1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[Pdf] Thuyết Minh Tính Toán Cốp Pha Nhôm_ Calculation Report For Aluminum Formwork.pptx

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Calculation Report For Aluminum Formwork
Tác giả Kwon Hyuk Jung, Trinh Giang
Trường học Vietnam National University Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Structural Engineering and Construction
Thể loại Calculation report
Năm xuất bản 2018
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 3,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kumkang Bldg, 16, Hyoryeong ro 60 gil Seocho – Ku, Seoul, Korea Vietnam Office (+84) 854136509 Tel (+84) 908183450 Email kumkangvn@gmail com RICONS CALCULATION REPORT FOR ALUMINUM FORMWORK Thuyết minh[.]

Trang 1

Kumkang Bldg, 16, Hyoryeong-ro 60-gil

Seocho – Ku, Seoul, Korea

Vietnam Office: (+84) 854136509

Tel : (+84) 908183450

Email: kumkangvn@gmail.com

RICONS

CALCULATION REPORT FOR ALUMINUM FORMWORK 

Thuyết minh tính toán Cốp pha nhôm 

PROJECT

Dự án

LOCATION

Địa điểm 

MAIN CONTRACTOR 

Nhà thầu chính 

KINGDOM 101

No 334 To Hien Thanh Street, Ho Chi Minh City

Số 334 Tô Hiến Thành, thành phố Hồ Chí Minh

KWON HYUK JUNG TRINH GIANG

10/2018

Technical Manager:

Quản lý kỹ thuật 

Prepared by:

LẬP BẢNG TÍNH:

Trang 2

4 11 18 25 32 39 46 53 59 65 71 77 84 91 98 99 10 0 10 1 10 2 10 3 10 4 10 5 10 6

PART B: STRUCTURAL CHECKING FOR ALU-FORM EARLY

STRIKING

Phần B: Kiểm Tra Tháo Sớm Cốp Pha Nhôm 

1 Deam/ Dầm 800x55 0mm

2 Deam/ Dầm 500x55 0mm

3 Deam/ Dầm 400x50 0mm

4 Slab/ Sàn Dày  400mm

5 Slab/ Sàn Dày  230mm

6 Slab/ Sàn Dày  200mm

7 Slab/ Sàn Dày  1500mm

8 Staircase/ Cầu thang bộ 

10 8 11 2 11 6 12 0 12 4 12 8 13 2 13 6

PART C: BRACING FOR VERTICAL SUPPORT

Phần C: Quy Định Giằng Cột Chống Đứng 

C.1 Bracing for vertical support/ Quy định giằng cho cột chống

Table of Contents

Mục Lục 

PART A: ALUMINUM FORMWORK CHECKING

Phần A: Kiểm Tra Vật Liệu Cốp Pha Nhôm 

 A.1 Wall Panel/ Tấm tường  (600x2450)

 A.2 Wall Panel/ Tấm tường  (500x2450)

 A.3 Wall Panel/ Tấm tường  (450x2450)

 A.4 Wall Panel/ Tấm tường  (400x2450)

 A.5 Wall Panel/ Tấm tường  (300x2450)

 A.6 Slab panel/ Tấm Sàn  (600x900)

 A.7 Slab panel/ Tấm Sàn  (600x1200)

 A.8 Beam bottom panel/ Tấm Đáy Dầm  (200x1050)

 A.9 Beam bottom panel/ Tấm Đáy Dầm  (300x900)

 A.10 Beam bottom panel/ Tấm Đáy Dầm  (500x900)

 A.11 Beam bottom panel/ Tấm Đáy Dầm  (400x500)

 A.12 Beam panel/ Tấm Thành Dầm  (900x500)

 A.13 Beam panel/ Tấm Thành Dầm  (1200x300)

 A.14 Beam panel/ Tấm Thành Dầm  (750x600)

