Giá trị tính toán của tải trọng gió quy về tác dụng trên khung được xác định theo sơ đồ dưới đây:... THUYẾT MINH TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN THÉP HỘPThanh ngang của vách che 1.. THUYẾT MINH TÍNH
Trang 1THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KIỂM TRA KẾT CẤU
SOLAR FARM.
Trang 2Tóm tắt báo cáo tính toán khung nhà thép Solar Farm.
1/ Tóm tắt báo cáo.
2/ Mô tả tính toán ổn định mái tôn
- Tải trọng cho phép của mái tôn : 30kg/m2 tương ứng với 1 người 60 kg đứng trên 1 chân Áplực tập trung cho phép tương đương được tính dựa tren áp lực tập trung dưới 1 chân
P= 60/(0.2*0.1)=3000kg/m2
Tổng tải tập trung tại đinh vít ( tính thêm tải ke 2 kg) : 5.5+2 =7.5 kg
Áp lực tại đinh vít tính bằng : 7.5/(0.5*0.05) = 300kg/m2 < 3000
kg/m2 Kết luận vậy độ cứng của tôn lợp đảm bảo ổn định.
Trang 33/ Tính lực nhổ của đinh vít.
Lực P = 7.5 kg
Kết luận : đề xuất kiểm tra khả năng chịu nhổ của vít tại hiện trường với lực kiểm tra là 10kg.
Trang 4XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG
(TCVN 2737:1995)
1 Kích thước công trình
2 Tải trọng thường xuyên
Giá trị tính toán quy đổi trên khung: p = 0.23 kN/m
2.3 Tải trọng pin mặt trời (SDEAD):
Giá trị tải trọng trên 1m2 mái p o = 0.11 kN/n
Hệ số vượt tải: ggi = 1.05
Giá trị tính toán quy đổi trên khung: p = 0.42 kN/m
2.3 Tải trọng máng nước (SDEAD):
Giá trị tải trọng trên 1m2 mái p o =
3.1 Hoạt tải mái (LIVE1):
Giá trị tải trọng trên 1m2 mái:
Hệ số vượt tải: gg i = 1.3
Giá trị tính toán quy đổi trên khung:
3.2 Tải trọng nước mưa (LIVE2):
Chiều dày lớp nước mưa:
Trang 53.3 Tải trọng gió (WINDL, WINDR):
Địa điểm xây dựng: Thành phố Vũng Tàu - huyện Châu Đức
Trang 6Giá trị tính toán của tải trọng gió quy về tác dụng trên khung được xác định theo sơ đồ dưới đây:
Trang 7COMB10: SW+SDEAD+0.9LIVE1+0.9LIVE2+0.9WINDL
COMB11: SW+SDEAD+0.9LIVE1+0.9LIVE2+0.9WINDR
8:16:57
Trang 8SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Y=0 - KN, m, C Units
8:17:06
Trang 9SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Y=0 - KN, m, C Units
Trang 10SAP2000 8/29/19 8:17:24
SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Frame Span Loads (SDEAD) (As Defined) - KN, m, C Units
Trang 11SAP2000 8/29/19 8:17:36
SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Frame Span Loads (LIVE1) (As Defined) - KN, m, C Units
Trang 12SAP2000 8/29/19 8:17:56
SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Joint Loads (LIVE2) (As Defined) - KN, m, C Units
Trang 13SAP2000 8/29/19 8:18:04
SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Frame Span Loads (WINDL) (As Defined) - KN, m, C Units
Trang 14SAP2000 8/29/19 8:18:16
SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Frame Span Loads (WINDR) (As Defined) - KN, m, C Units
Trang 15SAP2000 8/29/19 8:18:42
SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Moment 3-3 Diagram (COMB1) - KN, m, C Units
Trang 16SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Moment 3-3 Diagram (COMB2) - KN, m, C Units
