm thu

- TCVN 5574:2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn - Tiêu chuẩn thiết kế

2. Remarkforbracingforverticalsupport/ Ghichúvềgiằngcộtchốngđứng

1/ Vertical support for beam and slab panel ensure vertical bearing capacity (refer to calculation on Part A)

Cộtchốngsàn,dầmchocốpphanhômđãđảmbảokhảnăngchịutảitrọngđứng(thamkhảobảngtínhtrongphầnA).

2/ThedistancefromtheverticalsupportofbeamsandslabstotheRCcolumn/wallismorethan1000mm.Beforethe

column/wall'sformworksarereleased,theconstractorneedtoaddmoresinglesupportatedgeofcolumn/walllessthan300mm.

Vớicácvịtrí cộtchốngsàn,dầmcókhoảngcáchtừcâychốngđếncột,váchbêtôngcốtthéplớnhơn1000mm,trướckhitháotấmcốpphathànhcủacột,váchcầnbổ sungcâychốngđơnvàovịtrícáchmépcột,vách300mm(hệcáccâychốngbổsungcùnghàngvớihệcâychốngbanđầucủahệcốppha)

3/

Inordertoconnectsinglesupportforworkingtogether,andincreasestability,safetyfactorduringconstructionwork,theContractorarrangesatleast1layerofh orizontalbracingforsupportin2direction,connectedbyclamp.

Đểcáccộtchốnglàmviệcđồngthờivớinhauvàtăngđộổnđịnhcũngnhưtínhantoàntrongquátrìnhthicông,nhàthầuthicôngcầnbốtríhệgiằngngang,dọcc hocộtchốngđứng,tốithiểulàmộtlớpgiằng,đặcbiệtlưuýgiằngcáccâychống khu vực biên ngoàicùng.

4/ Bracing for Support have to be checked regularly.

Giằngchoc ộtchốngđứngphảiđượckiểmtrathườngxuyên,đặcbiệttrongquátrìnhđổbêtôngphảibốtríngườikiểmtra,quansáttoànbộhệcốppha,vàgiacố hệcốpphangaylậptứckhicóbiểuhiệnbấtthường.

Note that/ Lưu ý:

-Usingpipewhichdiameteris49mm,and2mminthickness./ Sửdụnggiằngbằngốngtuýpđườngkính49mm,dày2mm.

Ngày đăng: 10/05/2023, 13:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w