 A.15 Vertical support for Slab/ Cột Chống Sàn  400mm

 A.16 Vertical support for Slab/ Cột Chống Sàn  230mm

 A.17 Vertical support for Slab/ Cột Chống Sàn  200mm

 A.18 Vertical support for Slab/ Cột Chống Sàn  150mm

 A.19 Vertical support for Beam/ Cột Chống

Dầm  800x550mm

 A.20 Vertical support for Beam/ Cột Chống

Dầm  500x550mm

 A.21 Vertical support for Beam/ Cột Chống

Dầm  400x500mm

 A.22 Vertical support for Beam/ Cột Chống

Dầm  300x500mm

 A.23 Vertical support for Beam/ Cột Chống

Dầm  200x450mm

Trang 3

PART A: ALUMINUM FORMWORK

CHECKING

Phần A: Kiểm Tra Vật Liệu Cốp Pha Nhôm 

Trang 4

2.1 Geometry parameter/ Thông số hình học 

- X-Dir transferred width/ Bề rộng truyền tải theo phương X  Lx = 1.2 m

- Y-Dir transferred width/ Bề rộng truyền tải theo phương  Y  Ly = 1.35 m

- Transferred area/ Diện tích truyền tải   As = 1.6

2.2 Loads/ Thông số tải trọng 

Q = [Q] =

14.18 35

k

N k N

Conclude/

Kết luận:

(Hệ số an toàn s = 2.5)

* The contractor has to ensure the strength capacity of support with loadings above The minimum bearing capacity required for slab thickness 230mm is 35kN for floor height 3.20m for slab

Nhà thầu phải đảm bảo khả năng chịu lực của cột chống chịu được tải trọng tính toán như trên Khả năng chịu lực cột chống tối thiểu cho sàn dày 230mm phải đạt 35kN cho tầng cao 3.20m

Load type/ Loại tải trọng 

Concrete slab self-weight/ Trọng lượng bản thân sàn 

Tải trọng (kN/m2) 5.75  Aluminum formwork self-weight/Trọng lượng cốp pha nhôm  0.5

Total dead load/ Tổng tĩnh tải (DL)  6.25

Total live load/ Hoạt tải thi công (LL)  2.5

Total load (DL + LL)/ Tổng tải trọng (DL + LL)  8.75

3 Check/ Kiểm tra 

- Total load on support /Tải trọng tập trung tác dụng vào cột chống 

- Checking bearing capacity of support/ Khả năng chịu lực tính toán của cột chống 

 A.19  VERTICAL SUPPORT FOR SLAB 230 mm

CỘT CHỐNG SÀN  230 mm 

1.General information /Tổng quan 

a)Site /Công trường: KINGDOM 101

b)Reference Code/ Tiêu chuẩn áp dụng: 

- Korean Industrial Safety Rules - Các quy định về an toàn công nghiệp Hàn Quốc 

- Specifications and standards of construction works - Ministry of Transport and Communications of Korea (2006)

2.Parameters/ Thông số tính toán 

Trang 5

800 x 400 (mm)

800 x 400 (mm) 

- Transferred area/ Diện tích truyền tải   As = 1.6

2.2 Loads/ Thông số tải trọng 

)

Beam and slab

0

G = G1 +

G2 =

G1 = qs x

As = G2 = qd x

Bd x Ld =

P = [Q] =

14.33 kN 10.34 kN 3.99 kN 4.13 kN

47 kN

n = 3 cây chống Tải trọng tác dụng vào một cây chống là: Q1 = Q / n =(Hệ số an toàn s = 2.5) 15.72

kN

- Prophead

Conclude/

Kết luận:

- Beam's length/ Chiều dài tính toán dầm  Ld = 1.05 m

- X-Dir transferred load width/ Bề rộng truyền tải theo phương X  Lx = 1.575 m

- Y-Dir transferred load width/ Bề rộng truyền tải theo phương Y  Ly = 1.05 m

Load type/ Loại tải trọng 

Concrete slab self-weight/Trọng lượng bản thân sàn  5.75 Slab/ Sàn

   Aluminum formwork self-weight/Trọng lượng cốp pha nhôm sàn  0.50

Total dead load on slab/ Tổng tĩnh tải sàn  6.25

Beam's self-weight under slab soffit/Trọng lượng dầm dưới sàn  4.25 Beam/ Dầm  Aluminum formwork self-weight/ Trọng lượng cốp pha nhôm  0.50