Trang 17SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Moment 3-3 Diagram (COMB3) - KN, m, C Units
Trang 18SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Moment 3-3 Diagram (COMB4) - KN, m, C Units
Trang 19SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Moment 3-3 Diagram (COMB5) - KN, m, C Units
Trang 20SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Moment 3-3 Diagram (COMB6) - KN, m, C Units
Trang 21SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Moment 3-3 Diagram (COMB7) - KN, m, C Units
Trang 22SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Moment 3-3 Diagram (COMB8) - KN, m, C Units
Trang 23SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Moment 3-3 Diagram (COMB9) - KN, m, C Units
Trang 24SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Moment 3-3 Diagram (COMB10) - KN, m, C Units
Trang 25SAP2000 v14.2.2 - File:Solid - Farm - Moment 3-3 Diagram (COMB11) - KN, m, C Units
Trang 26TÍNH TOÁN KIỂM TRA CẤU KIỆN THÉP HÌNH
C140*48*20*1.8 khung giữa
1 Vật liệu sử dụng
+ Cấp độ bền: XCT34
+ f (MPa) = 210
2 Kiểm tra cấu kiện
STT Tên phần Tiết diện A J
Trang 27STT Tên phần Tiết diện A J
Trang 28STT Tên phần Tiết diện A J
Trang 29TÍNH TOÁN KIỂM TRA CẤU KIỆN THÉP HÌNH
L40.40.3 khung giữa
1 Vật liệu sử dụng
+ Cấp độ bền: XCT34
+ f (MPa) = 210
2 Kiểm tra cấu kiện
STT Tên phần Cấu kiện A J
Trang 30STT Tên phần Cấu kiện A J
Trang 31STT Tên phần Cấu kiện A J
Trang 32TÍNH TOÁN KIỂM TRA CẤU KIỆN THÉP HÌNH C140*48*20*1.8 khung biên trái
1 Vật liệu sử dụng
+ Cấp độ bền: XCT34
+ f (MPa) = 210
2 Kiểm tra cấu kiện
STT Tên phần Tiết diện A J
Trang 33STT Tên phần Tiết diện A J
Trang 34STT Tên phần Tiết diện A J
Trang 35TÍNH TOÁN KIỂM TRA CẤU KIỆN THÉP HÌNH
L40.40.3 khung biên trái
1 Vật liệu sử dụng
+ Cấp độ bền: XCT34
+ f (MPa) = 210
2 Kiểm tra cấu kiện
STT Tên phần Cấu kiện A J
Trang 36STT Tên phần Cấu kiện A J
Trang 37STT Tên phần Cấu kiện A J
Trang 38TÍNH TOÁN KIỂM TRA CẤU KIỆN THÉP HÌNH C140*48*20*1.8 khung biên phải
1 Vật liệu sử dụng
+ Cấp độ bền: XCT34
+ f (MPa) = 210
2 Kiểm tra cấu kiện
STT Tên phần Tiết diện A J
Trang 39STT Tên phần Tiết diện A J
Trang 40STT Tên phần Tiết diện A J
Trang 41TÍNH TOÁN KIỂM TRA CẤU KIỆN THÉP HÌNH
L40.40.3 khung biên phải
1 Vật liệu sử dụng
+ Cấp độ bền: XCT34
+ f (MPa) = 210
2 Kiểm tra cấu kiện
STT Tên phần Cấu kiện A J
Trang 42STT Tên phần Cấu kiện A J
Trang 43STT Tên phần Cấu kiện A J
Trang 44Kiểm tra dầm C100x40x15x1.8 khung giữa
Trang 454 3 2.6 COMB1 49.7 0.1 2.5 0.6 2.7 21.0 24.2 0.11 ok
Trang 58Kiểm tra dầm C100x40x15x1.8 khung biên trái
Trang 594 3 2.6 COMB1 49.8 0.1 2.5 0.7 2.8 21.0 24.2 0.12 ok
Trang 72Kiểm tra dầm C100x40x15x1.8 khung biên phải
Trang 734 3 2.6 COMB1 49.8 0.1 2.5 0.5 2.7 21.0 24.2 0.11 ok
Trang 86THUYẾT MINH TÍNH TOÁN XÀ GỒ
l (m) =a(m)=
3.61.21
2 Diễn giải tính toán
6.690.0028.712.96
*h/(2
*I)
=
1278.85 kG/cm2
< gg
2100kG/cm2
Trang 88THUYẾT MINH TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN THÉP HỘP
(Thanh ngang của vách che)
1 Các thông số tính toán a Kích thước :
1.745.73
52.50.122.60.8