Total dead load on beam/ Tổng tĩnh tải dầm  4.75 Live load/ Hoạt tải thi công 

CỘT CHỐNG DẦM 

1.General information /Tổng quan 

a)Site /Công trường: KINGDOM 101

d) Reference Code/ Tiêu chuẩn áp dụng: 

- Korean Industrial Safety Rules - Các quy định về an toàn công nghiệp Hàn Quốc 

- Specifications and standards of construction works - Ministry of Transport and Communications of Korea (2006)

Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng - Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006) 

2.Parameters/ Thông số tính toán 

1. Geometry/ Thông số hình học 

Total load/

Tổng tải trọng  Q

(kN) 18.4 6

3 Checking/ Kiểm tra 

- Total dead load on support

Tĩnh tải tập trung tác dụng vào cột chống 

Slab/ Phần sàn 

Beam/ Phần dầm 

- Total live load on support/ Hoạt tải truyền

vào cột chống 

- Actual bearing capacity/Khả năng chịu lực thực tế của cột

chống: 

* The contractor has to ensure the strength capacity of support with loadings above The minimum bearing capacity required for beam height 800x400mm is 15.72kN for floor height 3.2m.

Nhà thầu phải đảm bảo khả năng chịu lực của cột chống chịu được tải trọng tính toán như trên Khả năng chịu lực cột chống tối thiểu cho dầm cao 800x400mm phải đạt 15.72kN cho tầng cao 3.2m.

Trang 6

600 x 400 (mm)

600 x 400 (mm) 

- Transferred area/ Diện tích truyền tải   As = 1.6

2.2 Loads/ Thông số tải trọng 

)

Beam and slab

0

G = G1 +

G2 =

G1 = qs x

As = G2 = qd x

Bd x Ld =

P = [Q] =

13.00 kN 10.01 kN 2.99 kN 4.00 kN

44 kN

n = 3 cây chống Tải trọng tác dụng vào một cây chống là: Q1 = Q / n =(Hệ số an toàn s = 2.5) 14.50

kN

- Prophead

Conclude/

Kết luận:

* The contractor has to ensure the strength capacity of support with loadings above The minimum bearing capacity required for beam height 600x400mm is 14.5kN for floor height 3.2m.

Nhà thầu phải đảm bảo khả năng chịu lực của cột chống chịu được tải trọng tính toán như trên Khả năng chịu lực cột chống tối thiểu cho dầm cao 600x400mm phải đạt 14.5kN cho tầng cao 3.2m.

Total load/

Tổng tải trọng  Q

(kN) 17.0 0

3 Checking/ Kiểm tra 

- Total dead load on support

Tĩnh tải tập trung tác dụng vào cột chống 

Slab/ Phần sàn 

Beam/ Phần dầm 

- Total live load on support/ Hoạt tải truyền

vào cột chống 

- Actual bearing capacity/Khả năng chịu lực thực tế của cột

chống: 

- Beam's length/ Chiều dài tính toán dầm  Ld = 1.05 m

- X-Dir transferred load width/ Bề rộng truyền tải theo phương X  Lx = 1.525 m

- Y-Dir transferred load width/ Bề rộng truyền tải theo phương Y  Ly = 1.05 m

Load type/ Loại tải trọng 

Concrete slab self-weight/Trọng lượng bản thân sàn  5.75 Slab/ Sàn

   Aluminum formwork self-weight/Trọng lượng cốp pha nhôm sàn  0.50

Total dead load on slab/ Tổng tĩnh tải sàn  6.25

Beam's self-weight under slab soffit/Trọng lượng dầm dưới sàn  4.25 Beam/ Dầm  Aluminum formwork self-weight/ Trọng lượng cốp pha nhôm  0.50

Total dead load on beam/ Tổng tĩnh tải dầm  4.75 Live load/ Hoạt tải thi công 

CỘT CHỐNG DẦM 

1.General information /Tổng quan 

a)Site /Công trường: KINGDOM 101

d) Reference Code/ Tiêu chuẩn áp dụng: 

- Korean Industrial Safety Rules - Các quy định về an toàn công nghiệp Hàn Quốc 

- Specifications and standards of construction works - Ministry of Transport and Communications of Korea (2006)

Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng - Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006) 

2.Parameters/ Thông số tính toán 

1. Geometry/ Thông số hình học 

Trang 7

500 x 400 (mm)

500 x 400 (mm) 

- Transferred area/ Diện tích truyền tải   As = 0.8

2.2 Loads/ Thông số tải trọng 

)

Beam and slab

0

G = G1 +

G2 =

G1 = qs x

As = G2 = qd x

Bd x Ld =

P = [Q] =

7.52 kN 5.07 kN 2.45 kN 2.03 kN

25 kN

n = 2 cây chống Tải trọng tác dụng vào một cây chống là: Q1 = Q / n =(Hệ số an toàn s = 2.5) 12.43

kN

- Prophead

Conclude

/ Kết

luận:

* The contractor has to ensure the strength capacity of support with loadings above The minimum bearing capacity required for beam height 500x400mm is 13kN for floor height 3.2m.

Nhà thầu phải đảm bảo khả năng chịu lực của cột chống chịu được tải trọng tính toán như trên Khả năng chịu lực cột chống tối thiểu cho dầm cao 500x400mm phải đạt 13kN cho tầng cao 3.2m.

Total load/

Tổng tải trọng  Q

(kN) 9.5 4

3 Checking/ Kiểm tra 

- Total dead load on support

Tĩnh tải tập trung tác dụng vào cột chống 

Slab/ Phần sàn 

Beam/ Phần dầm 

- Total live load on support/ Hoạt tải truyền

vào cột chống 

- Actual bearing capacity/Khả năng chịu lực thực tế của cột

chống: 

- Beam's length/ Chiều dài tính toán dầm  Ld = 1.03 m

- X-Dir transferred load width/ Bề rộng truyền tải theo phương X  Lx = 0.7875 m

- Y-Dir transferred load width/ Bề rộng truyền tải theo phương Y  Ly = 1.03 m

Load type/ Loại tải trọng 

Concrete slab self-weight/Trọng lượng bản thân sàn  5.75 Slab/ Sàn

   Aluminum formwork self-weight/Trọng lượng cốp pha nhôm sàn  0.50

Total dead load on slab/ Tổng tĩnh tải sàn  6.25

Beam's self-weight under slab soffit/Trọng lượng dầm dưới sàn  4.25 Beam/ Dầm  Aluminum formwork self-weight/ Trọng lượng cốp pha nhôm  0.50

Total dead load on beam/ Tổng tĩnh tải dầm  4.75 Live load/ Hoạt tải thi công 

CỘT CHỐNG DẦM 

1.General information /Tổng quan 

a)Site /Công trường: KINGDOM 101

d) Reference Code/ Tiêu chuẩn áp dụng: 

- Korean Industrial Safety Rules - Các quy định về an toàn công nghiệp Hàn Quốc 

- Specifications and standards of construction works - Ministry of Transport and Communications of Korea (2006)

Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng - Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006) 

2.Parameters/ Thông số tính toán 

1. Geometry/ Thông số hình học 

Trang 8

Project/ Dự án: KINGDOM 101

PART B: STRUCTURAL CHECKING FOR ALU -FORM EARLY STRIKING

Phần B: Kiểm Tra Tháo Sớm Cốp Pha Nhôm 

Trang 9

1/ TỔNG QUAN

1.2 Nội dung: Ki m tra khả năng chịu lực của dầm

Khi tháo tấm cốp pha nhôm đáy dầm

b = 800 mm

h = 400 mm

1.65

Ø16 mm (lựa chọn vị trí nhỏ

chọn vị trí nhỏ nhất)

5 thanh thép 5 thanh thép

25 mm

B.

1 KIỂM T RA D ẦM (800x400)mm

1.3 Cơ sở tính toán

- TCVN 2737:1995 - Tải trọng và tác động Tiêu chu n thiết kế

- TCVN 5574:2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Tiêu chu n thiết kế

- TCVN 4453:1995 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Thi công và nghiệm thu

- Bản vẽ do nhà thầu cung cấp.

- Bản vẽ bố trí cốp pha nhôm do KumkangKind Vietnam thiết kế

2/ THÔNG SỐ TÍNH TOÁN

2.1 Thông số hình học và bố trí cốt thép Chiều cao tầng H = 3.2 m

Chiều dày sàn, δ = 0.23 m

Bề rộng tính toán theo phương X, Lx = 1.050 m

Bề rộng tính toán theo phương Y, Ly = 1.575 m

Diện tích ô sàn kiểm tra, A

=

Thép lớp trên, Thép lớp dưới, Lớp bê tông bảo vệ, a = a'

=

Trang 10

Độ võng của

5/4 8

fu  = L /

250 (mm) 4.2

OK  

Tính toán sự hình thành khe nứt thẳng góc cho cấu kiện chịu

uốn:  M  ≤ M cr = R bt.ser W  pl ± M rp

trung bình là Bm

200

daN/cm2 Kết cấu đảm bảo khả năng chịu

lực.

* Nhà thầu cần tuân theo quy định về cột chống trong tiêu chuẩn TCVN

4453:1995

Kiểm tra Không nứt

* Tại thời điểm nhà thầu tháo tấm cốp pha nhôm cho dầm khi bê tông dầm đạt

cường độ chịu nén

tra

f =(1/r) βm L2

(mm) 2.15E-02

Trang 11

1/ TỔNG QUAN

1.2 Nội dung: Ki m tra khả năng chịu lực của dầm

Khi tháo tấm cốp pha nhôm đáy dầm

b = 400 mm

h = 400 mm

1.43

Ø16 mm (lựa chọn vị trí nhỏ

chọn vị trí nhỏ nhất)

3 thanh thép 3 thanh thép

25 mm

Diện tích ô sàn kiểm tra, A

=

Thép lớp trên, Thép lớp dưới, Lớp bê tông bảo vệ, a = a'

=

B.

3 KIỂM T RA D ẦM (400x400)mm

1.3 Cơ sở tính toán

- TCVN 2737:1995 - Tải trọng và tác động Tiêu chu n thiết kế

- TCVN 5574:2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Tiêu chu n thiết kế

- TCVN 4453:1995 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Thi công và nghiệm thu

- Bản vẽ do nhà thầu cung cấp.

- Bản vẽ bố trí cốp pha nhôm do KumkangKind Vietnam thiết kế

2/ THÔNG SỐ TÍNH TOÁN

2.1 Thông số hình học và bố trí cốt thép Chiều cao tầng H = 3.2 m

Chiều dày sàn, δ = 0.23 m

Bề rộng tính toán theo phương X, Lx = 1.062 m

Bề rộng tính toán theo phương Y, Ly = 1.350 m

Trang 12

2

2.2 Thông số vật liệu tại thời điểm tháo cốp pha nhôm

Tại thời điểm tháo cốp pha nhôm, cường độ chịu nén của bê tông dầm đạt

Bm = Vậy cấp độ bền bê tông tương ứng là B15

B1

2.3 Tải trọng 

Trọng lượng riêng bê tông γ b = 25.00 kN/m3

Trọng lượng bản thân sàn, gs = 5.75 kN/m2

Trọng lượng khác chất trên sàn, g2 = 1.50 kN/m2

Tổng tĩnh tải sàn truyền vào dầm, G

Trọng lượng bản thân dầm, G b = 1.81 kN

Tổng tĩnh tài g = g1 + g2 = 12.20 kN/m2

Hoạt tải thi công p = 2.50 kN/m2

Hoạt tải thi công truyền vào dầm P = 3.58 kN Tổng tải trọng tính toán Q = 1.1G + 1.3P = 18.08 kN

2.4 Nội lực tính toán

Thiên về an toàn, sử dụng công thức tính moment lớn nhất tại nhịp của dầm đơn

giản Moment tại gối lấy bằng moment nhịp.

Tải trọng phân bố đều trên dầm, q = Q / L

x =

2

Moment tính toán M = 1/8 q Lx

 =

17.02 kN/m 2.40 kNm

Moment dương tại nhịp Msp = 2.40 kNm Moment âm tại gối Msu = 2.40 kNm

γb2

1

αR 

0.427

 b (mm) 400

h (mm) 400

ϕ - đường kính cốt thép

< αR  => Bài toán cốt đơn

; A tt = (ξ γ R  b h ) /

R s  b2  b 0

s

A stt 2

M (kNm ) 2.40 2.40

h0

(mm ) 367 367

(mm ) 17.96 17.96

Hệ s ố t ính t oán

ξR 

0.619

Tiết d iện t ính t oán

Chữ nhật

tt

Diện tích cốt thép tính toán (As ):

h0 = h - a - 0.5ϕ

2

αm = M / (γ b2 R b  b

h0 )

ξ = 1-(1-2αm)0.5

Vị

trí 

 Nhị

p

Gối

αm

5.24E-03 5.24E-03

αm < αR ? O

K O K

ξ 5.25E-03 5.25E-03

Thông số vật liệu tính toán theo bảng

sau:

Trang 13

Project/ Dự án: KINGDOM

101

PART C: BRACING & VERTICAL SUPPORT Phần C: Giằng & Cột Chống Đứng

Trang 14

1

BRACING & VERTICAL SUPPORT

GIẰNG & CỘT CHỐNG ĐỨNG 

1.General information /Tổng quan

c)Tiêu chuẩn xây dựng tính toán

d)Reference Code/ Tiêu chuẩn áp dụng: 

- Industrial Safety Rules - Browse through the trials of Korean Real Estate Corporation

Các quy định về an toàn công nghiệp - Phê duyệt trong các thử nghiệm thép của Công Ty Cổ Phần Nhà Đất Hàn Quốc 

- Specifications and standards of construction works - Ministry of Transport and Communications of Korea (2006)

Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của công trình xây dựng - Bộ xây dựng và giao thông vận tải Hàn Quốc (2006) 

- TCVN 2737:1995 - Tải trọng và tác động Tiêu chuẩn thiết kế 

- TCVN 5574:2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế 

- TCVN 4453:1995 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Thi công và nghiệm thu

- TCVN 5574:2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn - Tiêu chuẩn thiết kế 

2 Remark for bracing for vertical support/ Ghi chú về giằng cột chống đứng 

1/ Vertical support for beam and slab panel ensure vertical bearing capacity (refer to calculation on Part A)

Cột chống sàn, dầm cho cốp pha nhôm đã đảm bảo khả năng chịu tải trọng đứng (tham khảo bảng tính trong phần A).

2/ The distance from the vertical support of beams and slabs to the RC column/wall is more than 1000mm Before the column/wall's formworks are released, the constractor need to add more single support at edge of column/wall less than 300mm.

 Với các vị trí cột chống sàn, dầm có khoảng cách từ cây chống đến cột, vách bê tông cốt thép lớn hơn 1000mm, trước khi tháo tấm cốp pha thành của cột , vách cần bổ sung cây chống đơn vào vị trí cách mép cột, vách 300mm (hệ các cây

chống bổ sung cùng hàng với hệ cây chống ban đầu của hệ cốp pha) 

3/ In order to connect single support for working together, and increase stabili ty, safety factor during construction work, the Contractor arranges at least 1 layer of horizontal bracing for support in 2 direction, connected by clamp.

Để các cột chống làm việc đồng thời với nhau và tăng độ ổn định cũng như tính an toàn trong quá trình thi công, nhà thầu thi công cần bố trí hệ giằng ngang, dọc cho cột chống đứng, tối thiểu là một lớp giằng, đặc biệt lưu ý giằng các cây chống khu vực biên ngoài cùng.

4/ Bracing for Support have to be checked regularly.

Giằng cho c ột chống đứng phải được kiểm tra thường xuyên, đặc biệt trong quá trình đổ bê tông phải bố trí người kiểm tra, quan sát toàn bộ hệ cốp pha, và gia cố hệ cốp pha ngay lập tức khi có biểu hiện bất thường.

Note that/ Lưu ý: 

- Using pipe which diameter is 49mm, and 2mm in thickness / Sử dụng giằng bằng ống tuýp đường kính 49mm, dày 2mm.

Ngày đăng: 10/05/2023, 13:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w