Trang 89THUYẾT MINH TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN THÉP HỘP
(Thanh đứng của vách che)
1 Các thông số tính toán a Kích thước :
3.2828.04
840.142.82.6
Trang 90THUYẾT MINH TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN THÉP HỘP
(Thanh ngang của vách che)
1 Các thông số tính toán a Kích thước :
Mặt cắt ngan H (cm) =
B (cm) =
t (cm) =Chiều dài tính toán nhịp:
21002E+06
840.13.60.8
Trang 91XÁC ĐỊNH HỆ SỐ NỀN KIỂM TRA ỔN ĐỊNH NỀN ĐẤT
(TCVN 10304:2014)
1 Hình dạng và kích thước
k là hệ số tỷ lệ phụ thuộc vào loại đất lấy trong bảng
A.1 z là độ sâu của tiết diện cọc trong đất
g c là hệ số điều kiện làm việc ( đối với cọc độc lập gg c =3)
s Z là áp lực tính toán trên thân cọc lên đất xung quanh ở độ
sâu Z gg 1 là dung trọng tính toán của đất = 27 kN/m3
Trang 92SAP2000 10/28/19 9:25:00
SAP2000 v14.2.2 - File:COC 200x200 - X-Z Plane @ Y=0 - KN, m, C Units
Trang 93SAP2000 10/28/19 9:25:53
SAP2000 v14.2.2 - File:COC 200x200 - Moment 3-3 Diagram (DEAD) - KN, m, C Units
Trang 94SAP2000 10/28/19 9:26:07
SAP2000 v14.2.2 - File:COC 200x200 - Joint Reactions (DEAD) - KN, m, C Units
Trang 95SAP2000 10/28/19 9:26:11
SAP2000 v14.2.2 - File:COC 200x200 - Deformed Shape (DEAD) - KN, m, C Units
Trang 96TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC (THEO VẬT LIỆU)
(Theo TCVN 10304:2014; TCVN 5574:2012)
1.00
Ghi chú: Sức chịu tải của cọc theo vật liệu được xác định theo công thức:
R m = gj * ( ggcb * ggcb ' * (A - A s ) * R b + A s * R s )
Trang 97TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC (THEO NỀN ĐẤT)
(Theo TCVN 10304:2014)
1 Các thông số tính toán
2 Sức chịu tải cực hạn của cọc (R c,u ) theo phương pháp tra bảng (Công thức 10 - mục 7.2.2)
Rc,u = Rb + Rs = ggc * ggcq *qb * Ab + ggc * U * gS(gcf * fs * Li) Trong đó:
- gc : hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất; ggc = 1
- gcq , ggcf : hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc và trên thân cọc; (tra Bảng 4)
- q b : cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc (tra Bảng 2)
- fs : cường độ sức kháng của lớp đất thứ "i" trên thân cọc (tra Bảng 3)
Chiều sâu dự kiến của đỉnh cọc so với mặt đất khi khoan khảo sát m
c,u kN
0 2
Trang 98KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỘT
THEO TCVN 5574:2012
TÊN CẤU KIỆN: C-1
- Chiều dài tính toán: Lo = 2310 mm
III Kết quả kiểm tra
Cấu kiện đảm bảo khả năng chịu lực, hệ số huy động CF = 0.47
IV Mặt cắt biểu đồ tương tác
Trang 99-MÔ MEN UỐN (kNm)
Trang 100TÍNH TOÁN KIỂM TRA LIÊN KẾT BU LÔNG CHỊU CẮT
Tải trọng tác dụng
2 Kiểm tra khả năng chịu lực của liên kết
Khoảng cách giữa các cặp ngẫu lực được tạo ra bởi các hàng bu lông
Ngoại lực tính toán lớn nhất tác dụng lên bu lông do lực cắt gây ra:
Kết luận: Liên kết đảm bảo khả năng chịu lực
Trang 101TÍNH TOÁN KIỂM TRA LIÊN KẾT BU LÔNG CHỊU UỐN CẮT
Tải trọng tác dụng
2 Kiểm tra khả năng chịu lực của liên kết
Khoảng cách giữa các cặp ngẫu lực được tạo ra bởi các hàng bu lông
Trang 102Vị trí liên kết Chi tiết 1, cọc bê tông
Ngoại lực tính toán lớn nhất tác dụng lên bu lông do mô men gây ra: